wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa hkii

Total questions: 51

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Quần đảo Nhật Bản nằm ở

a)

Nam Đại Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Ấn Độ Dương

2.

Nhật Bản nằm ở

a)

Đông Bắc Á

b)

Nam Á

c)

Bắc Á

d)

Tây Nam Á

3.

Dão có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

4.

Từ bắc xuống nam, bốn đào lớn nhất của Nhật Bản lần lượt là

a)

Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư

b)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu

c)

Hôn-su, Hô-cai-dô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư

d)

Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu

5.

Đào lớn nằm ở phía bắc của Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô

b)

Xi-cô-cư

c)

Kiu-xiu

d)

Hôn-su

6.

Mùa đông kéo dài, khá khắc nghiệt, tuyết rơi nhiều, mùa hè ấm áp là dặc điểm khí hậu của

a)

phía bắc Nhật Bản

b)

phía nam Nhật Bản

c)

khu vực trung tâm Nhật Bản

d)

khu vực ven biển Nhật Bản

7.

Loại rừng chiếm ưu thế ở Nhật Bản là

a)

rừng nhiệt đới

b)

rừng là kim

c)

rừng cận nhiệt ẩm

d)

rừng lá rộng

8.

Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản

a)

Đồi núi

b)

Bình nguyên

c)

Cao nguyên

d)

Đồng bằng

9.

Khu vực phía Nam của Nhật Bản có khí hậu

a)

Cận xích đạo

b)

Cận nhiệt đới

c)

Ôn đới lục địa

d)

Ôn đới hải dương

10.

Dạng địa hình chủ yếu của Nhật Bản là

a)

Đồi núi

b)

Núi cao

c)

Cao nguyên

d)

Đồng bằng

11.

Khí hậu phía nam Nhật Bản phân biệt với phía bắc bởi

a)

mùa đông kéo dài, lạnh

b)

có nhiều tuyết về mùa đông

c)

nhiệt độ thấp và ít mưa

d)

mùa hạ nóng, mưa to và bão.

12.

Khó khăn chu yếu nhất về thiên nhiên đối với sự phát triển kinh tế của Nhật Bản là

a)

có đường bờ biển dài, nhiều vũng vịnh

b)

trữ lượng khoáng sản không đáng kể

c)

có nhiều núi lửa, động đất ở khắp nơi

d)

nhiều đảo lớn, đảo nhỏ cách xa nhau

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

a)

Có nhiều núi lửa đang hoạt động

b)

Biển có nhiều sóng thần xảy ra

c)

Hàng năm có nhiều trận động đất

d)

Có nhiều bão nhiệt đới hoạt động

14.

Phát biểu không đúng về đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là

a)

nơi có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau

b)

nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa

c)

địa hình chủ yếu là đồi núi với nhiều núi lửa

d)

có nhiều thiên tai động đất, núi lửa, sóng thần

15.

Các sông của Nhật Bản

a)

phần lớn chảy theo hướng bắc nam

b)

tạo nên những đồng bằng rộng lớn, phì nhiêu

c)

đa số có chiều dài lớn, nhiều nước, giàu phù sa

d)

có giá trị về thủy điện nhưng hạn chế về mặt giao thông

16.

Nhật Bản có các loại thiên tại nào sau đây?

a)

rét hại, hạn hán, bão

b)

ngập lụt, sạt lở đất, sóng thần

c)

động đất, núi lửa, bão

d)

triều cường, núi lửa, sóng thần

17.

Phát biểu nào say đây đúng với xu hướng thay đổi cơ cấu dân số theo tuổi ở Nhật Bản

a)

Tỉ lệ nhóm dân số từ 15 đến 64 tuổi ít nhất

b)

Tỉ lệ nhóm dân số từ 65 tuổi trở lên cao nhất

c)

Tỉ lệ nhóm dân số dưới 15 tuổi tăng nhanh

d)

Tỉ lệ nhóm dân số từ 65 tuổi trở lên tăng nhanh

18.

Lao động của Nhật Bản không có thế mạnh nào sau đây?

a)

Lực lượng lao động trẻ, dồi dào

b)

Người lao động cần cù, tự giác

c)

Lực lượng lao động có trình độ cao

d)

Người lao động có trách nhiệm, tính kỉ luật cao

19.

Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao chủ yếu là do

a)

phổ cập giáo dục, xóa mù chữ

b)

chất lượng cuộc sống rất tốt

c)

chính sách thu hút nhân tài

d)

chú trọng đầu tư cho giáo dục

20.

Biển của Nhật Bản có nguồn hải sản phong phủ do nguyên nhân chủ yếu nửa sau đây ?

a)

Nước biển ấm, nhiều đảo

b)

Nền nhiệt độ cao, biển ấm

c)

Diện tích biển lớn, thiên tại

d)

Có các ngư trường rộng lớn

21.

Nhận định nào sau đây không dúng với khí hậu của Nhật Bản?

a)

Lượng mưa tương đối cao

b)

Có sự khác nhau theo mùa

c)

Thay đổi từ bắc xuống nam

d)

Phía nam có khí hậu ôn đới

22.

Cơ cấu dân số Nhật Bản có sự biến động

a)

giảm nhanh tỉ trọng số người dưới 15 tuổi

b)

tỉ trọng số người từ 15 - 64 không thay đổi

c)

số dân hầu như không có sự biến động

d)

tỉ trọng số người 65 tuổi trở lên giảm chậm

23.

Biểu hiện nào sau đây cho thấy người Nhật ham học?

a)

Dành thời gian cho công việc

b)

Có tinh thần trách nhiệm cao

c)

Làm việc cần cù và rất tích cực

d)

hú trọng đầu tư cho giáo dục

24.

Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản cao do người lao động

a)

không độc lập suy nghĩ

b)

không làm việc tăng ca

c)

làm việc chưa tích cực

d)

làm việc tích cực, trách nhiệm

25.

Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản

a)

Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn

b)

Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh

c)

Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí

d)

Thu hẹp thị trường tiêu thụ, gia tăng súc ép việc làm

26.

Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

trung tâm của hai đảo Hôn-su và Xi-cô-cư

b)

trung tâm của hai đảo Hôn-su và Hô-cai-đô.

c)

các thành phố và vùng đồng bằng ven biển

d)

ven bờ Thái Bình Dương của hai đảo -cai-đô và Kiu-xiu

27.

Diện tích trồng lúa của Nhật Bản giảm dần do nguyên nhân nào sau đây

a)

Nhu cầu trong nước giảm

b)

Thay đổi cơ cấu cây trồng

c)

Diện tích đất nông nghiệp ít

d)

Thiên tai thường xuyên xảy

28.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải đường biển của Nhật Bản phát triển ngày càng mạnh mẽ?

a)

Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu

b)

Nhu cầu đi ra nước ngoài của người dân

c)

Vùng biển rộng ở xung quanh đất nước

d)

Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế xã hội Nhật Bản hiện nay

a)

Đứng vào tốp đầu thế giới về kinh tế, tài chính

b)

GNI bình quân đầu người và HDI ở mức rất cao

c)

Tốc độ phát triển kinh tế nhanh bằng đầu châu Á

d)

Phát triển mạnh các ngành kĩ thuật, công nghệ

30.

Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều

a)

tri thức khoa học, kĩ thuật

b)

nguyên, nhiên liệu nhập khẩu

c)

lao động trình độ phổ thông

d)

đầu tư vốn của các nước khác

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản

a)

Chiếm tỉ trọng khá cao trong cơ cấu GDP

b)

Thương mại và tài chính có vai trò to lớn

c)

Thương mại luôn đứng vào hàng tốp đầu thế giới

d)

Đường biển chiếm

ưu thế trong vận tải hành khách

32.

Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương

33.

Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?

a)

Nga, Canada, Hoa Kì

b)

Nga, Canada, Ô-trây-li-a

c)

Nga, Hoa Kì, Mông Cổ

d)

Nga, Hoa Kì, Bra-xin

34.

Các vùng biển như biển Hoa Đông, Hoàng Hải thuộc đại dương nào dưới đây?

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương

35.

Phía bắc Trung Quốc tiếp giáp với quốc gia nào dưới đây?

a)

Nhật Bản

b)

Liên bang Nga

c)

Mông cổ

d)

Việt

36.

Các hoang mạc lớn ở Trung Quốc phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Tây Nam

d)

Đông

37.

Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là

a)

núi, cao nguyên xen bồn địa

b)

núi cao và sơn nguyên đồ sộ

c)

đồng bằng và đồi núi thấp

d)

núi và đồng bằng châu thổ

38.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

miền Tây

b)

miền Đông

c)

miền Bắc

d)

miền

39.

Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là

a)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

b)

Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc

c)

Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc

d)

Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung

40.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

núi cao và hoang mạc

b)

núi thấp và đồng bằng

c)

núi thấp và hoang mạc

d)

đồng bằng và hoang mạc

41.

Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là

a)

Choang

b)

Hán

c)

Tạng

42.

Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các

a)

đồng bằng phù sa ở miền Đông

b)

khu vực biên giới phía bắc

c)

sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây

d)

khu vực ven biển ở phía nam

43.

Đặc điểm nổi bật về xã hội Trung Quốc là

a)

ít chú trọng đến công tác giáo dục, y tế

b)

là nơi ra đời của nhiều tôn giáo lớn

c)

là cái nôi của nền văn minh nhân loại

d)

chất lượng cuộc sông của người dân rất cao

44.

Điểm khác biệt rõ rệt của miền Tây so với miền Đông Trung Quốc là

a)

nhiều tài nguyên khoáng sản

b)

có các dân tộc khác nhau

c)

diện tích tự nhiên rộng lớn

d)

có mật độ dân cư thấp

45.

Trung Quốc đã áp dụng biện pháp chủ yếu nào sau đây để thu hút đầu tư nước ngoài?

a)

Tiến hành cải cách ruộng đất

b)

Thành lập các đặc khu kinh tế

c)

Phát triển kinh tế thị trường

d)

Mở các trung tâm thương mại

46.

Miền Tây Trung Quốc có thể mạnh chủ yếu năm sau đây để phát triển làm nghiệp và chăn nuôi

a)

Diện tích rừng lớn, nhiều đồng cỏ

b)

Khí hậu gió mùa, nguồn nước lớn

c)

Đất đai rộng, màu mỡ, nhiều sông

d)

Sông ngòi dày đặc, nhiều sinh vật

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nền kinh tế Trung Quốc?

a)

Quy mô GDP ngày càng tăng và đứng hàng đầu thế giới

b)

Tốc độ tăng trưởng GDP xếp vào loại cao nhất thế giới

c)

Thu nhập bình quân theo đầu người có xu hướng tăng

d)

Khoảng cách về kinh tế giữa các vùng ngày càng thu hẹp

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Trung Quốc

a)

Sản xuất được nhiều nông phẩm có năng suất cao

b)

Ngành rồng trọt chiếm ưu thế so với chăn nuôi

c)

Cây lương thực có diện tích và sản lượng lớn nhất

d)

Bình quân lương thực tính theo đầu người rất cao

49.

Vùng trồng lúa gạo của Trung Quốc tập trung ở khu vực có khí hậu nào sau đây?

a)

Ôn đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa

b)

Cận nhiệt gió mùa và cận nhiệt lục địa

c)

Cận nhiệt lục địa và nhiệt đới gió mùa

d)

Cận nhiệt gió mùa và nhiệt đới gió mùa

50.

Phát biểu nào sau đây đúng với thành tựu quan trọng của Trung Quốc trong phát triển kinh tế - xã hội ?

a)

quy mô GDP của Trung Quốc tăng nhanh, liên tục

b)

sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn, nhiều tỉ phú

c)

không xuất hiện tình trạng đói, tăng trưởng liên tục

d)

trở thành nước có GNI/người cao nhất trên thế giới

51.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp của Trung Quốc hiện nay là

a)

giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến

b)

tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp truyền thống

c)

tăng tỉ trọng các ngành có hàm lượng khoa học - kĩ thuật

d)

tăng tỉ trọng các ngành khai thác nguyên, nhiên liệu