NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets3. 你去哪儿?
Total questions: 15
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
jīntiān
kim thiên
hôm nay
今 - kim (ngày hôm nay). Người ( nhân 人) đó mất ba (3 nét) tiếng đồng hồ mới làm xong việc của ngày hôm nay
(今)._x000B_天 – ngày / trời . Con người (nhất 一) dù to lớn (đại 大) thế nào thì_x000B_cũng đứng dưới trời (天).
a)
今天
b)
学校
c)
星期
d)
那儿
2.
míng tiān
minh thiên
ngày mai
明 - minh (sáng) . Có mặt trời (nhật 日) và mặt trăng (nguyệt月) thì rất sáng (明)._x000B_天 - ngày. Con người (nhất 一) dù to lớn (đại 大) thế nào thì cũng đứng dưới trời (天).
a)
哪儿
b)
星期
c)
星期
d)
明天
3.
zuótiān
Tác thiên
hôm qua
昨 - Hôm qua. Thời gian (nhật 日) trôi qua rất nhanh (trác 乍) là ngày hôm qua (昨). _x000B_天 - ngày. Con người (nhất 一) dù to lớn (đại 大) thế nào thì cũng đứng dưới trời (天).
a)
星期
b)
天安
c)
昨天
d)
学校
4.
tiān
thiên
Ngày, trời
天 - ngày. Con người (nhất 一) dù to lớn (đại 大) thế nào thì cũng đứng dưới trời (天).
a)
我
b)
天
c)
期
d)
回
5.
xīngqī
tinh kỳ
tuần, thứ
星 - tinh (ngôi sao). Mặt trời (nhật 日) sinh (sinh 生) ra ngôi sao (星)._x000B_期 - kì. Họ (kỳ 其) đưa ra kì hạn (期) là 1 tháng (nguyệt 月) phải trả nợ.
a)
星期
b)
学校
c)
对不起
d)
没关系
6.
"jǐ
kỷ
mấy, vài
(hỏi về số lượng )
Bộ kỷ 几 - giống cái bàn uống trà. "
a)
我
b)
回
c)
几
d)
没
7.
nǎr
ná nhi
ở đâu( địa điểm)
Hỏi (哪儿) thì phải mở miệng ra hỏi (khẩu 口), đi đến bên gốc liễu (liễu 阝) hỏi hai (nhị 二) đứa bé (nhi 儿) chỗ nào bán đao ( chữ đao 刀)
a)
那儿
b)
学校
c)
哪儿
d)
星期
8.
nàr
ná nhi
Ở kia
那 Gồm : Đao(刀- dao/ gươm) – nhị(二) - liễu(阝). Đi đến bên gốc liễu bảo hai thằng trẻ con dắt đến chỗ bán dao đó.
儿- nhi. Biểu tượng đứa trẻ con 2 chân bước đi
a)
那儿
b)
星期
c)
昨天
d)
今天
9.
wǒ
ngã
tôi
a)
几
b)
今天
c)
回
d)
我
10.
huí
hồi
về, quay về
Hai người (2 bộ khẩu 口) bảo nhau đi về (回) thôi.
a)
学校
b)
回
c)
天
d)
星期
11.
xuéxiào
học hiệu
trường học
学 - học. Cậu bé (tử 子) trùm khăn lụa (mịch 冖) vã mồ hôi ra (ba chấm thủy 氵) ra là đang học (学).
_x000B_校 - trường học. Trường học (校) có nhiều cây cối (mộc 木), nơi đây dạy viết chữ (chấm đầu 亠 – nét bút) và bố (phụ 父) đưa con đến trường.
a)
学校
b)
天安门
c)
那儿
d)
今天
12.
zàijiàn
tái kiến
tạm biệt
再 - lại. 1 (nhất 一) khu vực (quynh 冂) miền quê (thổ 土) lại
(再) xảy ra lũ lụt._x000B_见 - gặp. Một cậu bé (nhi 儿) đang đội mũ (quynh 冂) đi gặp (见) ai đó.
a)
星期
b)
今天
c)
再见
d)
昨天
13.
duìbuqǐ
kiến
Xin lỗi
对- đối. Gồm bộ hựu (又lặp lại) và bộ thốn (寸tấc). Làm đi làm lại từng chút một sẽ đúng thôi.
不- Bất. Bốn tháng tán cô ấy không đổ thì thôi
起- khởi. Gồm bộ: Tẩu (走đi lại) + kỷ (己bản thân mình). Khởi đầu là do mình tự đứng lên ,
không thể dựa dẫm vào ai .
a)
天安门
b)
哪儿
c)
没关系
d)
对不起
14.
méiguānxi
một quan hệ
không có gì
没- không còn. Gồm bộ chấm thủy(氵)+ trên kỷ(几)dưới hựu
(又)là bộ thù (殳-binh khí). Nước đã cuốn đi không còn một cái gì cả .
关 - quan . Mất 8 ngày ( bát ngửa 丷, thiên 天) làm quen cô ấy mới quan tâm đến mình.
系- hệ. Gồm phẩy (丿) ,bộ mịch ( 糸 – dải lụa).
a)
星期
b)
没关系
c)
对不起
d)
天安门
15.
tiān’ānmén
Thiên An Môn
Thiên An Môn
天 - ngày . Anh Đại (đại大) dù to lớn thế nào cũng đứng dưới trời.
安 - An. Gồm miên (宀) + bộ nữ(女). Dưới mái nhà có người phụ nữ thì yên ổn.
门 - môn ( cửa) . Hình dung giống cái cửa đang mở to.
a)
天安门
b)
没关系
c)
对不起
d)
那儿
Reset
