wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Bệnh phổ biến trên gia cầm là :

a)

Cúm h5n1 , cầu trùng gà điển

b)

Cầu trùng gà , dịch tả lợn cổ

c)

Cúm h5n1 , cầu trùng gà , phân trắng lợn con

d)

Cúm h5n1, giun đũa lợn

2.

Bệnh tụ huyết trùng trâu bò là :

a)

Bệnh kí sinh trùng mãn tính do trùng toxoplasma gây ra

b)

Bệnh kí sinh trùng cấp tính do trùng toxoplasma gây ra

c)

Bệnh truyền nhiễm mãn tính do vi khuẩn gây ra

d)

Bệnh truyền nhiễm cấp tính do vi khuẩn gây ra

3.

Trị bệnh là :

a)

Bảo vệ cơ thể khỏi các căn bệnh nguy hiểm khi nó còn chưa xuất hiện bằng các loại thuốc kháng sinh

b)

Bảo vệ cơ thể khỏi các căn bệnh nguy hiểm khi nó còn chưa xuất hiện bằng các biện pháp phòng ngừa

c)

Bảo vệ cơ thể khỏi các căn bệnh nguy hiểm khi nó còn chưa xuất hiện bằng các loại thuốc kháng sinh kết hợp với vaccine

d)

Các công đoạn được thực hiện khi căn bệnh đã xuất hiện ở trên cơ thể bằng các thiết bị , máy móc thuốc men

4.

Đâu là một công nghệ mới ứng dụng trong sản xuất vaccine?

a)

Công nghệ sử dụng virus angle

b)

Kĩ thuật tấn công trực diện virus

c)

Công nghệ vaccine tái tổ hợp

d)

Kĩ thuật triệt phá virus trao đổi gene

5.

Đâu không phải biểu hiện của con vật bị bệnh chướng hơi dạ cỏ ?

a)

Lưng hơi cong lõm xuống

b)

Ngừng ăn và có thể chết do ngạt thở

c)

Dạ cỏ căng to , nhất là ở lõm hông bên trái

d)

Khó thở và có thể chết do ngạt thở trong Trường hợp cấp tính

6.

Đâu là biểu hiện đặc trưng nhất của bệnh cúm gia cầm?

a)

Da chân có xuất huyết đỏ

b)

Xuất huyết lan tràn ở đầu

c)

Tụ máu ở phổi , tim , gan, lách , thận ....

d)

Sốt cao , mệt mỏi ủ rũ

7.

Câu nào sau đây KHÔNG đúng về kiểu chuồng hở?

a)

Kiểu chuồng này phù hợp với quy mô nuôi công nghiệp , chăn thả có quy củ , thân thiện với môi trường

b)

Kiểu chuồng này có chi phí đầu tư thấp hơn chuồng kín

c)

Kiểu chuồng này khó kiểm soát tiểu khí hậu chuồng nuôi và dịch bệnh

d)

Chuồng được thiết kế thông thoáng tự nhiên , có bạt hoặc rèm che linh hoạt

8.

Mầm bệnh của bệnh tiên mao trùng là gì ?

a)

Tiên mao trùng hankos ws , một loại kí sinh trùng đơn bào , có hình mũi khoan , sống kí sinh và đi chuyển được trong máu nhờ một roi tự do

b)

Tiên mao trùng hankos ws , một loại kí sinh trùng đa bào , có hình bầu dục , sống cộng sinh và di chuyển trong máu theo dòng

c)

Tiên mao trùng trypanosoma evansi , một loại kí sinh trùng đa bào , có hình bầu dục , sống cộng sinh và di chuyển trong máu theo dòng

d)

Tiên mao trùng trypanosoma evansi, một loại kí sinh trùng đơn bào, có hình mũi khoan, sống kí sinh và di chuyển trong máu theo dòng

9.

" tăng sức đề kháng của vật nuôi " là tác dụng của việc phòng , trị bệnh cho vật nuôi khi nói về

a)

Vai trò về bảo vệ môi trường

b)

Vai trò về khoa học

c)

Vai trò đối với sức khoẻ cộng đồng

d)

Vai trò về kinh tế

10.

Phân loại thành " chuồng lợn nái hậu bị , chuồng lợn nái đẻ , chuồng gà thịt ,..." là kiểu phân loại nào ?

a)

Theo giải đoạn sinh trưởng

b)

Theo quy mô chăn nuôi

c)

Theo đối tượng vật nuôi

d)

Tất cả các đáp án trên

11.

Nhóm bệnh phổ biến ở trâu , bò

a)

Dịch tả lợn cổ điển, bệnh đóng dấu , phân trắng lợn con , tụ huyết trùng trâu bò

b)

Tụ huyết trùng trâu bò , tiên mao trùng , chướng hơi dạ cỏ , viêm vú

c)

Giun đũa , thương hàn , dịch tả vịt , viêm vú , tiên mao trùng

d)

Thương hàn dịch tả vịt sán dây chướng hơi dạ cỏ

12.

Nhóm bệnh phổ biến ở trâu , bò

a)

Dịch tả lợn cổ điển, bệnh đóng dấu , phân trắng lợn con , tụ huyết trùng trâu bò

b)

Tụ huyết trùng trâu bò , tiên mao trùng , chướng hơi dạ cỏ , viêm vú

c)

Giun đũa , thương hàn , dịch tả vịt , viêm vú , tiên mao trùng

d)

Thương hàn dịch tả vịt sán dây chướng hơi dạ cỏ

13.

Câu nào sau đây đúng về bệnh cúm gia cầm ?

a)

Các loại giá cầm trước 6 tháng tuổi dễ mắc bệnh nhất , lâu chết và tỉ lệ chết thấp ( dưới 50% ) nhưng còn sống thường còi cọc

b)

Các loại gia cầm ở mọi lứa tuổi đều có thể bị bệnh , lâu chết và tỉ lệ chết thấp ( dưới 50% ) nhưng còn sống thường còi cọc

c)

Các loài gia cầm ở mọi lứa tuổi đều có thể bị bệnh , chết nhanh và với tỉ lệ chết rất cao 90-100%

d)

Các loài gia cầm trước 6 tháng tuổi dễ mắc bệnh nhất , chết nhanh và với tỉ lệ chết rất cao 90-100%

14.

Trong các biện pháp phòng bệnh cúm gia cầm, biện pháp nào hiệu quả cao nhất ?

a)

Không thả rông, không nuôi lẫn nhiều loại gia cầm

b)

Tiêm vaccine phòng bệnh cúm gia cầm

c)

Không ăn sản phẩm từ gia cầm bệnh chưa nấu chín

d)

Bảo hộ lao động khi tiếp xúc với gia cầm bệnh

15.

Bệnh ở vật nuôi là gì

a)

Là trạng thái không sản xuất của vật nuôi

b)

Là trạng thái không ổn định năng suất chất lượng của vật nuôi

c)

Là trạng thái tự kỷ ám thị của vật nuôi

d)

Là trạng thái không bình thường của vật nuôi

16.

Cầu trùng gà là bệnh

a)

Kí sinh trùng

b)

Sinh sản

c)

Truyền nhiễm

d)

Nội khoa

17.

Việc ứng dụng công nghệ sinh học trong phòng , trị bệnh cho vật nuôi đem lại cho ngành chăn nuôi lợi ích gì ?

a)

Giúp con người không bao giờ phải lo toan đến sức khoẻ của con vật nữa

b)

Giúp vật nuôi trở nên mạnh vô cùng , chống chịu được một loại bệnh tật

c)

Giúp việc chăm sóc , điều trị bệnh cho vật nuôi được nhanh chóng hiệu quả , tốn ít chi phí hơn

d)

Tất cả các đáp án trên

18.

Đóng dấu lợn là :

a)

Bệnh kí sinh trùng tác động lên vùng mông của lợn , khiến cho lợn gặp các vấn đề sinh sản , tiêu hoá

b)

Bệnh kí sinh trùng tác động lên vùng đầu của lợn , khiến cho lợn gặp các vấn đề về nghe - nhìn , ăn uống

c)

Bệnh truyền nhiễm do vi khuẩn gây nên , thường xuất hiện ở lợn trên 3 tháng tuổi và thường ghép với bệnh tụ huyết trùng

d)

Bệnh truyền nhiễm do virus gây nên , thường xuất hiện ở lợn trên 10 tháng tuổi và thường ghép với bệnh nở huyết trùng

19.

Dưới đây là những lợi ích của việc ứng dụng công nghệ sinh học trong sản xuất vaccine phòng bệnh cho vật nuôi . Ý nào không đúng ?

a)

Việc sản xuất vaccine được phát triển nhanh

b)

Quy trình sản xuất được công nghiệp hoá cao , cho ra hàng loạt sản phẩm đồng đều với giá thành thấp

c)

Vaccine thường có đáp ứng miễn dịch tốt hơn , hiệu quả cao hơn so với vaccine cổ điển

d)

Vaccine được nghiên cứu , sản xuất và sử dụng một cách nhanh chóng , dễ dàng , không cần nhiều kiến thức chuyên môn

20.

Đâu là yêu cầu về mặt bằng xây dựng trong xây dựng chuồng nuôi ?

a)

Xây dựng càng nhỏ càng tốt , tối ưu mọi nguồn lực về cơ sở vật chất , không gian

b)

Xây dựng càng lớn càng tốt , tận dụng mọi nguồn lực về cơ sở vật chất , không gian

c)

Tính toán phù hợp với quy mô chăn nuôi , đảm bảo đủ diện tích cho từng con vật nuôi ( nơi ở , máng ăn , máng uống , sân chơi )

d)

Tính toán phù hợp với quy mô chăn nuôi , đảm bảo đủ diện tích cho từng con vật nuôi ( khách sạn , nhà hàng , sân golf , bể bơi )

21.

Đâu không phải là một biện pháp đúng để phòng bệnh dịch tả lợn cổ điển?

a)

Chú ý giữ gìn vệ sinh

b)

Cách li 100 ngày với lợn mới nhập về

c)

Để trống chuồng 2 tuẫn giữa các lứa nuôi

d)

Hạn chế người lạ vào khu chăn nuôi

22.

Đâu là biểu hiện ban đầu của bệnh cầu trùng gà ?

a)

Phân chuyển sang dạng sáp nâu , phân sống , lẫn máu và cuối cùng phân toàn máu

b)

Gà uống nhiều nước , tiêu chảy với phân chứa thức ăn không tiêu

c)

Con vật gầy rộc , thiếu máu , mào , da nhợt nhạt , xu lông , sã cánh , mắt nhắm nghiền , bỏ ăn , chết do mất máu và kiệt sức

d)

Xác gầy ướt thiếu máu manh tràng và ruột non xuất huyết tràn lan và chứa nhiều máu

23.

Công nghệ sinh học phù hợp nhất được lựa chọn để phòng bệnh có hiệu quả cao là :

a)

Công nghệ sinh học trong sản xuất vaccine

b)

Công nghệ sinh học trong sản xuất enzim

c)

Công nghệ lên men liên tục sản xuất kháng sinh

d)

Công nghệ chẩn đoán di truyền trong chẩn đoán bệnh cho vật nuôi

24.

Đâu là một nhóm bệnh chính ở vật nuôi ?

a)

Bệnh sinh sản

b)

Bệnh rối loạn tiền đình

c)

Bệnh tự kỷ ám thị

d)

Bệnh thừa nạc thịt

25.

Câu nào sau đây KHÔNG đúng về kiểu chuồng kín ?

a)

Kiểu chuồng này phù hợp với phương thức nuôi tại gia , quy mô nhỏ , góp phần giữ gìn vệ sinh chung

b)

Chuồng được thiết kế khép kín hoàn toàn với hệ thống kiểm soát tiểu khí hậu chuồng nuôi tự động ( quạt thông gió, hệ thống làm mát )

c)

Kiểu chuồng này dễ quản lí và kiểm soát dịch bệnh do ít chịu tác động của môi trường bên ngoài

d)

Chi phí đầu tư ban đầu cho hệ thống khá lớn

26.

Trâu bò bị nhiễm bệnh tiên mao trùng thông qua vật trung gian truyền bệnh là :

a)

Các loại thức ăn không hợp vệ sinh

b)

Các loại cỏ đồng

c)

Các loại ruồi trâu hút máu

d)

Các loại châu chấu , sâu bọ

27.

Bệnh dịch tả lợn cổ điển là :

a)

Bệnh truyền nhiễm do virus gây ra ở mọi lứa tuổi của lợn với mức độ lây lan rất mạnh và tỉ lệ chết cao 80-90%

b)

Bệnh truyền nhiễm do virus nhóm A gây ra , tác động đến lợn ở nhiều góc độ , làm mất hệ miễn dịch và lây lan ra đồng loại

c)

Bệnh kí sinh do các loại vi khuẩn có hại gây ra cho lợn ở tuổi trưởng thành . Kí sinh trùng bộc phát nhanh chóng trong cơ thể và lây lan sang cơ thể của con vật khác

d)

Bệnh kí sinh do các loại vi khuẩn có hại gây ra cho lợn ở mọi độ tuổi . Kí sinh trùng bộc phát nhanh chóng trong cơ thể và lây lan sang cơ thể của con vật khác

28.

Khái niệm chuồng nuôi là gì?

a)

Chuồng nuôi là nhà ở của vật nuôi , phù hợp với việc bảo vệ sức khoẻ vật nuôi , góp phần nâng cao năng suất chăn nuôi , giúp vật nuôi tránh được những thay đổi của thời tiết, đồng thời có thể tạo ra một tiểu khí hậu thích hợp cho vật nuôi

b)

Chuồng nuôi là nhà ở của vật nuôi , phù hợp với việc sản xuất của vật nuôi , góp phần nâng cao năng suất chăn nuôi , hạn chế lây lan bệnh từ vật nuôi sang người

c)

Chuồng nuôi là nhà ở của vật nuôi , phù hợp với việc bảo vệ sức khoẻ vật nuôi , góp phần nâng cao năng suất chăn nuôi , giúp vật nuôi tránh được những thay đổi của thời tiết, đồng thời tránh được dịch bệnh lây lan từ bên ngoài vào

d)

Chuồng nuôi là nhà ở của vật nuôi , phù hợp với việc sản xuất của vật nuôi có thể điều chỉnh được yếu tố tiểu khí hậu dễ dàng mà ít tốn kém

29.

Đặc điểm nào sau đây là biểu hiện đặc trưng của bệnh cầu trùng gà ?

a)

Cơ thể gầy rộc , thiếu máu , da nhợt nhạt , xù lông , phân lẫn máu

b)

Mào tích nước , da chân xuất huyết đỏ

c)

Sốt cao , mệt mỏi , ủ rũ

d)

Đi loạg choạng, khó thở , chảy nước mũi , nước mắt

30.

Biểu hiện của bệnh cầu trùng gà chủ yếu ở:

a)

Đường hô hấp

b)

Lưng và cánh

c)

Manh tràng và ruột non

d)

Đường tiêu hoá

31.

Đâu là yêu cầu về nền chuồng trong xây dựng chuồng nuôi

a)

Tất cả các đáp án trên

b)

Nền cao hơn mặt đất 60-120 cm để tránh ẩm ướt .....

c)

Nền cao hơn mặt đất 30-50 cm để tránh ẩm ướt

d)

Nền cao hơn mặt đất 10-20 cm để tránh ẩm ướt

32.

Nhóm bệnh nào sau đây KHÔNG phải là bệnh phổ biến ở gia cầm

a)

Cúm h5n1 tụ huyết trùng sán dây

b)

Dịch tả lợn cổ điển bệnh đóng dấu

c)

Thương hàn dịch tả vịt sán dây

d)

Giun đũa thương hàn dịch tả vịt

33.

Đâu không phải một ứng dụng công nghệ sinh học trong phòng , trị bệnh cho vật nuôi ?

a)

Ứng dụng công nghệ chẩn đoán di truyền trong chẩn đoán bệnh cho vật nuôi

b)

Ứng dụng công nghệ acid sulfuric xúc tác trong loại bỏ virus có hại

c)

Ứng dụng công nghệ sinh học trong sản xuất vaccine phòng bệnh cho vật nuôi

d)

Ứng dụng công nghệ lên men liên tục trong sản xuất kháng sinh điều trị bệnh cho vật nuôi

34.

Phòng bệnh là :

a)

Bảo vệ cơ thể khỏe các căn bệnh nguy hiểm khi nó còn chưa xuất hiện bằng các biện pháp phòng ngừa

b)

Các công đoạn được thực hiện khi căn bệnh đã xuất hiện ở trên cơ thể bằng các thiết bị , máy móc thuốc men

c)

Bảo vệ cơ thể khỏi các căn bệnh nguy hiểm khi nó còn chưa xuất hiện bằng các loại thuốc kháng sinh

d)

Bảo vệ cơ thể khỏi các căn bệnh nguy hiểm khi nó còn chưa xuất hiện bằng các loại thuốc kháng sinh kết hợp với vaccine

35.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về mầm bệnh gây bệnh cúm gia cầm ?

a)

Mầm bệnh là kí sinh trùng kí sinh trong đường tiêu hoá

b)

Mầm bệnh là virus chủng a/h5n1 xâm nhập vào vật nuôi theo 2 đường chính là hô hấp và tiêu hoá

c)

Mầm bệnh là virus cúm nhóm A thuộc họ Alphainfluenzavirus , có 2 kháng nguyên bề mặt là H và N

d)

Mầm bệnh tồn tại kâu ngày trong môi trường tự nhiên và chỉ có thể bị tiêu diệt bằng các loại chất sát trùng đặc hiệu

36.

Đâu không phải một nhóm bệnh chính ở vật nuôi ?

a)

Bệnh truyền nhiễm

b)

Bệnh nội khoa

c)

Bệnh kí sinh trùng

d)

Bệnh giao tiếp

37.

Nguồn kháng nguyên sử dụng để sản xuất vaccine bằng công nghệ mới không thể là

a)

Vi sinh vật hoàn chỉnh

b)

Nucleic acid

c)

Protein của mầm bệnh

d)

Các đoạn gene

38.

Đâu không phải ưu điểm của phương pháp pcr

a)

Cho kết quả nhanh

b)

Độ nhạy cao

c)

Độ chính xác cao

d)

Quy trình kỹ thuật phức tạp

39.

Đối với những bệnh xuất hiện ở vật nuôi do virus gây ra , biện pháp tốt nhất để hạn chế thiệt hại do dịch bệnh là ?

a)

Phòng trị và kết hợp

b)

Phòng bệnh

c)

Dùng kháng sinh liều cao để phòng bệnh

d)

Trị bệnh nếu bệnh mới có dấu hiệu

40.

Khi tìm hiểu các bệnh phổ biến ở lợn , bệnh nào sau đây do virut gây ra

a)

Bệnh đóng dấu lợn

b)

Bệnh phân trắng lợn con

c)

Bệnh giun đũa lợn

d)

Bệnh dịch tả lợn cổ điển

41.

Đâu là một nguyên nhân gây nên bệnh chướng hơi dạ cỏ

a)

Thức ăn bị nhiễm chất độc acid sulfuric hữu cơ

b)

Môi trường không khí không trong lành , chứa nhiều hạt vi bụi m10

c)

Con vật ăn quá nhiều thức ăn dễ lên men sinh hơi như lá cải bắp , lá khoai lang , ngọn mía , cỏ bị ướt sương hoặc nước mưa

d)

Con vật ăn quá no mà không vận động hợp lí

42.

Đâu có thể là nguyên nhân gây ra bệnh viêm vú ??

a)

Vắt sữa không đúng kĩ thuật

b)

Điều kiện vệ sinh chuồng trại và thân thể vật nuôi không đảm bảo

c)

Không cho vật nuôi ăn thức ăn lên men

d)

Cả a và b

43.

Khả năng lây truyền của bệnh đóng dấu lợn như thế nào

a)

Chỉ lây truyền sang các loài động vật khác

b)

Chỉ lây truyền sang con người

c)

Không lây truyền

d)

Có thể lây sang người và một số loại động vật khác

44.

Mầm bệnh của bệnh tụ huyết trùng trâu bò là

a)

Vi khuẩn gram âm pasteurella

b)

Vi khuẩn gram dương pasteurella

c)

Vi khuẩn gram âm peptidoglycan

d)

Vi khuẩn gram dương

45.

Chuồng (...... ) Là hệ thống chuồng kín ....... Núm uống tự động , đây là yêu cầu kĩ thuật của loại chuồng nào ?

a)

Chuồng nuôi lợn nái đẻ và nuôi con

b)

Chuồng nuôi lợn thịt công nghiệp

c)

Chuồng gà đẻ nuôi lồng

d)

Chuồng gà nuôi nền

46.

Trong chăn nuôi tác hại của dịch bệnh đối với môi trường là

a)

Làm tăng nguy cơ tồn tại , lây lan và phát tán mầm bệnh

b)

Gây thiệt hại lớn về kinh tế cho người chăn nuôi

c)

Khó kiểm soát được bệnh làm lây lan sang người và động vật khác

d)

Làm tăng chi phí điều trị bệnh và các tổn hại khác do bệnh gây ra

47.

Tác hại của bệnh trong chăn nuôi

a)

Bệnh ảnh hưởng xấu đến sinh trưởng, phát triển của vật nuôi , thậm chí gây chết

b)

Bệnh làm giảm năng suất chăn nuôi nhưng không làm giảm chất lượng thịt

c)

Bệnh chủ làm tốn kém về mặt kinh tế do phải đầu tư thuốc phòng và chữa bệnh

d)

Bệnh không làm vật nuôi chết mà chỉ làm vật nuôi còi cọc chậm lớn

48.

Đâu không phải biểu hiện đặc trưng của bệnh cúm gia cầm ?

a)

Qua thời gian ủ bệnh từ 1 đến 3 ngày sau thì còn vật chết do suy hô hấp và ngạt thở

b)

Mào khô teo nước và thâm tím

c)

Thời gian ủ bệnh từ vài giờ đến vài ngày

d)

Con vật sốt cao , mệt mỏi , ủ rũ , đi loạng choạng quay cuồng khó thở , chảy nước mắt nước mũi

49.

Dưới đây là những yêu cầu khi làm mái chuồng , ý nào không đúng

a)

Uu tiên làm kiểu 3 mái

b)

Có mái độ dốc 39-40% để tránh đọng nước

c)

Mái nên sử dụng vật liệu cách nhiệt

d)

lÀm cao 3-4 m để đảm bảo thông thoáng

50.

Trong các bệnh ở gia súc , gia cầm dưới đây , bệnh nào xuất phát không do mầm bệnh gây ra ?

a)

Tụ huyết trùng ở trâu bò

b)

Bệnh tả dịch lợn cổ điển

c)

Bệnh phân trắng ở lợn con

d)

Bệnh cầu trùng gà

51.

Tăng năng suất chất lượng và hiệu quả chăn nuôi là vai trò của việc phòng , trị bệnh cho vật nuôi đối với lĩnh vực

a)

Vai trò đối với khoa học và xã hội

b)

Vai trò về kinh tế

c)

Vai trò về bảo vệ môi trường

d)

Vai trò đối với sức khoẻ cộng đồng

52.

Vì sao kháng sinh sản xuất theo phương pháp hiện đại được tạo ra nhanh , nhiều, đồng đều với giá thành thấp hơn so với phương pháp truyền thống

a)

Vì kháng sinh được sản xuất ở quy mô công nghiệp trong hệ thống lên men liên tụ

b)

Vì các loại vi sinh vật để sản xuất kháng sinh hiện đại có sự tương thích cao hơn hẳn các loại vi sinh vật để sản xuất kháng sinh theo phương pháp truyền thống

c)

Vì mỗi đơn vị kháng sinh được chăm chút tỉ mỉ , có sự kiểm soát của con người

d)

Vi kháng sinh được sản xuất trong hệ thống lên men từng mẻ nên tốn nhiều thời gian để tạo ra một đơn vị sản phẩm