wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài ktra đk Ktct 2

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là công thức chung của tư bản

a)

T-H-T

b)

H-T-H

c)

T-H-T'

d)

H-H

2.

Đặc điêm của tư bản khả biến?

a)

Là sức lao động

b)

Là điều kiện tạo ra giá trị thặng dư

c)

Có tính chất đặc biệt khác hàng hóa thông thường vì trong quá trình sử dụng nó tạo ra giá trị lớn hơn giá trị của bản thân nó.

d)

là nguồn gốc của giá trị thặng dư

3.

Để hoàn thiện một quá trình chu chuyển của tư bản trải qua mấy giai đoạn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hoá là:

a)

Người lao động được tự do thân thể, không có tư liệu sản xuất

b)

Sức lao động luôn luôn là hàng hóa

c)

Người lao động tự nguyện đi làm thuê

d)

Người lao động hoàn toàn không có TLSX và của cải gì

5.

Cho tư bản đầu tư năm thứ nhất là 5000, cấu tạo hữu cơ của tư bản là 4/1, m'= 100%. Tỉ lệ giữa quỹ tích lũy và quỹ tiêu dùng là 1:1. Xác định quy mô tư bản năm thứ 2?

a)

5500

b)

5000

c)

6000

d)

6500

6.

Đất tốt phải nộp loại địa tô nào

a)

Địa tô tuyệt đối

b)

Tất cả các loại địa tô

c)

Địa tô chênh lệch 2

d)

Địa tô chênh lệch

7.

Ngày làm việc 8 giờ, m’ = 300%. Sau đó nhà tư bản kéo dài ngày lao động lên 10 giờ. Trình độ bóc lột sức lao động trong xí nghiệp thay đổi như thế nào nếu giá trị sức lao động không đổi?

a)

m' = 100%

b)

m'= 200%

c)

m'= 300%

d)

m'= 400%

8.

Địa tô chênh lệch

a)

Là địa tô thu được trên mọi loại ruộng đất

b)

Là địa tô thu được trên đất tốt, trung bình, có vị trí địa lý thuận lợi

c)

Là địa tô thu được trên ruộng đất có độ màu mỡ tự nhiên

d)

Là địa tô thu được trên ruộng đất có vị trí địa lý thuận lợi

9.

Tư bản cho vay trong CNTB có điểm gì đặc biệt

a)

Lợi tức cao

b)

Lợi tức bằng lợi nhuận bình quân

c)

Tỉ suất lợi tức giảm dần

d)

Giá cả do giá trị sử dụng quyết định

10.

Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp

a)

Là phần chênh lệch giữa giá bán và giá mua

b)

Do nhà tư bản thương nghiệp mua rẻ, bán đắt

c)

Do lưu thông tạo ra

d)

Là một phần của giá trị thặng dư mà nhà tư bản sản xuất trả cho nhà tư bản thương nghiệp do nhà TBTN đã giúp cho việc tiêu thụ hàng hóa.

11.

Cho tư bản đầu tư là 1000; cấu tạo hữu cơ của tư bản là 4/1, giá trị thặng dư m = 400. Xác định m'

a)

100%

b)

200%

c)

150%

d)

250%

12.

Lợi nhuận thương nghiệp

a)

Là phần chênh lệch giữa giá bán và giá mua

b)

Do nhà tư bản thương nghiệp mua rẻ, bán đắt

c)

Do lưu thông tạo ra

d)

Không phải là một phần của giá trị thặng dư.

13.

Cơ chế cho sự hình thành lợi nhuận bình quân

a)

Do sự chênh lệch về lợi nhuận giữa các ngành

b)

Do sự khác nhau về điều kiện tự nhiên

c)

Do cạnh tranh giữa các ngành

d)

Do sự khác nhau về chi phí sản xuất giữa các ngành.

14.

Có mấy nhân tố ảnh hưởng đến tỉ suất lợi nhuận?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

    Cho tư bản đầu tư là 1000 USD, cấu tạo hữu cơ của tư bản là 3/2, m' = 100%. Khi nhà tư bản bán hàng hóa giá cả cao hơn giá trị 10% (các yếu tố khác không đổi ). Hỏi lợi nhuận nhà tư bản thu về là bao nhiêu

a)

400 USD

b)

540 USD

c)

500 USD

d)

440 USD

16.

Chọn ý đúng về tỉ suất lợi nhuận

a)

Tỉ suất giá trị thặng dư có mối quan hệ tỉ lệ thuận với tỉ suất lợi nhuận (các yếu tố khác không đổi)

b)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản có mối quan hệ tỉ lệ nghịch với tỉ suất lợi nhuân

c)

Tốc độ chu chuyển của tư bản có mối quan hệ tỉ lệ thuận với tỉ suất lợi nhuận

d)

Tiết kiệm tư bản bất biến làm tăng tỉ suất lợi nhuận

17.

Giá trị thặng dư có biểu hiện cụ thể thông qua các hình thái

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi tức

c)

Địa tô

d)

Lợi nhuận, Lợi tức, Địa tô

18.

Có mấy nhân tố ảnh hưởng đến quy mô tích lũy tư bản

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Trong giai đoạn hiện nay nhà tư bản chủ yếu sử dụng phương pháp sản xuất giá trị thặng dư nào

a)

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối

b)

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối

c)

Chỉ có giá trị thặng dư siêu ngạch

d)

Kết hợp tinh vi các phương pháp sản xuất giá trị thặng dư

20.

Có mấy phương pháp sản xuất giá trị thặng dư

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

21.

Hàng hoá sức lao động và hàng hoá thông thường khác nhau ở:

a)

Giá trị, giá trị sử dụng và việc mua bán chúng.

b)

Giá trị sử dụng của chúng

c)

Việc mua bán chúng

d)

Giá trị của chúng

22.

Tư bản cố định là

a)

Toàn bộ tư liệu sản xuất tham gia vào quá trình sản xuất

b)

Toàn bộ tư liệu sản xuất và sức lao động

c)

Bộ phận tư bản sản xuất dưới hình thái tư liệu lao động tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất nhưng giá trị của nó chỉ chuyển dần dần, từng phần vào giá trị sản phẩm.

d)

Bộ phận tư bản sản xuất dưới hình thái tư liệu lao động tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất và giá trị của nó chuyển một lần vào giá trị sản phẩm.

23.

Để hoàn thiện một quá trình tuần hoàn của tư bản trải qua mấy giai đoạn

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Chọn ý đúng về tiền công

a)

Tiền công là giá cả của lao động

b)

Do nhà tư bản trả cho người lao động

c)

Là giá cả của hàng hóa sức lao động

d)

Chỉ phụ thuộc vào cung- cầu về sức lao động

25.

 Từ định nghĩa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối hãy xác định phương án đúng dưới đây:

a)

Độ dài ngày lao động bằng ngày tự nhiên

b)

Độ dài ngày lao động lớn hơn không

c)

Độ dài ngày lao động bằng thời gian lao động cần thiết

d)

Độ dài ngày lao động lớn hơn thời gian lao động cần thiết

26.

 Tư bản bất biến có vai trò gì?

a)

Là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Là điều kiện để tăng giá trị hàng hoá

c)

Là điều kiện để tạo ra sản phẩm, hàng hóa

d)

Là điều kiện để tạo ra giá trị thặng dư.

27.

Tư bản là:

a)

Khối lượng tiền tệ lớn, nhờ đó có nhiều lợi nhuận

b)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng và công nhân làm thuê

c)

Toàn bộ tiền và của cải vật chất

d)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

28.

Tư bản bất biến (c) là:

a)

Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

b)

Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất

c)

Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm

d)

Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

29.

Nguyên nhân hình thành lợi nhuận bình quân

a)

Do cạnh tranh nội bộ ngành

b)

Do độc quyền kinh doanh

c)

Do cạnh tranh để bán hàng giữa các nhà sản xuất

d)

Do sự cạnh tranh giữa các ngành

30.

Có mấy phương pháp sản xuất giá trị thặng dư

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Chọn ý đúng

a)

Tất cả các nhà tư bản thu được giá trị thặng dư siêu ngạch

b)

Tất cá các nhà tư bản thu được giá trị thặng dư tương đối

c)

Chỉ những nhà tư bản có trình độ khoa học- công nghệ hiện đại mới thu được giá trị thặng dư tương đối

d)

Chỉ các nhà tư bản kinh doanh nhanh nhạy mới thu được giá trị thặng dư

32.

 Điều kiện tất yếu để sức lao động trở thành hàng hoá là:

a)

Người lao động được tự do thân thể, không có tư liệu sản xuất

b)

Người lao động hoàn toàn không có TLSX và của cải gì

c)

Người lao động tự nguyện đi làm thuê

d)

Sức lao động luôn luôn là hàng hóa

33.

 Công thức tính giá trị hàng hóa là

a)

G= v +m

b)

m' = m/v. 100(%)

c)

G = c + v

d)

G = c + v +m

34.

 Nguồn gốc của giá trị thặng dư 

a)

Do sức lao động tạo ra

b)

Do máy móc tạo ra

c)

Do cả máy móc và sức lao động tạo ra

d)

Do mua nguyên vật liệu giá rẻ

35.

Ký hiệu cấu tạo hữu cơ của tư bản

a)

v/c

b)

m/ c+v

c)

c/v

d)

m/v

36.

 Thuộc tính giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động   

a)

Không phải là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Khác hoàn toàn hàng hóa thông thường

c)

Giống hoàn toàn hàng hóa thông thường

d)

Có tính chất đặc biệt khác hàng hóa thông thường vì trong quá trình sử dụng nó tạo ra giá trị lớn hơn giá trị của bản thân nó.

37.

Giá trị của hàng hóa sức lao động:

a)

Được đo bằng phí tổn đào tạo người lao động

b)

Được đo trực tiếp bởi giá trị các tư liệu sinh hoạt để tái sản xuất ra sức lao động

c)

Được đo gián tiếp bởi giá trị các tư liệu sinh hoạt để tái sản xuất ra sức lao động lao động

d)

Được đo bởi giá trị các tư liệu sinh hoạt cần thiết nuôi con của người lao động.

38.

Đất xấu nhất phải nộp loại địa tô nào

a)

Địa tô tuyệt đối

b)

Địa tô chênh lệch

c)

Tất cả các loại địa tô

d)

Địa tô chênh lệch 2

39.

Theo Các Mác, tư bản là

a)

Chi phí sản xuất mang lại giá trị tăng thêm

b)

Giá trị tăng thêm

c)

giá trị mang lại giá trị thặng dư

d)

Vốn đầu tư

40.

Nguồn gốc của tích lũy tư bản

a)

tăng năng suất lao động xã hội

b)

trình độ bóc lột sức lao động

c)

vốn đầu tư

d)

giá trị thặng dư