wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN CN GKI

Total questions: 58

Worksheet time: 29hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Để phát triển chăn nuôi toàn diện, cần phải đa dạng hóa về:

a)

Các loại vật nuôi, quy mô chăn nuôi

b)

Thức ăn chăn nuôi, cơ sở vật chất

c)

Quy mô chăn nuôi, thức ăn chăn nuôi.

d)

Các loại vật nuôi, thức ăn chăn nuôi

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi?

a)

Chăn nuôi kết hợp với trồng trọt tạo ra nền nông nghiệp bền vững.

b)

Vật nuôi vốn là động vật hoang dã được con người thuần dưỡng,

c)

Chăn nuôi là ngành cổ xưa nhất của nhân loại hơn cả trồng trọt

d)

Vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế hiện đại càng bị nhỏ lại.

3.

Một trong những vai trò quan trọng của ngành chăn nuôi đối với đời sống con người là

a)

Cung cấp nguyên liệu để sản xuất ra các mặt hàng tiêu dùng.

b)

Cung cấp nguồn thực phẩm có dinh dưỡng cao.

c)

Cung cấp nguồn gen quý hiếm.

d)

Cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng, dễ tiêu hóa, không gây béo phì.

4.

Phát triển chăn nuôi góp phần tạo ra nền nông nghiệp bền vững vì

a)

Chăn nuôi phát triển sẽ thúc đẩy nhanh trồng trọt phát triển và ngược lại.

b)

Sản phẩm chăn nuôi sẽ dần thay thế cho sản phẩm của trồng trọt.

c)

Chăn nuôi có hiệu quả kinh tế cao hơn so với trồng trọt.

d)

Chăn nuôi có nhiều vai trò hơn so với trồng trọt.

5.

Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào nhân tố nào sau đây?

a)

Dịch vụ thú y.

b)

Thị trường tiêu thụ.

c)

Cơ sở nguồn thức ăn.

d)

Giống gia súc, gia cầm.

6.

Nhận định sau đây đúng với vai trò của ngành chăn nuôi đối với con người:

a)

Cung cấp nguồn lương thực bổ dưỡng cho con người.

b)

Đảm bảo nâng cao dinh dưỡng trong bữa ăn hằng ngày.

c)

Cung cấp nhiên liệu cho công nghiệp chế biến.

d)

Là dược liệu, ít có giá trị xuất khẩu thu ngoại tệ.

7.

Điểm khác nhau cơ bản trong ngành chăn nuôi giữa các nước phát triển và các nước đang phát triển là

a)

Các nước phát triển tỉ trọng ngành chăn nuôi trong giá trị sản lượng nông nghiệp cao.

b)

Các nước phát triển tỉ trọng ngành chăn nuôi trong giá trị sản lượng nông nghiệp thấp.

c)

Các nước phát triển có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành chăn nuôi.

d)

Các nước phát triển có ít điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành chăn nuôi

8.

Điểm khác nhau cơ bản dễ nhận thấy nhất về chăn nuôi giữa các nước phát triển và các nước đang phát triển là

a)

Tỉ trọng trong cơ cấu giá trị sản lượng nông nghiệp.

b)

Cơ cấu ngành chăn nuôi.

c)

Phương pháp chăn nuôi.

d)

Điều kiện chăn nuôi.

9.

Ngoài các đồng cỏ tự nhiên, phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi hiện nay là do

a)

Ngành trồng trọt cung cấp.

b)

Ngành thủy sản cung cấp.

c)

Công nghiệp chế biến cung cấp.

d)

Ngành lâm nghiệp cung cấp.

10.

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có những tiến bộ vượt bậc là nhờ vào

a)

Lực lượng lao động dồi dào.

b)

Thành tựu khoa học kĩ thuật.

c)

Sự thuận lợi của điều kiện tự nhiên.

d)

Kinh nghiệm sản xuất của con người.

11.

Phương thức chăn nuôi công nghiệp thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?

a)

Đồng cỏ tự nhiên.

b)

Cây thức ăn cho gia súc.

c)

Hoa màu, lương thực.

d)

Chế biến tổng hợp.

12.

Có mấy phương thức chăn nuôi phổ biến?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

13.

Biểu hiện nào sau đây không đúng với những tiến bộ của cơ sở thức ăn cho chăn nuôi hiện nay?

a)

Các đồng cỏ ở tự nhiên được cải tạo.

b)

Đồng cỏ trồng giống có năng suất cao.

c)

Nhiều thức ăn chế biến từ công nghiệp.

d)

Diện tích mặt nước nuôi trồng tăng lên

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự thay đổi của ngành chăn nuôi trong nền công nghiệp hiện đại?

a)

Từ chăn thả sang nửa chuồng trại rồi chuồng trại.

b)

Từ nửa chuồng trại đến công nghiệp

c)

Từ đa canh, độc canh tiến đến chuyên môn hoá.

d)

Từ lấy thịt, sữa, trứng đến lấy sức kéo, phân bón.

15.

Phương thức chăn nuôi bán chăn thả có đặc điểm gì?

a)

Vật nuôi đi lại tự do, không có chuồng trại

b)

Vật nuôi tự kiếm thức ăn có trong tự nhiên

c)

Vật nuôi sử dụng thức ăn công nghiệp kết hợp thức ăn tự tìm kiếm

d)

Vật nuôi chỉ sử dụng thức ăn, nước uống do người chăn nuôi cung cấp.

16.

Đặc điểm của bò sữa Hà Lan là:

a)

Lông màu vàng và mịn, da mỏng

b)

Lông loang trắng đen, cho sản lượng sữa cao

c)

Lông vàng hoặc nâu, vai u

d)

Lông, da màu đen xám, tai mọc ngang.

17.

Đặc điểm của Lợn Yorkshire là:

a)

Lông đen pha lẫn trắng hoặc hồng, lưng dài, rộng và hơi võng xuống.

b)

Màu trắng, tai to rủ xuống trước mặt, tỉ lệ lạc cao

c)

Thân dài, da màu trắng, tai dựng lên, có tỉ lệ lạc cao

d)

Cả 3 đáp án trên

18.

Đặc điểm của bò vàng Việt Nam là:

a)

Lông màu vàng và mịn, da mỏng

b)

Lông loang trắng đen, cho sản lượng sữa cao

c)

Lông vàng hoặc nâu, vai u

d)

Lông, da màu đen xám, tai mọc ngang.

19.

Đặc điểm của bò lai Sind là:

a)

Lông màu vàng và mịn, da mỏng

b)

Lông loang trắng đen, cho sản lượng sữa cao

c)

Lông vàng hoặc nâu, vai u

d)

Lông, da màu đen xám, tai mọc ngang.

20.

Có mấy chỉ tiêu cơ bản để chọn giống vật nuôi là

a)

5.

b)

6.

c)

3.

d)

4.

21.

Có mấy điều kiện để được công nhận là một giống vật nuôi?

a)

4

b)

3

c)

6

d)

5

22.

Các chỉ tiêu cơ bản để đánh giá chọn lọc vật nuôi là:

a)

Ngoại hình thể chất, Khả năng sinh trưởng và phát dục, Chu kỳ động dục

b)

Ngoại hình thể chất, khả năng sinh trưởng và phát dục, sức sản xuất

c)

Ngoại hình thể chất, chu kỳ động dục, sức sản xuất

d)

Tất cả đều sai

23.

Sức sản xuất của vật nuôi có thể là:

a)

Khả năng tiêu tốn thức ăn

b)

Tốc độ tăng khối lượng cơ thể.

c)

Tốc độ phát triển hoàn thiện.

d)

Khả năng sinh sản.

24.

Giống vật nuôi có vai trò như thế nào trong chăn nuôi?

a)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

b)

Giống vật nuôi quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

25.

Chọn phát biểu không đúng về thể chất của vật nuôi:

a)

Thể chất được đánh giá dựa vào tốc độ tăng khối lượng cơ thể

b)

Thể chất là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi

c)

Thể chất có liên quan đến sức sản xuất và khả năng thích nghi với điều kiện môi trường sống của vật nuôi

d)

Thể chất được hình thành bở tính di truyền và điều kiện phát triển cá thể của vật nuôi

26.

Có mấy phương pháp phổ biến chọn giống vật nuôi

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Thế nào là chọn lọc hàng loạt?

a)

Chọn lọc hàng loạt là dựa vào ngoại hình, các chỉ tiêu về khả năng sản xuất của đàn vật nuôi để chọn ra những các thể tốt nhất phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống

b)

Chọn lọc hàng loạt là chỉ dựa vào ngoại hình để chọn ra những các thể tốt nhất phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống

c)

Chọn lọc hàng loạt là chỉ dựa vào chỉ tiêu về khả năng sản xuất của đàn vật nuôi để chọn ra những các thể tốt nhất phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống

d)

Chọn lọc hàng loạt là dựa vào gen của đàn vật nuôi để chọn ra những các thể tốt nhất phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống

28.

Các công nghệ sinh học được ứng dụng trong nhân giống vật nuôi bao gồm?

a)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nhân bản vô tính.

b)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nuôi cây gen

c)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nhân bản gen

d)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, cấy truyền ADN.

29.

Lai giống là gì?

a)

là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái của cùng một giống cho giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con chỉ mang những đặc điểm của một giống ban đầu duy nhất

b)

là phương pháp thụ tinh nhân tạo từ trứng và tinh trùng của vật nuôi cùng một giống

c)

là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra con lai mang đặc điểm di truyền mới tốt hơn của bố mẹ.

d)

Cả A, B, C đều sai

30.

Có bao nhiêu công nghệ sinh học được áp dụng trong nhân giống vật nuôi.

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

31.

Nhân giống vật nuôi gồm 2 phương pháp:

a)

nhân giống thuần chủng và lai giống

b)

lai xa và lai cải tạo

c)

thụ tinh nhân tạo và thụ tinh trong ống nghiệm

d)

Có nhiều hơn 2 phương ph

32.

Lai cải tạo là gì ?

a)

là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.

b)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

c)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

d)

đáp án khác

33.

Thụ tinh nhân tạo là gì?

a)

là quá trình trứng và tinh trùng được kết hợp với nhau trong môi trường ống nghiệm.

b)

là công nghệ hỗ trợ sinh sản bằng cách lấy tinh dịch từ con đực để pha loãng và bơm vào đường sinh dục của con cái.

c)

là quá trình đưa phôi từ các thể cái này vào cá thể cái khác, phôi vẫn sống và phát triển bình thường trong cơ thể nhận phôi

d)

là việc sử dụng kĩ thuật nhân bản từ tế bào sinh dưỡng để tạo ra vật nuôi

34.

Trong các ý sau, hãy chỉ ra mục đích của lai giống?

a)

Tăng số lượng cá thể của giống

b)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

c)

nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi.

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

35.

Nhân giống thuần chủng là gì?

a)

là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái của cùng một giống cho giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con chỉ mang những đặc điểm của một giống ban đầu duy nhất

b)

là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra con lai mang đặc điểm di truyền mới của bố mẹ.

c)

là phương pháp thụ tinh nhân tạo từ trứng và tinh trùng của vật nuôi cùn

36.

Ý nào sau đây không phải mục đích của nhân giống thuần chủng?

a)

nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi.

b)

Tăng số lượng cá thể của giống

c)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

37.

Lai kinh tế là gì ?

a)

là lai giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ.

b)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

c)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

d)

là phương pháp lai giữa các cá thể khác giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.

38.

Bác Tư nuôi một đàn gà Mía hướng thịt, chất lượng thịt rất ngon, bác mong muốn tạo thêm đàn gà mới có phẩm chất y hệt như đàn gà cũ, em hãy tư vấn giúp bác Tư chọn phương pháp nào cho phù hợp

a)

Nhân giống thuần chủng

b)

Lai giống thuần chủng

c)

Lai kinh tế đơn giản

d)

Lai kinh tế phức tạp

39.

Giống vật nuôi quyết định phần lớn đến

a)

Điều kiện nuôi dưỡng.

b)

Nhân giống, chọn lọc vật nuôi.

c)

Chọn lọc vật nuôi.

d)

Năng suất, chất lượng sản phẩm.

40.

Nhu cầu thị trường về thịt gia súc đôi lúc ở vùng cao và miền xuôi khác nhau, chẳng hạn như lợn Móng cái thì tỉ lệ mỡ nhiều còn lợn Yorkshire thì tỉ lệ thịt lại chiếm phần lớn. Tuy nhiên, nhiều nhà chăn nuôi lại muốn có bầy lơn con vừa có tỉ lệ thịt nạc nhiều nhưng lại phải có một ít mỡ và dễ nuôi, lướt bệnh tốt như lợn Móng cái.Em hãy cho biết nên chọn phương pháp nào để có đàn lợn con đạt được yêu cầu đó

a)

Nhân giống thuần chủng

b)

Lai giống thuần chủng

c)

Lai kinh tế

d)

Lai cải tạo

41.

Những đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của của phương pháp lai cải tạo?

a)

Giống cần cải tạo chỉ dùng một lần đề tạo con lai F1

b)

Con lai F1 lai trở lại với giống đi cải tạo một hoặc nhiều lần, sau đó tiến hành kiểm tra, đánh giá các đặc điểm đang mong muốn cải tạo, chọn lọc những cá thể đạt yêu cầu.

c)

Giống cải tạo (con lai) mang rất ít đặc điểm của giống cần cải tạo và được bổ sung rất nhiều đặc điểm của giống đi cải tạo.

d)

tất cả các đặc điểm trên

42.

“Lai giữa gà trống Hồ với gà mái Lương Phượng để tạo ra con lai F1, sau đó con mái F1 được cho lai với con trống Mía để tạo ra con lai F2 (Mía x Hổ x Phượng) là giống gà thịt lông màu thả vườn”. đây là ví dụ về phương pháp lai nào?

a)

Lai kinh tế phức tạp

b)

Lai kinh tế đơn giản

c)

Lai cải tiến

d)

lai thuần chủng

43.

Lai cải tiến là gì ?

a)

là phương pháp lai được sử dụng khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

b)

là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.

c)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

d)

đáp án khác

44.

Lai xa là gì ?

a)

là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.

b)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

c)

là lai giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ.

d)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

45.

Những đặc điểm nào sau đây là ưu điểm của thụ tinh nhân tạo?

a)

Phổ biến những đặc điểm tốt của con đực giống cho đàn con

b)

giảm số lượng và kéo dài thời gian sử dụng đực giống

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

46.

Vai trò của chăn nuôi với phát triển kinh tế là

a)

cung cấp sức kéo, phân bón cho trồng trọt, cung cấp nguyên liệu cho chế biến, xuất khẩu.

b)

cung cấp nguồn thực phẩm cho con người.

c)

giúp sản xuất ra các sản phẩm công nghiệp, cơ khí.

d)

đảm bảo sức khỏe cho vật nuôi, cây trồng.

47.

Triển vọng của ngành chăn nuôi là

a)

thu hút nhiều nhà đầu thư quốc tế

b)

hiện đại hóa, ứng dụng công nghệ cao, nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả và bền vững

c)

ngày càng có nhiều nhân lực, nhân công có trình độ

d)

mở rộng quy mô lớn, trở thành ngành kinh tế mũi nhọn.

48.

Ý nào sau đây thể hiện: Trang thiết bị và chuồng trại hiện đại

a)

Chuồng nuôi khép kín, quy mô lớn; áp dụng công nghệ và thiết bị hiện đại, thiết bị tự động; công nghệ thông minh IoT, AI, blockchain...

b)

Chuồng nuôi khép kín, quy mô lớn; áp dụng công nghệ và thiết bị hiện đại, thiết bị tự động; phần mềm quản lý trang trại

c)

Chuồng trại hiện đại; hệ thống IoT, AI, blockchain...

d)

Chuồng trại thông minh; thiết bị thông minh, thiết bị cảm biến để phát hiện

49.

Yêu cầu cơ bản đối với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi là

a)

Có kiến thức chăn nuôi, khả năng áp dụng công nghệ tiên tiến, chăm chỉ, chịu khó, yêu quý động vật, có ý thức bảo vệ môi trường.

b)

Có kiến thức chăn nuôi, khả năng áp dụng công nghệ tiên tiến, chăm chỉ, chịu khó, yêu quý động vật, có ý thức bảo vệ môi trường, có đạo đức nghề nghiệp, cần cù.

c)

Có kiến thức chăn nuôi, khả năng áp dụng công nghệ tiên tiến, chăm chỉ, chịu khó, yêu quý động vật, có ý thức bảo vệ môi trường, có sức khỏe tốt, siêng năng, chịu khó.

d)

Có kiến thức chăn nuôi, khả năng áp dụng công nghệ tiên tiến, chăm chỉ, chịu khó, yêu quý động vật, có ý thức bảo vệ môi trường, có đạo đức nghề nghiệp, sức khỏe tốt.

50.

Phát biểu sau đây là đúng khi nói về tình hình nhân lực đối với ngành chăn nuôi thông minh

a)

Nguồn nhân lực cần phải am hiểu thêm về kiến thức công nghệ thông tin nâng cao

b)

Người lao động cần chăm chỉ là đáp ứng được yêu cầu lao động ngành chăn nuôi

c)

Nguồn nhân lực đòi hỏi chất lượng ngày càng cao và toàn diện, không cần kiến thức cơ bản về bệnh lý của vật nuôi

d)

Người lao động cần có trách nhiệm trong công việc, tuân thủ an toàn lao động, có ý thức bảo vệ môi trường.

51.

Hình ảnh sau đây là mô hình chăn nuôi theo phương thức:Cô không cho ảnh:((((

a)

Phải gì??? Phải chịuuuuu

b)

Phải gì??? Phải chịuuuuu

52.

Nhà bác Tám dự định mua 20 con heo giống về làm giống trong khoảng thời gian ngắn ,Bác đến cơ sở giống và chọn heo giống như thế nào cho hợp lí?

a)

Chọn các con giống có sức ăn khỏe trong đàn

b)

Chọn các con giống có thân hình chắc khỏe, da hồng hào

c)

Chọn các con giống có sức sinh trưởng tốt

d)

Chọn các con giống có chân cao và đuôi dài

53.

Dựa vào phân loại theo nguồn gốc, vật nuôi có thể chia thành những nhóm nào?

a)

3 nhóm chính là: Vật nuôi bản địa, vật nuôi lai tạo, vật nuôi ngoại nhập.

b)

2 nhóm chính là: Vật nuôi bản địa, vật nuôi ngoại nhập.

c)

3 nhóm chính là: Vật nuôi bản địa, vật nuôi nhập nội, vật nuôi cải tiến.

d)

2 nhóm chính: Vật nuôi cải tiến và vật nuôi ngoại nhập.

54.

Chỉ cần chọn số lượng vật nuôi ít nhưng để làm giống lâu dài thì ta nên sử dụng phương pháp?

a)

Chọn lọc cá thể

b)

Chọn lọc số ít

c)

Chọn lọc hàng loạt

d)

Chọn nuôi kinh tế

55.

Có bao nhiêu phương pháp chọn lọc giống vật nuôi?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

56.

Hình thức chăn nuôi nào có đặc điểm “Luôn đảm bảo hài hòa về lợi ích của người chăn nuôi, người tiêu dùng, vật nuôi và bảo vệ môi trường"?

a)

Chăn nuôi công nghiệp.

b)

Chăn nuôi thông minh.

c)

Chăn nuôi bền vững.

d)

Chăn thả tự do.

57.

Với mong muốn tạo ra đàn vật nuôi thế hệ con thừa hưởng được những đặc tính di truyền tốt từ thế hệ bố, mẹ; người ta thường dùng phương pháp nào sau đây?

a)

Nhân giống thuần chủng

b)

Lai giống thuần chủng

c)

Lai kinh tế đơn giản

d)

Lai kinh tế phức tạp

58.

Chọn giống vật nuôi là gì?

a)

Chọn giống vật nuôi là lựa chọn và giữ lại làm giống những cá thể mang đặc tính tốt,phù hợp với mục đích của chăn nuôi

b)

Chọn giống vật nuôi là lựa chọn và giữ lại làm giống những cá thể mang đặc tính tốt, thải loại các cá thể không đạt yêu cầu

c)

Chọn giống vật nuôi là lựa chọn và giữ lại làm giống những cá thể mang đặc tính tốt phù hợp với mong muốn của người chọn

d)

A,B,C đều đúng