wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phẫu thuật

Total questions: 187

Worksheet time: 2hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Xương hàm trên ko khớp với xương nào?

a)

Xương khẩu cái

b)

Xương bướm

c)

Xương gò má

d)

Xương hàm dưới

2.

Tác dụng của khí cụ ốc nong nhanh ở trẻ dưới 14 tuổi

a)

Chỉ nong xương

b)

Chỉ làm rộng cung răng

c)

Cả nong xương hàm trên và nong xương ổ răng và cung răng

d)

Khi nong xương, luôn tạo ra đường tách khớp song song từ trước ra sau

3.

Khi lún răng cối có thể tạo ra các tác dụng sau

a)

Xoay đỉnh cằm ra trước và lên trên nhưng không đáng kể

b)

Giảm độ cắn phủ

c)

Tăng cười hở lợi

d)

Xoay mặt phẳng hàm dưới theo chiều kim đồng hồ

4.

Với bệnh nhân có cười hở lợi, di chuyển răng không mong muốn là

a)

Lún răng hàm

b)

Trồi răng cửa - nanh

c)

Kéo lui tịnh tiến răng nanh

d)

Lún toàn hàm

5.

Khí cụ nong MARPE sử dụng bao nhiêu vít

a)

2

b)

4

c)

1

d)

6

6.

Phẫu thuật ASO (Anterior Segmental Osteotomy) được chỉ định trong các trường hợp nào sao đây

a)

Điều trị sai hình xương hạng II

b)

Điều trị sai hình xương hạng III

c)

Điều trị cười hở lợi

d)

Tất cả đều đúng

7.

Phẫu thuật ASO (Anterior Segmental Osteotomy) ở xương hàm trên không chỉ định ở trường hợp :

a)

Di chuyển xương lui sau

b)

Di chuyển xương ra trước

c)

Di chuyển xương lên trên

d)

Tất cả đều đúng

8.

Từ chính xác nhất để mô tả Phẫu thuật BSSO

a)

Phẫu thuật cắt xương hàm dưới

b)

Phẫu thuật cắt dọc cành đứng

c)

Phẫu thuật chẻ dọc cành đứng

d)

Phẫu thuật chẻ dọc cành ngang

9.

Kỹ thuật BSSO không chỉ định trong trường hợp nào

a)

Hạng II xương do XHT

b)

Hạng II xương do XHD

c)

Hạng III xương do XHD

d)

Lệch hàm

10.

Về mặt kỹ thuật trong phương pháp BSSO, sau khi tách xương , dây thần kinh xương ổ dưới nằm ở đâu?

a)

Nằm ở đoạn gần – đoạn có lồi cầu

b)

Nằm ở đoạn xa – đoạn có cung răng

c)

Dây thần kinh được tách ra khỏi xương

d)

Tất cả đều sai

11.

True Vertical Line của Arnett là đường đi qua điểm nào?

a)

Subnasal

b)

Nasion

c)

A’

d)

Pogonion

12.

Phẫu thuật Lefort I chống chỉ định trong di chuyển nào sau đây

a)

Di chuyển xương lui sau

b)

Di chuyển xương ra trước

c)

Di chuyển xuống dưới

d)

Tất cả đều sai

13.

Góc IMPA là góc tạo bởi 2 mặt phẳng:

a)

Mặt phẳng hàm dưới và mặt phẳng hàm trên

b)

Trục răng cửa dưới so với mặt phẳng FrankFort

c)

Trục răng cửa dưới với mặt phẳng hàm dưới

d)

Trục răng cửa dưới so với mặt phẳng hàm trên

14.

Mức độ bù trừ của răng cửa dưới trong tứ giác Fastlicht nằm trong khoảng?

a)

100-120

b)

80-105

c)

85-95

d)

Tất cả đều sai

15.

Ở các bệnh nhân có sai hình xương hạng II, III nặng:

a)

Không thể đạt được tương quan răng hạng I

b)

Không thể điều trị chỉnh nha

c)

Có thể đạt được tương quan răng hạng I nhưng mức độ bù trừ lớn

d)

Tất cả đều sai

16.

Để xác định tương quan theo chiều trước, sau của xương hàm trên và xương hàm dưới so với nền sọ, ta có thể sử dụng phân tích:

a)

Wíts

b)

Tứ giác Fastlicht

c)

McNamara

d)

Tweed

17.

Nguyên nhân của tương quan xương hạng III

a)

Xương hàm trên kém phát triển

b)

Xương hàm dưới quá phát triển

c)

Kết hợp cả hai

d)

Tất cả đều đúng

18.

Ở bệnh nhân cắn hở:

a)

Đẩy lưỡi luôn là nguyên nhân của cắn hở

b)

Đẩy lưỡi luôn xuất hiện ở bệnh nhân cắn hở

c)

Cắn hở do xương không thể điều trị chỉnh nha

d)

Tất cả đều đúng

19.

Mức độ bù trừ của răng cửa trên trong tứ giác Fastlicht nằm trong khoảng?

a)

100 - 125

b)

110 - 116

c)

100 - 120

d)

80 - 100

20.

Các yếu tố ảnh hưởng đến độ ổn định lâu dài sau chỉnh nha:

a)

Chân răng sau điều trị nằm giữa xương

b)

Góc IMPA nằm trong khoảng 85 - 95 độ

c)

Răng cối lớn thứ nhất hàm trên ở vị trí Infrazygomatic Crest

d)

Tất cả đều đúng

21.

Giải phẫu học là một môn học nghiên cứu

a)

Các chức năng và hoạt động của các cơ quan trong cơ thể

b)

Các quá trình chuyển hóa của các chất trong cơ thể

c)

Hình thể và cấu trúc của cơ thể

d)

Chuyển động của cơ thể

e)

Sự thích nghi của cơ thể với môi trường

22.

Phạm vi nghiên cứu của giải phẫu gồm

a)

Giải phẫu học đại thể

b)

Giải phẫu học vi thể

c)

Giải phẫu học siêu vi thể

d)

Cả ba đáp án

23.

Mặt phẳng đứng dọc giữa cho phép ta phân biệt các chi tiết giải phẫu giống nhau thành

a)

Trong hay ngoài

b)

Nông hay sâu

c)

Trước hay sau

d)

Trên hay dưới

e)

Mu hay gan

24.

Phương tiện có giá trị nhất để học giải phẫu là

a)

Mô hình các loại

b)

Phim x quang

c)

Tranh ảnh, video

d)

Xác

e)

Người sống

25.

Giải phẫu học là bộ môn

a)

Lâm sàng

b)

Cơ bản

c)

Cơ sở

d)

Y học cộng đồng

e)

Cận lâm sàng

26.

Từ trên ngoài là căn cứ theo

a)

Mặt phẳng ngang

b)

Mặt phẳng đứng ngang

c)

Mặt phẳng đứng dọc

d)

Mặt phẳng đứng ngang và đứng dọc

27.

Mặt phẳng đứng dọc giữa

a)

Nằm song song với mặt phẳng trán

b)

Chia cơ thể thành phía trước và phía sau

c)

Chia cơ thể thành hai nửa: nửa trái và nửa phải

d)

Nằm song song với mặt đất

e)

Là mặt phẳng duy nhất thẳng góc với mặt phẳng ngang

28.

Giải phẫu học là môn nghiên cứu các vấn đề sau ngoại trừ

a)

Cấu tạo cơ thể

b)

Liên quan giữa các cơ quan trong cơ thể

c)

Liên quan giữa cơ thể với môi trường

d)

Sự biến đổi của cơ thể khi bị bệnh

e)

Các kĩ thuật mổ

29.

Nghiên cứu về quy luật tiến hóa từ động vật tới loài người là lĩnh vực của ngành

a)

Giải phẫu học nhân chủng

b)

Giải phẫu học mỹ thuật

c)

Giải phẫu học nhân trắc

d)

Giải phẫu học so sánh

e)

Giải phẫu học phát triển

30.

Mặt phẳng trán

a)

Chia cơ thể thành hai phần trong và ngoài

b)

Chia cơ thể thành hai phần trước và sau

c)

Chia cơ thể thành hai phần trên và dưới

d)

Là mặt phẳng duy nhất thẳng góc với mặt phẳng ngang

e)

Là mặt phẳng duy nhất thẳng góc với mặt phẳng đứng dọc

31.

Trong giải phẫu, điều nào đối với mặt phẳng ngang là sai

a)

Thẳng góc với mặt phẳng đứng dọc

b)

Song song với mặt đất

c)

Song song với mặt phẳng đứng ngang

d)

Chia cơ thể thành hai phần trên dưới

e)

Có thể giúp ta phân biệt vị trí trước sau

32.

Về mp đứng dọc giữa, điều nào sau đây sai

a)

Đi qua đường giữa cơ thể

b)

Thẳng góc với mặt đất và mp ngang

c)

Thẳng góc với mp đứng ngang

d)

Chia cơ thể thành hai nửa trái phải

e)

Có nhiều mặt phẳng đứng dọc giữa song song nhau

33.

Động tác nào sau đây đưa một chi ra xa đường giữa cơ thể

a)

Sấp

b)

Ngữa

c)

Dạng

d)

Khép

e)

Gấp

34.

Để xác định vị trí trong-ngoài ta căn cứ vào

a)

Mặt phẳng ngang

b)

Mặt phẳng đứng ngang

c)

Mặt phẳng đứng dọc

d)

Mặt phẳng đứng dọc giữa

e)

Mặt phẳng đứng dọc hoặc mặt phẳng đứng dọc giữa

35.

Ngoại khoa là gì ?

a)

Ngoại khoa là phân ngành trong y khoa liên quan đến điều trị bệnh hoặc tổn thương bằng phẫu thuật

b)

Ngoại khoa là phân ngành trong y khoa liên quan đến điều trị bệnh mãn tính hoặc tổn thương bằng phẫu thuật

c)

Ngoại khoa là phân ngành trong y khoa liên quan đến điều trị bệnh hoặc tổn thương bằng tiểu phẩu

36.

Phẫu thuật là gì

a)

Phẫu thuật là các thủ thuật dùng trong nội khoa để chữa bệnh hoặc chẩn đoán bệnh.

b)

Phẫu thuật là các thủ thuật dùng trong ngoại khoa để chữa bệnh hoặc chẩn đoán bệnh.

c)

Phẫu thuật là các tiểu phẩu dùng trong ngoại khoa để chữa bệnh hoặc chẩn đoán bệnh.

37.

Chấn thương là gì ?

a)

Chấn thương là tình trạng tổn thương ở một số bộ phận cơ thể do tác động từ bên ngoài gây ra.

b)

Chấn thương là tình trạng tổn thương ở một bộ phận cơ thể do tác động từ bên ngoài gây ra.

c)

Chấn thương là tình trạng tổn thương ở một hoặc một số bộ phận cơ thể do tác động từ bên ngoài gây ra.

38.

Đau là gì ?

a)

Đau là một cảm giác mệt mỏi, xuất hiện cùng lúc với sự tổn thương của các mô tế bào

b)

Đau là một cảm giác mệt mỏi, xuất hiện cùng lúc với sự tổn thương của các bộ phận trên cơ thể

c)

Đau là một cảm giác khó chịu, xuất hiện cùng lúc với sự tổn thương của các bộ phận trên cơ thể

d)

Đau là một cảm giác khó chịu, xuất hiện cùng lúc với sự tổn thương của các mô tế bào

39.

Vết thương là gì ?

a)

Vết thương là dạng thương tổn khi da bị rách, cắt hoặc đâm thủng (vết thương hở) hoặc bị tác động bởi một lực gây ra chấn thương (vết thương đóng).

b)

Vết thương là dạng thương tổn khi da bị rách, cắt hoặc đâm thủng (vết thương đóng). hoặc bị tác động bởi một lực gây ra chấn thương (vết thương hở)

c)

Vết thương là dạng thương tổn khi tế bào bị rách, cắt hoặc đâm thủng (vết thương hở) hoặc bị tác động bởi một lực gây ra chấn thương (vết thương đóng).

40.

Vai trò người điều dưỡng ngoại khoa ?

a)

Điều dưỡng viên khoa ngoại có nhiệm vụ chăm sóc, phục hồi sức khỏe người bệnh sau mổ,

b)

Điều dưỡng viên khoa ngoại có nhiệm vụ chăm sóc, phục hồi sức khỏe người bệnh sau mổ, kịp thời phát hiện xử lý các biến chứng sau mổ

c)

Điều dưỡng viên khoa ngoại có nhiệm vụ chăm sóc, phục hồi sức khỏe người bệnh sau mổ, kịp thời phát hiện xử lý các biến chứng sau mổ, vật lý trị liệu cho người bệnh

d)

Điều dưỡng viên khoa ngoại có nhiệm vụ chăm sóc, phục hồi sức khỏe người bệnh sau mổ, kịp thời phát hiện xử lý các biến chứng sau mổ, vật lý trị liệu cho người bệnh, phục hồi vận động sau mổ.

41.

Phẩu thuật ( Mổ) có đau không ?

a)

Không đau

b)

Có đau

c)

Hết thuốc gây tê mới đau

d)

Hết thuốc gây mê mới đau

42.

Sinh nở bằng phương pháp sinh mổ có phải là chữa trị bằng Ngoại khoa không

a)

b)

Không

c)

Không rõ

d)

Chưa xác định

43.

A/c có biết mổ ruột thừa là gì không ?

a)

b)

Không

c)

Một chút

d)

Đã từng phẩu thuật

44.

nâng mí mắt, cắt mũi có phải là phẩu thuật ngoại khoa ?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không hẳn

d)

Tùy theo phương pháp áp dụng đối với từng người

45.

TK trụ

a)

Chui qua mạc nông ở 1/3 dưới cẳng tay

b)

Ở 1/3 giữa cánh tay đi trong ĐM nách

c)

Ở 1/3 giữa cánh tay chui qua vách gian cơ trong cùng với ĐM bên trụ trên

d)

Chui qua mạc nông ở 1/3 dưới cẳng tay, ở 1/3 giữa cánh tay đi trong ĐM nách

46.

Vùng cánh tay trước gồm có bao nhiêu cơ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

47.

TK vận động cho các cơ ở cánh tay trước là

a)

TK mũ

b)

TK giữa

c)

TK nách

d)

TK cơ bì

e)

TK trụ

48.

Câu nào sau đây sai: ĐM cánh tay sâu

a)

Là 1 nhánh của ĐM cánh tay

b)

Chui qua khoang tam giác bả vai tam đầu

c)

Đi kèm với TK quay tại rãnh

d)

Cho 2 nhánh tận: ĐM bên quay và ĐM bên giữa

e)

Không cho nhánh nối với ĐM quặt ngược trụ

49.

TM đầu nằm ở mặt trong vùng cánh tay

a)

Đúng

b)

Sai

50.

TM đầu đi cùng với ĐM cánh tay

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Thần kinh giữa không cho nhánh nào ở cánh tay

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Tk giữa chỉ là TK cảm giác

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Cơ tam đầu cánh tay là cơ duỗi khuỷu

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Cơ tam đầu cánh tay được chi phối bởi

a)

TK giữa

b)

Tk quay

c)

TK trụ

d)

TK cơ bì

e)

TK cánh tay trong

55.

(A) Cơ cánh tay gấp cẳng tay (B) Nó có nguyên ủy ở 2/3 dưới xương cánh tay và bám tận ở trước mỏm vẹt xương trụ

a)

(A) và (B) đúng, có liên quan nhân quả

b)

(A) và (B) đúng, không liên quan nhân quả

c)

(A) đúng, (B) sai

d)

(A) sai, (B) đúng

e)

(A) và (B) sai

56.

Thành trong ống cánh tay là

a)

Phần trong cơ nhị đầu cánh tay

b)

Phần trong cơ tam đầu cánh tay

c)

Vách gian cơ trong

d)

Mạc nông, da và tổ chức dưới da

e)

Phần trong cơ nhị đầu cánh tay và phần trong cơ tam đầu cánh tay

57.

Cơ cánh tay

a)

Bám từ nửa dưới xương cánh tay đến lồi củ quay

b)

Nằm trước cơ nhị đầu cánh tay

c)

Có động tác gấp cẳng tay

d)

Bám từ nửa dưới xương cánh tay đến lồi củ quay, nằm trước cơ nhị đầu cánh tay

e)

Tất cả đều đúng

58.

Ống cánh tay

a)

Thành trước được tạo bởi các cơ vùng cánh tay trước

b)

Có thành sau là vách gian cơ trong

c)

Có hình lăng trụ tam giác

d)

Chứ nhiều thành phần mạch máu và TK

e)

Tất cả đều đúng

59.

Cơ tam đầu cánh tay có chức năng

a)

Gấp cẳng tay

b)

Sấp cẳng tay

c)

Duỗi cẳng tay

d)

Ngửa cẳng tay

e)

Nửa sấp cẳng tay

60.

Thành sau ống cánh tay được giới hạn bởi

a)

Da và tổ chức dưới da

b)

Xương cánh tay

c)

Cơ tam đầu cánh tay

d)

Vách gian cơ ngoài

e)

Vách gian cơ trong

61.

Thành trong ống cánh tay được giới hạn bởi

a)

Cơ nhị đầu cánh tay

b)

Mạc nông, da và tổ chức dưới da

c)

Cơ tam đầu cánh tay

d)

Vách gian cơ trong

e)

Xương cánh tay

62.

Thành trước ống cánh tay được giới hạn bởi

a)

Các cơ vùng cánh tay trước

b)

Đầu trong cơ tam đầu cánh tay

c)

Vách gian cơ trong

d)

Xương cánh tay

e)

Vách gian cơ ngoài

63.

Thành phần nào sau đây không nằm trong ống cánh tay

a)

ĐM cánh tay

b)

ĐM cánh tay sâu

c)

TM cánh tay

d)

TK giữa

e)

TK trụ

64.

TK nào đi xuyên qua cơ quạ cánh tay

a)

TK quay

b)

Tk giữa

c)

TK cơ bì

d)

TK nách

e)

TK trụ

65.

ĐM nách đổi tên thành ĐM cánh tay khi

a)

Đi qua khỏi khe sườn đòn

b)

Đến ngang củ dưới ổ chảo xương vai

c)

Đến ngang mức cổ phẫu thuật xương cánh tay

d)

Đến bờ trên cơ ngực lớn

e)

Đến bờ dưới cơ ngực lớn

66.

Chọn câu đúng nhất

a)

ĐM cánh tay tiếp nối với ĐM dưới đòn ở sau điểm giữa xương đòn

b)

ĐM cánh tay tận hết ở đầu dưới xương cánh tay

c)

ĐM cánh tay cho hai ngành tận là ĐM quay và ĐM trụ

d)

ĐM quay đi ở phía trước trong cẳng tay

e)

Tất cả đều sai

67.

Cơ gấp cánh tay tại khớp vai

a)

Cơ delta

b)

Cơ nhị đầu

c)

Cơ ngực lớn

d)

Cơ quạ cánh tay

e)

Tất cả đáp án

68.

Thành phần nào sau đây không tham gia tạo nên các thành ống cánh tay

a)

Da và tổ chức dưới da

b)

Các cơ vùng cánh tay trước

c)

Mạc nông

d)

Vách gian cơ trong

e)

Vách gian cơ ngoài

69.

ĐM nào sau đây là nhánh cùng của ĐM cánh tay

a)

ĐM quay

b)

ĐM bên quay

c)

ĐM bên trụ trên

d)

ĐM bên trụ dưới

e)

ĐM quặt ngược gian cốt

70.

Patient

a)

Bệnh nhân

b)

Bác sĩ

c)

Tiến sĩ

d)

Bệnh viện

71.

General hospital

a)

Bệnh viện nhi

b)

Bệnh viện phụ sản

c)

Bệnh viện đa khoa

d)

Bệnh viện dã chiến

72.

Maternity hospotal

a)

Người mẹ

b)

Bác sĩ đỡ đẻ

c)

Bệnh viện phụ tuyến

d)

Bệnh viện phụ sản

73.

Bandage

a)

Băng gạc

b)

Cầm máu

c)

Cấp cứu

d)

Y khoa

74.

Mental hospital

a)

Bệnh viện nhân dân

b)

Bệnh viện tâm thần

c)

Khoa thần kinh

d)

Phẫu thuật

75.

Needle

a)

Kim tiên

b)

Y học

c)

Khám

d)

Chữa bệnh

76.

Treat = Cure

a)

Khỏi bệnh

b)

Chăm sóc

c)

Chữa bệnh

d)

Cấp cứu

77.

Operating room

a)

Phòng khám tư nhân

b)

Phòng phẫu thuật

c)

Bác sĩ chỉnh hình

d)

Phòng cấp cứu

78.

Children hospital

a)

Bệnh viện tâm thần

b)

Bệnh viện phụ sản

c)

Bệnh viện chỉnh hình

d)

Bệnh viện nhi

79.

Virus

a)

Vi-rút

b)

Bênh viêm phổi

c)

Dịch bệnh

d)

Dao mổ

80.

Symptom

a)

Bệnh tật

b)

Triệu chứng

c)

Lo lắng

d)

Phòng cấp cứu

81.

Emergency room

a)

Phòng cấp cứu

b)

Phòng phẫu thuật

c)

Ngoại khoa

d)

Ung thư

82.

Ambulance

a)

Bác sĩ

b)

Bệnh nhân

c)

Xe cấp cứu

d)

Bệnh viện

83.

Examine

a)

Chữa bệnh

b)

Cứu người

c)

Khám

d)

Khỏi bệnh

84.

Recover from an illness

a)

Khỏi bệnh

b)

Người bệnh

c)

Không qua khỏi

d)

Phẫu thuật

85.

Disease

a)

Bệnh án

b)

Bệnh tật

c)

Hô hấp

d)

Hệ bài tiết

86.

Medicine

a)

Ngoại khoa

b)

Thuốc

c)

Bệnh viện

d)

Phòng chờ

87.

Blood bank

a)

Mất máu

b)

Bác sĩ chủ trị

c)

Dao mổ

d)

Ngân hàng máu

88.

Doctor

a)

Bác sĩ

b)

Y khoa

c)

Bệnh viện

d)

Y tá

89.

Cô y tá đang làm gì cho bạn ấy?

a)

tiêm

b)

bó bột

c)

nhổ răng

d)

phẫu thuật

90.

Cô y tá đang làm gì cho chú ấy?

a)

đo chiều cao

b)

kiểm tra cân nặng

c)

đo huyết áp

d)

xét nghiệm máu

91.

Bác sĩ có phim chụp gì?

a)

Chụp X-quang phổi

b)

Chụp X-quang xương

c)

siêu âm dạ dày

d)

siêu âm tim

92.

Bác sĩ đang làm gì cho bạn ấy?

a)

khám tai

b)

khám mắt

c)

khám mũi

d)

khám họng

93.

Bác sĩ đang làm gì cho bạn ấy?

a)

chụp X-quang phổi

b)

siêu âm bụng

c)

nội soi gan

d)

nội soi dạ dày

94.

Bác sĩ đang làm gì cho chú ấy?

a)

bó bột

b)

phẫu thuật

c)

khám răng

d)

khám mắt

95.

Bạn ấy bị làm sao?

a)

ngứa

b)

sưng

c)

dị ứng

d)

đau lưng

96.

Bác sĩ đang làm gì cho bạn ấy?

a)

nhổ răng

b)

truyền dịch

c)

bó bột

d)

tiêm

97.

Trong đầu chúng ta có gì?

a)

não

b)

tim

c)

thận

d)

ruột

98.

Người ta có thể siêu âm những bộ phận nào của cơ thể?

a)

gan

b)

thận

c)

não

d)

dạ dày

99.

Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ

a)

Hàng trăm tế bào.

b)

Hàng nghìn tế bào.

c)

Một số tế bào

d)

Một tế bào

100.

Cơ thể nào sau đây là đơn bào?

a)

Con chó

b)

Trùng biến hình

c)

Con ốc sên

d)

Con cua

101.

Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về sinh vật đơn bào?

a)

Cả cơ thể chỉ cấu tạo gồm 1 tế bào.

b)

Có thể di chuyển được.

c)

Có thể là sinh vật nhân thực hoặc sinh vật nhân sơ.

d)

Luôn sống cùng với nhau để hình thành nên tập đoàn.

102.

Đâu là cơ thể đơn bào

a)
b)
c)
d)
103.

Vi khuẩn được cấu tạo từ mấy tế bào

a)

1.

b)

3.

c)

2.

d)

4.

104.

Sinh vật nào sau đây có cơ thể đa bào?

a)

Trùng roi xanh.

b)

Cây cam.

c)

Trùng biến hình.

d)

Vi khuẩn.

105.

Loài nào dưới đây có cơ thể đa bào?

a)
b)
c)
d)
106.

Cơ thể đơn bào có thực hiện được đầy đủ các quá trình sống của một cơ thể hay không?

a)

b)

Không

107.

Tùy thuộc vào số lượng tế bào cấu tạo nên cơ thể, tất cả sinh vật trên Trái Đất được chia thành 2 nhóm lớn là

a)

cơ thể đơn bào và cơ thể tế bào.

b)

cơ thể thực vật và cơ thể động vật.

c)

cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào.

d)

cơ thể vi khuẩn và cơ thể động vật.

108.

Tế bào nào sau đây có ở động vật:

a)

tế bào thần kinh

b)

tế bào biểu bì

c)

tế bào mạch dẫn

d)

tế bào lông hút

109.
Đây là gì?
a)
Đầu
b)
cổ
c)
ngực
d)
lưng
110.
Đây là gì?
a)
vai
b)
cổ
c)
ngực
d)
lưng
111.
Đây là gì?
a)
vai
b)
Đầu gối
c)
ngực
d)
lưng
112.
Đây là gì?
a)
vai
b)
Đầu gối
c)
bàn chân
d)
lưng
113.
Đây là gì?
a)
vai
b)
Đầu gối
c)
bàn chân
d)
cẳng chân
114.
Đây là gì?
a)
ngón chân
b)
Đầu gối
c)
bàn chân
d)
cẳng chân
115.
Đây là gì?
a)
tóc
b)
Đầu
c)
bàn chân
d)
ngực
116.
Đây là gì?
a)
tóc
b)
Đầu
c)
miệng
d)
ngực
117.
Đây là gì?
a)
tóc
b)
Đầu
c)
miệng
d)
mắt
118.
Đây là gì?
a)
cổ
b)
Đầu
c)
miệng
d)
mắt
119.
Đây là gì?
a)
cổ
b)
mũi
c)
miệng
d)
mắt
120.
Đây là gì?
a)
cổ
b)
mũi
c)
tai
d)
mắt
121.
Đây là gì?
a)
cổ
b)
tai
c)
bàn tay
d)
ngón tay
122.
Đây là gì?
a)
cổ
b)
tai
c)
bàn tay
d)
ngón tay
123.
Đây là gì?
a)
cánh tay
b)
tai
c)
bàn tay
d)
ngón tay
124.
Đây là gì?
a)
cánh tay
b)
lưng
c)
bàn tay
d)
ngón tay
125.
Đây là gì?
a)
cánh tay
b)
lưng
c)
răng
d)
ngón tay
126.
Đây là gì?
a)
cánh tay
b)
lưng
c)
răng
d)
lưỡi
127.
Đây là gì?
a)
môi
b)
lưng
c)
răng
d)
lưỡi
128.
Đây là gì?
a)
môi
b)
lưng
c)
răng
d)
ngực
129.

Ở người, khoang bụng và khoang ngực ngăn cách nhau bởi bộ phận nào ?

a)

Cơ liên sườn

b)

Cơ ức đòn chũm

c)

Cơ hoành

d)

Cơ nhị đầu

130.

Khi chúng ta bơi sải, hệ cơ quan nào dưới đây sẽ tăng cường độ hoạt động ?

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Tất cả các đáp án trên

c)

Hệ vận động

d)

Hệ hô hấp

131.

Cơ thể người được phân chia thành mấy phần ? Đó là những phần nào ?

a)

3 phần : đầu, thân và chân

b)

2 phần : đầu và thân

c)

3 phần : đầu, thân và các chi

d)

3 phần : đầu, cổ và chân tay

132.

Thanh quản là một bộ phận của

a)

Hệ hô hấp

b)

Hệ tiêu hóa

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ tuần hoàn

133.

Ở cơ thể người, cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang ngực ?

a)

Ruột già

b)

Dạ dày

c)

Phổi

d)

Bóng đái

134.

Yếu tố nào dưới đây đóng vai trò cốt lõi, giúp con người bớt lệ thuộc vào thiên nhiên ?

a)

Bộ não phát triển

b)

Sống trên mặt đất

c)

Di chuyển bằng hai chân

d)

Lao động

135.

Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở người mà không có ở động vật khác ?


1. Biết dùng lửa để nấu chín thức ăn

2. Đi bằng hai chân

3. Có ngôn ngữ và tư duy trừu tượng

4. Răng phân hóa

5. Phần thân có hai khoang : khoang ngực và khoang bụng ngăn cách nhau bởi cơ hoành

a)

1, 3

b)

1, 2, 3

c)

2, 4, 5

d)

1, 3, 4

136.

Ở cơ thể người, cơ quan nằm trong khoang bụng là:

a)

Ruột non, ruột già, phổi, gan, lá lách

b)

Ruột non, dạ dày, thận, cơ quan sinh dục

c)

Ruột non, dạ dày, tim, gan

d)

Dạ dày, ruột, gan, phổi, bóng đái

137.

Vai trò tiếp nhận và trả lời kích thích của môi trường, điều hoà hoạt động các cơ quan là của hệ cơ quan nào?

a)

Hệ vận động

b)

Hệ tuần hoàn

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ bài tiết

138.

Hệ vận động bao gồm các bộ phận là:

a)

Xương và cơ

b)

Xương và các mạch máu

c)

Tim, phổi và các cơ

d)

Tất cả các đáp án đều sai

139.

Người đàn ông có dương vật nhỏ sẽ khó khiến bạn gái/người tình đạt được khoái cảm

a)

ĐÚNG

b)

SAI

140.

Một người con gái 17 tuổi mà chưa có kinh nguyệt thì chắc chắn cô ấy bị bệnh gì đó

a)

ĐÚNG

b)

SAI

141.

Vẻ đẹp nam tính ở người đàn ông thể hiện ở cơ bắp của anh ta

a)

ĐÚNG

b)

SAI

142.

Chỉ có người phụ nữ mới cần vệ sinh bộ phận sinh dục một cách cẩn thận

a)

ĐÚNG

b)

SAI

143.

“ Khu vực nhạy cảm” trên cơ thể của mỗi người là khác nhau

a)

ĐÚNG

b)

SAI

144.

Một vài căn bệnh và lối sống có thể dẫn đến số lượng tinh trùng thấp.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

145.

Thủ dâm là một hành vi rất có hại cho cơ thể

a)

ĐÚNG

b)

SAI

146.

Kích thước của bộ ngực của người phụ nữ không phản ánh khả năng tiết sữa của họ khi có con

a)

ĐÚNG

b)

SAI

147.

Màng trinh là biểu tượng cho sự trinh tiết của người phụ nữ

a)

ĐÚNG

b)

SAI

148.

“Làm hoa cho người ta hái, làm gái cho người ta trêu”

a)

ĐÚNG

b)

SAI

149.

Cái gì tài giỏi lắm thay<br />Quét nhà giúp mẹ, viết bài, vẽ tranh ?

a)

Bàn chân

b)

Bàn tay

c)

Đôi mắt

150.
Lúc trẻ mình đen mượt mà<br />Về già mình trắng, ấy là tôi đây<br />Là gì ?
a)
Bàn chân
b)
Bàn tay
c)
Tóc
151.
Vừa bằng lá đa đi xa về gần là cái gì
a)
Bàn chân
b)
Bàn tay
c)
Khuôn mặt
152.

Nhô cao giữa mặt một mình<br />Hít thở thật giỏi lại tinh ngửi mùi.<br />Là gì ?

a)

Đôi mắt

b)

Cái lưỡi

c)

Cái mũi

153.
Cái gì chúm chím đáng yêu<br />Thốt lời chào hỏi, nói nhiều điều hay ?
a)
Cái miệng
b)
Cái lưỡi
c)
Cái mũi
154.

Hai con cùng mẹ sinh ra<br />Vui buồn thức ngủ đều là có nhau<br />Lúc khỏe lòng trắng phau phau<br />Yếu đau thì đỏ ngầu ngầu buồn thay – Là gì?

a)

Đôi tay

b)

Đôi chân

c)

Đôi mắt

155.
Khi thuận tay trái em sẽ thường dùng tay gì để cầm đũa, muỗng?
a)
Tay trái
b)
Tay phải
c)
Tay nào cũng được
156.

Bộ phần nào trên cơ thể giúp chúng ta nhận biết được vật có hình dạng tốt nhất?

a)

Mũi

b)

Mắt

c)

Tai

157.
Về sinh học, chúng ta được chia thành mấy nhóm giới tính?
a)
2 nhóm: Nam, nữ
b)
Rất nhiều nhóm
158.

Khi gặp bạn mình, em có thể cười, nói chuyện với bạn được không?

a)

Không thể

b)

Có thể

159.

Em có thể chạm vào cơ thể của bạn khác giới tính (bắt tay, vỗ vai) không?

a)

Không thể

b)

Có thể

160.
Em có thể chạm vào "vùng đồ bơi" của các bạn mình dù là cùng giới tính không?
a)
Không thể
b)
Có thể
161.
Em có nên trêu chọc về các đặc điểm trên cơ thể của bạn mình không?
a)
Không nên
b)
Vui mà có sao đâu
162.

Em có thể nhận quà bánh từ người lạ được không?

a)

Được chứ quà của mình mà

b)

Chỉ nhận khi nào được sự cho phép của người thân, người em tin tưởng.

163.

Em có nên đi ra ngoài chơi một mình không?

a)

Cần phải xin phép bố mẹ trước

b)

Cứ đi thôi vì mình lớn rồi.

164.

Vì sao có thể nói rằng Trái Đất giống như một thanh nam châm khổng lồ?

a)

Vì Trái Đất hút tất cả các vật về phía nó.

b)

Vì Trái Đất hút các vật bằng sắt về phía nó.

c)

Vì Trái Đất hút các thanh nam châm về phía nó.

d)

Vì mỗi cực của thanh nam châm để tự do luôn hướng về một cực của Trái Đất.

165.

Mỗi nam châm vĩnh cửu có:

a)

A. Một cực

b)

B. Hai cực

c)

C. Ba cực

d)

D. Cực dương, cực âm

166.

Một nam châm vĩnh cửu có đặc tính nào dưới đây?

a)

A. Khi bị cọ xát thì hút các vật nhẹ.

b)

B. Khi bị nung nóng lên thì có thể hút các vụn sắt.

c)

C. Có thể hút các vật bằng sắt.

d)

D. Một đầu có thể hút, còn đầu kia thì đẩy các vụn sắt.

167.

Trong bệnh viện, các bác sĩ phẫu thuật có thể lấy các mạt sắt nhỏ li ti ra khỏi mắt của bệnh nhân một cách an toàn bằng dụng cụ nào sau đây?

a)

A. Dùng kéo

b)

B. Dùng nam châm

c)

C. Dùng kìm

d)

D. Dùng một viên bi còn tốt

168.

Khi nào hai thanh nam châm hút nhau?

a)

A. Khi hai cực Bắc để gần nhau.

b)

B. Khi hai cực Nam để gần nhau.

c)

C. Khi để hai cực khác tên gần nhau

d)

D. Khi cọ sát hai cực cùng tên vào nhau

169.

Chọn câu trả lời đúng.

Cực bắc của nam châm thường được kí hiệu là?

a)

chữ N

b)

Chữ S

c)

Chữ P

d)

Chữ H

170.

Ta nhận biết từ trường bằng:

a)

Điện tích thử

b)

Nam châm thử

c)

Dòng điện thử

d)

Bút thử điện

171.

Dựa vào hiện tượng nào dưới đây để kết luận rằng: Dòng điện chạy qua dây dẫn thẳng có từ trường?

a)

Dây dẫn hút các vụn sắt ở gần nó.

b)

Dây dẫn hút nam châm ở gần nó.

c)

Dòng điện làm cho kim nam châm luôn cùng hướng với dây dẫn.

d)

Dòng điện làm cho kim nam châm để gần và song song với nó bị lệch khỏi hướng Bắc – Nam ban đầu.

172.

Điều nào ĐÚNG khi nói về nam châm vĩnh cữu?

a)

Cùng cực thì hút nhau

b)

Khác cực thì đẩy nhau

c)

Cực Bắc - N, cực nam - S

d)

Cực Bắc - S, cực nam - N

173.

Nam châm không có tác dụng?

a)

Làm lệch kim nam châm ở la bàn

b)

Hút thép

c)

Hút sắt

d)

Hút tất cả kim loại

174.

Vật liệu nào sau đây không thể dùng làm nam châm?

a)

Sắt và hợp chất của sắt.

b)

Niken và hợp chất của niken.

c)

Cô ban và hợp chất của cô ban.

d)

Nhôm và hợp chất của nhôm

175.

Nhận định nào sau đây là không đúng khi nói về tương tác từ giữa các vật?

a)

Dòng điện có thể tác dụng lực lên nam châm.

b)

Nam châm có thể tác dụng lực lên dòng điện.

c)

Hai dòng điện có thể tương tác với nhau.

d)

Hai dòng điện không thể tương tác với nhau.

176.

Lực nào sau đây không phải lực từ?

a)

Lực Trái Đất tác dụng lên vật nặng.

b)

Lực Trái đất tác dụng lên kim nam châm ở trạng thái tự do làm nó định hướng theo phương bắc nam.

c)

Lực nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện.

d)

Lực hai dây dẫn mang dòng điện tác dụng lên nhau

177.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

a)

tác dụng lực hút lên các vật

b)

tác dụng lực điện lên điện tích.

c)

tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện đặt trong nó.

d)

tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó

178.

Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

a)

Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức.

b)

Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.

c)

Chiều của các đường sức là chiều của từ trường.

d)

Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau

179.

Từ phổ là

a)

hình ảnh của các đường mạt sắt cho ta hình ảnh của các đường sức từ của từ trường.

b)

hình ảnh tương tác của hai nam châm với nhau.

c)

hình ảnh tương tác giữa dòng điện và nam châm.

d)

hình ảnh tương tác của hai dòng điện chạy trong hai dây dẫn thẳng song song

180.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

thẳng.

b)

song song.

c)

thẳng song song.

d)

thẳng song song và cách đều nhau.

181.

Các đường sức từ trong lòng nam châm hình chữ U là

a)

những đường thẳng song song cách đều nhau

b)

những đường cong, cách đều nhau.

c)

những đường thẳng hướng từ cực Nam sang cực Bắc.

d)

những đường cong hướng từ cực Nam sang cực Bắc

182.

Đặt kim nam châm trên giá thẳng đứng, khi đã đứng cân bằng, kim nam châm dọc theo hướng

a)

Đông – Tây.

b)

Đông – Nam.

c)

Nam – Bắc.

d)

Tây – Bắc.

183.

Môi trường tồn tại xung quanh nam châm, dòng điện là

a)

nhà trường.

b)

từ trường.

c)

đấu trường.

d)

môi trường.

184.

Những loài chim di cư có thể di cư đến cùng một địa điểm từ năm này qua năm khác là do

a)

đánh hơi được nơi chúng từng ở.

b)

ở địa điểm đó, thời tiết tại một thời điểm nhất định là như nhau qua mỗi năm.

c)

dùng cách đánh dấu riêng của mình để nhận biết.

d)

định hướng theo từ trường Trái Đất.

185.

Quy tắc nắm tay phải: Nắm bàn tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều

a)

đường sức từ trong lòng ống dây.

b)

dòng điện trong lòng ống dây.

c)

chiều điện trường trong lòng ống dây.

d)

chiều điện trường xung quanh ống dây.

186.

Từ trường Trái Đất có tác dụng

a)

bảo vệ trái đất khỏi bức xạ có hại từ Mặt Trời.

b)

giúp tìm kiếm các quặng kim loại.

c)

định hướng di chuyển cho chim di cư, rùa, kiến,…

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng.

187.

Đâu là phát biểu đúng?

(Chọn đáp án đúng nhất)

a)

Bao quy đầu là lớp da không co dãn được. Có chức năng bảo vệ đầu dương vật, có chức năng sinh lý tình dục, ngăn cản vi khuẩn gây hại

b)

Bao quy đầu là lớp da không co dãn được. Có chức năng bảo vệ đầu dương vật, không có chức năng sinh lý tình dục, ngăn cản vi khuẩn gây hại

c)

Bao quy đầu là lớp da co dãn được. Có chức năng bảo vệ đầu dương vật, không có chức năng sinh lý tình dục, ngăn cản vi khuẩn gây hại

d)

Bao quy đầu là lớp da co dãn được. Có chức năng bảo vệ đầu dương vật, có chức năng sinh lý tình dục, ngăn cản vi khuẩn gây hại