wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Theo công suất, người ta chia máy động lực thành mấy loại

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Máy động lực công suất lớn có công suất là

a)

>35 Hp

b)

Từ 12 > 35 Hp

c)

< 12 Hp

d)

Cả 3 đáp án trên

3.

Máy động lực công suất nhỏ có công suất

a)

>35 Hp

b)

Từ 12 > 35 Hp

c)

< 12 Hp

d)

Cả 3 đáp án trên

4.

Máy động lực công suất trung bình phù hợp với cánh đồng có diện tích

a)

>20 Hp

b)

Từ 1 -20 ha

c)

< 1 ha

d)

Cả 3 đáp án trên

5.

Có mấy ứng dụng công nghệ cao trong bảo quản sản phẩm trồng trọt

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Em hãy cho biết, bảo quản lạnh cà chua ở nhiệt độ bao nhiêu

a)

12 ℃

b)

7 - 10 ℃

c)

5 - 10 ℃

d)

0 ℃

7.

Em hãy cho biết, bảo quản lạnh cải bắp ở nhiệt độ bao nhiêu

a)

12 ℃

b)

7-10℃

c)

5-10℃

d)

0℃

8.

Công nghệ lạnh đông làm sống tế bào là

a)

Sản phẩm trồng trọt bảo quản trong kho lạnh với hệ thống điều hòa điều khiển nhiệt độ lạnh thích hợp từng loại sản phẩm

b)

Sử dụng công nghệ lạnh đông kết hợp với thiết bị làm tinh thể nước đóng băng ở dạng hạt nhỏ, tròn, không góc cạnh

c)

Sử dụng màng hoặc túi bằng chất dẻo để bọc sản phẩm

d)

Bảo quản trong môi trường khí quyển được điều chỉnh khác với khí quyển tự nhiên

9.

Công nghệ bảo quản trong điều kiện khí quyển biến đổi?

a)

Sản phẩm trồng trọt bảo quản trong kho lạnh với hệ thống điều hòa điều khiển nhiệt độ thích hợp từng loại sản phẩm

b)

Sử dụng công nghệ lạnh đông kết hợp với thiết bị làm tinh thể nước đóng băng ở dạng hạt nhỏ, tròn, không góc cạnh

c)

Sử dụng màng hoặc túi bằng chất dẻo để bọc sản phẩm

d)

Bảo quản trong môi trường khí quyển được điều chỉnh khác với khí quyển tự nhiên

10.

Công nghệ nào sau đây được ứng dụng trong thu hoạch sản phẩm trồng trọt

a)

Tự động hóa

b)

Công nghệ lạnh đông làm sống tế bào

c)

Công nghệ sấy thăng hoa

d)

Công nghệ bảo quản lạnh

11.

Ưu điểm công nghệ sấy thăng hoa:

a)

Giữ nguyên thành phần dinh dưỡng

b)

Thay đổi màu sắc

c)

Thay đổi mùi vị

d)

Chi phí cao

12.

Ưu điểm của công nghệ bảo quản trong điều kiện khí quyển biến đổi là

a)

Hạn chế hô hấp

b)

Hạn chế sự phát triển của vi sinh vật

c)

Duy trì chất lượng sản phẩm

d)

Cả 3 đáp án trên

13.

Có mấy mô hình trồng trọt công nghệ cao

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Trồng xà lách áp dụng cho loại mô hình nào sau đây

a)

Mô hình trồng rau ăn lá thủy canh màng mỏng dinh dưỡng tuần hoàn NFT

b)

Mô hình trồng rau ăn quả trên giá thể tưới nhỏ giọt

c)

Mô hình trồng cà rốt ứng dụng công nghệ cơ giới hóa và tự động hóa

d)

Cả 3 đáp án trên

15.

Trồng rau muống áp dùng cho loại mô hình nào sau đây

a)

Mô hình trồng rau ăn lá thủy canh màng mỏng dinh dưỡng tuần hoàn NFT

b)

Mô hình trồng rau ăn quả trên giá thể tưới nhỏ giọt

c)

Mô hình trồng cà rốt ứng dụng công nghệ cơ giới hóa và tự động hóa

d)

Cả 3 đáp án trên

16.

Trồng dưa chuột áp dụng cho loại mô hình nào sau đây

a)

Mô hình trồng rau ăn lá thủy canh màng mỏng dinh dưỡng tuần hoàn NFT

b)

Mô hình trồng rau ăn quả trên giá thể tưới nhỏ giọt

c)

Mô hình trồng cà rốt ứng dụng công nghệ cơ giới hóa và tự động hóa

d)

Cả 3 đáp án trên

17.

Trồng cà chua áp dụng cho loại mô hình nào sau đây

a)

Mô hình trồng rau ăn lá thủy canh màng mỏng dinh dưỡng tuần hoàn NFT

b)

Mô hình trồng rau ăn quả trên giá thể tưới nhỏ giọt

c)

Mô hình trồng cà rốt ứng dụng công nghệ cơ giới hóa và tự động hóa

d)

Cả 3 đáp án trên

18.

Có mấy công nghệ được áp dụng trong mô hình trồng rau ăn lá thủy canh màng mỏng dinh dưỡng tuần hoàn NFT

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Công nghệ đầu tiên áp dùng trong mô hình trồng rau ăn quả trên giá thể tưới nhỏ giọt

a)

Nhà mái che với các thiết bị cảm biến, điều khiển các yếu tố nhiệt độ, cường độ chiếu sáng, độ ẩm không khí

b)

Hệ thống tưới nước nhỏ giọt

c)

Giá thể trồng cây

d)

Dung dịch dinh dưỡng

20.

Công nghệ thứ ba áp dụng trong mô hình trồng rau ăn quả trên giá thể tưới nhỏ giọt

a)

Nhà mái che với các thiết bị cảm biến, điều khiển các yếu tố nhiệt độ, cường độ chiếu sáng, độ ẩm không khí

b)

Hệ thống tưới nhỏ giọt

c)

Giá thể trồng cây

d)

Dung dịch dinh dưỡng

21.

Hệ thống nào sau đây áp dụng cho các loại rau ăn quả

a)

Hệ thống trồng cây trên giá thể tưới nhỏ giọt

b)

Hệ thống màng mỏng dinh dưỡng

c)

Hệ thống thủy canh thủy triều

d)

Hệ thống thuỷ canh tĩnh

22.

Hệ thống nào sau đây có thời gian sinh trưởng ngắn như dâu tây

a)

Hệ thống trồng cây trên giá thể tưới nhỏ giọt

b)

Hệ thống màng mỏng dinh dưỡng

c)

Hệ thống thủy canh thủy triều

d)

Hệ thống thủy canh tĩnh

23.

Hình ảnh sau đây là giá thể gì

a)

Mút xốp

b)

Cát

c)

Trấu hun

d)

Xơ dừa

24.

Hình ảnh sau đây là giá thể gì

a)

Mút xốp

b)

Cát

c)

Trấu hun

d)

Xơ dừa

25.

Bệnh hại cây trồng là

a)

trạng thái không bình thường về hình thái, cấu tạo, chức năng sinh lý của cây trồng do VSV hoặc điều kiện bất lợi gây ra

b)

trạng thái bình thường về hình thái, cấu tạo, chức năng sinh lý của cây trồng do VSV hoặc điều kiện bất lợi gây ra

c)

trạng thái không bình thường về hình thái, cấu tạo, chức năng sinh lý của cây trồng do virus gây ra

d)

trạng thái bình thường về hình thái, cấu tạo, chức năng sinh lý của cây trồng do virut gây ra

26.

Nấm Colletotrichum gây bệnh gì ở cây trồng

a)

Thán thư

b)

Vàng lá greening

c)

Đạo ôn

d)

Héo xanh vi khuẩn

27.

Sản phẩm nào có chứa vi khuẩn có khả năng gây độc cho sâu hại cây trồng ,làm sâu bị yếu ,hoạt động chậm và chết

a)

Chế phẩm vi khuẩn trừ sâu

b)

Chế phẩm virus trừ sâu

c)

Chế phẩm sinh học

d)

Chế phẩm hoá học

28.

Nội dung “Nhân nuôi virút trên vật chủ để tăng sinh khối” thuộc thứ tự bước nào trong sản xuất chế phẩm virus trừ sâu

a)

Bước 3

b)

Bước 2

c)

Bước 4

d)

Bước 1

29.

Ví dụ nào sau đây là ứng dụng cơ giới hóa trong trồng trọt

a)

Cấy lúa bằng tay

b)

Cày đất bằng trâu bò

c)

Tưới nước tự động

d)

Phun thuốc bằng bình phun

30.

Trình tự nào sau đây đúng về các bước của quy trình trồng trọt

a)

Làm đất, bón phân lót- Gieo hạt , trồng cây con- Chăm sóc , phòng trừ sâu bệnh- Thuhoạch

b)

Chăm sóc , phòng trừ sâu bệnh - Làm đất, bón phân lót-Gieo hạt , trồng cây con - Thu hoạch

c)

Gieo hạt, trồng cây con -Làm đất, bón phân lót- Chăm sóc, phòng trừ sâu bệnh-Thu hoạch

d)

Gieo hạt, trồng cây con- Làm đất, bón phân lót- Thu hoạch- Chăm sóc , phòng trừ sâu bệnh

31.

Biện pháp nào sau đây là ứng dụng công nghệ cao trong bảo quản sản phẩm trồng trọt

a)

Bảo quản bằng chum , vại

b)

Bảo quản bằng kho silo

c)

Bảo quản trong nhà kho

d)

Bảo quản bằng đóng bao

32.

Có bao nhiêu nội dung đúng khi nói về ưu điểm của bảo quản lạnh

(1) thời gian bảo quản lâu

(2)Giữ được chất lượng sản phẩm

(3) nâng cao giá trị sản phẩm

(4) tiêu tốn năng lượng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Phương pháp chế biến sản phẩm dựa vào hoạt động lên men của vi sinh vật

a)

Sấy khô

b)

Muối chua

c)

Công nghệ sấy lạnh

d)

Nghiền bột mịn

34.

Công nghệ xử lý bằng áp suất cao sử dụng khoảng nhiệt độ bao nhiêu để bất hoạt các loại vi khuẩn , virus, nấm

a)

4-10℃

b)

10-65℃

c)

65-100℃

d)

10-50℃

35.

Nội dung nào đúng khi nói về nhược điểm của công nghệ xử lý bằng áp suất cao

a)

Hiệu quả không cao đối với các sản phẩm rau

b)

Phù hợp với quy mô chế biến lớn

c)

Tiêu thụ ít năng lượng

d)

Giữ nguyên được hình dạng của sản phẩm

36.

Chế biến sản phẩm trồng trọt không nhằm mục đích nào sau đây

a)

Duy trì, nâng cao chất lượng, làm tăng giá trị cho sản phẩm trồng trọt

b)

Tạo ra sản phẩm đa dạng, đáp ứng nhu cầu tiêu dùng

c)

Rút ngắn thời gian sử dụng của các sản phẩm trồng trọt

d)

Nâng cao thu nhập cho người trồng trọt

37.

Dự án trồng hoa trong chậu được thực hiện bao nhiêu bước

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Trồng trọt ứng dụng công nghệ được tích hợp từ thành tựu khoa học và công nghệ hiện đại có ưu điểm gì

a)

Hiệu quả kinh tế trung bình

b)

Năng suất cao

c)

Phát triển nhất thời

d)

Ô nhiễm môi trường

39.

Trồng trọt công nghệ cao không có đặc điểm nào sau đây

a)

Sử dụng lao động trình độ kĩ thuật đơn giản

b)

Đầu tư lớn

c)

Năng suất cao

d)

Hiệu quả kinh tế vượt trội

40.

Trồng trọt công nghệ cao có những đặc điểm nổi trội nào sau đây

(1) Sử dụng nhiều lao động

(2) Được cơ giới hóa, tự động hóa

(3) Áp dụng CNTT vào sản xuất

(4) Đầu tư lớn, phát triển nhất thời

a)

1,3

b)

2,3

c)

2,4

d)

3,4

41.

Trồng ớt ngọt sẽ không áp dụng công nghệ nào sau đây

a)

Sử dụng nhà mái che với các thiết bị cảm biến

b)

Có dung dịch dinh dưỡng

c)

Sử dụng ánh sáng LED đơn sắc

d)

Trồng trên giá thể , tưới nhỏ giọt

42.

Nhà kính trồng cây thường có cạnh và mái làm bằng loại vật liệu nào sau đây

a)

Kính hoặc vật liệu tương tự

b)

Lưới đen hoặc lưới trắng

c)

Mái lợp tôn, cạnh làm bằng kính

d)

Mái làm bằng kính, cạnh làm bằng lưới

43.

Ưu điểm nào lớn nhất của kĩ thuật thủy canh

a)

Kiểm soát dinh dưỡng của cây trồng

b)

Không dùng đất

c)

Rút ngắn thời gian trồng trọt

d)

Giảm thiểu ô nhiễm môi trường

44.

Những nội dung nào sau đây là nhược điểm của kĩ thuật khí canh dùng trong trồng trọt

1 Tiết kiệm nước

2 Chi phí đầu tư , sữa chữa cao

3 Tạo môi trường sạch bệnh

4 Điện năng sử dụng nhiều

5 Năng suất cao

a)

1,2

b)

2,4

c)

4,5

d)

1,3

45.

Những nguyên tố khoáng đa lượng nào cần thiết cho cây trồng bằng hệ thống thủy canh

a)

N, K, Ca, P

b)

N, Cl, Fe, Cu

c)

Ca, K, P, Zn

d)

N, K, Ca, Al

46.

Các giá thể sử dụng trong kĩ thuật trồng cây không dùng đất không có tác dụng nào sau đây

a)

Cố định, giúp cây đứng vững

b)

Giữ ẩm và tạo thoáng khí

c)

Hỗ trợ tối đa cho sự phát triển của rễ

d)

Giảm thiểu ô nhiễm môi trường

47.

Quy trình sản xuất phân bón hữu cơ vi sinh từ chất thải trồng trọt gồm bao nhiêu bước

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

48.

Đâu là quy trình đúng của sản xuất bón hữu cơ từ chất thải trồng trọt

(1) Trộn bổ sung chế phẩm VSV

(2) Chuẩn bị mặt hàng

(3) Xử lí nguyên liệu

(4) Ủ nguyên liệu

(5) Theo dõi , đảo trộn đống ủ

a)

2-3-4-1-5

b)

2-1-3-4-5

c)

1-2-3-4-5

d)

5-4-3-2-1

49.

Nội dung “ Rải từng lớp chất thải trồng trọt lên bạt rồi cho thêm các nguyên liệu còn lại với tỷ lệ phù hợp và trộn đều” thuộc bước nào trong quy trình sản xuất thức ăn ủ chua cho trâu, bò từ chất thải trồng trọt

a)

Bước 1. Chuẩn bị nguyên liệu

b)

Bước 2. Trộn nguyên liệu

c)

Bước 3. Ủ nguyên liệu

d)

Bước 4. Tạo sản phẩm