NEW
Font size
WorksheetsÔn tập cuối chương I Đại số BÀI 1
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Các viết tập hợp nào sau đây đúng?
A. A = [1; 2; 3; 4]
B. A = (1; 2; 3; 4)
C. A = { 1, 2, 3, 4}
D. A = {1; 2; 3; 4}
A. A = [1; 2; 3; 4]
B. A = (1; 2; 3; 4)
C. A = { 1, 2, 3, 4}
D. A = {1; 2; 3; 4}
Giải phương trình: 2x + 5 = 15
20
5
25
10
Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. A = {0; 1} là tập hợp số nguyên tố
B. A = {3; 5} là tập hợp số nguyên tố
C. A = {1; 3; 5} là tập hợp các hợp số
D. A = {7; 8} là tập hợp số hợp số
A. A = {0; 1} là tập hợp số nguyên tố
B. A = {3; 5} là tập hợp số nguyên tố
C. A = {1; 3; 5} là tập hợp các hợp số
D. A = {7; 8} là tập hợp số hợp số
Tìm Ư(12)?
A. {1; 2; 6;}
B. { 3; 6}
C. {1; 2; 3; 4; 6; 12}
D. {0; 2; 3; 6}
A. {1; 2; 6}
B. { 3; 6}
C. {1; 2; 3; 4; 6; 12}
D. {0; 2; 3; 6}
Các số La Mã XV, XXI được đọc lần lượt là:
A. mười lăm, hai mốt
B. mười năm, hai mốt
C. mười lăm, hai mươi mốt
D. mười bốn, mười chín
A. mười lăm, hai mốt
B. mười năm, hai mốt
C. mười lăm, hai mươi mốt
D. mười bốn, mười chín
Tìm B(11)
A. {11; 22; 33; 44; 55;....}
B. {1; 11; 22; 33; 44; 55;....}
C. {0; 11; 22; 33; 44; 55}
D. {0; 11; 22; 33; 44; 55;....}
A.{11; 22; 33; 44; 55;....}
B. {1; 11; 22; 33; 44; 55;....}
C. {0; 11; 22; 33; 44; 55}
D. {0; 11; 22; 33; 44; 55;....}
Chọn đáp án sai.
A. 53 < 35
B. 34 > 25
C. 43 = 26
D. 43 > 82
A. 53 < 35
B. 34 > 25
C. 43 = 26
D. 43 > 82
Tính giá trị của biểu thức: 2 * (4 + 3) - 5
9
35
14
-5
Trong hai số sau, hai số nào là hai số nguyên tố cùng nhau:
A. 2 và 6
B. 3 và 10
C. 6 và 9
D. 15 và 33
A. 2 và 6
B. 3 và 10
C. 6 và 9
D. 15 và 33
Cho hai số tự nhiên 99; 100. Hãy tìm số tự nhiên a để ba số đó lập thành ba số tự nhiên liên tiếp?
A. 98
B. 97
C. 101
D. Cả A và C
A. 98
B. 97
C. 101
D. Cả A và C
