Font size
Worksheetsthi thử giữa kì
Total questions: 53
Worksheet time: 27mins
sinh vật nào sau đây trao đổi chất và chuyển hó năng lượng bằng phương thức quang tự dưỡng
thực vật
giun đất
nấm hoại sinh
vi khuẩn phân giải
sự hấp thụ khoáng thụ động của tế bào không phụ thuộc vào:
hoạt động trao đổi chất
sự chện lệch nồng độ ion
năng lượng
hoạt động thẩm thấu.
phần lớn các ion khoáng xâm nhập vào rễ cây theo cơ chế chủ động, diễn ra theo phương thức vận chuyển từ nơi có:
nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, cần tiêu tốn ít năng lượng.
nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.
nồng độ thấp đến nơi nồng độ cao không tiêu tốn năng lượng.
nồng độ thấp đến nơi nồng độ cao tiêu tốn năng lượng.
Sự xâm nhập của nước vào tế bào lông hút theo cơ chế nào?
nhờ bơm ion
chủ động
cần tiêu tốn năng lượng
thẩm thấu (thụ động)
Cây mọc tốt trên đất có nhiều mùn vì
A. cây dễ hút nước hơn.
B. mùn có các hợp chất chứa nitơ.
C. trong mùn có chứa nhiều không khí.
D. trong mùn chứa nhiều chất khoáng.
A
B
C
D
Trong quang hợp, sản phẩm của pha sáng được chuyển sang pha tối là
A. CO2..
B. ATP, NADPH.
C. O2.
D. NADP .
A
B
C
D
Quá trình chuyển hóa nitơ khí quyển không nhờ vào vi khuẩn
A. Anabaena.
B. Rhizobium.
C. E .coli.
D. Azotobacter.
A
B
C
D
Sắc tố quang hợp nào sau đây thuộc nhóm sắc tố chính?
A. Diệp lục a và diệp lục b
B. Diệp lục a và carôten.
C. Diệp lục a và xantôphyl.
D. Diệp lục và carôtênôit.
a
b
c
d
Hô hấp sáng là quá trình:
Hấp thụ CO2 và giải phóng O2 trong bóng tối.
Hấp thụ CO2 và giải phóng O2 ngoài sáng.
Hấp thụ O2 và giải phóng CO2trong bóng tối.
Hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ngoài sáng.
Quá trình hô hấp hiếu khí xãy ra ở:
Lục lạp.
Tế bào chất.
Lưới nội chất.
Ti thể.
Giai đoạn đường phân diễn ra ở bộ phận nào?
Ty thể.
Tế bào chất.
Lục lạp.
Nhân.
Bào quan thực hiện chức năng hô hấp chính là:
Mạng lưới nội chất.
Không bào.
Lục lạp.
Ty thể.
Ánh sáng nào sau đây có hiệu quả nhất đối với quang hợp?
A. Xanh lục và vàng. B. Xanh tím
C. Da cam và đỏ D. Xanh tím và vàng
A
B
C
D
Điểm bù ánh sáng là gì?
A. Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp.
B. Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp nhỏ hơn cường độ hô hấp.
C. Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp bằng cường độ hô hấp.
D. Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp không tăng thêm cho dù cường độ ánh sáng tăng.
A
B
C
D
Đặc điểm hoạt động của khí khổng ở thực vật CAM là:
A. Đóng vào ban ngày và mở ra ban đêm. B. Chỉ mở ra khi hoàng hôn.
C. Chỉ đóng vào giữa trưa.
D. Đóng vào ban đêm và mở ra ban ngày.
A
B
C
D
Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là:
A. Lúa, khoai, sắn, đậu. B. Ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu.
C. Dứa, xương rồng, thuốc bỏng. D. Cam, quít, bưởi.
A
B
C
D
Sản phẩm quang hợp đầu tiên của chu trình C3 là:
A. APG (axit phốtphoglixêric). B. AlPG (anđêhit photphoglixêric).
C. AM (axitmalic). D. AOA (axit ôxalô axêtic).
A
B
C
D
Nhóm thực vật C3 được phân bố như thế nào?
A. Phân bố rộng rãi trên thế giới, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.
B. Sống ở vùng sa mạc.
C. Chỉ sống ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.
D. Sống ở vùng nhiệt đới.
A
B
C
D
Thực vật C4 năng suất hơn thực vật C3 vì:
A. taän duïng ñöôïc noàng ñoä CO2 C. taän duïng ñöôïc aùnh saùng cao
B. Nhu cầu nước thấp. D. Không có hô hấp sáng.
A
B
C
D
Ôxi trong quang hợp có nguồn gốc từ đâu?
A. H2O ( quang phân li H2O). B. Pha sáng.
C. Pha tối. D. Chu trình Canvin.
A
B
C
D
Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp?
A. Tích luỹ năng lượng.
B. Tạo chất hữu cơ.
C. Điều hoà nhiệt độ của không khí.
D. Giải phóng năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động sống.
A
B
C
D
Sản phẩm của quá trình quang hợp là :
A. hidratcacbon,O2 C. O2, H2O, năng lượng
B. glucôzơ,O2 D. CO2, O2, năng lượng
A
B
C
D
Vì sao lá cây có màu xanh lục?
A. Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.
B. Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục
C. Vì nhóm sắc tố phụ (carotênôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.
D. Vì hệ sắc tố không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.
A
B
C
D
Sản phẩm của pha sáng gồm có:
A. ATP, NADPH và O2 B. ATP, NADPH và CO2
C. ATP, NADP+và O2 D. ATP, NADPH.
A
B
C
D
Trong PTTQ của quang hợp (1) và (2) là những chất nào ?
6 (1) + 12 H2O (2) + 6O2 + 6H2O
A. (1) CO2, (2) C6H12O6. B. (1) C6H12O6, (2) CO2.
C. (1) O2, (2) C6H12O6. D. (1) O2, (2) CO2.
A
B
C
D
Khi lá cây bị vàng do thiếu diệp lục. Có thể chọn nhóm nguyên tố khoáng thích hợp để bón cho cây:
A. P, K, Fe. B. N, Mg, Fe. C. P, K, Mn D. N, K Mn.
A
B
C
D
Quá trình cố định Nitơ ở các vi khuẩn cố định nitơ tự do phụ thuộc vào loại enzim
A. decacboxylaza B. deamilaza C. nitrogenaza D. peroxidaza
A
B
C
D
Công thức biểu thị sự cố định N tự do là:
A. N2 + 3H2 --> 2NH3 B. 2 NH3 --> N2 + 3H2
C. 2 NH+4 --> 2 O2 + 8e- --> N2 + 4 H2O. D. glucozơ + 2 N2 --> axit amin
A
B
C
D
ở nốt sần của cây họ đậu, các vi khuẩn cố định N lấy ở cây chủ:
A. oxi B. đường C. nitrat D. protein
A
B
C
D
Trong các nhóm nguyên tố khoáng dưới đây, nhóm nguyên tố khoáng nào là thành phần của diệp lục a, diệp lục b?
A. Nitơ, phốtpho. B. Nitơ, magiê .
C. Kali, nitơ, magiê. D. Kali, nitơ, phốtpho.
a
b
c
d
Vai trò sinh lí nào sau đây không phải của nitơ đối với cơ thể thực vật?
A. Có vai trò chủ yếu trong quang phân li nước và cân bằng ion.
B. Nếu thiếu cây không thể phát triển bình thường.
C. Điều tiết quá trình trao đổi chất trong cơ thể thực vật.
D. Thành phần bắt buộc của những hợp chất sinh học quan trọng.
a
b
c
d
Các nguyên tố vi lượng cần cho cây với số lượng nhỏ, nhưng có vai trò quan trọng vì:
A. Chúng cần cho một số pha sinh trưởng.
B. Chúng được tích luỹ trong hạt.
C. Chúng tham gia vào họat động chính của các enzim.
D. Chúng có trong cấu trúc của tất cả bào quan.
A
B
C
D
Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là:
A. Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
B. Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
C. Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
D.Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.
A
B
C
D
Con đường thoát hơi nước qua bề mặt lá (qua cutin) có đặc điểm là:
A. Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
B. Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
C. Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.
D. Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
A
B
C
D
Vai trò quá trình thoát hơi nước của cây là :
A. Tăng lượng nước cho cây
B. Giúp cây vận chuyển nước, các chất từ rễ lên thân và lá
C. Cân bằng khoáng cho cây
D. Làm giảm lượng khoáng trong cây
A
B
C
D
Quá trình thoát hơi nước qua lá là do:
Động lực đầu trên của dòng mạch rây.
Động lực đầu dưới của dòng mạch rây.
Động lực đầu trên của dòng mạch gỗ.
Động lực đầu dưới của dòng mạch gỗ.
Cơ quan thoát hơi nước của cây là :
A. Cành B. Lá C. Thân D. Rễ
A
B
C
D
Quá trình thoát hơi nước của cây sẽ bị ngừng lại khi:
A. Đưa cây vào trong tối B. Đưa cây ra ngoài ánh sáng
C. Tưới nước cho cây D. Tưới phân cho cây
A
B
C
D
Thoát hơi nước ở mặt dưới lá xảy ra nhanh hơn và nhiều hơn mặt trên lá là do:
A. Cây thoát hơi nước chủ yếu qua khí khổng và mặt dưới lá thoáng hơn mặt trên.
B. Mặt dưới lá có lớp cutin dày hơn mặt trên.
C. Số lượng khí khổng ở mặt dưới lá nhiều hơn mặt trên lá.
D. Mặt dưới lá có lớp cutin dày hơn mặt trên.
A
B
C
D
Hiện tượng xảy ra khi quan sát thí nghiệm so sánh tốc độ thoát hơi nước ở 2 mặt của lá:
A. Mặt dưới lá làm giấy lọc tẩm côban clorua chuyển từ xanh da trời sang màu hồng chậm hơn mặt trên lá
B. Mặt dưới lá làm giấy lọc tẩm côban clorua xuất hiện màu hồng nhiều hơn mặt trên lá.
C. Mặt dưới lá làm giấy lọc tẩm côban clorua xuất hiện màu hồng ít hơn mặt trên lá.
D. Mặt dưới lá và mặt trên lá làm giấy lọc tẩm côban clorua xuất hiện màu hồng như nhau.
A
B
C
D
Sắp xếp các bước tiến hành thí nghiệm so sánh tốc độ thoát hơi nước ở 2 mặt của lá theo đúng trình tự:
1. Bấm giây đồng hồ để so sánh thời gian giấy chuyển từ màu xanh da trời sang màu hồng và diện tích giấy có màu hồng ở mặt trên và mặt dưới lá trong cùng thời gian
2. Dùng hai miếng giấy lọc tẩm coban clorua đã sấy khô có màu xanh da trời , đặt đối xứng nhau qua hai mặt của lá .
3. Tiếp theo , dùng cặp gỗ hoặc cặp nhựa kẹp ép 2 bản kính vào 2 miếng giấy lọc này ở cả 2 mặt lá tạo thành hệ thống kín.
2 ->3->1.
1 ->3->2.
1 ->2->3.
3 ->2->1.
Thành phần của dịch mạch rây gồm chủ yếu:
A. Nước và các ion khoáng B. Amit và hooc môn
C. Đường saccarozo, các aa… D. Xitôkinin và ancaloit
A
B
C
D
Thành phần của dịch mạch gỗ gồm chủ yếu:
A. Nước và các ion khoáng B. Amit và hooc môn
C. Đường saccarozo, các aa… D. Xitôkinin và ancaloit
A
B
C
D
Động lực của dịch mạch gỗ từ rễ đến lá
A . Lực đẩy ( áp suất rễ)
B . Lực hút do thoát hơi nước ở lá
C. Lực liên kết giữa các phần tử nước với nhau và với thành tế bào mạch gỗ.
D. Do sự phối hợp của 3 lực: Lực đẩy, lực hút và lực liên kết.
A
B
C
D
Động lực của dịch mạch rây là sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa:
A. Lá và rễ B. Giữa cành và lá C. Giữa rễ và thân D. Giữa thân và lá
A
B
C
D
Tế bào mạch gỗ của cây gồm
A, Quản bào và tế bào nội bì. B. Quản bào và tế bào lông hút.
C. Quản bào và mạch ống. D. Quản bào và tế bào biểu bì.
A
B
C
D
Động lực nào đẩy dòng mạch rây từ lá đến rễ và các cơ quan khác:
A. Trọng lực
B. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu
C. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa
D. Áp suất của lá
A
B
C
D
Nồng độ ca2+ trong cây là 0.3% trong đất là 0,1%. Cây sẽ nhận ca2+ bằng cách
A. hấp thụ bị động. B. hấp thụ chủ động.
C. khuếch tán. D. thẩm thấu.
A
B
C
D
Để cây hút đước nước từ đất, dịch của tế bào lông hút so với môi trường đất, luôn là dung dịch
A. ưu trương. B. nhược trương.
C. đẳng trương. D. khi đẳng trương , khi nhược trương.
A
B
C
D
Rễ cây hấp thụ nước qua bộ phận nào?
A. Qua miền lông hút. B. Qua đỉnh sinh trưởng
C. Qua rễ bên D. Qua miền chóp rễ.
A
B
C
D
Tế bào lông hút thực hiện chức năng hút nước nhờ có đặc điểm nào sau đây?
I. Thành tế bào mỏng, không thấm cutin .
II. Có không bào phát triển lớn
III. Độ nhớt của chất nguyên sinh cao.
IV.Áp suất thẩm thấu rất lớn.
I, II
I, II, IV
II, IV.
II,III,IV.
Đơn vị hút nước của rễ là
A. tế bào rễ B. tế bào biểu bì. C. tế bào lông hút. D. không bào.
A
B
C
D
