wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin

Total questions: 64

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Các thiết bị nào sau đây là thiết bị vào?

a)

Bàn phím, chuột, màn hình.

b)

Bàn phím, chuột, máy quét.

c)

Bàn phím, chuột, máy in.

d)

Màn hình, máy in, máy chiếu.

2.

Các thiết bị nào sau đây là thiết bị ra?

a)

Màn hình, máy in, máy chiếu.

b)

Màn hình, máy in, bàn phím.

c)

Màn hình, máy in, chuột.

d)

Bàn phím, chuột, máy quét.

3.

Quan sát hình và cho biết cách gọi tên cổng kết nối nào dưới đây là chính xác?

a)

A là cổng VGA, B là cổng USB, C là cổng HDMI.

b)

A là cổng HDMI, B là cổng VGA, C là cổng USB.

c)

A là cổng USB, B là cổng HDMI, C là cổng VGA.

d)

A là cổng VGA, B là cổng HDMI, C là cổng USB.

4.

Cho biết tên gọi nào dưới đây đúng với loại cổng kết nối có trong hình?

a)

Cổng mạng.

b)

Cổng VGA.

c)

Cổng HDMI.

d)

Cổng USB.

5.

Phương thức kết nối chung nào dưới đây dùng để kết nối máy tính với các thiết bị số?

a)

Dùng cổng USB để kết nối máy tính với các thiết bị số.

b)

Dùng cổng HDMI để kết nối máy tính với các thiết bị số.

c)

Không có một phương thức kết nối chung nào cho các thiết bị số với máy tính.

d)

Dùng cổng VGA để kết nối máy tính với các thiết bị số.

6.

Đơn vị nào dưới đây chỉ tham số là dung lượng của bộ nhớ trong RAM?

a)

MB, GB.

b)

GB, TB.

c)

MS, NS.

d)

GHz.

7.

Bộ nhớ ngoài có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài.

b)

Cần cấp nguồn nuôi.

c)

Có dung lượng vừa và nhỏ.

d)

Ghi dữ liệu tạm thời trong khi chạy các chương trình.

8.

Bộ phận nào dưới đây phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình?

a)

Bộ nhớ ngoài.

b)

Bộ số học và logic.

c)

Bộ điều khiển.

d)

Bộ nhớ ROM.

9.

Cách gọi nào dưới đây là đúng khi nói về việc lưu trữ trên Internet?

a)

lưu trữ đám mây.

b)

lưu trữ cục bộ.

c)

lưu trữ trên các thiết bị nhớ.

d)

lưu trữ trên máy tính.

10.

Khi người dùng được cấp một không gian nhớ trực tuyến dùng để lưu trữ các tệp và thư mục của mình, tên gọi nào dưới đây dùng để chỉ không gian nhớ trực tuyến đó?

a)

thẻ nhớ.

b)

ổ đĩa trực tuyến.

c)

ổ đĩa cục bộ.

d)

bộ nhớ ngoài.

11.

Khi chia sẻ trực tuyến các tệp và thư mục, người chia sẻ được chọn một trong mấy chế độ để chia sẻ?

a)

Được chọn một trong 2 chế độ.

b)

Được chọn một trong 3 chế độ.

c)

Được chọn một trong 4 chế độ.

d)

Được chọn một trong 5 chế độ.

12.

Phát biểu nào dưới đây dùng để mô tả về hình minh họa?

a)

Minh hoạ dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet.

b)

Minh hoạ dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên máy tính.

c)

Minh hoạ dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trong mạng cục bộ.

d)

Minh hoạ dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên bộ nhớ ngoài.

13.

Sử dụng dịch vụ lưu trữ thư mục và tệp trực tuyến, người dùng sẽ được cung cấp bộ nhớ nào sau đây?

a)

một thẻ nhớ.

b)

một bộ nhớ ngoài.

c)

một ổ đĩa trực tuyến.

d)

một USB.

14.

Các mô tả dưới đây, đâu không phải là quy tắc sử dụng Internet an toàn?

a)

Hãy chậm lại.

b)

Kiểm tra ngay.

c)

Dừng lại, không gửi.

d)

Mở và xem.

15.

Dấu hiệu nào sau đây dùng để nhận biết lừa đảo qua mạng?

a)

Thông tin rõ ràng.

b)

Địa chỉ email chính thức.

c)

Tên miền dễ nhớ.

d)

Lỗi chính tả trong tên miền.

16.

Kẻ lừa đảo cố gắng thuyết phục thiết bị của nạn nhân đang gặp sự cố và yêu cầu thanh toán ngay lập tức cho các dịch vụ để khắc phục sự cố đó, mà trên thực tế, nó không hề tồn tại. Đó là tình huống lừa đảo nào dưới đây?

a)

Lừa đảo hỗ trợ kĩ thuật.

b)

Lừa đảo dưới dạng thông báo tin tốt.

c)

Lừa đảo dưới dạng thông báo tin xấu.

d)

Lừa đảo qua website giả mạo các trang thương mại.

17.

Kẻ lừa đảo có thể bất ngờ thông báo nạn nhân có cơ hội trúng thưởng hay nhận phiếu mua hàng trị giá cao, nhưng phải thanh toán một khoản phí để được nhận thưởng. Đó là tình huống lừa đảo nào dưới đây?

a)

Lừa đảo hỗ trợ kĩ thuật.

b)

Lừa đảo dưới dạng thông báo tin xấu.

c)

Lừa đảo dưới dạng thông báo tin tốt.

d)

Lừa đảo qua website giả mạo các trang thương mại điện tử phổ biến.

18.

Tên miền lừa đảo thường có đặc điểm nào sau đây?

a)

Thường có tên miền ngắn, dễ nhầm lẫn, đuôi lạ và thiếu thông tin liên hệ.

b)

Thường có đuôi .com.vn và thông tin liên hệ rõ ràng.

c)

Thường có tên miền giống hệt với tên miền chính thức.

d)

Thường có tên miền dài và phức tạp.

19.

Công việc nào dưới đây thực hiện việc thêm, xoá và chỉnh sửa dữ liệu của các bài toán quản lí?

a)

tạo lập dữ liệu.

b)

khai thác dữ liệu.

c)

thêm và xoá dữ liệu.

d)

cập nhật dữ liệu.

20.

Công việc nào dưới đây thực hiện việc phân tích, thống kê, tính toán từ dữ liệu đã có để được thông tin như hình 10.3?

a)

cập nhật thông tin từ dữ liệu đã có.

b)

khai thác thông tin từ dữ liệu đã có.

c)

tìm kiếm thông tin từ dữ liệu đã có.

d)

tổng hợp thông tin từ dữ liệu đã có.

21.

Cách làm nào sau đây gọi là thu thập dữ liệu tự động?

a)

Nhập dữ liệu vào máy tính từ bàn phím.

b)

Viết vào một quyển sổ.

c)

Quét mã vạch.

d)

Ghi dữ liệu ra giấy rồi nhập vào máy tính.

22.

Công việc nào dưới đây thực hiện tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có?

a)

lưu dữ liệu.

b)

cập nhật dữ liệu.

c)

truy xuất dữ liệu.

d)

nhập dữ liệu ban đầu.

23.

ắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có?

a)

lưu dữ liệu.

b)

cập nhật dữ liệu.

c)

truy xuất dữ liệu.

d)

nhập dữ liệu ban đầu.

24.

Mô tả nào sau đây nói đúng về vai trò, ý nghĩa của công việc quản lý:

a)

Quản lí là hoạt động ít phổ biến. Mục đích chính của quản lí là xử lí thông tin để đưa ra các quyết định. Vì vậy việc thu thập, lưu trữ dữ liệu có ý nghĩa quan trọng hàng đầu.

b)

Quản lí là hoạt động rất phổ biến. Mục đích chính của quản lí là xử lí dữ liệu để đưa ra các quyết định. Vì vậy việc thu thập, lưu trữ dữ liệu có ý nghĩa quan trọng hàng đầu.

c)

Quản lí là hoạt động ít phổ biến. Mục đích chính của quản lí là xử lí dữ liệu để đưa ra các quyết định. Vì vậy việc thu thập, lưu trữ dữ liệu có ý nghĩa quan trọng hàng đầu.

d)

Quản lí là hoạt động rất phổ biến. Mục đích chính của quản lí là xử lí thông tin để đưa ra các quyết định. Vì vậy việc thu thập, lưu trữ dữ liệu có ý nghĩa quan trọng hàng đầu.

25.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về tầm quan trọng của việc thu thập dữ liệu tự động đối với bài toán quản lí?

a)

Việc thu thập dữ liệu tự động không mang lại lợi ích, không chỉ giảm bớt công sức thu thập mà còn cung cấp một khối lượng dữ liệu lớn giúp nâng cao hiệu quả của việc ra các quyết định cần thiết.

b)

Việc thu thập dữ liệu tự động mang lại nhiều lợi ích, không chỉ giảm bớt công sức thu thập mà còn cung cấp một khối lượng dữ liệu lớn giúp nâng cao hiệu quả của việc ra các quyết định cần thiết.

c)

Việc thu thập dữ liệu tự động mang lại nhiều lợi ích, không chỉ tăng công sức thu thập mà còn cung cấp một khối lượng dữ liệu lớn giúp nâng cao hiệu quả của việc ra các quyết định cần thiết.

d)

Việc thu thập dữ liệu tự động không mang lại lợi ích, không chỉ tăng công sức thu thập mà còn cung cấp một khối lượng dữ liệu lớn giúp nâng cao hiệu quả của việc ra các quyết định cần thiết.

26.

Khoá chính (primary key) trong CSDL có tính chất nào sau đây?

a)

Không được có các giá trị cùng nhau.

b)

Có thể có giá trị NULL (giá trị rỗng).

c)

Chỉ sử dụng cho bảng phụ.

d)

Luôn là số nguyên.

27.

Một trường (cột) của bảng có kiểu dữ liệu TIME chứa dữ liệu gì sau đây?

a)

Dữ liệu ngày/tháng/năm.

b)

Dữ liệu giờ (giờ:phút:giây).

c)

Dữ liệu ngày và giờ.

d)

Thời gian chạy của chương trình.

28.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mục đích của việc sử dụng Khoá ngoài (foreign) trong một bảng?

a)

Xác định dữ liệu duy nhất.

b)

Liên kết với khoá chính của bảng khác.

c)

Làm chỉ mục (index) của bảng.

d)

Tạo bảng phụ.

29.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về khoá ngoài?

a)

Một bảng phải có khoá ngoài.

b)

Một bảng chỉ có nhiều nhất một khoá ngoài.

c)

Một bảng có thể có nhiều khoá ngoài.

d)

Khoá ngoài không được có giá trị NULL (giá trị rỗng).

30.

Phát biểu sau đây nằm trong thuộc tính cơ bản nào của CSDL? "CSDL cần được tổ chức sao cho không phải ai cũng có quyền truy cập hay cập nhật dữ liệu".

a)

Tính không dư thừa.

b)

Tính nhất quán.

c)

Tính toàn vẹn.

d)

Tính bảo mật và an toàn.

31.

Trong giao dịch chuyển tiền, số tiền đã bị trừ bớt trong tài khoản chuyển đi nhưng lại chưa xuất hiện trong tài khoản nhận về. Trường hợp này vi phạm thuộc tính cơ bản nào của CSDL?

a)

Tính độc lập.

b)

Tính nhất quán.

c)

Tính toàn vẹn.

d)

Tính an toàn và bảo mật thông tin.

32.

Phát biểu nào sau đây đúng về hệ CSDL tập trung?

a)

Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên mạng cục bộ.

b)

Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên một máy tính.

c)

Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên nhiều máy tính.

d)

Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên Google Drive.

33.

Mô tả nào sau đây là sai khi nói về hạn chế của hệ CSDL phân tán so với hệ CSDL tập trung?

a)

Thiết kế và triển khai phức tạp.

b)

Khó khăn hơn trong đảm bảo tính nhất quán và bảo mật dữ liệu.

c)

Chi phí duy trì cao hơn.

d)

Tính sẵn sàng và độ tin cậy cao hơn.

34.

Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về ưu điểm của hệ CSDL phân tán?

a)

Thiết kế và triển khai dễ dàng, thuận lợi trong đảm bảo tính nhất quán và bảo mật dữ liệu, chi phí duy trì thấp.

b)

Dễ dàng mở rộng, luôn có thể bổ sung thêm trạm dữ liệu vào hệ thống khi cần mà không làm ảnh hưởng đến hoạt động của các trạm dữ liệu đang hoạt động.

c)

Tính sẵn sàng và độ tin cậy được nâng cao.

d)

Hệ thống hoạt động ổn định, hạn chế tối đa việc mất mát dữ liệu dù có thể có trạm dữ liệu gặp sự cố vì dữ liệu có thể được sao lưu nhiều bản đặt ở các trạm dữ liệu khác.

35.

Cho CSDL Study có các bảng sau: Thuộc tính nào dưới đây được chọn là khóa chính của bảng DSHS và bảng DSMT?

a)

SBD và MT

b)

SBD và Diem

c)

PhThi và TenMT

d)

TenMT và Diem

36.

 xét các câu truy vấn sau:

SELECT (1)
 (2) FROM    
WHERE    <điều kiện chọn> (3) 
 (4) ORDER BY    
 (5) INNER JOIN    
Mô tả nào sau đây thể hiện ý nghĩa của câu truy vấn ở dòng (3)?



a)

Sắp xếp các dòng kết quả theo thứ tự chỉ định.

b)

Liên kết các bảng theo điều kiện.

c)

. Chỉ định chọn tất cả các dòng không cần điều kiện. 

d)

Chỉ định chọn chỉ các dòng thoả mãn điều kiện xác định. 

37.

Câu truy vấn nào sau đây lấy tất cả các dòng của bảng nhạc sĩ

a)

A. SELECT Asid, TenNS FROM nhacsi

b)

B. SELECT 1, 2, 3 4 FROM nhacsi

c)

C. SELECT TenNS FROM nhacsi

d)

D. SELECT 1, 2, 3, 4 FROM Đỗ Nhuận, Văn Cao, Hoàng Việt, Nguyễn Tài Tuệ

38.

Phương án nào sau đây nêu định nghĩa đúng về Hệ quản trị CSDL?

a)

A. Hệ quản trị CSDL là một thiết bị vật lí để lưu trữ cơ sở dữ liệu.

b)

B. Hệ quản trị CSDL là phần mềm cung cấp một môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ và khai thác thông tin của cơ sở dữ liệu.

c)

C. Hệ quản trị CSDL là các phần mềm ứng dụng được xây dựng dựa trên các CSDL để việc khai thác thông tin thuận tiện hơn.

d)

D. Hệ quản trị CSDL là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, chứa thông tin của một tổ chức nào đó, được lưu trữ trên các thiết bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người dùng với nhiều mục đích khác nhau.

39.

Thuật ngữ "bản ghi" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng nào sau đây?

a)

A. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính.

b)

B. Cột.

c)

C. Hàng.

d)

D. Bảng.

40.

Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong trường hợp nào sau đây?

a)

A. Tính tỉ lệ học sinh có điểm môn Tin trên 6,5 của từng lớp.

b)

B. Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối.

c)

C. Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên.

d)

D. Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai.

41.

Trong bài toán "Quản lí học sinh" ở trường THPT, công việc nào sau đây được gọi là thao tác "cập nhật hồ sơ"?

a)

Lọc danh sách các học sinh có điểm xếp loại học lực Tốt và điểm hạnh kiểm Tốt.

b)

Nhập điểm kiểm tra học kì 1 cho học sinh.

c)

Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự họ tên tăng dần.

d)

Tạo lập hồ sơ lớp học.

42.

Giả sử một bàng có 2 trường CCCD (Căn cước công dân) vả NGAYSINH (Ngày sinh). Nên chọn trường CCCD làm khoá chính vì lí do nào sau đây?

a)

Trường CCCD đứng trước trường NGAYSINH.

b)

Trường CCCD là duy nhất, trong khi đó trường NGAYSINH không phải là duy nhất.

c)

Trường CCCD là kiểu số, trong khi đó trường NGAYSINH không phải là kiểu số.

d)

Trường CCCD là trường ngắn hơn.

43.

(11E, H, CC1) Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mục đích sử dụng của khoá chính trong bảng?

a)

Đăng nhập vào bảng trước khi truy cập dữ liệu của bảng.

b)

Bảo đảm hai bản ghi (hàng) không trùng giá trị của khoá chính.

c)

Sắp xếp thứ tự bản ghi theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần.

d)

Dùng để khoá (lock) bản ghi, không cho truy cập bản ghi này.

44.

(11E, H, CC1) Khoá chính của một bảng có tính chất nào dưới đây?

a)

Không được có giá trị NULL (giá trị rỗng).

b)

Không được có nhiều hơn một trường (cột).

c)

Phải có kiểu dữ liệu số (ví dụ: int, number,…).

d)

Có các giá trị trùng nhau.

45.

(11E, H, CC1) Mô tả nào dưới đây về Khoá ngoài của một bảng là đúng?

a)

Khoá phụ (secondary key) của bảng.

b)

Trường (cột) không được có giá trị NULL (giá trị rỗng).

c)

Trường có giá trị duy nhất (unique) không trùng nhau.

d)

Hoặc nhiều trường mà chúng là khoá chính của các bảng.

46.

Câu 24 (11E, H, CC1) Phương án nào sau đây nêu đúng vai trò của việc tổ chức lại bảng dữ liệu?

a)

Đảm bảo hạn chế dư thừa dữ liệu.

b)

Đảm bảo chi tiết hoá bảng dữ liệu.

c)

Đảm bảo tính phân quyền dữ liệu.

d)

Đảm bảo tính mở rộng dữ liệu.

47.

Câu 25: (11E, H, CC1) Khi nhập giá trị có kiểu dữ liệu khác với kiểu dữ liệu của ô dữ liệu, phần mềm sẽ báo lỗi. Phương án nào sau đây nêu đúng chức năng của tình huống?

a)

Quản lí nhiều CSDL.

b)

Tương tác giao diện đồ hoạ.

c)

Kiểm tra giàng buộc dữ liệu.

d)

Tổ chức dữ liệu dạng bảng.

48.

Câu 26: (11E, V, AI2) Cho bảng HocSinh (MãSố, HọTên, GiớiTính, Tuổi). Lệnh SELECT nào sau đây cho biết mã số, họ tên của các học sinh có tuổi là 16 và giới tính là "Nữ"; kết quả của truy vấn có thứ tự họ tên tăng dần?

a)

SELECT MãSố, HọTên FORM HọcSinh WHERE Tuổi = 17 AND Giới Tính="Nữ" ORDER BY HọTên ASC.

b)

SELECT MãSố, HọTên FORM HọcSinh WHERE Tuổi = 16 AND Giới Tính="Nữ" ORDER BY HọTên ASC.

c)

SELECT MãSố, HọTên FORM HọcSinh WHERE Tuổi = 16 OR Giới Tính="Nữ" ORDER BY HọTên ASC.

d)

SELECT MãSố, HọTên FORM HọcSinh WHERE Tuổi = 16 AND Giới Tính="Nữ" ORDER BY HọTên DESC.

49.

Câu 27: (11E, V, AI2) Cho bảng HocSinh(MãSố, HọTên, Tuổi). Lệnh SELECT nào sau đây cho biết mã số, họ tên của các học sinh; kết quả của truy vấn có thứ tự tuổi giảm dần?

a)

SELECT MãSố, HọTên Tuổi FORM HọcSinh ORDER BY Tuổi DESC.

b)

SELECT MãSố, HọTên FORM HọcSinh ORDER BY Tuổi DESC.

c)

SELECT MãSố, HọTên, Tuổi FORM HọcSinh ORDER BY Tuổi DECREASE.

d)

SELECT MãSố, HọTên, Tuổi FORM HọcSinh ORDER BY Tuổi DECREMENT.

50.

Phát biểu nào dưới đây là hệ quả của việc khôngcó tính năng bảo mật?

a)

Việc truy xuất dữ liệu trở nên phức tạp và khó khăn hơn.

b)

Việc quản lý dữ liệu trở nên khó khăn và không hiệu quả.

c)

Việc dữ liệu không được bảo vệ và có thể bị đánh cắp hoặc thay đổi bởi các kẻ tấn công.

d)

Việc đồng bộ hóa dữ liệu giữa các ứng dụng khác nhau trở nên khó khăn và phức tạp hơn.

51.

Hệ QTCSDL cung cấp các phương tiện thực hiện sao lưu dự phòng (backup) nhằm mục đích nào dưới đây?

a)

Phòng các sự cố gây mất dữ liệu.

b)

Cấp đủ công suất cho các thiết bị điện.

c)

Đảm bảo các thiết bị lưu trữ không bị hư hỏng do quá tuổi thọ

d)

Tạo CSDL mới với dữ liệu đã có.

52.

Nhóm người nào sẽ có toàn quyền tuyệt đối với các bảng trong CSDL

a)

Người dùng có quyền tạo lập các bảng của CSDL

b)

Người dùng có quyền thêm vào CSDL nhưng không có quyền xóa, chỉnh sửa

c)

Người dùng được quyền tìm kiếm, xem nhưng không có quyền cập nhật

d)

Người dùng có quyền xóa, sửa những không có quyền thay đổi cấu trúc bảng, không có quyền xóa bảng

53.

Nhóm người nào không cần khai báo, đăng nhập

a)

Người dùng có quyền tạo lập các bảng của CSDL

b)

Người dùng có quyền thêm vào CSDL nhưng không có quyền xóa, chỉnh sửa

c)

Người dùng được quyền tìm kiếm, xem nhưng không có quyền cập nhật

d)

Người dùng có quyền xóa, sửa những không có quyền thay đổi cấu trúc bảng, không có quyền xóa bảng

54.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau về việc bảo đảm an toàn dữ liệu?

a)

Các hệ QTCSDL hầu hết không hỗ trợ chức năng sao lưu định kì và phục hồi dữ liệu từ bản sao lưu gần nhất.

b)

Để đảm bảo an toàn dữ liệu cần xây dựng chính sách an toàn dữ liệu cùng kế hoạch xử lí các sự cố có thể xảy ra và giải pháp hạn chế, khắc phục.

c)

Chính sách an toàn dữ liệu cũng phải bao gồm những quy định về ý thức, trách nhiệm đối với người dùng và người vận hành hệ thống.

d)

Các hệ QTCSDL đều hỗ trợ chức năng sao lưu định

55.

Nhóm người nào dưới đây chịu trách nhiệm chính với công việc cập nhật dữ liệu, thiết kế dữ liệu, sao lưu dữ liệu?

a)

Nhóm người làm phần mềm.

b)

Nhóm người sử dụng phần mềm.

c)

Nhóm người quản trị CSDL.

d)

Không ai chịu trách nhiệm cả.

56.

Phương án nào sau đây là sai khi nói về phẩm chất cần có của nhà quản trị CSDL?

a)

Tính cẩn thận, tỉ mỉ.

b)

Tính cẩu thả.

c)

Tính kiên trì.

d)

Tinh thần ham học.

57.

Để làm nghề quản trị CSDL cần có yêu cầu nào dưới đây?

a)

Có kiến thức về cơ sở dữ liệu và lập trình, kỹ năng quản lý dự án, kỹ năng phân tích và thiết kế cơ sở dữ liệu.

b)

Có kĩ năng quản lý rủi ro, khả năng giao tiếp và trình bày.

c)

Thành thạo các phần mềm và công cụ thiết kế, có tính cẩn thận, kiên nhẫn.

d)

Có hiểu biết về pháp luật và kinh nghiệm về kiểm toán.

58.

Nhà quản trị CSDL có những nhiệm vụ chính nào sau đây?

a)

Cài đặt và cập nhật các hệ QTCSDL; Tạo lập và điều chỉnh CSDL; Đảm bảo tài nguyên cho các hoạt động CSDL; Đảm bảo an toàn thông tin.

b)

Cài đặt và cập nhật các hệ QTCSDL; Tạo lập và điều chỉnh CSDL; Đảm bảo tài sản cho các hoạt động CSDL; Đảm bảo an toàn, bảo mật.

c)

Cài đặt và cập nhật các hệ QTCSDL; Tạo lập và bổ sung CSDL; Đảm bảo tài nguyên cho các hoạt động CSDL; Đảm bảo an toàn, bảo mật.

d)

Cài đặt và cập nhật các hệ QTCSDL; Tạo lập và điều chỉnh CSDL; Đảm bảo tài nguyên cho các hoạt động CSDL; Đảm bảo an toàn, bảo mật.

59.

  xét các câu truy vấn sau:

SELECT (1)
 (2) FROM    
WHERE    <điều kiện chọn> (3) 
 (4) ORDER BY    
 (5) INNER JOIN    
Mô tả nào sau đây thể hiện ý nghĩa của câu truy vấn ở dòng (2)?



a)

Sắp xếp các dòng kết quả theo thứ tự chỉ định.

b)

Liên kết các bảng theo điều kiện.

c)

. Chỉ định chọn tất cả các dòng không cần điều kiện. 

d)

Chỉ định chọn chỉ các dòng thoả mãn điều kiện xác định. 

60.

Thuật ngữ " thuộc tính " dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng nào sau đây?

a)

A. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính.

b)

B. Cột.

c)

C. Hàng.

d)

D. Bảng.

61.

Hệ điều hành là nơi?

a)

Các ứng dụng được sử dụng như một công cụ chèn

b)

Phần cứng khai thác hiệu quả của phần mềm

c)

Giúp con người liên lạc với nhau

d)

Phần mềm ứng dụng khai thác hiệu quả phần cứng

62.

ROM là gì?

a)

Phần xử lý thông tin rác và Thông tin chưa hoàn chỉnh

b)

Bộ nhớ chỉ có thể đọc không thể ghi hay xoá. ROM được dùng để lưu các dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình kiểm tra hay khởi động máy tính

c)

Bộ nhớ chỉ có thể đọc có thể ghi hay xoá. ROM được dùng để lưu các dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình kiểm tra hay khởi động máy tính

d)

Phần để lưu thông tin thừa và rác

63.

Hệ điều hành nào sau đây ảnh hương trực tiếp đến trào lưu phát triển phần mềm nguồn mở?

a)

Android

b)

Windows

c)

Linux

d)

Redhat

64.

RAM là gì?

a)

Bộ nhớ có thể ghi được dùng Để lưu trữ dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình nhưng không giữ được lâu dài

b)

Bộ nhớ có thể ghi được dùng để lưu trữ dữ liệu tạm thời khi Chạy các chương trình và giữ được lâu dài

c)

Phần mềm xử lý hình ảnh

d)

Phần cứng xử lý thông tin và lưu trữ