wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz chiều 07/11

Total questions: 187

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Có quyền làm gì = To have the right to sth = To be ... to sth

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

2.

Những quy định / luật lệ = rules = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

3.

Công ty sẽ giới thiệu một sản phẩm mới = The comapny will introduce / ... a new product. (1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

4.

Những nhân viên đáp ứng được điều kiện = Workers who ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "q")

(a)  

5.

Những kì nghỉ lễ (áp dụng với tất cả mọi người trong một quốc gia) = ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "p" và "h")

(a)  

6.

Việc đi làm = work = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

7.

Những quyền lợi = rights = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

8.

Một sự đồng ý = An agreement = an ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

9.

Một thông báo = a notification = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

10.

Một sự đóng cửa tạm thời = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

11.

Bạn sẽ được tặng vouchers thay cho tiền mặt = You will be gifted vouchers instead of / ... ... ... cash (3 từ bắt đầu bằng chữ "i", "l", và "o")

(a)  

12.

Cụ thể là (trạng từ) = particularly / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

13.

Một sự đồng ý tập thể = A ... agreement (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

14.

Yêu cầu ai đó làm gì = To require / ... somebody to do sth (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

15.

Số tiền tiết kiệm còn dư lại = The remaining / ... saving amount (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

16.

Miêu tả = To describe = To ... out (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

17.

Tiện lợi = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

18.

Ước lượng = To estimate = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

19.

Có thể tránh được = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

20.

Rác thải = rubbish = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

21.

Các doanh nghiệp = enterprises = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

22.

Doanh thu = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

23.

Những nơi làm việc = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

24.

Năng suất tối đa = To be ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

25.

Tăng gấp đôi = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

26.

Điểm toán của tôi đã vượt qua 9 = My mathematic score has exceeded/ ... 9 (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

27.

Một cuộc thanh tra = an ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

28.

Có nhận thức về điều gì = To become ... of (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

29.

Những chính sách = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

30.

Những nhà thầu = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

31.

Nhiều đáp án: giảm giá = to ... prices

a)

lower

b)

decrease

c)

increase

d)

raise

32.

Việc tiêu thụ = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

33.

Khiến ai đó tham gia = Get somebody ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

34.

Nâng cao nhận thức = to ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "r" và "a")

(a)  

35.

Treo áp phích = To ... ... ... (3 từ bắt đầu bằng chữ "p", "u", và "p")

(a)  

36.

Những áp phích mang tính giáo dục = ... / educational posters (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

37.

Chỉ định anh ấy cho công việc này = To ... him to this job (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

38.

Những câu hỏi = questions / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "q")

(a)  

39.

Tôi có một vài câu hỏi = I have a ... of / a few queries (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

40.

Động lực = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

41.

Tổ chức các cuộc thi nội bộ = To ... ... competitions (2 từ bắt đầu bằng chữ "h" và "i")

(a)  

42.

Những bản tin = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

43.

Rất nhiều loại xà phòng = A ... of soaps (1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

44.

Đạt được nhiều mục đích = To ... / accomplish a variety of purposes (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

45.

Viết ghi chú = To write ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

46.

Những chiếc phong bì = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

47.

Những chiếc cốc nhựa = ... cups

(a)  

48.

Dùng giấy tái chế thay vì giấy mới = Use recycled paper instead of / ... ... new paper (2 từ bắt đầu bằng chữ "r" và "t")

(a)  

49.

Những chiếc cốc dùng 1 lần = ... plastic cups (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

50.

Những chiếc cốc sứ = ... cups (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

51.

Những thiết bị điện = ... equipment (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

52.

Nâng cấp các thiết bị điện tử = To ... / refurbish electrical equipment (1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

53.

Cân nhắc điều gì đó = To ... sth (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

54.

Quyên góp sách = To ... / gift books (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

55.

Những tổ chức từ thiện = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

56.

Những ngân sách để mua sắm = shopping ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

57.

Văn phòng phẩm = ...

(a)  

58.

Những đồ ăn & uống nhẹ = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

59.

Ứng tuyển vào một trường đại học = To ... ... a university (2 từ bắt đầu bằng chữ "a" và "t")

(a)  

60.

Sự quan tâm = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

61.

Những người bạn cùng chí hướng = ... friends

(a)  

62.

Những cá nhân tham vọng = ... / driven individuals (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

63.

Một quá trình làm gì đó chính thức hoặc phổ biến = a process / a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

64.

Cô ấy khả năng cao sẽ không gặp lại anh ấy nữa = She would likely / _ never see him again (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

65.

Bằng chứng (không đếm được) = evidence / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

66.

IELTS 6.5 hoặc một kết quả kiểm tra khác tương đương = An IELTS score of 6.5 or another test result which is ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

("equal" không dùng được trong câu này)

(a)  

67.

Một phần phụ lục = an ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

68.

Một chiếc bằng tốt nghiệp cấp 2 = A secondary school ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

69.

Đánh giá kết quả = To ... results (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

70.

Một văn bản = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

71.

Giới thiệu bản thân = To ... oneself (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

72.

Liên minh Châu Âu = the ... ... (luôn có "the")

(a)  

73.

Visa nhập cảnh = an ... visa (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

74.

Bất cứ tài liệu nào mà không bằng Tiếng Anh từ lúc đầu = Any documents that are not in English ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

75.

Những chứng chỉ = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

76.

Cân nhắc = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

77.

Việc ứng tuyển ban đầu = The ... / preliminary application

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

78.

Một cuộc phỏng vấn = An ...

(a)  

79.

Thực hiện một cuộc phỏng vấn = To ... / carry out an interview (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

80.

Cung cấp thêm thông tin về các tài liệu ứng tuyển của bạn = To ... ... your application documents (2 từ bắt đầu bằng chữ "e" và "o")

(a)  

81.

Chúng tôi nhắm tới việc thông báo cho bạn về quyết định của chúng tôi bằng chữ viết = We ... to inform you of our decision in writing (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

82.

Những kết quả = results = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

83.

Một danh sách đợi = a .... .... (2 từ bắt đầu bằng chữ "w" and "l")

(a)  

84.

Một cuộc điều tra = an examination = an ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

85.

5 giác quan = 5 ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

86.

Những động vật có vú = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

87.

Những động vật có vú trên cạn / trên trái đất = ... mammals (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

88.

Không biết trân trọng cái gì đó = Take something ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "f" và "g")

(a)  

89.

Giác quan này không có ở động vật có vú dưới biển = This sense is .../missing among cetaceans (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

90.

Các giống loài cá heo khác nhau = Different ... of porpoises (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

91.

Suy đoán = To guess / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

92.

Tiến hóa = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

93.

Liên quan đến thần kinh = ... / nervous (1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

94.

Những nụ vị giác khiến một ai đó / con vật có thể nếm được cái gì đó = ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "t" và "b")

(a)  

95.

Những dây thần kinh = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

96.

Thoái hóa = To deteriorate / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

97.

Thô sơ/ chưa phát triển = undeveloped / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

98.

Một quan điểm sai lầm = a wrong / ... view (1 từ bắt đầu chữ "m")

(a)  

99.

Những con cá voi bị giam giữ = ... / imprisoned dolphins (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

100.

Bình luận / nhận xét = To ... on = to comment on (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

101.

Khả năng phản ứng nhanh = the ability to react quickly = ... (1 từ bắt đầu với chữ "r")

(a)  

102.

Vuốt ve/ xoa = to rub = to ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

103.

Duy trì trật tự = To maintain ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

104.

Việc hẹn hò = dating / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

105.

Những nghi thức = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

106.

Phản đối = to oppose to = to ... to (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

107.

Những con cá voi bị giam giữ = imprisoned dolphins >< free / ... dolphins = những con cá heo tự do (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

108.

Những lỗ thở nhạy cảm (nhanh chóng phản ứng với những sự thay đổi) = ... blowholes (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

109.

Thị lực / khả năng nhìn / thị giác = the sense of vision = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

110.

Một con cá voi xám bị giam cầm = A grey whale calf in ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

111.

Gần bờ biển Argentina và Hawaii = ... the coast of Argentina and Hawaii (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

112.

Theo dõi các vật thể = To monitor / ... objects (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

113.

Dường như (không chắc chắn 100% là đúng) = seemingly = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

114.

Giới hạn tầm nhìn = To limit / ... the field of vision (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

115.

Tầm nhìn = The ... of vision (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

116.

Mặt khác (để chỉ sự đối ngược) = ... ... ... ... (4 từ)

(a)  

117.

Lộn ngược = ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "u" and "d")

(a)  

118.

Tầm nhìn tốt = ... vision (1 từ bắt đầu bằng chữ "k")

>< poor vision

(a)  

119.

Những con cá bay trong không khí = ... flying fish (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

120.

Điểm/ bề mặt giao nhau giữa nước và không khí = The air-water ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

121.

Bằng chứng thí nghiệm sơ bộ (một trong những bước đầu trong quá trình nhiều bước) = .../ early experimental evidence (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

122.

Thị lực kém = ... vision (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

123.

Sự chính xác = precision / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

124.

Nhảy cao = To jump / ... high (1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

125.

Bằng chứng dựa vào nghe nói = ... evidence (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

126.

Một sự khác biệt nhỏ = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

127.

Sự khác biệt đó có thể rõ ràng được giải thích = That variation can ... ... be explained (2 từ bắt đầu bằng "n" và "d")

(a)  

128.

Loài vật này trú ngụ ở những vùng nước trong = This species ... clear open waters (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

129.

Nước đục >< Nước trong = ... water (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

130.

Nước trong >< Nước đục = ... water (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

131.

Tầm nhìn hạn chế = ... vision (1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

132.

Một vết cắt = a cut / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

133.

Cường độ của ánh sáng = The ... / strength of light (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

134.

Thoái hóa = To degenerate / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

135.

Những yếu điểm đó được đền bù bởi thính giác phát triển của chúng = Those weaknesses are ... by their well-developed acoustic sense.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

136.

Thẳng thắn = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

137.

Tìm kiếm thức ăn = To ... for food (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

138.

Những lời nói/ âm thanh ám ảnh = ... utterances (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

139.

Một series những âm thanh đơn điệu / lặp đi lăp lại = A series of ... / repetitive sounds (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

140.

Chịu khó giao tiếp (mang nét nghĩa positive >< nói nhiều) = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

141.

Việc dự đoán không có logic = illogical / ... speculation (1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

142.

Một sự dự đoán đáng tin cậy / có logic = a ... / logical guess

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

143.

Một nguồn tài nguyên bền vững = a ... / replaceable source of resources

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

144.

Một chất khoáng = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

145.

Nhựa = ...

(a)  

146.

Một đồn điền cà phê = a coffee ...

(1 đồn điền thường rộng lớn - bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

147.

Mức trung bình của toàn thế giới = the worldwide ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a')

(a)  

148.

Mức trung bình của toàn thế giới = the ... average (1 từ bắt đầu bằng chữ "g')

(a)  

149.

Một chương trình phân loại = a ... scheme/ program.

(a)  

150.

Đặt ra một mối đe dọa tới môi trường = To ... a threat to the environment (1 động từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

151.

Vứt bỏ / loại bỏ = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

152.

Phản ứng = To react / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

153.

Giấy có thể phân hủy sinh học được = Paper is ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

154.

Theo những tiêu chuẩn thế giới = By world ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

155.

Mở đường cho điều gì đó = To ... ... ... for

(3 từ bắt đầu bằng chữ "p", "t", và "w")

(a)  

156.

In the future = over the ... ... = trong tương lai / những năm sắp tới

(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" và "y")

(a)  

157.

Việc đóng gói = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

158.

Nhiều đáp án: Một sự phát triển / tiến bộ = ... ?

a)

an improvement

b)

a development

c)

an advance

d)

a limitation

159.

Văn phòng phẩm = ... ?

a)

stetionery

b)

stationery

c)

stationary

d)

stetionary

160.

Tờ giấy này có một kết cấu thô = this paper has a rough ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

161.

Nhiều đáp án: 1 chất gây ô nhiễm = ... ?

a)

a pollutant

b)

a contaminant

c)

an advance

d)

a detergent

162.

Một giới hạn = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

163.

Một cửa hàng bán lẻ = a ... store (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

164.

Một hộ gia đình = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

165.

Máy móc nói chung = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

166.

Một chất hóa học = ... ?

a)

A physics

b)

A chemical

c)

A chemistry

d)

A physical

167.

Một chất tẩy rửa = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

168.

Nhiều đáp án: 30 học sinh sẽ cấu thành một lớp học = 30 students will ... a class

a)

sort

b)

constitute

c)

group

d)

make up

169.

Lớp học này sẽ được chia làm đôi = This class will be ... into two halves.

a)

removed

b)

divided

c)

separated

d)

soaked

170.

Những học sinh sẽ được phân loại ra thành 2 nhóm = These students will be ... into two groups (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

171.

Công ty này sẽ phải gánh chịu các chi phí sửa chữa = This company will have to ... repair costs. (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

172.

Nghiền thành bột = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

173.

Nước đã ngấm vào tờ giấy = Water has ... into the paper.

a)

soaked

b)

mattered

c)

bonded

d)

refined

174.

Rác sẽ được xử lý (bằng chất hóa học) = Rubbish will be ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

175.

Vốn = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

176.

Nhiên liệu hóa thạch = ... fuel (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

177.

Những khí thải = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

178.

Một phong tục / tập tục = a ... / custom (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

179.

Nhiều đáp án: Vứt đi = To ...

a)

dispose of

b)

throw away

c)

discard

d)

get rid of

180.

Vứt đi = To ... of (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

181.

Chất lượng kém = ... / low quality (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

182.

Một nguồn năng lượng không tái tạo được = a ... / limited energy source

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

183.

Một tập tục tiết kiệm = an ... practice (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

184.

Một cách hợp lý = a ... / reasonable manner (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

185.

Thói quen này đe dọa môi trường = This habit is ... / harmful to the environment

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

186.

Giấy không thể tái chế vĩnh viễn = Paper cannot be recycled ... / forever

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

187.

Mọi người nên tái chế thường xuyên = Everyone should recycle on a regular ... / regularly (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)