wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Geography of Vietnam

Total questions: 50

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.
  1. UN là tên viết tắt của tổ chức nào sau đây?

a)

Quỹ tiền tệ quốc tế

b)

Tổ chức Thương mại Thế giới

c)

Liên Hợp Quốc

d)

Kinh tác kinh tế Châu Á- Thái Bình Dương

2.

Đến năm 2020, UN có tổng cộng bao nhiêu quốc gia thành viên?

a)

182

b)

183

c)

193

d)

195

3.

Trụ Sở UN được đặt ở đâu

a)

Hoa Kỳ

b)

Anh

c)

Singapore

d)

Thụy Sỹ

4.

Việt Nam gia nhập Liên Hợp Quốc khi nào

a)

1967

b)

1988

c)

1977

d)

1966

5.

WTO là tên viết tắt của tổ chức nào sau đây

a)

Quỹ Tiền tệ quốc tế

b)

Tổ chức Thương Mại Thế giới

c)

Liên Hợp Quốc

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu á-Thái Bình Dương

6.

Mục đích hoạt động của WTO là

a)

Thiết lập duy trì một nền thương mại toàn cầu tự do , thuận lợi và minh bạch

b)

Tổ chức các diễn đàn đàm phán thương mại

c)

Thúc đẩy hợp tác tiền tệ toàn cầu , bảo đảm sự ổn định tài chính

d)

Hỗ trợ kĩ thuật và giúp đỡ tài chính cho các nước khi có yêu cầu

7.

Đâu không phải hoạt động chính của Liên Hợp Quốc

a)

Giải quyết và ngăn ngừa xung đột,chống khủng bố

b)

Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững

c)

Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu

d)

Thúc đẩy dân chủ , dân quyền ,bình đẳng giới

8.

Tổ chức nào sau đây có mục đích là xây dựng môi trường kinh doanh bình đẳng và thuận lợi

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới

b)

Quỹ tiền tệ quốc tế

c)

Ngân hàng thế giới

d)

Diênx đàn hợp tác kinh tế Châu á - Thái Bình Dương

9.

Tổ chức các diễn đàn đàm phán thương mại là chức năng chủ yếu của

a)

Quỹ tiền tệ quốc tế

b)

Liên hợp quốc

c)

tổ chức thương mại thế giới

d)

ngân hàng thế giới

10.

Duy trì hoà bình và an ninh quốc tế là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

tổ chức Thương mại Thế giới

b)

quỹ tiền tệ

c)

Ngân hàng thế giới

d)

Liên hợp quốc

11.

Tổ chức nào sau đây cung cấp những khoản vay nhằm thúc đẩy kinh tế cho các nước đang phát triển

a)

Tổ chức Thương Mại Thế giới

b)

Ngân hàng thế giới

c)

Liên hợp Quốc

d)

quỹ tiền tệ

12.

Điều nào sau đây không đúng với Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)

a)

là 1 tổ chức phi chính phủ lớn nhất thế giới

b)

có 164 quốc gia làm thành viên ( năm 2020)

c)

chi phối 95% hoạt động thương mại Thế giới

d)

làm sâu sắc sự khác biệt giữa các nhóm nước

13.

Liên Hợp Quốc quyết định lấy ngày 24-10 hàng năm làm ngày LHQ vì

a)

kêts thúc chiến tranh lạnh

b)

bế mạc hội nghị Ianta

c)

hiêns chương LHQ có hiệu lực

d)

khai mạc lễ thành lập LHQ

14.

Đâu k phải là việc làm của LHQ để trở thành một diễn đàn quốc tế vùa hợp tác , vừa đấu tranh nhằm duy trì hoà bình và an ninh thế giới?

a)

Mở rộng và kết nạp thành viên trên toàn thế giới

b)

Giải quyết tranh chấp và xung đột

c)

thúc đẩy quan hệ hữu nghị và hợp tác quốc tế

d)

giúp đỡ các dân tộc về kinh tế , văn hoá ....

15.

Vai trò quan trọng nhất của LHQ

a)

phát triển quan hệ hữu nghị giữa các quốc gia

b)

giải quyết tranh chấp bằng hoà bình

c)

giúp đỡ các quốc gia phát triển kt-xh

d)

duy trì hoà bình an ninh thế giới

16.

vấn đề an ninh toàn cầu hiện nay gồm các nhóm nào

(a)  

17.

an ninh truyền thống là

(a)  

18.

an ninh phi truyền thống là các vấn đề liên quan đens

a)

khủng bố

b)

chiến tranh cục bộ

c)

xung đột sắc tộc

d)

lương thực , nguồn nước

19.

Năm 2020 , tgioi có bao nhiêu quốc gia trong tình trạng thiếu lương thực

(a)  

20.

Châu lục nào có tình trạng khủng hoảng an ninh lương thực cao nhất

(a)  

21.

Năng lượng mới k phải là

a)

Mặt trời

b)

Thủy triều

c)

Khí tự nhiên

d)

Năng lượng gió

22.

Không phải nguyên nhân gây khủng hoảng an ninh lương thực

a)

xung đột vũ trang , nội chiến

b)

bùng nổ dân số

c)

thiên tai ,biến đổi khí hậu , dịch bệnh

d)

già hoá dân số

23.

Thế giới đang đối mặt với thách thức về an ninh năng lượng như

a)

cạn kiện nguồn năng lượng truyền thống

b)

suy giảm mức tiêu thụ năng lượng ở các quốc gia

c)

nguy cơ gián đoạn nguồn cung cấp điện do nắng

d)

giá dầu mỏ giảm mạnh ..

24.

Thế giới đang đối mặt với thách thức về an ninh năng lượng như

a)

cạn kiện nguồn năng lượng truyền thống

b)

suy giảm mức tiêu thụ năng lượng ở các quốc gia

c)

nguy cơ gián đoạn nguồn cung cấp điện do nắng

d)

giá dầu mỏ giảm mạnh ..

25.

k phải giải pháp giải quyết an ninh lương thực toàn cầu

a)

hạn chế tác động của biến đổi khí hậu đối với sxuat nông nghiệp

b)

tăng cường sxuat lương thực, tăng năng suất và hướng tới sản xuất nông nghiệp

c)

tăng cường phát huy vai trò của các tổ chức

d)

phát triên công nghiệp thay thế nông nghiệp

26.

không đúng với hiện tượng vi phạm an ninh mạng

a)

xâm nhập trái phép vào hệ thống thông tin cá nhân

b)

tâns công hệ thống giám sát điều khiển công nghiệp

c)

chiêms đoạt thông tin cá nhân và dữ liệu ng dùng

d)

sử dụng mxh để bán hành online

27.

bảo vệ hoà bình là nhiệm vụ của

(a)  

28.

k phải thách thức của an ninh nguồn nước

a)

nguồn nước nhiều nơi bị ô nhiễm

b)

tình trạng khan hiếm nước ngày càng trầm trọng do biến đổi khí hậu

c)

tranh chấp nguồn nước ở các quốc gia

d)

hiện tượng băng tan làm mực nước biển dâng

29.

Đe doạ trực tiếp tới sự ổn định , hoà bình của thế giới k phải là

a)

xung đột sắc tộc

b)

biến đổi khí hậu

c)

xung đột tôn giáo

d)

khủng bố

30.

không đúng với nạn khủng bố hiện nay

a)

xuâts hiện nhiều nơi trên thế giới

b)

có nhiều cách thức khác nhau

c)

chỉ xuất phát từ các lợi ích kinh tế

d)

nhắm vào rất nhìu đối tượng

31.

vấn đề nào đòi hỏi sự hợp tác toàn cầu

a)

ổn định hoà bình thế giới

b)

chống khan hiếm nước ngọt

c)

sử dụng hợp lí tài nguyên

d)

bảo vệ môi trường ven biển

32.

tác động của covid đến kinh tế toàn cầu

a)

suy giảm GDP của hầu hết các nước

b)

làm thiệt hại sinh mạng nhìu ng

c)

gây ra nạn thất nghiệp trên toàn thế giới

d)

giảm thu nhập lao động

33.

k phải giải pháp đảm bảo an ninh nguồn nước

a)

mỗi quốc gia cần chủ động xây dựng các giải pháp để khắc phụ ô nhiễm nước

b)

mỗi cá nhân có ý thức , trách nhiệm trong việc tiết kiệm nước

c)

tích cực xây dựng hệ thống thủy điện trên sông ở miền núi

d)

các quốc gia chung lưu vực sông cần tăng cường hợp tác, chia sẻ, kiểm soát nguồn nước

34.

k phải giải pháp giải quyết an ninh năng lượng

a)

đâỷ mạnh sử dụng tiết kiệm năng lượng

b)

đâỷ mạnh tìm kiếm, thăm dò tnguyen năng lượng

c)

đâù tư khoa học - công nghệ , phát triển năng lượng tái tạo, năng lượng mới

d)

hạn chế phát triển công nghiệp để giảm bớt tiêu thụ năng lượng

35.

Khu vực Mỹ Latinh gồm

a)

Mêhico , Trung và Bắc Mỹ , quần đảo trong vịnh Caribe

b)

Mehico , Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong vịnh Caribe

c)

Mehico , Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-e và Pa-na-ma

d)

Mêhico , Trung và Nam Mỹ , quần đảo Ăng ti và kênh đào Xuy-e

36.

Hạn chế giao lưu kinh tế của Mỹ Latinh do nằm xa

a)

EU , Trung Quốc, Nhật Bản

b)

Hoa Kỳ , Trung Quốc,EU

c)

EU , Canada, Nhật Bản

d)

Đông Á , Canada, châu Âu

37.

Phần lớn lãnh thổ Mỹ Latinh nằm trong

a)

Nhiệt đới và cận xích đạo

b)

cânj nhiệt đới và nhiệt đới

c)

ôn đới và cận nhiệt đới

d)

cân XD và XD

38.

Eo đất Trung Mỹ

a)

có núi cao phía Tây và đồng bằng phía Đông

b)

núi lửa và đồng bằng phù sa sông

c)

nhìu cao nguyên và đỉnh núi cao

d)

nhiều sơn nguyên , núi cao và đồng bằng lớn

39.

Đồng bằng ven ven biển vịnh Mehico có

a)

mưa nhiều, rừng rậm nhiệt đới

b)

mưa ít , nhìu rừng thưa , xavan

c)

nhìu khoáng sản kim loại đen

d)

nguồn thủy năng phong phú

40.

Quần đảo Ăng ti nằm ở

a)

Thai Bình Dương

b)

Vịnh Caribe

c)

Đại Tây Dương

d)

Vịnh Caliphocnia

41.

Hoạt động chủ yếu làm mất đa dạng sinh học của rừng ở Mỹ Latinh

a)

Khai thác quá mức

b)

Du canh và du cư

c)

mở rộng trồng trọt

d)

mở rộng thủy điện

42.

Mỹ Latinh là khu vực có tỉ lên dân thành thị

a)

rất cao và tăng nhanh

b)

râts cao và tăng chậm

c)

khá cao , tăng chậm

d)

nhỏ , gia tăng nhanh

43.

Khu vực Mỹ Latinh có

a)

dân số ít , cơ cấu dân số rất già

b)

dân số đông , cơ cấu dân số trẻ

c)

gia tăng dân số rất cao , dân trẻ

d)

gia tăng dân số rất nhỏ , dân già

44.

Ngành chiêms tỉ trọng cao nhất của cơ cấu kinh tế ở khu vực Mỹ Latinh

a)

nông nghiệp

b)

công nghiệp

c)

dịch vụ

d)

xây dựng

45.

nước có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất ở Mỹ Latinh

(a)  

46.

Hình thức tổ chức sxuat nông nghiệp ở Mỹ Latinh

(a)  

47.

Các quần đảo trong vịnh Caribe có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành

a)

nông nghiệp

b)

công nghiệp

c)

du lịch

d)

chăn nuôi

48.

Phía tây eo đất Trung Mỹ thuận lợi phát triển ngành

a)

Thủy điện

b)

Trồng trọt

c)

khai thác thủy sản

d)

nuôi trồng thủy sản

49.

các nước ở vùng vịnh Caribe có thuận lợi chủ yếu cho các cây trồng có nguồn gốc

a)

nhiệt đới và cận XD

b)

ôn đới và cận nhiệt đới

c)

cânj nhiệt đới và cận cực

d)

cân cực và cận nhiệt đới

50.

Dân cư Mỹ Latinh thuận lợi về

a)

cũng cấp nguồn lao động và thị trường tiêu thụ rộng

b)

đáp ứng lao động trình độ cao và nhieuf ở các đô thị

c)

lực lượng lao động nông thôn đông đảo , văn hoá cao

d)

số ng trong độ tuổi lao động nhiều , dân trí rất cao