wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHQL AOF

Total questions: 192

Worksheet time: 2hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Tổ chức là gì?

a)

A. Tổ chức là tập hợp của 2 hay nhiều người cùng hoạt động trong những hình thái cơ cấu nhất định để đạt được những mục đích chung

b)

B. Tổ chức là tập hợp nhiều ng cùng hoạt động trong những hình thái cơ cấu nhất định để đạt được những mục đích chung

c)

C. Tổ chức là tập hợp của 2 hay nhiều ng cùng hđ để đạt được những mục đích chung

d)

D. Tổ chức là tập hợp của 2 hay nhiều ng cùng hđ trong những hình thái cơ cấu nhất định để đạt được mục đích

2.

Sơ đồ nào sau đây là sơ đồ quá trình thực hiện quyết định?

a)

Lập kế hoạch tổ chức => Truyền đạt quyết định => Thực hiện quyết định => Kiểm tra quyết định => Tổng kết thực hiện quyết định

b)

Lập kế hoạch tổ chức => Truyền đạt quyết định => Thực hiện quyết định => Kiểm tra quyết định => Điều chỉnh quyết định => Tổng kết thực hiện quyết định

c)

Lập kế hoạch tổ chức => Truyền đạt quyết định => Thực hiện quyết định=> Điều chỉnh quyết định => Tổng kết thực hiện quyết định

d)

Truyền đạt quyết định => Thực hiện quyết định => Kiểm tra quyết định => Điều chỉnh quyết định => Tổng kết thực hiện quyết định

3.

Điền vào chỗ trống: Sơ đồ quá trình ra quyết định Xác định nhiệm vụ ra quyết định quản lý => … => Dự kiến các phương án có thể có => Đánh giá các phương án => Lựa chọn phương án quyết định => Ra văn bản quyết định

a)

Chọn tiêu chuẩn đánh giá phương án

b)

Thu nhận thông tin

c)

Tổng hợp các quyết định quản lý

d)

Tiến hành thực hiện phương án

4.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của quyết định quản lý

a)

Chất lượng của quyết định quản lý phụ thuộc vào: số lượng, chất lượng thông tin về đối tượng quản lý; trình độ, năng lực, quan điểm của chủ thể quản lý…

b)

Là yếu tố liên kết tổ chức với môi trường bên ngoài

c)

Là sản phẩm trí tuệ của chủ thể quản lý (trực tiếp là người lãnh đạo ), được thể hiện chủ yếu dưới dạng thông tin

d)

Là sản phẩm chủ quan của chủ thể quản lý trên cơ sở nhận thức và vận dụng quy luật khách quan, thực trạng của đối tượng quản lý và môi trường

5.

Quyết định quản lý có mấy chức năng?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

6.

Có mấy hình thức biểu hiện của quyết định quản lý?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Có mấy tiêu chí phân loại quyết định quản lý?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

8.

Đáp án nào sau đây là sai?

a)

Theo tầm quan trọng của quyết định, quyết định QL gồm: quyết định chiến lược, quyết định chiến thuật, quyết định tác nghiệp

b)

Theo phạm vi điều chỉnh, quyết định QL gồm: quyết định bộ phận, quyết định toàn cục

c)

Theo thời gian, quyết định QL gồm: quyết định trung và ngắn hạn

d)

Theo cấp QL, quyết định QL gồm: quyết định cấp cao, quyết định cấp trung gian, quyết định cấp thấp

9.

Theo lĩnh vực hoạt động của tổ chức, quyết định quản lý gồm:

a)

Quyết định quản trị sản xuất và tác nghiệp

b)

Quyết định quản trị nhân lực

c)

Quyết định quản trị tài chính …

d)

Cả 3 đáp án trên

10.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của quyết định quản lý?

a)

Chức năng định hướng

b)

Chức năng phối hợp

c)

Chức năng cưỡng bức, động viên

d)

Chức năng cung cấp thông tin

11.

Đâu không phải là yêu cầu đối với quyết định quản lý?

a)

Tính hợp pháp

b)

Tính định hướng

c)

Tính khoa học

d)

Tính kịp thời, chính xác, dễ hiểu

12.

Yêu cầu “Phù hợp với điều kiện và cơ sở vật chất để thực hiện quyết định” đối với quyết định quản lý

a)

Để thực hiện quyết định phải có điều kiện nhất định: tài chính, công nghệ, nhân lực

b)

Đặc biệt cần chú ý đến yếu tố kích thích về vật chất để mọi người hăng hái, tích cực thực hiện quyết định

c)

Phải rõ ràng, dễ hiểu

d)

Cả A và B

13.

Quyết định quản lý có mấy yêu cầu?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

14.

Các phương pháp xây dựng cơ cấu tổ chức quản lý?

a)

PP tương tự

b)

PP giám định

c)

PP hình thành cơ cấu tổ chức quản lý dựa trên cơ sở quá trình công nghệ

d)

Cả 3 đáp án trên

15.

Nhận định nào sau đây sai?

a)

Hệ thống thông tin là tập hợp những con người, những thiết bị phần cứng, phần mềm và những nguồn lực khác để thực hiện các hoạt động thu thập, xử lý, lưu trữ và cung cấp thông tin trong tổ chức

b)

HT thông tin gồm HT thông tin chính thức và không chính thức

c)

HT thông tin chính thức chỉ nhằm mục đích hỗ trợ các hoạt động của doanh nghiệp

d)

HT thông tin chính thức được chia thành: HT thông tin tác nghiệp và HT thông tin quản lý

16.

Có mấy loại hệ thống thông tin quản lý?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

17.

Hệ thống thông tin quản lý được viết tắt là?

a)

MIS

b)

MIT

c)

MIC

d)

MSI

18.

Đảm bảo thông tin trong quản lý cần

a)

A. Xác định nhu cầu thông tin

b)

B. Tổ chức hệ thống thông tin trong quản lý

c)

Cả A và B

d)

D. Xác định đối tượng sử dụng thông tin và nhu cầu thông tin

19.

: Đâu không phải là sự cần thiết của tổ chức hệ thống thông tin trong quản lý?

a)

Đảm bảo thông tin có sự chọn lọc

b)

Mở rộng khả năng thu thập thông tin của bộ máy quản lý và người lãnh đạo

c)

Bảo đảm cho người quản lý nhanh chóng nắm được những thông tin chính xác về tình hình hoạt động của tổ chức và biến động của môi trường

d)

Thực hiện nguyên tắc tiết kiệm và hiệu quả

20.

HTTT trong quản lý có mấy chức năng

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

21.

Nhận định nào sau đây là đúng và đầy đủ nhất?

a)

Quyết định quản lý là hành vi sáng tạo với tư cách là sản phẩm lao động của người lãnh đạo nhằm định ra mục tiêu, chương trình và tính chất hoạt động của tổ chức trên cơ sở hiểu biết các quy luật vận động khách quan và phân tích những thông tin về hiện trạng của tổ chức, môi trường

b)

Quyết định quản lý là hành vi sáng tạo với tư cách là sản phẩm lao động của đối tượng quản lý nhằm định ra mục tiêu, chương trình và tính chất hoạt động của tổ chức trên cơ sở hiểu biết các quy luật vận động khách quan và phân tích những thông tin về hiện trạng của tổ chức, môi trường

c)

Quyết định quản lý là hành vi sáng tạo với tư cách là sản phẩm lao động của người lãnh đạo nhằm định ra mục tiêu cho tổ chức

d)

Quyết định quản lý là hành vi sáng tạo với tư cách là sản phẩm lao động của người lãnh đạo nhằm định ra tính chất hoạt động của tổ chức trên cơ sở hiểu biết các quy luật vận động khách quan

22.

Đâu là đặc điểm của quyết định quản lý?

a)

Là sản phẩm trí tuệ của chủ thể quản lý (trực tiếp là người lãnh đạo ), được thể hiện chủ yếu dưới dạng thông tin

b)

Là sản phẩm chủ quan của chủ thể quản lý trên cơ sở nhận thức và vận dụng quy luật khách quan, thực trạng của đối tượng quản lý và môi trường

c)

Chất lượng của quyết định quản lý phụ thuộc vào: số lượng, chất lượng thông tin về đối tượng quản lý; trình độ, năng lực, quan điểm của chủ thể quản lý…

d)

Chỉ tác động trong phạm vi nhất định

e)

Tất cả các đáp án trên

23.

Quyết định quản lý có mấy đặc điểm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Thông tin quản lý có mấy vai trò?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Thông tin gắn liền với quá tình quản lý

b)

Thông tin còn là yếu tố để liên kết gắn bó bất kỳ hệ thống nào với môi trường bên ngoài nó

c)

Chất lượng của thông tin không quyết định hiệu quả sản xuất kinh doanh, hiệu quả quản lý

d)

Việc thiếu thông tin hoặc thông tin sai có thể dẫn đến kinh doanh thua lỗ, phá sản

26.

Thông tin quản lý gồm những yêu cầu nào?

a)

Tính chính xác/ Tính kịp thời/ Tính hệ thống, tổng hợp, đầy đủ/ Tính cô đọng và logic/ Tính thẩm quyền/ Tính bảo mật/ Tính kinh tế

b)

Tính chính xác/ Tính hệ thống, tổng hợp, đầy đủ/ Tính cô đọng và logic/ Tính thẩm quyền/ Tính bảo mật

c)

Tính kịp thời/ Tính hệ thống, tổng hợp, đầy đủ/ Tính cô đọng và logic/ Tính thẩm quyền/ Tính kinh tế

d)

Tính chính xác/ Tính kịp thời/ Tính hệ thống, tổng hợp, đầy đủ/ Tính thẩm quyền/ Tính bảo mật/ Tính kinh tế

27.

Có bao nhiêu yêu cầu trong thông tin quản lý?

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

28.

Có mấy tiêu thức để phân loại thông tin quản lý?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

29.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Theo cách thức truyền tin, thông tin quản lý được chia làm 3 loại

b)

Theo cách thức chuyển động của thông tin, thông tin quản lý gồm: thông tin dọc và thông tin ngang

c)

Có 6 yêu cầu trong thông tin quản lý

d)

Một vật mang tin chỉ chứa 1 thông tin duy nhất

30.

Theo chức năng của thông tin, thông tin quản lý được chia thành:

a)

Thông tin chỉ đạo và thông tin thực hiện

b)

Thông tin bên trong và thông tin bên ngoài

c)

Thông tin dọc và thông tin ngang

d)

Thông tin có hệ thống và thông tin không có hệ thống

31.

Theo nội dung mà thông tin phản ánh, thông tin quản lý gồm:

a)

Thông tin về chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật Nhà nước

b)

Thông tin về tình hình thị trường

c)

Thông tin khoa học - công nghệ…

d)

Cả 3 đáp án trên

32.

Đâu là ưu điểm của cơ cấu chương trình - mục tiêu?

a)

Đảm bảo sự phối hợp của các ngành, các địa phương, đơn vị tham gia chương trình theo 1 mục tiêu nhất định mà không phải thành lập bộ máy mới

b)

Dễ dàng chuyển các nhân viên từ đề án này sang thực hiện đề án khác, sử dụng có hiệu quả hơn đội ngũ nhân viên

c)

Đáp án A và D

d)

Cơ quan quản lý chương trình tổ chức gọn nhẹ, hoạt động trong thời gian quy định của chương trình

33.

Đâu không phải là ưu điểm của cơ cấu chức năng?

a)

Thu hút được các chuyên gia giỏi, nhiều kinh nghiệm vào công tác quản lý

b)

Cơ quan quản lý chương trình tổ chức gọn nhẹ, hoạt động trong thời gian quy định của chương trình

c)

Giảm bớt gánh nặng về công tác quản lý cho người lãnh đạo tổ chức

d)

Giải quyết các vấn đề theo chuyên môn tốt hơn

34.

Các giai đoạn hình thành cơ cấu tổ chức quản lý?

a)

2 giai đoạn: Gđ phân tích/ gđ tổ chức tạo ra cơ cấu mới

b)

3 giai đoạn: Gđ phân tích/gđ thiết kế/ gđ tổ chức tạo ra cơ cấu mới

c)

3 giai đoạn: Gđ phân tích/ gđ tổ chức tạo ra cơ cấu mới/ gđ thiết kế

d)

2 giai đoạn: Gđ thiết kế/ gđ tổ chức tạo ra cơ cấu mới

35.

Trong nguyên tắc tập trung – dân chủ, dân chủ có bao nhiêu biểu hiện?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

36.

Đâu ko phải là biểu hiện của dân chủ trong nguyên tắc tập trung – dân chủ?

a)

Xác định rõ vị trí, trách nhiệm, quyền hạn của các cấp

b)

Thực hiện đầy đủ chế độ hạch toán kinh doanh

c)

Xây dựng hệ thống kinh tế nhiều thành phần, mở rộng quan hệ kinh tế đối ngoại

d)

Kết hợp quản lý theo ngành với quản lý theo lãnh thổ

37.

ND của nguyên tắc tập trung – dân chủ:

a)

Phải đảm bảo mqh chặt chẽ và tối ưu giữa tập trung và dân chủ trong quản lý, tập trung phải trên cơ sở phát huy đầy đủ dân chủ đồng thời phát huy dân chủ phải nhằm giữ vững quyền quản lý tập trung

b)

Phải kết hợp hài hòa các lợi ích có liên quan đến hoạt động của tổ chức

c)

Vấn đề quan trọng và khó khăn nhất là tìm ra giải pháp hợp lý kết hợp đúng đắn giữa tập trung và dân chủ trong từng giai đoạn phát triển kinh tế, từng ngành, từng cơ quan…

d)

Cả A và C đều đúng

38.

Nguyên tắc tiết kiệm và hiệu quả có mấy nội dung:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

39.

ý nào sau đây KHÔNG PHẢI là vai trò của phương pháp quản lý?

a)

Khơi dậy các động lực, kích thích tính năng động sáng tạo của con ng, phát huy các tiềm năng của tổ chức cũng như các cơ hội có lợi từ bên ngoài

b)

Mục tiêu, nhiệm vụ của quản lý chỉ được thực hiện thông qua các tác động của phương pháp quản lý

c)

Định hướng, hướng dẫn hoạt động quản lý, đảm bảo cho hoạt động quản lý đi đúng quỹ đạo và đạt được các mục tiêu đề ra

d)

Là biểu hiện cụ thể của mqh giữa chủ thể quản lý và đối tượng quản lý. Vì vậy phương pháp quản lý mang tính chất đa dạng, phong phú

40.

Có mấy cách phân loại phương pháp quản lý?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

41.

Căn cứ vào chức năng quản lý phương pháp quản lý được chia thành

a)

Phương pháp trực tiếp, pp gián tiếp

b)

Pp kế hoạch hóa, tổ chức, hạch toán, kiểm tra

c)

Pp giáo dục, hành chính, kinh tế

d)

Pp quản lý nội bộ hệ thống, pp tác động lên hệ thống khác nhau

42.

PP hành chính được phân loại căn vào đâu

a)

Phạm vi, đối tượng tác động

b)

Phương thức tác động

c)

Chức năng quản lý

d)

Nội dung và cơ chế hoạt động quản lý

43.

Tổ chức có bao nhiêu đặc điểm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

44.

Đâu là pp căn cứ vào phương thức tác động

a)

PP trực tiếp

b)

PP kế hoạch hóa

c)

PP hành chính

d)

PP kiểm tra

45.

Căn cứ vào phạm vi, đối tượng tác động gồm:

a)

Các phương pháp quản lý nội bộ hệ thống

b)

Các phương pháp tác động lên các hệ thống khác

c)

Cả A,B

d)

Phương pháp trực tiếp & Phương pháp gián tiếp

46.

Có mấy phương pháp quản lý chủ yếu

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Phương pháp hành chính là gì?

a)

Là phương pháp tác động dựa vào mối quan hệ tổ chức của hệ thống quản lý và quyền lực của Nhà nước

b)

Là phương pháp tác động dựa vào quyền lực của Nhà nước

c)

Là phương pháp tác động do đối tượng quản lý thông qua các lợi ích kinh tế bằng việc sử dụng đòn bẩy kinh tế (tiền lương, tiền thưởng, lãi suất…)

d)

Là các cách thức tác động vào nhận thức và tình cảm của người lao động nhằm nâng cao tính tự giác và nhiệt tình của họ trong công việc

48.

“Nâng cao trình độ, năng lực của đội ngũ cán bộ quản lý về mọi mặt” là yêu cầu của phương pháp nào?

a)

Phương pháp giáo dục

b)

Phương pháp kinh tế

c)

Phương pháp hành chính

d)

Phương pháp kế hoạch hóa

49.

Cơ sở của phương pháp kinh tế

a)

Dựa vào nguyên tắc quản lý

b)

Yêu cầu của các quy luật kinh tế khách quan

c)

Các quy luật tâm lý của cá nhân và tập thể

d)

Cả A&B

50.

Đâu là đặc điểm của phương pháp hành chính

a)

Tính bắt buộc và tính quyền lực

b)

Tính quyền lực và tình chủ động

c)

Tính bắt buộc và tính chủ động

d)

Tính thuyết phục và tính quyền lực

51.

Phương pháp giáo dục là gì

a)

Là phương pháp tác động dựa vào mối quan hệ tổ chức của hệ thống quản lý và quyền lực của Nhà nước

b)

Là phương pháp tác động vào nhận thức và tình cảm của người lao động nhằm nâng cao tính tự giác và nhiệt tình của họ trong việc thực hiện nhiệm vụ

c)

Là phương pháp tác động dựa vào quyền lực của Nhà nước

d)

Là phương pháp tác động vào đối tượng quản lý thông qua các lợi ích kinh tế bằng việc sử dụng các đòn bẩy kinh tế (tiền lương, tiền thưởng, lãi suất,...)

52.

Vị trí của phương pháp kinh tế

a)

Là pp bền vững nhất vì chúng hướng vào việc hình thành nên ý thức của con người

b)

Là pp chủ yếu nhất tác động thông qua lợi ích kinh tế, tạo ra sự quan tâm vật chất thiết thân của mỗi người và tập thể lao động, thúc đẩy họ tích cực lao động

c)

Là khâu nối các pp khác thành một hệ thống

d)

Xác lập trật tự, kỷ cương, chế độ hoạt động trong tổ chức

53.

Phương hướng tác động của đối tượng quản lý

a)

Tác động về tổ chức

b)

Tác động điều chỉnh hành động của đối tượng quản lý

c)

Tác động về hành chính

d)

Cả A,B

54.

Cơ sở của phương pháp giáo dục

a)

Các quy luật tâm lý cá nhân và tập thể

b)

Dựa vào các nguyên tắc quản lý

c)

Yêu cầu của các quy luật kinh tế khách quan

d)

Dựa vào các nguyên tắc quản lý

55.

Đâu không phải là yêu cầu của phương pháp kinh tế

a)

Sử dụng phương pháp kinh tế luôn gắn liền với việc sử dụng các đòn bẩy kinh tế

b)

Thực hiện sự phân cấp đúng đắn giữa các cấp quản lý và đảm bảo quyền tự chủ sản xuất kinh doanh cho doanh nghiệp

c)

Nâng cao trình độ, năng lực của đội ngũ cán bộ quản lý về mọi mặt

d)

Trong mọi trường hợp, cần tránh những mệnh lệnh xem nhẹ nhân cách của người chấp hành

56.

Phương pháp giáo dục có mấy nội dung

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

57.

Có mấy cách phân loại chức năng quản lý?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

58.

Quản lý tài chính, tiền tệ được phân loại theo tiêu thức nào của chức năng quản lý

a)

Theo cấp quản lý quốc gia

b)

Theo giai đoạn quá trình quản lý

c)

Theo lĩnh vực quản lý

d)

Theo tính chất quản lý

59.

Theo cấp quản lý quốc gia, chức năng quản lý được chia thành:

a)

Chức năng quản lý nhà nước, chức năng quản trị doanh nghiệp

b)

Chức năng quản lý nhà nước, chức năng quản lý doanh nghiệp

c)

Chức năng quản lý trung ương, chức năng quản lý địa phương

d)

Chức năng quản lý doanh nghiệp, chức năng quản lý tư nhân

60.

Theo giai đoạn quá trình quản lý, chức năng quản lý được chia thành mấy chức năng

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

61.

Chức năng nào sau đây không được phân theo giai đoạn quá trình quản lý

a)

Chức năng hoạch định

b)

Chức năng lãnh đạo

c)

Chức năng kiểm soát

d)

Chức năng quản lý doanh nghiệp

e)

Chức năng quản lý tổ chức

62.

Theo lĩnh vực quản lý gồm có

a)

Quản lý tài chính, tiền tệ

b)

Quản lý khoa học - công nghệ

c)

Quản lý nhân lực

d)

Cả 3 đáp án trên

63.

Có mấy chức năng quản lý cơ bản

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

64.

Đâu là nhận định đúng?

a)

Chức năng hoạch định là chức năng đầu tiên cơ bản nhất, là cơ sở của mọi chức năng còn lại

b)

Chức năng hoạch định là chức năng đầu tiên cơ bản nhất, không quá quan trọng

c)

Chức năng hoạch định là chức năng đầu tiên nhằm kết hợp những bộ phận tống ra để tạo thành một hệ thống

d)

Chức năng hoạch định không phải là cơ sở của mọi chức năng còn lại

65.

Cho các nhận định sau: Mục tiêu của lập kế hoạch là

I. Ứng phó với sự bất định và thay đổi

II. Khai thác và sử dụng hiệu quả các nguồn lực của tổ chức, nâng cao vị thế cạnh tranh của tổ chức trong môi trường hoạt động

III. Hiểu biết được con người trong tổ chức

IV. Thống nhất được các hoạt động tương tác giữa các bộ phận trong tổ chức

V. Lập kế hoạch làm cho việc kiểm soát được dễ dàng

VI. Xác định được chiến lược phát triển và cơ cấu của tổ chức

VII. Người lãnh đạo cần có quyền lực và uy tín

Đâu là nhận định đúng?

a)

I, II, IV, V

b)

I, III, IV

c)

II, IV, VII

d)

II, IV, VI

66.

Quy trình lập kế hoạch gồm mấy bước?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

67.

Điền tiếp vào chỗ trống

Quy trình lập kế hoạch gồm các bước sau Phân tích môi trường … -> Xây dựng các phương án -> Đánh giá và lựa chọn phương án tối ưu

a)

Quyết định kế hoạch/Xác định mục tiêu

b)

Xác định phương hướng/Quyết định kế hoạch

c)

Xác định mục tiêu/Quyết định kế hoạch

d)

Xem xét phương án/Đưa ra kết luận

68.

Cần chú ý những gì trong lập kế hoạch?

I. Việc lập kế hoạch phải có tổ chức

II. Nội dung của kế hoạch phải được thông báo 1 cách rõ ràng

III. Kết hợp giữa kế hoạch dài hạn và ngắn hạn

IV. Chú ý tới mặt mạnh, yếu trong quá trình lập kế hoạch

V. Việc lập kế hoạch phải có tổ chức

VI. Nên lập kế hoạch xuất phát từ cấp cao nhất: đây là cấp sẽ bao quát được lợi ích của toàn tổ chức

Số đáp án đúng là:

a)

2

b)

3

c)

5

d)

6

69.

Đâu không phải là vai trò của kiểm soát:

a)

Giúp hệ thống theo sát và đối phó với sự thay đổi của môi trường

b)

Ngăn chặn các sai phạm có thể xảy ra trong quá trình quản lý

c)

Là cơ sở của mọi chức năng còn lại

d)

Đảm bảo thực thi quyền lực của nhà quản lý và hoàn thiện các quyết định quản lý

70.

Cho các ý sau

1. Đánh giá kết quả hoạt động

2. Xác định mục tiêu và nội dung kiểm soát

3. Xác định tiêu chuẩn kiểm soát

4. Điều chỉnh sai lệch

5. Giám sát và đo lường việc thực hiện

6. Đưa ra sáng kiến đổi mới

Sắp xếp thứ tự đúng của quy trình kiểm soát

a)

2,5,3,4,1,6

b)

2,3,5,1,4,6

c)

2,3,4,6,6,1

d)

3,2,5,1,6,4

71.

Mối quan hệ giữa các chức năng và cơ cấu tổ chức quản lý

a)

Chúng phụ thuộc lẫn nhau

b)

Chức năng quản lý là căn cứ, cơ sở đánh giá cơ cấu quản lý

c)

Cơ cấu quản lý là điều kiện, phương tiện để đảm bảo chức năng quản lý

d)

Cả B và C

72.

Hai mối quan hệ cơ bản trong cơ cấu tổ chức quản lý là

a)

Theo quan hệ ngang và theo quan hệ dọc

b)

Theo quan hệ cấp trên và theo quan hệ cấp dưới

c)

Theo quan hệ bên trong và theo quan hệ bên ngoài

73.

Nhận định nào sau đây là đúng

a)

Ưu điểm của cơ cấu trực tuyến là vừa đảm bảo thực hiện chế độ một Thủ trưởng vừa sử dụng được chuyên gia

b)

Cơ cấu ma trận hình các Bộ phận chuyên môn hóa cao để giúp người lãnh đạo ra quyết định và tổ chức thực hiện quyết định

c)

Cơ cấu trực tuyến - chức năng có ưu điểm vừa đảm bảo chế độ một Thủ trưởng vừa phát huy tốt vai trò quản lý theo chuyên môn của các bộ phận chức năng

d)

Có năm mô hình cơ cấu tổ chức quản lý

74.

Đâu không phải là điều kiện để áp dụng mô hình cơ cấu chương trình mục tiêu thành công?

a)

Nhân sự các cấp

b)

Hệ thống đảm bảo thông tin

c)

Trình độ xây dựng chương trình

d)

Sự điều hành có hiệu quả của Ban chủ nhiệm chương trình

75.

Nhược điểm của mô hình cơ cấu trực tuyến - tham mưu là

a)

Các kênh thông tin trong tổ chức dễ có sự nhầm lẫn, rối loạn

b)

Người lãnh đạo tổ chức phải có trình độ năng lực cao để liên kết, điều hòa, phối hợp hoạt động giữa các bộ phận chức năng và các bộ phận tuyến rất phức tạp

c)

Các chuyên gia bị phân tách theo cấp và theo tuyến, khó có sự phối hợp tốt công việc đối với cùng một loại chuyên gia

d)

Người lãnh đạo phải có kiến thức toàn diện tổng hợp về các chức năng quản lý

76.

Đâu không phải là đặc điểm của cơ cấu chức năng?

a)

Những nhiệm vụ quản lý được phân chia cho các bộ phận theo chức năng, hình thành những người lãnh đạo chức năng chỉ đảm nhận thực hiện một chức năng nhất định

b)

Người lãnh đạo tổ chức thực hiện tất cả các chức năng quản lý và chịu hoàn toàn trách nhiệm về mọi kết quả của đơn vị mình

c)

Những người lãnh đạo chức năng trực tiếp ra mệnh lệnh tác động đến đối tượng thực hiện

d)

Người lãnh đạo tổ chức làm nhiệm vụ phối hợp điều hòa các chức năng

77.

Vai trò uy tín của nhà quản lý

a)

Luôn luôn kết hợp việc lôi cuốn mọi người đi theo và ủng hộ mình với việc thực hiện những tác động đối với họ

b)

Có khả năng gắn kết các thành viên trong tổ chức thành một khối vững chắc có liên hệ chặt chẽ với nhau trong việc thực hiện nhiệm vụ chung

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

78.

Uy tín của nhà quản lý có bao nhiêu đặc điểm

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

79.

Có bao nhiêu nguyên tắc tạo lập uy tín

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

80.

Nhà quản lý là gì

a)

Nhà quản lý là người lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo và kiểm soát công việc của những người khác để hệ thống do họ quản lý đạt được mục đích của mình

b)

Nhà quản lý là người lập kế hoạch, thực hiện, lãnh đạo và kiểm soát công việc của những người khác để hệ thống do họ quản lý đạt được mục đích của mình

c)

Nhà quản lý là người lập kế hoạch, tổ chức, thực hiện và kiểm soát công việc của những người khác để hệ thống do họ quản lý đạt được mục đích của mình

d)

Nhà quản lý là người lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo và thực hiện công việc của những người khác để hệ thống do họ quản lý đạt được mục đích của mình

81.

Nhà quản lý được xác định bởi những yếu tố nào?

a)

Có vị thế trong tổ chức với những quyền hạn nhất định trong quá trình ra quyết định quản lý

b)

vCó chức năng thực hiện nhiệm vụ quản lý nhất định trong quản lý tổ chức

c)

Có nghiệp vụ để đáp ứng những đòi hỏi nhất định của công việc

d)

Cả ba yếu tố trên

82.

Việc phân loại nhà quản lý phân theo bao nhiêu tiêu thức ?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

83.

Các chức năng quản lý là gì?

a)

Các chức năng quản lý là tập hợp những nhiệm vụ quản lý khác nhau, mang tính độc lập tương đối, được hình thành trong quá trình chuyên môn hóa hoạt động quản lý

b)

Các chức năng quản lý là tập hợp những nhiệm vụ mang tính độc lập, tương đối, được hình thành trong quá trình chuyên môn hóa hoạt động quản lý

c)

Các chức năng quản lý là tập hợp những nhiệm vụ quản lý khác nhau được hình thành trong quá trình chuyên môn hóa hoạt động quản lý

d)

Các chức năng quản lý là tập hợp những nhiệm vụ quản lý được hình thành trong quá trình chuyên môn hóa hoạt động quản lý

84.

Cán bộ quản lý cấp cơ sở thuộc tiêu thức phân loại nào?

a)

Theo cấp quản lý

b)

Theo phạm vi quản lý

c)

Theo mối quan hệ đầu ra với tổ chức

85.

Khái niệm “Phong cách làm việc của cán bộ quản lý”

a)

Phong cách làm việc là tổng thể các biện pháp, hành động, thói quen, cách cư xử đặc trưng mà người cán bộ quản lý sử dụng trong giải quyết công việc hằng ngày để hoàn thành nhiệm vụ

b)

Phong cách làm việc là tổng thể các biện pháp, cách thức, nhu cầu, cách cư xử đặc trưng mà người cán bộ quản lý sử dụng trong giải quyết công việc hàng ngày để hoàn thành nhiệm vụ

c)

Phong cách làm việc là tổng thể các hình thức, cách thức, thói quen, cách cư xử đặc trưng mà người cán bộ quản lý sử dụng trong giải quyết công việc hàng ngày để hoàn thành nhiệm vụ

d)

Phong cách làm việc là tổng thể các biện pháp, cách thức, thói quen, cách cư xử đặc trưng mà người cán bộ quản lý sử dụng trong giải quyết công việc hàng ngày để hoàn thành nhiệm vụ

86.

Phong cách làm việc khoa học của cán bộ quản lý có bao nhiêu đặc điểm?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

87.

Phong cách làm việc khoa học của cán bộ quản lý có bao nhiêu đặc điểm?

a)

Phong cách cưỡng bức

b)

Phong cách dân chủ

c)

Phong cách tự do

d)

Cả 3 phong cách trên

88.

“Nhược điểm của việc sử dụng phong cách này là thường kéo dài thời gian ra quyết định dẫn đến mất thời cơ” là nhược điểm của phong cách nào?

a)

Phong cách cưỡng bức

b)

Phong cách dân chủ

c)

Phong cách tự do

89.

Căn cứ vào phạm vi, đối tượng tác động gồm:

a)

Các phương pháp quản lý nội bộ hệ thống

b)

Các phương pháp tác động lên hệ thống khác

c)

Cả A và B

90.

Có mấy phương pháp quản lý chủ yếu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

91.

: PP giáo dục có mấy nội dung?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

92.

Các chức năng quản lý mang tính gì?

a)

Cụ thể

b)

Độc lập tương đối

c)

Tập hợp

d)

Phân tách

93.

Thông tin quản lý có bao nhiêu đặc điểm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

94.

Điền tiếp vào chỗ trống: Sơ đồ quá trình lĩnh hội thông tin: Tín hiệu => … => Cảm thụ => Đánh giá => Sử dụng thông tin

a)

Thu nhận

b)

Thu nhập

c)

Lưu trữ

d)

Nhận biết

95.

Đâu không phải là đặc điểm của thông tin quản lý

a)

Gắn với 1 quá trình quản lý và điều khiển nhất định

b)

Có tính tương đối với có tính định hướng

c)

Có tính chính xác

d)

Tồn tại trong các vật mang tin

96.

Thông tin quản lý phụ thuộc vào

a)

Trình độ

b)

Khả năng của nơi nhận thông tin

c)

Khả năng của nơi phản ánh thông tin

d)

Cả 3 đáp án trên

97.

“Đánh giá đúng con người, có khả năng thấu hiểu và thông cảm với những tâm tư, tình cảm, nguyện vọng của con người” thuộc kỹ năng nào trong các kỹ năng quản lý?

a)

Kỹ năng kỹ thuật

b)

Kỹ năng thực hiện các mối quan hệ con người

c)

Kỹ năng nhận thức

d)

Không thuộc kỹ năng nào

98.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Trong hoạt động kinh tế, thông tin là tập hợp những tin tức được biểu hiện ghi lại truyền đi, lưu trữ, xử lý, và sử dụng trong các hoạt động kinh tế

b)

Thông tin quản lý có tính tổng hợp

c)

Thông thường, thông tin là sự đưa tin về 1 sự kiện, 1 hoạt động hoặc sự phát triển của 1 quá trình nào đó

d)

Thông tin quản lý là những tin tức mới, được thu nhận, được cảm thụ và được đánh giá là có lợi ích cho việc ra quyết định hoặc giải quyết 1 nhiệm vụ nào đó trong quản lý

99.

Phương pháp giáo dục có mấy nội dung

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

100.

Đâu không phải là đặc điểm của tổ chức

a)

Mọi tổ chức đều là những đơn vị XH bao gồm 1 số ng

b)

Mọi tổ chức đều là hệ thống mở tương tác với MT

c)

Mọi tổ chức đều cần phải QL và cần có những nhà QL

101.

Tổ chức có những đặc điểm nào sau đây

a)

A. Mọi tổ chức đều mang tính mục đích rõ ràngMọi tổ chức đều là hệ thống mở tương tác với MT.

b)

B. Mọi tổ chức đều là những đơn vị XH bao gồm nhiều ng

c)

C. Không phải tổ chức nào cũng cần phải có QL

d)

D. Cả A và B đều đúng

102.

Các loại hình tổ chức bao gồm

a)

Theo chế độ sở hữu, theo mục tiêu của tổ chức, theo sp của tổ chức

b)

Theo chế độ sở hữu, theo tính chất của các MQH, theo sp của tổ chức

c)

Theo chế độ sở hữu, theo mục tiêu của tổ chức, theo sp của tổ chức, theo tính chất các MQH

d)

Theo chế độ sở hữu, theo mục tiêu của tổ chức

103.

Có mấy loại hình tổ chức

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

104.

Đâu không phải là 1 tiêu thức phân loại của tổ chức

a)

A. Theo tổ chức tư

b)

B. theo sp của tổ chức

c)

C. theo chế độ sở hữu

d)

D. theo mục tiêu của tổ chức

105.

Tổ chức vì lợi nhuận thuộc loại hình tổ chức nào?

a)

A. Theo tính chất của các MQH

b)

B. Theo mục tiêu của tổ chức

c)

C. theo sp thuộc tổ chức

106.

Loại hình tổ chức Theo chế độ sở hữu bao gồm?

a)

A. theo chế độ sở hữu

b)

B. Tổ chức chính thức, tổ chức phi chính thức

c)

C. tổ chức vì lợi nhuận, tổ chức phi lợi nhuận

d)

D. tổ chức công, tổ chức tư

e)

E. tổ chức sx và khai thác các sp thô, tổ chức sx các sp chế tạo hoặc chế biến, các tổ chức cung cấp dịch vụ, các tổ chức cung cấp thông tin

107.

tổ chức phi chính thức thuộc?

a)

Theo chế độ sở hữu

b)

theo mục tiêu của tổ chức

c)

theo sp của tổ chức

d)

theo tính chất của các MQH

108.

Tổ chức tư là tổ chức thuộc sở hữu của?

a)

Tư nhân( của 1/1 nhóm nhỏ người)

b)

doanh nghiệp tư nhân

c)

hộ kinh doanh cá thể

d)

trường học, bệnh viện tư

109.

Tổ chức công là gì?

a)

Là tổ chức thuộc sở hữu của cơ quan nhà nước

b)

Là tổ chức thuộc sở hữu của Nhà nước

c)

Là tổ chức thuộc sở hữu của các tổ chức chính trị, xã hội

d)

Là tổ chức thuộc sở hữu của các doanh nghiệp nhà nước

110.

Tổ chức chính thức có mấy đặc trưng cơ bản?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

111.

Nghiên cứu và dự báo những xu thế biến động của MT để trả lời các câu hỏi nào?

a)

A. MT đòi hỏi những gì ở tổ chức?

b)

B. MT giúp tổ chức trở nên như thế nào?

c)

C. MT tạo cho tổ chức những cơ hội và thách thức nào?

d)

Cả A và C đúng

112.

Có bao nhiêu hoạt động cơ bản của tổ chức?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

6

113.

Đâu là những yếu tố đầu vào cần thiết cho quá trình tạo ra các sp, dv của tổ chức?

a)

nguyên vật liệu, vốn, năng lượng, máy móc

b)

nhân lực, máy móc

c)

nguyên vật liệu, năng lượng, nhân lực

d)

. nguyên vật liệu, nhân lực, năng lượng, máy móc

114.

Đâu là thứ tự các hoạt động cơ bản của tổ chức

a)

nghiên cứu MT => Tìm kiếm các yếu tố đầu vào => sx sp, dịch vụ => phân phối sp, dịch vụ

b)

nghiên cứu MT => huy động vốn => tìm kiếm các yếu tố đầu vào => sx sp, dịch vụ => phân phối sp, dịch vụ

c)

nghiên cứu MT => huy động vốn => tìm kiếm các yếu tố đầu vào # => sx sp, dịch vụ => phân phối sp, dịch vụ -=> phân phối lợi ích

d)

nghiên cứu MT => huy động vốn => tìm kiếm các yếu tố đầu vào # => sx sp, dịch vụ => phân phối sp và lợi ích

115.

Có mấy cách tiếp cận khái niệm QL?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

116.

Theo cách tiếp cận hệ thống, mọi tổ chức đều có thể được xem như 1 hệ thống gồm 2 phân hệ?

a)

chủ thể QL và khách thể QL

b)

đối tượng QL và khách thể QL

c)

chủ thể QL và đối tượng QL

d)

khách thể QL và nhiệm vụ QL

117.

Đối tượng QL lấy thông tin gì từ chủ thể QL

a)

thông tin định hướng

b)

thông tin bên trong

c)

thông tin phản hồi

d)

thông tin bên ngoài

118.

Chủ thể QL nhận cái gì từ đối tượng QL?

a)

Thông tin định hướng

b)

thông tin bên trong

c)

thông tin phản hồi

d)

thông tin bên ngoài

119.

QL là gì?

a)

QL là sự tác động của chủ thể QL lên đối tượng và khách thể QL nhằm sd có hiệu quả nhất các nguồn lực, các thời cơ của tổ chức để đạt mục tiêu đặt ra trong điều kiện môi trường luôn biến động.

b)

Quản lý là sự tác động có tổ chức, có hướng đích của chủ thể quản lý nên đối tượng và chủ thể quản lý nhằm sử dụng có hiệu quả nhất các nguồn lực, các thời cơ của tổ chức để đạt mục tiêu đặt ra trong điều kiện môi trường luôn biến động.

c)

Quản lý là sự tác động có tổ chức, có định hướng của chủ thể quản lý lên đối tượng và khách thể quản lý nhằm sử dụng có hiệu quả nhất các nguồn lực, các thời sợ của tổ chức để đạt mục tiêu đặt ra

d)

Quản lý là sự tác động có tổ chức, có hướng đích của chủ thể quản lý lên đối tượng và khách thể quản lý nhằm sử dụng có hiệu quả nhất các nguồn lực, các thời cơ của tổ chức để đạt mục tiêu đặt ra trong điều kiện môi trường luôn biến động

120.

Quản lý bao gồm mấy yếu tố?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

121.

Quản lý cần thỏa mãn những điều kiện nào

a)

Phải có ít nhất một chủ thể quản lý và ít nhất một đối tượng quản lý

b)

Phải có một mục tiêu và một quỹ đạo đặt ra cho cả đối tượng quản lý và chủ thể quản lý

c)

Chủ thể phải biết thực hành việc tác động và phải biết tác động

d)

Khách thể là các yếu tổ tạo nên môi trường của hệ thống

e)

Tất cả đáp án trên

122.

Lĩnh vực ở Việt Nam nào cần quản lý ?

a)

Nông nghiệp

b)

Giáo dục đào tạo

c)

Xây dựng

d)

Cả 3 đáp án trên

123.

Quản lý ra đời thực hiện những chức năng gồm

a)

A. Kết hợp một cách hợp lý các yếu tố cơ bản của sản xuất đảm bảo cho quá trình sản xuất xã hội đạt được hiệu quả cao hơn

b)

B. Cả a và d

c)

C. Định hướng sự phát triển của tổ chức

d)

D. Xác lập sự ăn khớp về hoạt động giữa những người lao động cá biệt

124.

Có mấy vai trò của quản lý đối với tổ chức ?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

125.

Đâu không phải vai trò của quản lý đối với tổ chức?

a)

Tạo sự thống nhất ý chí và hành động trong tổ chức

b)

Định hướng sự phát triển của tổ chức trên cơ sở xác định mục tiêu riêng

c)

Phối hợp các nguồn lực của tổ chức ( nhân lực, vật lực, tài chính, thông tin ... ) để đạt mục tiêu của tổ chức

d)

Giúp tổ chức thích nghi được với môi trường

126.

Đâu là một trong những vai trò của quản lý đối với tổ chức

a)

Tạo sự thống nhất trong tổ chức

b)

Giúp tổ chức thích nghi được với môi trường

c)

Phối hợp các phần lực của tổ chức để đạt mục tiêu của tổ chức

d)

Định hướng sự phát triển của tổ chức trên cơ sở xác định mục tiêu riêng

127.

Ngoài các nhân tố trên, còn các yếu tố nào về kinh tế - xã hội cũng đang đặt ra những yêu cầu ngày càng cao đối với quản lý ở Việt Nam

a)

Sự phát triển dân số và nguồn lao động cả về quy mô và cơ cấu

b)

Yêu cầu bảo vệ, nâng cao chất lượng môi trường sinh thái và môi trường xã hội

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Nâng cao chất lượng môi trường sống

128.

Có mấy phương diện cơ bản của quản lý

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

129.

Quản lý tổ chức thường được xem xét trên 2 phương diện cơ bản là

a)

Kinh tế - xã hội và văn hóa – giáo dục

b)

Tổ chức – kỹ thuật và kinh tế - xã hội

c)

Tổ chức – kỹ thuật và văn bản –giáo dục

d)

Văn bản – giáo dục và khoa học công nghệ

130.

Đâu là đặc điểm của quản lý ?

a)

Quản lý là hoạt động dựa vào quyết định của chủ thể quản lý

b)

Quản lý là hoạt động chủ quản của khách thể quản lý

c)

Quản lý bao giờ cũng liên quan đến việc trao đổi thông tin và đều có mối liên hệ thuận

d)

Quản lý là một khoa học, một nghệ thuật, một nghề

131.

Quyền uy của chủ thể quản lý bao gồm ?

a)

Quyền uy về tổ chức hành chính , kinh tế, đạo đức, trí tuệ

b)

Quyền uy về tổ chức kinh tế, đạo đức, trí tuệ

c)

Quyền uy về tổ chức hành chính, kinh tế, đạo đức

d)

Quyền uy về tổ chức hành chính, kinh tế , đạo đức , xã hội

132.

Tại sao QL là 1 khoa học?

a)

Vì nó gắn liền với hoạt động thực tiễn

b)

Vì nó gắn liền với các quy luật, phạm trù, nguyên tắc làm cơ sở lý luận cho các hoạt động thực tiễn của quản lý

c)

Vì nó đòi hỏi nhà quản lý được đào tạo bài bản, chuyên nghiệp

d)

Vì nó mang tính sáng tạo

133.

Nghệ thuật quản lý bằng gì ?

a)

Nghệ thuật quản lý = khql + tài năng cá nhân + kinh nghiệm

b)

Nghệ thuật quản lý = khql + tài năng cá nhân + bí quyết

c)

Nghệ thuật quản lý = khql + tài năng cá nhân + kinh nghiệm và bí quyết

d)

Không đáp án nào đúng

134.

Đối tượng nghiên cứu của Khoa học quản lý

a)

Các quan hệ quản lý trong nền KTQD

b)

Các đối tượng quản lý trong nền KTQD

c)

Các khách thể quản lý trong nền KTQD

d)

Các chủ thể quản lý trong nền KTQD

135.

Nội dung của khoa học quản lý gồm

a)

Cơ sở lý luận và phương pháp luận của quản lý

b)

Cơ sở tổ chức của quản lý

c)

Quá trình quản lý

d)

Cả 3 đáp án trên

136.

Quá trình quản lý có những gì?

a)

Mục tiêu quản lý, thông tin quản lý, chức năng quản lý

b)

Mục tiêu quản lý, thông tin quản lý, quyết định quản lý

c)

Mục tiêu quản lý, bản chất của quản lý, quyết định quản lý

d)

Cán bộ quản lý, thông tin quản lý, quyết định quản lý

137.

Cơ cấu tổ chức quản lý thuộc nội dung nào của KHQL ?

a)

Cơ sở tổ chức của quản lý

b)

Quá trình quản lý

c)

Không có đáp án đúng

d)

Cơ sở lý luận và phương pháp luận của quản lý

138.

Các phương pháp nghiên cứu được KHQL sử dụng là?

a)

Phương pháp duy vật biện chứng và duy vật lịch sử, pp hệ thống, pp mô hình hóa, pp thực nghiệm…

b)

Pp duy vật siêu hình và duy vật lịch sử, pp hệ thống, pp mô hình hóa , pp thực nghiệm

c)

Pp Duy vật biện chứng và duy vật lịch sử, pp hệ thống , pp mô hình hóa, pp thực nghiệm , pp phân tích , so sánh , pp tâm lý ...

d)

Pp duy vật biện chứng và duy vật lịch sử trực tiếp , pp mô hình hóa ....

139.

Đâu không phải là nội dung của nguyên tắc Tuân thủ pháp luật và thông lệ xã hội?

a)

Hệ thống pháp luật được xây dựng trên nền tảng của những định hướng chính trị

b)

Phải đảm bảo mối quan hệ chặt chẽ và tối ưu giữa tập trung và dân chủ trong quản lý

c)

Hệ thống pháp luật tạo khung pháp lý cho tổ chức và điều hành hoạt động sản xuất kinh doanh.

d)

Pháp luật là công cụ chủ yếu để Nhà nước thực hiện chức năng quản lý nền kinh tế-xã hội.

140.

Yêu cầu của nguyên tắc Tuân thủ pháp luật và thông lệ xã hội

a)

Phải nhanh chóng hoàn thiện hệ thống pháp luật

b)

Mọi tổ chức phải tuân thủ pháp luật

c)

Cả A&B đều đúng

d)

Không có đáp án đúng

141.

Nguyên tắc tập trung dân chủ có bao nhiêu nội dung

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

142.

Trong nguyên tắc tập trung dân chủ, biểu hiện của tập trung gồm:

a)

Thông qua hệ thống pháp luật

b)

Thông qua hệ thống kế hoạch hóa

c)

Thông qua chế độ một thủ trưởng

d)

Cả 3 đáp án

143.

Trong nguyên tắc tập trung - dân chủ, dân chủ là

a)

là quản lý từ một trung tâm

b)

Là phát huy quyền chủ động sáng tạo của cả tập thể lao động, người lao động

c)

Là việc ra quyết định tập thể trong đó mọi thành viên đều có quyền ngang nhau khi tham gia quyết định

d)

Là phát huy quyền chủ động cá nhân

144.

Trong nguyên tắc tập trung - dân chủ, tập trung tức là

a)

Một chi nhánh

b)

Một cá nhân

c)

. Một trung tâm

d)

Một công ty

145.

Trong nguyên tắc tập trung -dân chủ, dân chủ có bao nhiêu biểu hiện?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

146.

Đâu không phải là biểu hiện của dân chủ trong nguyên tắc tập trung — dân chủ

a)

Xác định rõ vị trí, trách nhiệm quyền hạn các cấp

b)

Thực hiện đầy đủ chế độ hạch toán kinh doanh

c)

Xây dựng hệ thống kinh tế nhiều thành phần, mở rộng quan hệ kinh tế đối ngoại

d)

Kết hợp quản lý theo ngành với quản lý theo lãnh thổ

147.

Nội dung của nguyên tắc tập trung - dân chủ:

a)

phải đảm bảo mối quan hệ chặt chẽ và tối ưu giữa tập trung và dân chủ trong quản lý . Tập trung phải trên cơ sở phát huy đầy đủ dân chủ đồng thời phát huy dân chủ phải nhằm giữ vững quyền quản lý tập trung

b)

Phải kết hợp hài hòa các lợi ích có liên quan tới tổ chức

c)

Vấn đề quan trọng và khó khăn nhất là tìm ra giải pháp hợp lý kết hợp đúng đắn tập trung và dân chủ

d)

Cả a và C

148.

Cơ sở của nguyên tắc hài hòa các lợi ích là

a)

Quản lý thực chất là quản lý con người, con người có những nhu cầu và lợi ích

b)

Quản lý thực chất là quản lý con người

c)

Con người có những nhu cầu

d)

Con người có những mục tiêu

149.

Nguyên tắc chuyên môn hóa đòi hỏi:

a)

Quản lý tổ chức phải được thực hiện bởi những người có chuyên môn, được đào tạo, có kinh nghiệm và có khả năng điều hành

b)

Quản lý tổ chức cần được thực hiện bởi những người đã được qua đào tạo

c)

quản lý tổ chức phải được thực hiện bởi những người được đào tạo không cần kinh nghiệm

d)

quản lý tổ chức phải được thực hiện bởi những người có chuyên môn, có kinh nghiệm và có khả năng điều hành

150.

Đâu là cơ sở khách quan của Nguyên tắc tiết kiệm và hiệu quả?

a)

Mục tiêu cơ bản của quản lý là tạo ra, tăng thêm lợi ích cho con người

b)

Nguồn tài nguyên thiên nhiên dồi dào

c)

Đòi hỏi của các quy luật kinh tế khách quan: quy luật tăng năng suất, quy luật cung cầu, quy luật cạnh tranh, quy luật tiết kiệm...

151.

Phân tích chức năng, quyền hạn và trách nhiệm cho cán bộ trong bộ máy quản lý nhằm mục đích gì ?

a)

Sử dụng đúng đắn năng lực của người dưới quyền để thực hiện chức năng chung của bộ máy quản lý

b)

Đánh giá đúng năng lực của các cấp quản lý trong việc quản lý

c)

Đảm bảo cho tổ chức đạt được những mục đích của mình với kết quả và hiệu quả cao

d)

Có kế hoạch tuyển chọn, đào tạo, sắp xếp, đề bạt, bố trí sử dụng cán bộ quản lý

152.

Lựa chọn nhà quản lý được đặt ra khi nào

a)

. Khi cấp trên trên yêu cầu cần thay đổi nhà quản lý ở từng vị trí/cụ thể

b)

Khi tổ chức còn những chức vụ bỏ trống, chưa có người đảm nhận hoặc hoàn thiện bộ máy tổ chức có chất lượng cao hơn.

c)

Khi tổ chức thấy cần thay đổi môi trường làm việc thay đổi nhà quản lý

d)

Khi tổ chức muốn thay đổi cơ cấu bộ máy

153.

Việc lựa chọn cán bộ quản lý phải xuất phát từ đâu ?

a)

Theo chỉ đạo của cấp trên để lựa chọn những cán bộ quản lý

b)

Mong muốn của bản thân

c)

Yêu cầu thực tế đối với công việc, trách nhiệm và quyền hạn ở vị trí được đảm nhiệm

d)

Từ những quan điểm các nhân của người lựa chọn cán bộ quản lý

154.

Những phẩm chất cần có của người quản lý

a)

Làm theo những gì mình muốn thấy tốt cho bản thân

b)

Ước muốn làm công việc quản lý, quan hệ với sự đồng cảm, chính trực và trung thực

c)

Cấp trên bảo gì thì làm như thế

d)

Quyền trên nhiều người để muốn yêu cầu nhiều thứ cho bản thân

155.

“ Mục đích của đánh giá cán bộ quản lý là nhằm phát huy được mọi khả năng sáng tạo và cống hiến của từng người và sử dụng cán bộ có hiệu quả hơn” Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

156.

Tiết kiệm và hiệu quả có mối quan hệ gì?

a)

Tác động qua lại với nhau

b)

Đối kháng

c)

Phụ thuộc lẫn nhau

d)

Ngược chiều nhau

157.

Một số giải pháp thực hiện Nguyên tắc tiết kiệm và hiệu quả:

1. Tiết kiệm vật tư.

2. Nâng cao hiệu quả sử dụng các doanh nghiệp

3. Tiết kiệm lao động sông (tạo việc làm, nâng cao trình độ)

4. Nâng cao hiệu suất sử dụng máy móc thiết bị hiện có

5. Sử dụng lãng phí các nguồn tài nguyên thiên nhiên

Chọn ra những đáp án đúng

a)

I, II, V

b)

II, III

c)

I, II, IV,V

d)

I, III, IV

158.

Phương pháp quản lý là gì

a)

là tổng thể những cách thức tác động có hướng đích của chủ thể quản lý và khách thể quản lý để được các mục tiêu đề ra

b)

là tổng thể những cách thức tác động có hướng đích của chủ thể quản lý lên đối tượng quản lý (cấp dưới và các tiềm năng của tổ chức)và khách thể quản lý(các hệ thống khác, các ràng buộc của môi trường ...) để đạt được các mục tiêu đề ra.

c)

là tổng thể những cách thức tác động cơ hướng đích lên đối tượng quản lý (cấp dưới và các tiềm năng của tổ chức) và khách thể quản lý (các hệ thống khác, các ràng buộc của môi trường ...) để đạt được các mục tiêu đề ra.

d)

là tổng thể những cách thức tác động có hướng đích của chủ thể quản lý lên đối tượng quản để đạt được các mục tiêu đề ra.

159.

Phương pháp quản lý có mấy vai trò?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

160.

'Phải kết hợp hài hoà các lợi ích có liên quan đến hoạt động của tổ chức trên cơ sở đòi hỏi của các quy luật khách quan để tạo ra động lực thúc đẩy con người nhằm đạt được mục tiêu của tổ chức.” là nội dung của nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc tập trung - dân chủ

b)

Nguyên tắc kết hợp hài hòa các lợi ích

c)

Nguyên tắc Tuân thủ pháp luật và thông lệ xã hội

d)

Nguyên tắc chuyên môn hóa

161.

Các vấn đề cần chú ý của Nguyên tắc kết hợp hài hòa các lợi ích:

a)

Phải quan tâm trước hết đến lợi ích của người lao động.

b)

Phải chăm lo đến lợi ích tập thể và lợi ích xã hội.

c)

Phải coi trọng cả lợi ích vật chất lợi ích tinh thần của người lao động và tập thê.

d)

Cả 3 đáp án trên

162.

Có bao nhiêu mô hình

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

163.

cơ cấu tổ chức quản lý cơ bản?

1. Cơ cấu trực tuyến

2. Cơ cấu hành chính

3. Cơ cấu chức năng

4. Cơ cấu trực tuyến - ma trận

5. Cơ cấu trực tuyến - tham mưu

6. Cơ cấu tham mưu

7. Cơ cấu trực tuyến chức năng

8. Cơ cấu tham mua chức năng

9. Cơ cấu chương trình mục tiêu

10. cơ cấu ma trận

a)

1,3,5,7,9,10

b)

1,2,4,5,3,6

164.

Ưu điểm của cơ cấu chức năng là

a)

Cơ cấu tổ chức gọn nhẹ, linh hoạt

b)

Giải quyết các vấn đề theo chuyên môn tốt hơn

c)

Thu hút các chuyên gia giỏi, nhiều kinh nghiệm quản lý

d)

Giảm bớt gánh nặng về công tác quản lý cho người lãnh đạo

165.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Ưu điểm của cơ cấu trực tuyến là vừa đảm bảo thực hiện chế độ một thủ trưởng vừa sử dụng được chuyên gia

b)

Cơ cấu ma trận hình thành các bộ phận chuyên môn hóa cao để giúp người lãnh đạo ra quyết định

c)

Cơ cấu trực tuyến – chức năng có ưu điểm vừa đảm bảo chế độ một thủ trưởng vừa phát huy vai trò quản lý theo chuyên môn các bộ phận chức năng

d)

Có 5 mô hình cơ cấu tổ chức quản lý

166.

Hiệu quả được xác định bằng công thức nào

a)

H = K – C; H = K/C x100%

b)

H = C – K

c)

H = C/K* 100%

d)

H = C.K

167.

Muốn hiệu quả tăng thì

a)

Tăng K hoặc giảm C

b)

Giảm K

c)

Giảm C

d)

Giảm K và tăng C

168.

Trong Nguyên tắc tiết kiệm và hiệu quả, tiết kiệm là gì?

a)

Là khái niệm biểu thị thành tích hoạt động của con người trong mối quan hệ so sánh giữa kết quả và chi phí

b)

Là sử dụng các nguồn lực tài chính và các nguồn lực khác thấp hơn định mức, tiêu chuẩn…

c)

Là sử dụng mức chi phí một các hợp lý

d)

Không có đáp án

169.

“…là khái niệm biểu thị thành tích hoạt động của con người trong mối quan hệ so sánh giữa kết quả và chi phí”. Điền vào chỗ trống:

a)

Dân chủ

b)

Tiết kiệm

c)

Hiệu quả

d)

Tập trung

170.

Nhận định nào sau đây là sai:

a)

Chức năng lãnh đạo là quá trình truyền cảm hứng, khơi dậy sự nhiệt tình và động lực của con người để họ làm việc một cách tốt nhất nhằm đạt được mục tiêu kế hoạch

b)

Chức năng lãnh đạo có 6 nội dung cơ bản

c)

“Hiểu biết được con người trong tổ chức” là 1 trong những yêu cầu của chức năng lãnh đạo

d)

Chức năng kiểm soát có 4 vai trò

171.

Chức năng kiểm soát là gì:

a)

Là quy trình giám sát, đo lường, đánh giá và điều chỉnh hoạt động nhằm đảm bảo thực hiện theo đúng kế hoạch của tổ chức đề ra

b)

Là quá trình truyền cảm hứng, khơi dậy sự nhiệt tình và động lực của con người để họ làm việc một cách tốt nhất nhằm đạt được mục tiêu kế hoạch

c)

Là sự kết hợp hoạt động của những bộ phận riêng rẽ tạo thành một hệ thống thống nhất nhằm thực hiện các mục tiêu của tổ chức trên cơ sở các nguyên tắc quản lý

d)

Là một quá trình ấn định những mục tiêu, nhiệm vụ và các phương pháp tốt nhất để thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ đó

172.

Có bao nhiêu quy trình kiểm soát?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

173.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Theo quan hệ dọc, cơ cấu tổ chức quản lý được chia thành các cấp quản lý

b)

Theo quan hệ ngang, cơ cấu tổ chức quản lý được chia thành các cấp quản lý

c)

Khâu quản lý là một bộ phận quản lý độc lập thực hiện một chức năng quản lý nhất định

d)

Theo quan hệ ngang, cơ cấu tổ chức quản lý được chia thành các khâu quản lý

174.

Những yếu tố nào ảnh hưởng đến cơ cấu tổ chức quản lý

a)

Những nhân tố thuộc đối tượng quản lý

b)

Những nhân tố thuộc lĩnh vực quản lý

c)

Thiết chế, thể chế chính trị, xã hội và tổ chức nhà nước

d)

Tất cả các đáp án trên

175.

Có bao nhiêu yêu cầu đối với một cơ cấu tổ chức quản lý?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

176.

Nguyên tắc tiết kiệm và hiệu quả có mấy nội dung:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

177.

Tính tối ưu được hiểu như nào?

a)

Cơ cấu tổ chức phải tinh giản, gọn nhẹ với số lượng các khâu, các cấp quản lý hợp lý

b)

Cơ cấu tổ chức quản lý phải có khả năng phản ứng linh hoạt với mọi tình huống xảy ra

c)

Cơ cấu tổ chức hoạt động với chi phí ít nhất, có hiệu quả cao nhất

d)

Cơ cấu tổ chức phải tinh giản với chi phí thấp nhất

178.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Tính kinh tế tức là cơ cấu tổ chức quản lý phải tinh giản với chi phí thấp nhất

b)

Có 4 yêu cầu đối với một cơ cấu tổ chức quản lý

c)

Tính linh hoạt được hiểu cơ cấu tổ chức quản lý phải có khả năng phản ứng linh hoạt với mọi tình huống xảy ra ( cả bên trong và bên ngoài tổ chức )

d)

Theo quan hệ ngang, cơ cấu tổ chức quản lý được chia thành các cấp quản lý

179.

Cho các nhận định sau: Mục tiêu của lập kế hoạch là

1. Ứng phó với sự bất định và thay đổi

2. Khai thác và sử dụng hiệu quả các nguồn lực của tổ chức, nâng cao vị thế cạnh tranh trong môi trường hoạt động

3. Hiểu biết được con người trong tổ chức

4. Thống nhất được các hoạt động tương tác giữa các bộ phận trong tổ chức

5. Lập kế hoạch làm cho việc kiểm soát được dễ dàng

6. Xác định được chiến lược phát triển và cơ cấu của tổ chức

7. Người lãnh đạo cần có quyền lực và uy tín

Đâu là nhận định đúng?

a)

1,2,4,5

b)

1,2,3,5

180.

quy trình lập kế hoạch gồm mấy bước

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

181.

Yêu cầu của nguyên tắc Tuân thủ pháp luật và thông lệ xã hội:

a)

Phải nhanh chóng hoàn thiện hệ thống xã hội

b)

Mọi tổ chức phải tuân thủ pháp luật

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Ko có đáp án đúng

182.

Nguyên tắc tập trung dân chủ có bao nhiêu nội dung:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

183.

Đâu KHÔNG PHẢi là nội dung của nguyên tắc Tuân thủ pháp luật và thông lệ xã hội?

a)

Hệ thống pháp luật được xây dựng trên nền tảng của những định hướng chính tr

b)

Phải đảm bảo mqh chặt chẽ và tối ưu giữa tập trung và dân chủ trong quản lý

c)

Hệ thống pháp luật tạo khung pháp lý cho tổ chức và điều hành hoạt động sx kinh doanh

d)

Pháp luật là công cụ chủ yếu để Nhà nước thực hiện chức năng quản lý nền KT – XH

184.

Trong đặc điểm là lao động tổng hợp, tính tổng hợp thể hiện qua bao nhiêu tư cách:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

185.

Nguyên tắc quản lý có bao nhiêu vai trò?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

186.

Điền vào chỗ trống: “Nguyên tắc quản lý… có tác dụng chi phối mọi hoạt động quản lý mà các nhà quản lý phải tuân thủ”

a)

Những quy tắc chỉ đạo, những quan điểm cơ bản

b)

Những tiêu chuẩn hành vi, những quan điểm cơ bản

c)

Những tiêu chuẩn hành vi, những quan điểm cơ bản, những quy tắc chỉ đạo

d)

Những quy tắc chỉ đạo, những tiêu chuẩn hành vi, những quan điểm cơ bản

187.

Đâu là vai trò của nguyên tắc quản lý?

a)

Góp phần xây dựng văn hóa tổ chức và văn hóa quản lý

b)

Đảm bảo thực thi đúng quyền hạn của đối tượng quản lý

c)

Duy trì kỷ luật, kỷ cương đối với khách thể quản lý

d)

Định hướng, hướng dẫn hoạt động quản lý, đảm bảo cho hoạt động quản lý

188.

Đâu ko phải là vai trò của nguyên tắc quản lý

a)

Định hướng, hướng dẫn hoạt động quản lý, đảm bảo cho hoạt động quản lý đi đúng quỹ đạo và đạt được các mục tiêu đề ra

b)

Đảm bảo thực thi đúng quyền hạn của chủ thể quản lý

c)

Duy trì kỷ luật, kỷ cương đối với đối tượng quản lý

d)

Góp phần xây dựng văn hóa – xã hội

189.

Những căn cứ hình thành nguyên tắc quản lý bao gồm:

a)

Mục tiêu của tổ chức và Yêu cầu của các quy luật khách quan…

b)

Thực trạng và xu thế phát triển của tổ chức

c)

Các ràng buộc của môi trường

d)

Tất cả các đáp án trên

190.

Có bao nhiêu căn cứ hình thành nguyên tắc quản lý

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

191.

Đặc điểm lao động của cán bộ lao động quản lý:

a)

Lao động trí óc đặc biệt mang tính sáng tạo cao và lao động tổng hợp

b)

Lao động trí óc đặc biệt mang tính sáng tạo cao và lao động tay chân

c)

Lao động tổng hợp và lao động tay chân

d)

Lao động tay chân và lao động tổng hợp

192.

Nội dung lao động của cán bộ quản lý luôn luôn quan tâm xây dựng ý thức chính trị và quan hệ xã hội lành mạnh trong đơn vị mình” thuộc chức năng nào?

a)

Chính trị - Xã hội

b)

Kinh tế - Sản xuất

c)

Tổ chức – Sản xuất

d)

Thuộc cả 3 chức năng trên