wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Các phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta là

a)

Chăn thả tự do

b)

Chăn nuôi công nghiệp

c)

Chăn nuôi bán công nghiệp

d)

Tất cả đáp án trên

2.

Trong các đặc điểm sau đặc điểm nào là đặc điểm của chăn thả tự do

a)

Tận dụng mua thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp

b)

Số lượng vật nuôi lớn ,vật nuôi được nhốt hoàn toàn trong chuồng trại

c)

Mức đầu tư cao

d)

Vật nuôi được nhốt trong trồng kết hợp sân vườn

3.

Vật nuôi có thể là

a)

Gia súc

b)

Gia cầm

c)

Các loài động vật khác

d)

Tất cả các loài trên đều có thể là vật nuôi

4.

Nguồn gốc của các loại vật nuôi hiện nay là

a)

Động vật hoang dã được con người thuần hóa

b)

Còn sẵn trong tự nhiên

c)

Do con người nghiên cứu tao ra bằng công nghệ

d)

Đáp án khác

5.

Hạn chế của chăn thả tự do là

a)

Mức đầu tư thấp

b)

Tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên và phù phẩm nông nghiệp

c)

Năng suất thấp, hiệu quả kinh tế thấp

d)

Ít gây ô nhiễm môi trường

6.

Căn cứ nào sau đây là một trong các căn cứ để phân loại vật nuôi

a)

Kích thước

b)

Nguồn gốc

c)

Giới tính

d)

Khối lượng

7.

Căn cứ nào sau đây không là một trong các căn cứ để phân loại vật nuôi

a)

Nguồn gốc

b)

Mục đích sử dụng

c)

Đặc điểm hình thái

d)

Đặc tính sinh vật học

8.

Từ động vật hoang dã trở thành vật nuôi động vật trải qua quá trình gì

a)

Cho ăn

b)

Huấn luyện

c)

Thuần hóa

d)

Chọn lọc

9.

Trong các con vật dưới đây loài nào có thể là vật nuôi

a)

Bọ xít

b)

Mèo

c)

Chó sói

d)

Hươu cao cổ

10.

Trong các con vật dưới đây loại nào không phải là vật nuôi

a)

Chim

b)

Heo

c)

Mèo

d)

Cáo

11.

Chăn nuôi bán công nghiệp là gì

a)

Là phương thức chăn nuôi cho phép vật được đi lại tự do tự kiếm ăn

b)

Phương thức chăn nuôi kết hợp giữa chăn nuôi công nghiệp và chăn thả tự do

c)

Là chăn nuôi tập trung mật độ cao số lượng vật nuôi lớn

d)

Lại chăn nuôi tập trung mật độ thấp số lượng vật nuôi ít

12.

Đặc điểm của vật nuôi địa phương là

a)

Thích ứng cao với điều kiện sinh thái và tập hóa chăn nuôi của địa phương

b)

Khả năng đề kháng cao tận dụng tốt nguồn thức ăn địa phương

c)

Chất lượng sản phẩm chăn nuôi tốt nguồn thức ăn địa phương

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

13.

Trong các con vật sau đây con vật nào là vật nuôi địa phương

a)

Gà Đông tảo

b)

Bò BBB

c)

Lợn Yorkshire

d)

Gà ISA Brown

14.

Vật nuôi ngoại nhập là gì

a)

Vật nuôi có nguồn gốc từ nước ngoài được du nhập vào Việt Nam

b)

Vật nuôi có nguồn gốc từ địa phương khác

c)

Vật nuôi được lai tạo với vật nuôi nước ngoài

d)

Vật nuôi có nguồn gốc bán đại tại Việt Nam

15.

Đặc điểm của vật nuôi ngoại nhập là gì

a)

Năng suất cao thích nghi tốt với điều kiện địa phương

b)

Năng suất cao thích nghi với điều kiện địa phương kém

c)

Năng suất kém thích nghi tốt với điều kiện địa phương

d)

Năng suất kém thích nghi kém với điều kiện địa phương

16.

Trong các loại vật dưới đây loài nào là vật nuôi ngoại nhập

a)

Gà Đông Tảo

b)

Bò BBB

c)

Lợn Yorkshire

d)

Gà ISA Brown

17.

Chăn thả tự do phù hợp với những giống vật nuôi như thế nào

a)

Giống vật nuôi nhập từ nước ngoài

b)

Giống bản địa có khả năng chịu kham khổ cao

c)

Giống vật nuôi được lai tạo với giống bản địa

d)

Đáp án khác

18.

Căn cứ vào đặc tính sinh học vật nuôi được phân loại dựa vào những căn cứ nào

a)

Đặc điểm sinh sản cấu tạo của dạ dày

b)

Hình thái ngoại hình đặc điểm sinh sản cấu tạo của dạ dày

c)

Hình thái ngoại hình đặc điểm sinh sản

d)

Thành Thái ngoại hình cấu tạo của dạ dày

19.

Chăn thả tự do phù hợp với những nơi có điều kiện như thế nào

a)

Xí nghiệp

b)

Nhà máy

c)

Hộ nông dân

d)

Trong vườn nhà

20.

một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là

a)

Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau

b)

Có một số lượng cá thể không ổn định

c)

Có chung nguồn gốc

d)

Có tính gì triển không ổn định

21.

Giống vật nuôi phải có đặc điểm gì

a)

A.Phải có số lượng đảm bảo để nhân giống

b)

B.Di truyền được những đặc điểm của giống cho thế hệ sau

c)

A và b đều sai

d)

A và b đều đúng

22.

Để được công nhận là một giống vật nuôi phải thoả mãn bao nhiêu điều kiện

a)

3

b)

4

c)

6

d)

5

23.

Giống vật nuôi là gì

a)

Là quần thể vật nuôi cùng loại cùng nguồn gốc được hình thành củng cố phát triển do tác động của con người

b)

Là quần thể vật nuôi cùng loài cùng nguồn gốc có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau được hình thành củng cố phát triển do tác động của thiên nhiên

c)

Là quần thể vật nuôi cùng loài cùng nguồn gốc có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau được hình thành củng cố phát triển do tác động của con người

d)

Là quần thể vật nuôi cùng loài cùng nguồn gốc có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau được hình thành củng cố phát triển do tác động của máy móc

24.

Trong chăn nuôi giống vật nuôi có mấy vai trò

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

25.

Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là

a)

Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau

b)

Được hội đồng giống Quốc gia công nhận

c)

Có một số lượng cá thể không ổn định

d)

Ngoại hình và năng suất giống nhau không phân biệt với giống khác

26.

chọn phát biểu đúng về công tác giống vật nuôi

a)

Để nâng cao hiệu quả chăn nuôi cần làm tốt công tác việc chọn lọc và nhân giống để tạo ra các giống vật nuôi có năng suất và chất lượng ngày càng tốt hơn

b)

Công tác giống vật nuôi trong chăn nuôi là không cần thiết

c)

Chỉ cần chọn lọc tạo ra một giống vật nuôi tốt nhất

d)

Giống vật nuôi cho năng suất cao không cần thay thế trong tương lai

27.

Nhiệm vụ cơ bản công tác giống là

a)

Chọn lọc giống vật nuôi

b)

Chọn lọc và nhân giống vật nuôi

c)

Nuôi dưỡng giống vật nuôi

d)

Giết thịt vật nuôi

28.

Ngoài yếu tố giống năng suất và chất lượng sản xuất chăn nuôi còn bị tác động bị nhiều yếu tố khác là

a)

Môi trường sống

b)

Chế độ dinh dưỡng

c)

Cách quản lý và nuôi dưỡng

d)

Tất cả các ý trên

29.

Vai trò của giống trong chăn nuôi là

a)

AGiống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi

b)

BGiống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi

c)

A và b đều đúng

d)

A và b đều sai

30.

Trong cùng một điều kiện nuôi dưỡng chăm sóc dê bách thảo cho sản lượng sữa thấp hơn dê Alpine thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi

a)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi

b)

Điều kiện chăm sóc kém nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

c)

Điều kiện chăm sóc kém nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

d)

Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi

31.

Chọn phát biểu đúng

a)

Điều kiện chăm sóc kén nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

b)

Điều kiện chăm sóc kém nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

c)

Trong cùng một điều kiện chăm sóc các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất như nhau

d)

Trong cùng một điều kiện chăm sóc các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất khác nhau

32.

Giống lợn landrace có tỷ lệ thịt nạc cao trong khi đó lợn ỉ tỷ lệ nạt thấp tỷ lệ mỡ cao thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi

a)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi

b)

Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi

c)

Điều kiện chăm sóc kém nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

d)

Điều kiện chăm sóc kém nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn

33.

Có mấy tiêu chí cho giống vật nuôi

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Ngoại hình của vật nuôi là gì

a)

Là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi

b)

Là đặc điểm bên ngoài của con vật mang đặc trưng cho từng giống

c)

Là sự tăng lên thêm về khối lượng kích thước thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật

d)

Mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

35.

Chọn giống vật nuôi có mấy vai trò quan trọng trong chăn nuôi

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

36.

Vai trò của chọn giống vật nuôi là gì

a)

Chọn ra những con vật có gen ưu tú từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau

b)

Chọn ra những con vật có gen trội từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau

c)

Chọn ra những con vật có tính trạng tốt từ đó cả thìa được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau

d)

Chọn ra những con vật có tính chất xấu để loại bỏ

37.

Làm thế nào người ta có thể nâng cao được năng suất của lợn Landrace

a)

Chọn ra con cái có tính trạng tốt nhất và con đực có tính trạng tốt nhất trong đàn

b)

Chọn ra hai con lợn khác với bất kỳ

c)

Là bỏ những con lợn có biểu hiện bệnh tật hoặc năng suất kém

d)

Đáp án khác

38.

Trong những giải pháp sau đâu không phải là giải pháp để tăng năng suất cho lợn ở những thế hệ sau

a)

Chọn giống lợn có năng suất cao

b)

Loại bỏ những con lợn có năng suất thấp

c)

Áp dụng phương pháp nuôi chuồng trại công nghệ cao

d)

Chăm sóc dinh dưỡng và điều trị tốt

39.

Thế nào là chọn giống vật nuôi

a)

Là xác định chọn những con chỉ con đực có tiềm năng di truyền vượt trội về một hay nhiều tính trạng mong muốn để làm giống sinh sản

b)

Là xác định chọn những con chỉ con cái có tiềm năng di chuyển vượt trội về một hay nhiều tình trạng mong muốn để làm giống sinh sản

c)

Là xác định chọn những con đực và cái có tiềm năng di truyền vượt trội một hay nhiều tình trạng mong muốn để làm giống sinh sản

d)

Đáp án khác

40.

Ý nào sau đây không phải tiêu chí chọn giống vật nuôi

a)

Ngoại hình thế chất

b)

Khả năng sinh trưởng phát dục

c)

Khả năng sinh sản

d)

Năng suất và chất lượng sản phẩm

41.

Cho vật nuôi làm giống nên chọn thế nào

a)

Chọn một câu bất kỳ trong đàn

b)

Cho một con có tiềm năng di truyền xấu

c)

Chọn những con có tính trạng tốt nhiều hơn tính trạng xấu

d)

Chọn những con có tiềm năng di truyền vượt trội với những tính trạng mong muốn

42.

Các chỉ tiêu về ngoại hình bao gồm

a)

Hình dáng thân

b)

Dáng vẻ màu lông màu sắc da thân da chân

c)

Hình dáng tai kiểu và màu sắc mào

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

43.

Sinh trưởng là gì

a)

Là sự tăng thêm về khối lượng kích thước thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật

b)

Là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật

c)

Là đặc điểm bên ngoài của con vật mà đặc trưng cho từng giống

d)

Mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

44.

Đó không phải là một trong số các chỉ tiêu để đánh giá sinh trưởng của một vật

a)

Khối lượng cơ thể qua các giai đoạn

b)

Kích thước cơ thể

c)

Tốc độ tăng khối lượng

d)

Hiệu quả sử dụng thức ăn

45.

Thể chất là gì

a)

Mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

b)

Là sự tăng thêm về khối lượng kích thước thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật

c)

Là đặc điểm bên ngoài của con vật mang đặc trưng cho từng giống

d)

Là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật

46.

Chọn phát biểu sai trong các câu sau

a)

Thông qua ngoại hình có thể phân biệt được giống này với giống khác

b)

Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được tình trạng sức khỏe của vật nuôi

c)

Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được tình trạng sinh sản của vật nuôi

d)

Tham quan ngoại hình có thể nhận biết được hưởng sản xuất của vật nuôi

47.

Đâu không phải là một trong số các biểu hiện của thể chất

a)

Hiệu quả sử dụng thức ăn

b)

Kích thước cơ thể

c)

Tốc độ lớn

d)

Sức khỏe

48.

Phương pháp để đánh giá ngoại hình vật nuôi là

a)

A. Quan sát kết hợp quay phim chụp ảnh và dùng tay sờ nặng

b)

B. Dùng thước đo để đo một số chiều đo nhất định

c)

A đúng b sai

d)

Cả a và b đều đúng

49.

Phát dục là gì

a)

Lại đặc điểm bên ngoài của con vật mang đặc trưng cho từng giống

b)

Mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

c)

Là quá trình biến đổi chất lượng các cơ quan bộ phận trong cơ thể

d)

Là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật

50.

Năng suất là gì

a)

Là quá trình biến đổi chất lượng các cơ quan bộ phận trong cơ thể

b)

Là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật

c)

Mức độ sản xuất ra sản phẩm con vật

d)

Là sự tăng thêm về khối lượng kích thước thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật

51.

Chất lượng sản phẩm không được đánh giá theo các tiêu chí

a)

Màu sắc

b)

Số lượng

c)

Mùi vị

d)

Hàm lượng dinh dưỡng

52.

Có mấy phương pháp chọn giống vật nuôi

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

53.

Lai giống là gì

a)

Là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái của cùng một giọng cho giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con chỉ mang những đặc điểm của một giống ban đầu duy nhất

b)

Là phương pháp thụ tinh nhân tạo từ trứng và tinh trùng của vật nuôi cùng một giống

c)

Phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra con lai mang đặc điểm di truyền mới của bố mẹ

d)

Đáp án khác

54.

Có mấy phương pháp nhân giống vật nuôi

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

55.

Nhân rộng vật nuôi gồm hai phương pháp là

a)

A. Nhân giống thuần chủng

b)

B. Lai giống

c)

A đúng b sai

d)

A và b đều đúng

56.

Nhân giống thuần chủng là gì

a)

Là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái của cùng một giống cho giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con chỉ bao nhiêu đặc điểm của một giống ban đầu duy nhất

b)

Là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái khát giống cho giao phối với nhau để tạo ra con lai mang đặc điểm di truyền mới của bố mẹ

c)

Là phương pháp thụ tinh nhân tạo từ trứng và tinh trùng của vật nuôi cùng một giọng

d)

Là phương pháp nhân bảng tế bào mẹ để nuôi dưỡng thành cơ thể vật nuôi con

57.

Có mấy phương pháp lai giống

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

58.

Lai kinh tế là gì

a)

Là lai giữa các cá thể của hai loa khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ

b)

Là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

c)

Là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

d)

Là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn

59.

Nhân giống là gì

a)

Tạo ra vật nuôi với những tính trạng ưu tú bằng phương pháp thụ tinh ống nghiệm

b)

Là cho giao phối giữa hai con bất kỳ trong đàn

c)

Lo cho giao phối con đực và con cái với nhau dùm tao ra đời sau có năng suất và chất lượng tốt

d)

Là cho các con khác giống giao phối với nhau

60.

Trong các ý sau hãy chỉ ra mục đích của lai giống

a)

Tăng số lượng cá thể của giống

b)

Bảo Tùng quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

c)

Nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống khả năng sản xuất ở đời con nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

61.

Ý nào sau đây không phải mục đích của nhân giống thuần chủng

a)

Nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống khả năng sản xuất ở đời con nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi

b)

Tăng số lượng cá thể của giống

c)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

d)

Duy trì và cả tiếng năng suất và chất lượng của giống

62.

Giao phối thuần chủng cần tránh điều gì

a)

Duy trì đặc điểm tốt của giống

b)

Giao phối cận huyết

c)

Tránh nhân giống quá nhiều

d)

Đáp án khác

63.

Ý nào sau đây không phải mục đích của nhân giống thuần chủng

a)

Nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống khả năng sản xuất ở đời con nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi

b)

Tăng số lượng cá thể của giống

c)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bằng điện có nguy cơ tuyệt chủng

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

64.

Trong các ý sau hãy chỉ ra mục đích của lai giống

a)

Tăng số lượng cá thể của giống

b)

Bảo tồn quỹ gen bản địa đang có tuyệt chủng

c)

Nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống khả năng sản xuất ở đời con nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

65.

Chọn phát biểu đúng

a)

Lá cải tạo thường được dùng để cải tạo giống địa phương có năng suất thấp nhưng thích nghi tốt với điều kiện sinh thái ở địa phương

b)

Trong lai cải tiến người ta chọn một giống má đặc điểm tốt giống đang cải tiến beeline với giống đang chưa hoàn thiện giống cần cải tiến

c)

Dọn được tạo ra từ phương pháp lai xa thường không có khả năng sinh sản

d)

Cả ba phát biểu trên đều đúng

66.

Lai cải tiến là gì

a)

Là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

b)

Là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn

c)

Là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo

d)

Đáp án khác

67.

Lai cải tiến có mấy đặc điểm

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

68.

Lai xa là gì

a)

Là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn

b)

Là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

c)

Là lai giữa các cá thể của hai loài giống khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ

d)

Là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

69.

Có mấy phương pháp nhân giống vật nuôi

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

70.

Trong các ý sau hãy chỉ ra mục đích của lai giống

a)

Tăng số lượng cá thể của giống

b)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

c)

Nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống khả năng sản xuất ở đời con nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

71.

Nhân giống vật nuôi gồm hai phương pháp là

a)

A.Nhân giống thuần chủng

b)

B.Lai giống

c)

A đúng b sai

d)

A và b đều đúng

72.

Giao phối thuần chủng cần tránh điều gì

a)

Duy trì đặc điểm tốt của giống

b)

Giao phối cận huyết

c)

Tránh nhân giống quá nhiều

d)

Tránh được tình trạng tốt

73.

Có mấy phương pháp lai giống

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

74.

Lai kinh tế là gì

a)

Là lai giữa các cá thế của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ

b)

Là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

c)

Là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

d)

Là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn

75.

Nhân giống là gì

a)

Tao đã vật nuôi với tính trạng ưu tú bằng phương pháp thụ tinh ống nghiệm

b)

Là cho giao phối giữa hai con bất kì trong đàn

c)

Là cho giao phối con đực với con cái với nhau nhằm tạo ra đời sau có năng suất và chất lượng tốt

d)

Là phối giữa các con giống với nhau

76.

Ý nào sau đây không phải mục đích của nhân giống thuần chủng

a)

Nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống khả năng sản xuất ở đời con nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi

b)

Tăng số lượng cá thể của giống

c)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ thể tuyệt chủng

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

77.

Phép lai dưới là

Giống A x Giống B

I

v

F1

a)

Lai cải tiến

b)

Lai thuần chủng

c)

Phép lai kinh tế đơn giản

d)

Phép lai kinh tế phức tạp

78.

Phép lai dưới là gì

Giống A x Giống B

I

v

F1 x Giống C

I

V

F2

a)

Lai cải tạo

b)

Lai thuần chủng

c)

Lai kinh tế đơn giản

d)

Lai kinh tế phức tạp

79.

Có bao nhiêu công nghệ sinh học được áp dụng trong nhân giống vật nuôi

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

80.

Những đặc điểm nào sau đây lại đặc điểm của phương pháp lai cải tạo

a)

Giống cưng cải tạo chỉ dùng một lần để cải tạo con lai F1

b)

Con lai F1 lai trở lại với giống đi cải tạo một hoặc nhiều lần,sau đó tiến hành kiểm tra, đánh giá các đặc điểm đang mong muốn cải tạo chọn lọc những cá thể đạt yêu cầu

c)

Giống cải tạo (con lai) mang rất ít đặc điểm của giống cần cải tạo và được bổ sung rất nhiều đặc điểm của giống đi cải tạo

d)

Tất cả các đặc điểm trên

81.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của phương pháp lai cải tạo

a)

Giống đi cải tiến chỉ được dùng một lần để tao còn lại F1

b)

Con lai F1 lai trở lại với giống đi cải tiến một hoặc nhiều lần . Trong quá trình này tiến hành đánh giá các đặc điểm đang muốn cải tiến, chọn lọc những cá thể đạt yêu cầu

c)

Chỉ dùng những vật nuôi cùng giống để lai tạo

d)

Giống cải tiến (con lai) cơ bản giữ được đặc điểm của giống và được bổ sung thêm đặc điểm cần có của giống đi cải tiến

82.

Các công nghệ sinh học được ứng dụng trong nhân giống vật nuôi bao gồm

a)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nhân bản vô tính

b)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nuôi cấy gen

c)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi,nhân bản gen

d)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi,cấy truyền ADN

83.

Thức ăn chăn nuôi là

a)

Sản phẩm mà vật nuôi ăn, uống ở dạng tươi, sống hoặc đã qua chế biến

b)

Bất cứ thứ gì mà vật nuôi có thể ăn ,uống

c)

Yếu tố tiên quyết trong xây dựng mô hình chăn nuôi hiện đại

d)

Là những thứ vật nuôi ăn được

84.

Nhu cầu dinh dưỡng là gì

a)

Là lượng thức ăn đủ cho vật nuôi ăn trong vòng một ngày đêm

b)

Là nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một ngày đêm

c)

Là lượng chất dinh dưỡng và vật nuôi cần để duy trì hoạt động sống và sản xuất ra sản phẩm trong một ngày đêm

d)

Là lượng chất dinh dưỡng mà vật nuôi cần để sống và tồn tại

85.

Xác định nhu cầu dinh dưỡng cho vật nuôi phụ thuộc vào những yếu tố sau

a)

Loài ,nhu cầu dinh dưỡng

b)

Giống, đặc điểm sinh lý

c)

Lứa tuổi, nhu cầu dinh dưỡng

d)

Loài ,giống, lứa tuổi ,đặc điểm sinh lý

86.

Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi được biểu thị bằng

a)

Chỉ số dinh dưỡng

b)

Loại thức ăn

c)

Thức ăn tinh,thô

d)

Chất xơ,axit amin

87.

Tiêu chuẩn ăn là gì

a)

Là nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một ngày

b)

Là nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một ngày đêm

c)

Là nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong hai ngày đêm

d)

Đáp án khác

88.

Chất bảo quản thức ăn, chất chống mốc là

a)

Thức ăn bổ sung

b)

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

c)

Phụ gia

d)

Thức ăn đậm đặc

89.

Trong các chất sau, chất nào là chất dinh dưỡng giàu năng lượng nhất

a)

Protein

b)

Gluxit

c)

Lipit

d)

Vitamin

90.

Năng lượng trong thức ăn được tính bằng đơn vị

a)

Volt

b)

Calo

c)

Km

d)

Kg

91.

Đâu không phải là thức ăn thuộc nhóm cacbohydrate

a)

Hạt ngũ cốc

b)

Phụ phẩm xay xát

c)

Các loại ốc ,tôm tép

d)

Các loại củ (sắn , khoai lang)

92.

Nội dung nào dưới đây là nội dung của tiêu chuẩn ăn của vật nuôi

a)

nhu cầu năng lượng

b)

nhu cầu protein và amino acid

c)

nhu cầu khoáng, nhu cầu vitamin

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

93.

Nội dung nào dưới đây không phải là nội dung của tiêu chuẩn ăn của vật nuôi

a)

Nhu cầu năng lượng

b)

Nhu cầu protein và amino acid

c)

Nhu cầu khoáng

d)

Nhu cầu muối

94.

Đâu không phải là thức ăn thuộc loại " thức ăn protein động vật"

a)

Bột thịt

b)

Bột huyết

c)

Sữa

d)

Khô dầu

95.

Tác dụng của vitamin là

a)

Điều hòa các quá trình trao đổi chất trong cơ thể

b)

Tổng hợp các chất sinh học

c)

Tái tạo mô

d)

Tăng hấp thu chất dinh dưỡng

96.

Nhu cầu năng lượng của vật nuôi tùy thuộc vào những yếu tố nào

a)

Giai đoạn sinh trưởng và sức sản xuất

b)

Loài, giống

c)

Loài, giống, giai đoạn sinh trưởng và sức sản xuất

d)

Sức sản xuất

97.

Cám đậu xanh thuộc loại thức ăn nào sau đây

a)

Thức ăn protein động vật

b)

Thức ăn protein thực vật

c)

Thức ăn protein có nguồn gốc từ vi sinh vật

d)

Thức ăn nhóm cacbohydrate

98.

Loại thức ăn nào cung cấp protein cho vật nuôi

a)

Thóc gạo

b)

Ngô

c)

Cây khoai lang

d)

Bột cá

99.

Sản xuất thức ăn cho vật nuôi đóng vai trò then chốt trong ngành chăn nuôi do

a)

A. Thức ăn chăn nuôi chiếm 60 - 70% chi phí sản xuất

b)

B. Sản xuất thức ăn chăn nuôi là một ngành công nghiệp mang lại lợi nhuận cao

c)

C. Sản xuất thức ăn đòi hỏi quy trình vô cùng tân tiến, chỉ cần một chút gián đoạn có thể làm ảnh hưởng đến toàn ngành chăn nuôi

d)

Cả A và B

100.

Dưới đây là một số bước của quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh. Ý nào không đúng

a)

Hấp chín: các loại nguyên liệu được hấp chín bằng hệ thống hơi nước và chuyển sang hệ thống ép viên

b)

Ép viên: kích thước viên được điều chỉnh phù hợp với từng loại vật nuôi và giai đoạn sinh trưởng. viên sau khi ép được làm nguội để duy trì ổn định thành phần và giá trị dinh dưỡng, giữ hương vị và độ tươi của thức ăn

c)

Sàng: thức ăn viên được sàng lọc theo kích thước tiêu chuẩn trước khi chuyển vào bồn chứa riêng để đóng gói

d)

Đóng bao: thức ăn sau khi trộn được chuyển đến khu vực đóng bao hoặc tiếp tục chuyển đến khu vực nhập nguyên liệu

101.

Cho các hoạt động sau:

-Phơi 1-2 ngày nếu hàm lượng nước lớn hơn 75%

-Băm nhỏ 3-5cm để nén được chặt - tạo điều kiện yếm khí

-Bổ sung rỉ mật đường hoặc tinh bột

Các hoạt động này thuộc bước nào của quy trình ủ chua thức ăn thô,xanh

a)

Chuẩn bị nguyên liệu

b)

Xử lí nguyên liệu

c)

Ủ chua

d)

Sử dụng

102.

Khi ủ men cám gạo và bã đậu tương thì khi ủ xong phải có màu gì

a)

Vàng nâu

b)

Vàng ươm

c)

Vàng rơm

d)

Trắng xám

103.

Thức ăn chăn nuôi công nghiệp gồm hai loại, đó là

a)

Thức ăn chuyên công nghiệp và thức ăn bán công nghiệp

b)

Thức ăn nông nghiệp và thức ăn thủy sản

c)

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc

d)

Tất cả các đám án trên

104.

Công nghệ lên men lỏng được áp dụng trong chăn nuôi lợn ở quy mô

a)

Trang trại

b)

Trang trại,nông hộ

c)

Trang trại,nông hộ, cấp quốc gia

d)

Trang trại,nông hộ, cấp quốc gia, cấp quốc tế

105.

Công nghệ lên men lỏng được áp dụng trong chăn nuôi cho đối tượng nào

a)

Lợn nái

b)

Lợn con sau cai sữa

c)

Lợn thịt

d)

Tất cả đáp án trên

106.

Các loại enzyme tiêu hóa được sự dụng trong chế biến thức ăn chăn nuôi với mục đích nào

a)

Tăng cường tiêu hóa, hấp thu chất dinh dưỡng và các thức ăn khó tiêu hóa như thức ăn thô,xanh có hàm lượng lignin cao

b)

Giảm tác động xấu của lên men trong ủ chua thức ăn thô,xanh cho gia súc nhai lại

c)

Giảm tính đột biến gen trong quá trình thức ăn chăn nuôi

d)

Tất cả các đáp án trên

107.

Đâu không phải một dụng cụ cần thiết để thực hành phương pháp ủ chua thức ăn thô, xanh

a)

Bình nhựa dung tích 2-5L hoặc túi nylon chứa được 2-5kg

b)

Dao, thớt băm cỏ

c)

Máy đo pH

d)

Dung dịch latic

108.

"Trộn đều nguyên liệu với men giống theo tỉ lệ 1kg men giống cho 200kg thức ăn" là năm trong bước nào của quy trình ủ men nguyên liệu thức ăn tinh bột

a)

Chuẩn bị nguyên liệu

b)

Xử lí

c)

Tiến hành ủ

d)

Bảo quản

109.

Thức ăn lên men lỏng không giúp ích gì

a)

Tăng cường tính ngon miệng

b)

Tăng tiêu hóa hấp thu

c)

Tăng tỉ lệ nạc thịt

d)

Giảm tỉ lệ mắc tiêu chảy ở vật nuôi

110.

Đâu không phải một enzyme trong nhóm enzyme phân giải xơ

a)

Cellulase

b)

Xylanase

c)

Tripacase

d)

B-glucanase

111.

Silo thường được sử dụng để

a)

A. Chứa các loại nguyên liệu sản xuất thức ăn như cám,ngô,đậu tương.... Với số lượng lớn

b)

B. Ủ chua thức ăn cho gia súc nhai lại

c)

C. Thay thế cho kho lạnh trong trường hợp mất điện

d)

Cả A và B

112.

Đâu không phải ý nghĩa của việc bảo quản thức ăn chăn nuôi

a)

Đảm bảo chất lượng thức ăn, giúp thức ăn giữ được giá trị dinh dưỡng, giảm thiệt hại do hư hỏng và an toàn cho vật nuôi

b)

Tăng sức cạnh tranh với các đối thủ cùng ngành

c)

Dự trữ thức ăn trong thời gian cho phép

d)

Tiết kiệm chi phí thức ăn

113.

Đâu là một phương pháp bảo quản thức ăn thô

a)

Bảo quản bằng phương pháp oxi hoá - khử

b)

Bảo quản bằng phương pháp đóng băng

c)

Bảo quản bằng phương pháp vôi hóa

d)

Bảo quản bằng phương pháp kiềm hóa

114.

Thức ăn ủ men được sản xuất bằng phương pháp

a)

Dùng men kết hợp với các enzyme tự nhiên trong thực phẩm

b)

Lên men nguyên liệu giàu tinh bột như cám gạo,bột ngô, bột sắn...... với nấm men

c)

Bão hòa các chất kết dính trong các nguyên liệu giàu tinh bột như cám gạo, bột ngô, bột sắn,........ với nấm men

d)

Tất cả đáp án trên

115.

Trong quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh ở quy mô công nghiệp, công việc nào cần làm trước công việc"hấp chín bằng hệ thống hơi nước"

a)

Phối trộn các nguyên liệu theo công thức tính toán sẵn

b)

Ép viên, làm nguội

c)

Sàng phân loại viên

d)

Chuyển vào bồn chứa

116.

Đối với bảo quản lạnh, nhiệt độ thấp sẽ:

a)

Làm chậm quá trình tự phân hủy của thức ăn, ức chế vi sinh vật gây hư hỏng thức ăn và gây bệnh

b)

Làm chậm quá trình tự phân thức ăn, tái tạo lại các cấu trúc quan trọng trong thức ăn

c)

Duy trì cường độ hoạt động của vi khuẩn, giúp dữ cho thức ăn nguyên vẹn

d)

Tất cả đáp án trên

117.

Silo thường được sử dụng để

a)

A. Chứa các loại nguyên liệu sản xuất thức ăn như cám,ngô,đậu tương...... với số lượng lớn

b)

B. Ủ chua thức ăn cho gia súc nhai lại

c)

C. Thay thế cho kho lạnh trong trường hợp mất điện

d)

Cả A và B

118.

Thức ăn ủ chua sau 3-4 tuần phải đạt được yêu cầu gì thì mới được coi là đạt yêu cầu

a)

Có màu vàng rơm hoặc vàng nâu,mềm, không nhũn nát,mùi chua nhẹ, không mốc, không có mùi lạ

b)

Có màu vàng rơm hoặc vàng nâu,cứng chắc, mùi hắc,không mốc

c)

Có màu trắng vàng, mềm, không nhũn, không mốc, có mùi thơm thoang thoảng

d)

Tất cả các đáp ơn trên

119.

Ở bước xử lí nguyên liệu khi thực hành phương pháp ủ men tinh bột, bánh men rượu gạo cần được

a)

Nghiền nhỏ, rây loại bỏ trấu

b)

Nghiền nát bét thành bột mịn

c)

Rang lại để tăng tính khả năng chống chịu

d)

Tất cả các đáp án trên

120.

Câu nào sau đây không đúng về bảo quản thức ăn chăn nuôi

a)

Các nguyên liệu thức ăn như cám gạo, cám mì, ngô,sắn lát,.... Sử dụng trong sản xuất thức ăn công nghiệp được bảo quản thông qua việc kiềm hóa với urea hoặc nước vôi trong 7 - 10 ngày

b)

Các nguyên liệu giàu protein (bột cá, bột thịt....),permix và phụ gia được bảo quản trong kho có kiểm soát nhiệt độ thấp hơn 25°C để tránh ảnh hưởng tới chất lượng thức ăn

c)

Nguyên liệu dạng lỏng (dầu ,mỡ , rỉ mật,...) được bảo quản trong các thùng hay các bình chứa lớn và được bảo quản ở khu vực riêng

d)

Thức ăn công nghiệp sau khi sản xuất được bảo quản trong kho thành phẩm của cơ sở sản xuất. Các bao thức ăn được bảo quản trên kệ gỗ, cách mặt nền 30-40cm, cách tường 0,7 - 1m . Kho bảo quản cần thông thoáng tốt , nhiệt độ dưới 30°C, độ ẩm dưới 70%

121.

Đối với bảo quản lạnh, nhiệt độ thấp sẽ

a)

Làm chậm quá trình tự phân hủy của thức ăn, ức chế vi sinh vật gây hư hỏng thức ăn và gây bệnh

b)

Làm chậm quá trình tự phân hủy thức ăn, tái tạo lại các cấu trúc quan trọng trong thức ăn

c)

Duy trì cường độ hoạt động của vi khuẩn, giúp giữ cho thức ăn nguyên vẹn

d)

Tất cả đáp án trên

122.

Phương pháp bảo quản lạnh áp dụng đối với

a)

Các loại thức ăn được chế biến bằng công nghệ lên men

b)

Các nguyên liệu,dễ bị hư hỏng bởi nhiệt độ như enzyme, vitamin

c)

Các nguyên liệu, thức ăn cần giữ lại cacbohydrate nguyên chất

d)

Tất cả các đáp án trên

123.

Nhiệt độ bảo quản trong phòng lạnh cần ở mức bao nhiêu

a)

50-60°C

b)

100-105°F

c)

-10 - 10°C

d)

2 - 4°C

124.

Đối với sức khỏe cộng đồng, ngăn chặn và kiểm soát tốt một số bệnh có thể lây truyền từ động vật sang người sẽ giúp

a)

Con người miễn nhiễm khỏi bệnh tật, không còn lo lắng về sức khỏe ở bất cứ đâu

b)

Bảo vệ con người trực tiếp tham gia vào quá trình sản xuất cũng như người tiêu dùng và cộng đồng nói chung

c)

Hình thành thói quen tốt trong chăn nuôi và ăn uống

d)

Tất cả đáp án trên

125.

Đâu là một nhóm bệnh chính ở vật nuôi

a)

Bệnh quá nạc thịt

b)

Bệnh tử kỷ ám thị

c)

Bệnh rối loạn tiêu hóa

d)

Bệnh sinh sản

126.

Đối với vai trò về kinh tế trong chăn nuôi, phòng bệnh tốt giúp

a)

Tăng sức đề kháng, giảm tỉ lệ mắc bệnh vì cấu trúc gen không bị phá vỡ

b)

Tăng sức đề kháng, giảm tỉ lệ mắc bệnh, giảm chi phí điều trị bệnh và các tồn hại khác do bệnh gây nên

c)

Đảm bảo sự ổn định của thị trường chăn nuôi trong nước và quốc tế

d)

Tất cả các đáp án trên

127.

Đâu không phải một nhóm bệnh chính ở vật nuôi

a)

Bệnh nội khoa

b)

Bệnh truyền nhiễm

c)

Bệnh kí sinh trùng

d)

Bệnh giao tiếp

128.

Đối với sức khỏe cộng đồng, phòng, trị bệnh tốt sẽ

a)

Giúp cho mọi người không bao giờ phải lưu tâm về chất lượng của đồ ăn thức uống

b)

Giúp tạo ra hệ sinh thái lành mạnh cả về thể chất lẫn tinh thần bao trùm lên cả cộng đồng

c)

Giúp cung cấp nguồn lương thực thực phẩm an toàn và bổ dưỡng, góp phần quan trọng trong việc đảm bảo sức khỏe cộng đồng

d)

Tất cả các đáp án trên

129.

Đối với vai trò về kinh tế trong chăn nuôi, trị bệnh hiệu quả có tác dụng gì

a)

Giúp con vật nhanh chóng phục hồi

b)

Giảm tỉ lệ chết và loại thải vật nuôi

c)

Giảm thiệt hại trong chăn nuôi

d)

Tất cả các đáp án trên

130.

Đâu không phải vai trò của phòng, trị bệnh cho vật nuôi trong chăn nuôi

a)

Về khoa học:đóng góp những tri thức và kinh nghiệm quý báu cho nghiên cứu về chăn nuôi

b)

Về kinh tế: giảm chi phí trị bệnh và chống dịch,nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm và hiệu quả chăn nuôi

c)

Đối với sức khỏe cộng đồng:cung cấp thực phẩm đảm bảo dinh dưỡng và an toàn ;ngăn ngừa bệnh lây từ động vật sang người

d)

Về bảo vệ môi trường: giảm nguy cơ tồn tại, phát tán mầm bệnh, giảm sử dụng các biện pháp chống dịch; tăng hiệu quả sử dụng thức ăn và rút ngắn thời gian nuôi

131.

"Tăng sức đề kháng của vật nuôi"là tác dụng của việc phòng, trị bệnh cho vật nuôi ở

a)

Vai trò về khoa học

b)

Vai trò đối với sức khỏe cộng đồng

c)

Vai trò về bảo vệ môi trường

d)

Vai trò về kinh tế

132.

Vì sao phòng, trị bệnh hiệu quả cho vật nuôi có ý nghĩa lớn trong việc bảo vệ môi trường

a)

Vì phòng, trị bệnh hiệu quả cho vật nuôi sẽ giúp giảm nguy cơ tồn tại, lây lan và phát tán mầm bệnh

b)

Vì phòng, trị bệnh hiệu quả cho vật nuôi giúp giảm sử dụng các biện pháp chống dịch tiềm ẩn nguy cơ gây ảnh hưởng xấu đến môi trường, ví dụ như: khử trùng chuồng trại bằng hóa chất, xử lí chất thải và xác động vật bằng cách chôn, đốt......

c)

Vì khi được phòng, trị bệnh hiểu quả, vật nuôi sẽ sinh trưởng tốt, tăng hiệu quả sử dụng thức ăn, rút ngắn thời gian nuôi cũng góp phần bảo vệ môi trường

d)

Tất cả các đáp án trên

133.

Nguy cơ phát sinh bệnh cũng như hiệu quả trong kiểm soát bệnh không có liên quan đến yếu tố nào sau đây

a)

Chi phí đầu tư nguyên vật liệu

b)

Con giống

c)

Kỹ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc

d)

Yếu tố môi trường

134.

Vì sao làm tốt công tác phòng và trị bệnh cho vật nuôi có vai trò vô cùng quan trọng

a)

Vì làm vậy ,sức khỏe của con vật sẽ không bị ảnh hưởng

b)

vì làm vậy sẽ không làm ảnh hưởng đến năng suất chăn nuôi

c)

Vì làm vậy sẽ tránh việc lây bệnh từ vật nuôi sang người

d)

Tất cả các đáp án trên

135.

"tăng năng suất ,chất lượng và hiệu quả chăn nuôi"là tác dụng của việc phòng, trị bệnh cho vật nuôi ở

a)

Vai trò về khoa học

b)

Vai trò đối với sức khỏe cộng đồng

c)

Vai trò về bảo vệ môi trường

d)

Vai trò về kinh tế

136.

Ý nào sau đây không phải là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội

a)

Cung cấp thực phẩm cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu

b)

Cung cấp các tế bào ,mô ,cơ quan ,động vật sống cho các nghiên cứu khoa học

c)

Cung cấp sức kéo cho canh tác ,khai thác, vận chuyển

d)

Cung cấp thiết bị, máy móc cho các ngành nghề khác

137.

Khái niệm của chăn nuôi bền vững

a)

Làm mô hình chăn nuôi đảm bảo phát triển bền vững về nhiều mặt: kinh tế ,xã hội ,môi trường và có khả năng tái tạo năng lượng

b)

Là mô hình ứng dụng công nghệ cao trong các khâu của quá trình chăn nuôi từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm để nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm và tăng hiệu quả chăn nuôi

c)

Cả hai ý trên đều đúng

d)

Cả hai ý trên điều sai

138.

Đâu không phải là công nghệ được đưa vào áp dụng trong chăn nuôi

a)

Quạt điện trong chuồng gà

b)

Các cảm biến trong chuồng lợn

c)

Công nghệ thi giác máy tính nhận diện khuôn mặt bò

d)

Thiết bị cảm biến đeo cổ cho bò

139.

Ý nào sau đây là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội

a)

Phục vụ cho tham quan ,du lịch ,lưu giữ nét văn hóa truyền thống

b)

Cung cấp thiết bị cho các ngành nghề khác

c)

Thúc đẩy sản xuất ,nâng cao chất lượng cuộc sống

d)

Giảm sức lao động, tăng năng suất và tiết kiệm tài nguyên

140.

Đâu không phải là đặc điểm của mô hình chăn nuôi bền vững

a)

Phát triển kinh tế

b)

Đảm bảo an toàn sinh học

c)

Nâng cao đời sống cho người làm

d)

Bảo vệ môi trường, khai thác hợp lý và giữ gìn tài nguyên thiên nhiên

141.

Công nghệ nào không phải công nghệ ứng dụng trong nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi

a)

Công nghệ ứng dụng trong sản xuất thức ăn

b)

Công nghệ ứng dụng trong sản xuất chế biến thực phẩm sinh học cho chăn nuôi

c)

Công nghệ gene chọn lọc

d)

Công nghệ chẩn đoán ,phòng và điều trị bệnh

142.

Triển vọng của ngành chăn nuôi là

a)

Thu phục nhiều nhà đầu tư quốc tế

b)

Hiện đại hóa, ứng dụng công nghệ cao ,nâng cao năng suất ,chất lượng hiệu quả và bền vững

c)

Ngày càng có nhiều nhân lực, nhân công có trình độ

d)

Mở đồng quy mô lớn, chở hàng ngành kinh tế mũi nhọn

143.

Công nghệ nào không phải là công nghệ ứng dụng để xử lý chất thải

a)

Máy tách phân

b)

Biogas

c)

Ủ phân

d)

Robot dọn vệ sinh

144.

Nội dung của đặc điểm đối xứng nhân đạo với ngôi là gì

a)

Hướng tới việc đảm bảo "5 không "cho vật nuôi

b)

Không giết mổ vật nuôi

c)

Không bị đánh đập

d)

Cho vật nuôi ăn uống theo chế độ dinh dưỡng đặc biệt

145.

Con vật nào có thể cung cấp sức khỏe cho canh tác

a)

b)

Lợn

c)

d)

Trâu

146.

Loại máy móc nào sau đây có thể thay thế trâu trong canh tác

a)

Máy cày

b)

Máy xúc

c)

Máy tuốt lúa

d)

Máy bơm

147.

Tác dụng của các loại cảm biến trong chăn nuôi là

a)

Theo dõi các chỉ số của vật nuôi ,môi trường

b)

Theo dõi được thói quen sinh hoạt và chế độ ăn uống của vật nuôi

c)

Phát hiện bệnh dịch và chứa các loại bệnh đơn giản

d)

Điều chỉnh các yếu tố môi trường khi phát hiện có sự chênh lệch lớn

148.

Nghề nào sau đây không thuộc những ngành chăn nuôi phổ biến ở nước ta

a)

Bác sĩ thú y

b)

Nghiên cứu di truyền học và sinh vật học ở vật nuôi

c)

Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản

d)

Nghề chọn và tạo giống vật nuôi

149.

Ý nào sau đây không phải là yêu cầu cơ bản đối với người lao động làm việc trong ngành chăn nuôi

a)

Có kiến thức ,kĩ năng về chăn nuôi và kinh tế

b)

Có khả năng áp dụng công nghệ, vào hẳn các thiết bị công nghệ cao trong chăn nuôi ,sản xuất

c)

Có khả năng linh hoạt sáng tạo, giáp cước các vấn đề phát sinh trong khi sử dụng máy móc công nghệ cao

d)

Chăm chỉ trong công việc

150.

Thiết bị nào sau đây không phải thiết bị tự động dùng trong chăn nuôi công nghệ cao

a)

Quạt điện

b)

Robot dọn chuồng

c)

Robot đẩy thức ăn

d)

Máy vắt sữa