wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Liên minh Châu Âu và Kinh tế

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Cơ quan nào sau đây có quyền lực cao nhất trong Liên minh Châu Âu?

a)

Nghị viện châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Hội đồng châu Âu.

d)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

2.

Quốc gia nào sau đây có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?

a)

A-rập Xê-út.

b)

Cô-oét.

c)

I-rắc.

d)

Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất.

3.

Các sông có ý nghĩa ở Tây Nam Á là

a)

Ơ-phrát và Công-gô.

b)

Ơ-phrát và Mê Công.

c)

Ti-grơ và A-ma-dôn.

d)

Ti-grơ và Ơ-phrát.

4.

Khu vực Mỹ Latinh có phía tây giáp với

a)

Ấn Độ Dương.

b)

Nam Đại Dương.

c)

Thái Bình Dương.

d)

Đại Tây Dương.

5.

Ở các nước phát triển, ngành nào sau đây đóng góp nhiều nhất trong GDP?

a)

Công nghiệp.

b)

Nông nghiệp.

c)

Dịch vụ.

d)

Lâm nghiệp.

6.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực thường có những nét tương đồng về

a)

thành phần chủng tộc.

b)

mục tiêu và lợi ích phát triển.

c)

lịch sử dựng nước, giữ nước.

d)

trình độ văn hóa, giáo dục.

7.

Các tổ chức tài chính quốc tế nào sau đây ngày càng đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế toàn cầu?

a)

Ngân hàng châu Âu, Quỹ tiền tệ quốc tế.

b)

Ngân hàng châu Á, Ngân hàng châu Âu.

c)

Ngân hàng Thế giới, Quỹ tiền tệ quốc tế.

d)

Ngân hàng châu Á, Ngân hàng Thế giới.

8.

Biểu hiện nào sau đây là của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Thị trường tài chính quốc tế thu hẹp.

b)

Các giao dịch quốc tế về thương mại bị hạn chế.

c)

Các tiêu chuẩn toàn cầu được áp dụng rộng rãi.

d)

Vai trò của các công ty đa quốc gia giảm sút.

9.

Mỹ La tinh nằm giữa hai đại dương lớn nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

10.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

giáp với Đại Tây Dương.

b)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.

c)

phía đông nam châu Á.

d)

phía bắc nước Nhật Bản.

11.

Đặc điểm nổi bật về tự nhiên khu vực Tây Nam Á là

a)

khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, nhất là trồng trọt.

b)

khí hậu nhiệt đới, đất đai màu mỡ và nguồn nước dồi dào.

c)

có khí hậu khô nóng, nhiều núi, cao nguyên và hoang mạc.

d)

phần lớn khu vực có khí hậu ôn đới lục địa, nhiều thảo nguyên.

12.

Mỹ Latinh có nền văn hóa độc đáo chủ yếu do

a)

nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp.

b)

nhiều quốc gia nhập cư đến.

c)

có người bản địa và da đen.

d)

có nhiều thành phần dân tộc.

13.

Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối mạnh là do tác động của

a)

quá trình đô thị hóa.

b)

xu hướng khu vực hóa.

c)

bối cảnh toàn cầu hóa.

d)

quá trình công nghiệp hóa.

14.

Trụ sở hiện nay của Liên minh châu Âu (EU) được đặt ở thành phố nào sau đây?

a)

Béc- lin (Đức).

b)

Pa-ri (Pháp).

c)

Brúc-xen (Bỉ).

d)

Mat-xcơ-va (Nga).

15.

Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là

a)

thủy sản

b)

chăn nuôi.

c)

trồng trọt.

d)

dầu khí.

16.

Đồng bằng nào sau đây có diện tích lớn nhất ở Mĩ La tinh?

a)

Amadôn.

b)

Mixixipi.

c)

La Plata.

d)

Pampa.

17.

Phần lớn lãnh thổ Mỹ La Tinh có khí hậu

a)

A. nóng, ẩm.

b)

B. lạnh, khô.

c)

C. nóng, khô.

d)

D. lạnh, ẩm.

18.

Quốc gia có quy mô dân số đứng đầu Mỹ La tinh là

a)

A. Bra-xin.

b)

B. Mê-hi-cô.

c)

C. Đô-mi-ni-ca.

d)

D. Nê-vít.

19.

Đặc điểm xã hội nổi bật ở hầu hết các nước Mỹ La Tinh là

a)

A. điều kiện sống của dân cư đô thị cao.

b)

B. tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên rất thấp.

c)

C. phần lớn dân cư sống ở nông thôn.

d)

D. chênh lệch giàu nghèo lớn.

20.

Lời thế chủ yếu nhất để các nước Mỹ La Tinh có thể phát triển các cây công nghiệp có nguồn gốc nhiệt đới là

a)

A. thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

B. có nhiều loại đất khác nhau.

c)

C. có nhiều cao nguyên bằng phẳng.

d)

D. có khí hậu nhiệt đới điển hình.

21.

Hiện tượng đô thị hóa tự phát ở Mĩ La tinh gây ra hậu quả là

a)

A. hiện đại hóa sản xuất.

b)

B. thất nghiệp, thiếu việc làm.

c)

C. quá trình công nghiệp hóa.

d)

D. chuyển đổi cơ cấu kinh tế.

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên của Mĩ La tinh?

a)

A. Cảnh quan thiên nhiên đa dạng.

b)

B. Tài nguyên khoáng sản phong phú.

c)

C. Khoáng sản chủ yếu là kim loại màu.

d)

D. Hầu hết lãnh thổ có khí hậu ôn đới lục địa.

23.

Vấn đề an ninh mạng gắn liền với sự phát triển của ngành nào sau đây?

a)

A. Công nghiệp.

b)

B. Nông nghiệp.

c)

C. Du lịch.

d)

D. Công nghệ thông tin.

24.

Hiện nay, thế giới phụ thuộc chủ yếu vào năng lượng

a)

A. hạt nhân.

b)

B. tái tạo.

c)

C. hóa thạch.

d)

D. thủy điện.

25.

Trụ sở của Liên hợp quốc đặt ở quốc gia nào sau đây?

a)

Liên bang Nga.

b)

Anh.

c)

Trung Quốc.

d)

Hoa Kỳ.

26.

Vấn đề nào sau đây không mang tính chất toàn cầu?

a)

Lương thực.

b)

Năng lượng.

c)

Nguồn nước.

d)

Không khí.

27.

Hầu hết các nước Đông Nam Á đều quan tâm đến phát triển giao thông vận tải đường biển, do

a)

có vị trí giáp biển.

b)

có nhiều vũng, vịnh.

c)

phát triển nội thương.

d)

vận tải đường bộ yếu.

28.

Tỉ lệ dân thành thị của khu vực Mỹ Latinh năm 2020 là khoảng (%)

a)

81.

b)

71.

c)

91.

d)

61.

29.

Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo nhiều nhất là

a)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.

b)

Việt Nam, Cam-pu-chia.

c)

Thái Lan, Việt Nam.

d)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.

30.

Điều kiện nào sau đây quy định đặc điểm nông nghiệp của khu vực Đông Nam Á là nền nông nghiệp nhiệt đới?

a)

Khí hậu nhiệt đới.

b)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

c)

Đất trồng phong phú.

d)

Nhiều đồng bằng đất đai màu mỡ.

31.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước mặn ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều

a)

sông, hồ, bãi triều.

b)

bãi triều, vũng, vịnh.

c)

đầm phá, ao hồ.

d)

vũng, vịnh, sông, hồ.

32.

Các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?

a)

Thủy điện.

b)

Du lịch.

c)

Khai khoáng.

d)

Chăn nuôi.

33.

Phía Tây khu vực Mỹ La Tinh tiếp giáp với đại dương nào?

a)

Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương.

c)

Nam Đại Dương

d)

Ấn Độ Dương.

34.

Số lương thành viên của tổ chức EU hiện nay là

a)

24

b)

25

c)

23

d)

27

35.

Cơ quan quyền lực cao nhất của EU là

a)

Hội đồng Châu Âu.

b)

Hội đồng bộ trưởng EU.

c)

Ủy ban liên minh Châu Âu.

d)

Nghị viện Châu Âu.

36.

Mục tiêu của EU khi thành lập được thể hiện qua hiệp ước nào?

a)

Ma – xtrích.

b)

Li – xbon.

c)

Pa – ri.

d)

Am – xtéc – đam.

37.

Tháng 1/2020, quốc gia đã rời khỏi EU là

a)

Pháp.

b)

Thụy Sỹ.

c)

Hà Lan.

d)

Anh.

38.

Việc sử dụng đồng tiền chung (ơ-rô) trong EU có tác động

a)

nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.

b)

làm tăng rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ và luân chuyển vốn.

c)

làm cho việc chuyển giao vốn trong EU trở nên khó khăn hơn.

d)

công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia trở nên phức tạp.

39.

Đặc trưng nền nông nghiệp của các nước Đông Nam Á là

a)

nhiệt đới

b)

cận nhiệt.

c)

lúa nước.

d)

ôn đới.

40.

Cơ cấu kinh tế của hầu hết các nước trong khu vực Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng

a)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

liên kết, liên doanh với nước ngoài.

c)

xây dựng kinh tế thị trường.

d)

phát triển nền kinh tế tri thức.

41.

Vị trí địa lí đã tạo điều kiện cho hầu hết các nước Đông Nam Á có lợi thế để phát triển ngành

a)

công nghiệp.

b)

nông nghiệp.

c)

kinh tế biển.

d)

du lịch – dịch vụ.

42.

Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản vì

a)

Nằm trong vùng nhiệt đới gió mùa.

b)

Có nhiều kiểu, dạng địa hình, khí hậu.

c)

Nằm trong vành đai sinh khoáng.

d)

Nằm kề sát vành đai lửa Thái Bình Dương.

43.

g tục tập quán, sinh hoạt văn hóa của người dân có nhiều nét tương đồng là một trong những điều kiện thuận lợi để các nước Đông Nam Á

a)

hợp tác cùng phát triển.

b)

phát triển du lịch.

c)

ổn định chính trị.

d)

hội nhập kinh tế.

44.

Quốc gia có quy mô GDP lớn nhất khu vực Tây Nam Á hiện nay là

a)

A- rập Xê – út.

b)

Ca – ta.

c)

Cô – oét.

d)

Ô – man.

45.

Trong thế kỉ XX, nhiều quốc gia Tây Nam Á chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng

a)

sản xuất nông nghiệp và hàng thủ công.

b)

phát triển công nghiệp dầu khí.

c)

phát triển nền kinh tế tri thức.

d)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

46.

Các nước có nền kinh tế phát triển ở Tây Nam Á, đẩy mạnh phát triển nông nghiệp theo hướng

a)

chuyên môn hóa.

b)

đa canh.

c)

công nghệ cao.

d)

liên kết.

47.

Ngành công nghiệp và dịch vụ hiện nay ở khu vực Tây Nam Á đóng góp vào cơ cấu GDP hơn

a)

60%.

b)

70%.

c)

80%.

d)

90%.

48.

Tình trạng đói nghèo ở khu vực Tây Nam Á và Trung Á chủ yếu là do

a)

Thiếu hụt nguồn lao động

b)

Chiến tranh, xung đột tôn giáo

c)

Sự khắc nghiệt của tự nhiên

d)

Thiên tai xảy tai thường xuyên

49.

Ý nào biểu hiện rõ nhất vị trí chiến lược của khu vực Tây Nam Á?

a)

Giáp với nhiều biển và đại dương.

b)

Nằm ở ngã ba của ba châu lục.

c)

Có đường chí tuyến chạy qua.

d)

Nằm ở khu vực khí hậu nhiệt đới.

50.

Các tổ liên kết kinh tế khu vực thường có những nét tương đồng về

a)

Tphan chủng tộc

b)

Mục tiêu và lợi ích ptr

c)

Lsu dựng giữ nc

d)

Trình độ vhoa gd

51.

Diễn đàn hợp tác kt châu á tbd dc vt tắc là

a)

Apec

b)

Imf

c)

Wto

d)

Asean