wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 5 Sử dụng bàn phím

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Bàn phím máy tính có mấy khu vực ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Khu vực nào là khu vực chính và có nhiều phím nhất?

a)
  • Khu vực số 1

b)
  • Khu vực số 2

c)
  • Khu vực số 3

d)
  • Khu vực số 4

3.

Khu vực chính có mấy hàng phím?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Hai phím có gờ là phím nào?

a)
  • G và H

b)
  • A và L

c)
  • D và H

d)
  • F và J
5.

Đâu là cách đặt tay trên bàn phím đúng?

a)
  • Hai ngón tay trỏ đặt lên hai phím có gờ

b)
  • Hai ngón cái đặt vào phím cách

c)

Các ngón khác đặt tương ứng với các phím trên hàng cơ sở

6.

Để gõ nhanh và chính xác thì cần làm gì?

a)
  • Luyện tập thường xuyên

b)
  • Tăng tốc độ gõ

c)
  • Nhìn vào bàn phím

d)
  • Mỗi ngón tay chỉ gõ một số phím nhất định
7.

Khi gõ xong cần đưa ngón tay về đâu

a)
  • Ra ngoài bàn học

b)
  • Phím cách

c)
  • Hàng phím số

d)
  • Vị trí xuất phát trên hàng phím cơ sở
8.

Hai phím H và G thuộc hàng phím nào?

a)
  • Hàng phím trên

b)
  • Hàng phím dưới 

c)
  • Hàng phím cơ sở
d)
  • Hàng phím số

9.

Hai phím C và M thuộc hàng phím nào?

a)
  • Hàng phím trên

b)
  • Hàng phím dưới 
c)
  • Hàng phím cơ sở

d)
  • Hàng phím số

10.

Khi gõ xong thì em cần đưa tay về đâu

a)
  • Hàng phím trên

b)
  • Hàng phím dưới 

c)
  • Hàng phím cơ sở
d)
  • Hàng phím số

11.

Hai phím E và Y thuộc hàng phím nào?

a)
  • Hàng phím trên

b)
  • Hàng phím dưới 

c)
  • Hàng phím cơ sở
d)
  • Hàng phím số

12.

Các ký tự: Q, W, E, R, T, Y, U thuộc hàng phím nào?

a)
  • Hàng phím trên

b)
  • Hàng phím dưới 

c)
  • Hàng phím cơ sở
d)
  • Hàng phím số

13.

Phím dấu cách thuộc hàng phím nào?

a)
Hàng phím chứa dấu cách
b)
  • Hàng phím dưới 

c)
  • Hàng phím cơ sở
d)
  • Hàng phím số

14.

Phím dấu bằng thuộc hàng phím nào?

a)
Hàng phím chứa dấu cách
b)
  • Hàng phím dưới 

c)
  • Hàng phím cơ sở
d)
  • Hàng phím số

15.

Các ký tự: Z, X, C, V, B, N, M thuộc hàng phím nào?

a)
Hàng phím chứa dấu cách
b)
  • Hàng phím dưới 

c)
  • Hàng phím cơ sở
d)
  • Hàng phím số

16.

Hai phím có gờ trên bàn phím dùng để đặt hai ngón tay gì?

a)
  • Ngón tay cái

b)
  • Ngón áp út

c)
  • Ngón giữa

d)
  • Ngón trỏ
17.

Phím cách cùng hàng với phím nào sau đây?

a)
  • Phím Caps Lock

b)
  • Phím Ctrl
c)
  • Phím Shift

d)
  • Phím Tab

18.

Phím Enter cùng hàng với phím nào sau đây?

a)
  • Phím Caps Lock

b)
  • Phím Ctrl
c)
  • Phím Shift

d)
  • Phím Alt

19.

Ngón tay nào phụ trách phím A trên hàng phím cơ sở?

a)
  • Ngón tay cái

b)
  • Ngón áp út

c)
  • Ngón giữa

d)
  • Ngón út