Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GIỮA HK1 - QUỐC PHÒNG 12

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Xây dựng nền quốc phòng toàn dân ở nước ta nhằm mục đích gì?

a)

Sẵn sàng đánh bại mọi hành động xâm lược và bạo loạn lật đổ của các thế lực thù địch

b)

Sẵn sàng đánh bại "thù trong giặc ngoài" chống phá cách mạng nước ta

c)

Sẵn sàng đánh bại thủ đoạn tạo dựng, tập hợp lực lượng của kẻ thù

d)

Sẵn sàng đánh bại lực lượng trong và ngoài nước của các thế lực phản động

2.

Một trong những đặc điểm của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là

a)

Lực lượng vũ trang nhân dân, quân đội nhân dân làm nòng cốt

b)

Quốc phòng phát triển theo hướng độc lập, tự cường và hiện đại

c)

Nền quốc phòng Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lý, nhân dân làm nòng cốt

d)

Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân của dân, do dân và vì dân

3.

Một trong những đặc điểm của nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân là

a)

Nền quốc phòng toàn dân gắn chặt với nền an ninh nhân dân

b)

Nền quốc phòng toàn dân đóng vai trò chủ đạo, quyết định

c)

Nền quốc phòng toàn dân chi viện, hỗ trợ cho nền an ninh nhân dân

d)

Nền quốc phòng toàn dân luôn độc lập với nền an ninh nhân dân

4.

Một trong những đặc điểm của nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân là

a)

Được xây dựng toàn diện và từng bước hiện đại

b)

Lấy quân đội nhân dân làm nòng cốt trong xây dựng

c)

Nền an ninh nhân dân hỗ trợ cho nền quốc phòng toàn dân

d)

Được xây dựng dựa vào vũ khí và phương tiện hiện đại

5.

Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực của nền quốc phòng toàn dân

a)

Xây dựng tiềm lực vũ khí trang bị hiện đại cho quân đội

b)

Xây dựng khả năng chiến đấu với kẻ thù xâm lược cho nhân dân

c)

Xây dựng và giữ gìn truyền thống văn hóa của dân tộc

d)

Xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh

6.

Tiềm lực chính trị, tinh thần được biểu hiện ở một trong những nội dung nào?

a)

Khả năng huy động, khơi dậy lòng yêu nước với nhiệm vụ quốc phòng, an ninh

b)

Nâng cao trách nhiệm của lực lượng vũ trang với nhiệm vụ quốc phòng, an ninh

c)

Sự lãnh đạo của Đảng, quản lý điều hành của nhà nước đối với quốc phòng, an ninh

d)

Là sự huy động nhân tố tinh thần phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh

7.

Nhiệm vụ xây dựng nền quốc phòng toàn dân không gồm nội dung nào sau đây

a)

Kết hợp phát triển mạnh về kinh tế xã hội với tăng cường sức mạnh quốc phòng

b)

Trong chiến tranh đánh thắng mọi kẻ thù xâm lược

c)

Trong hòa bình bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ

d)

Đánh bại mọi âm mưu, thủ đoạn "diễn biến hòa bình", bạo loạn lật đổ của các thế lực thù địch

8.

Một trong những nhiệm vụ xây dựng nền an ninh nhân dân vững mạnh là

a)

Giáo dục tình yêu quê hương đất nước cho nhân dân

b)

Giữ vững ổn định và phát triển của mọi hoạt động, mọi lĩnh vực của đời sống

c)

Đấu tranh chống âm mưu, hành động chuẩn bị xâm lược của kẻ thù

d)

Nâng cao trình độ nhận thức của thế hệ trẻ về quốc phòng, an ninh

9.

Một trong những nội dung xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

a)

Xây dựng cơ quan quân sự, an ninh các cấp vững mạnh

b)

Xây dựng quân đội nhân dân, công an nhân dân vững mạnh

c)

Xây dựng khu vực chiến đấu làng xã vững chắc

d)

Xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

10.

Một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng nền quốc phòng toàn dân là

a)

Nêu cao trách nhiệm công dân với nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc

b)

Tăng cường giáo dục nghĩa vụ, trách nhiệm công dân

c)

luôn thực hiện tốt giáo dục quốc phòng, an ninh

d)

tăng cường giáo dục nhiệm vụ quốc phòng và an ninh

11.

Xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân gồm có những tiềm lực gì

a)

Chính trị tinh thần; kinh tế; khoa học quân sự; quốc phòng

b)

Chính trị tư tưởng; quân sự; khoa học; quốc phòng, an ninh

c)

Chính trị tinh thần; kinh tế; khoa học công nghệ; quân sự

d)

Tinh thần; kinh tế; khoa học; quốc phòng, an ninh

12.

Một trong biện pháp nào sau đây được thực hiện nhằm xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

a)

duy trì độc lập dân tộc và con đường phát triển đất nước

b)

tăng cường sự hỗ trợ, đầu tư từ nước ngoài

c)

phát triển nền kinh tế thị trường định hướng XHCN

d)

Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng, sự quản lý của nhà nước

13.

Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì

a)

Xây dựng tiềm lực khoa học, công nghệ

b)

Xây dựng tiềm lực nền công nghiệp hiện đại

c)

Xây dựng công nghiệp hóa nông nghiệp

d)

Xây dựng công nghiệp hóa quốc phòng

14.

Nội dung xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

a)

Xây dựng và huy động vật chất, tài chính của nhân dân cho quốc phòng

b)

Xây dựng tiềm lực và thế trận quốc phòng an ninh

c)

Xây dựng tình yêu quê hương đất nước, lòng tự hào dân tộc cho quân đội

d)

Xây dựng quân đội "cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại"

15.

Nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam hiện nay là gì

a)

Xây dựng nền kinh tế thị trường theo định hướng XHCN

b)

Xây dựng dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh

c)

Xây dựng CNXH và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN

d)

Đẩy mạnh công cuộc hiện đại hóa đất nước

16.

Một trong những đặc điểm của nền quốc phòng toàn dân và an ninh

a)

Có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng

b)

Nền an ninh nhân dân phụ thuộc vào nền quốc phòng toàn dân

c)

Sức mạnh dựa vào vũ khí và phương tiện chiến tranh

d)

Được xây dựng để chiến đấu chống kẻ thù xâm lược

17.

Mục đích xây dựng nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân hiện nay

a)

Để đất nước không bị các nước khác trong khu vực xâm lược

b)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất toàn vẹn lãnh thổ

c)

thực hiện thắng lợi công cuộc hiện đại hóa đất nước

d)

bảo vệ quốc gia, dân tộc trong mọi điều kiện hoàn cảnh

18.

Một nội dung của khái niệm quốc phòng là

a)

xây dựng các lực lượng an ninh vững mạnh

b)

toàn dân tham gia bảo vệ tổ quốc

c)

Công cuộc giữ nước bằng sức mạnh tổng hợp

d)

Huy động khả năng chiến đấu chống kẻ thù xâm lược của nhân dân

19.

Xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân la

a)

Trách nhiệm của quân đội nhân dân và công an nhân dân

b)

trách nhiệm của cả hệ thống chính trị và toàn dân

c)

trách nhiệm của lực lượng vũ trang nhân dân

d)

trách nhiệm của Đảng và nhà nước

20.

Nhiệm vụ xây dựng nền quốc phòng toàn dân là gì

a)

Bảo vệ độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc

b)

đảm bảo một cuộc sống ấm no, hạnh phúc cho nhân dân

c)

làm thất bại mọi thủ đoạn về quân sự của các thế lực thù địch với nước ta

d)

làm thất bại cuộc tiến công xâm lược nước ta của các thế lực thù địch

21.

Tổ chức cao nhất trong hệ thống tổ chức quân đội là cơ quan nào

a)

bộ công an

b)

tổng cục an ninh

c)

tổng cục cảnh sát

d)

tổng cục hậu cần

22.

Lực lượng công an nhân dân Việt Nam gồm lực lượng nào

a)

lực lượng chủ lực và lực lượng địa phương

b)

lực lượng an ninh và lực lượng cảnh sát

c)

công an trung ương và công an địa phương

d)

công an cơ động và công an thường trực

23.

Hệ thống tổ chức của Công an nhân dân Việt Nam

a)

được tổ chức tập trung, thống nhất và theo cấp hành chính từ đơn vị cơ sở trở lên

b)

được tổ chức từ đơn vị chủ lực của Bộ đến các địa phương

c)

Được tổ chức tập trung, thống nhất và theo cấp hành chính từ Trung ương đến cơ sở

d)

được tổ chức tập trung, thống nhất và theo cấp hành chính từ cơ sở

24.

Công an nhân dân Việt Nam được đặt dưới sự lãnh đạo của tổ chức nào

a)

đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện của dân tộc Việt Nam

b)

đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối của nhân dân Việt Nam

c)

đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối về mọi mặt của giai cấp công nhân

d)

đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt của Đảng Cộng Sản Việt Nam

25.

Công an xã, phường có thuộc hệ thống tổ chức của Công an nhân dân Việt Nam

a)

có

b)

không

c)

thời bình thuộc công an cơ sở

d)

độc lập trong cả thời bình và thời chiến

26.

bộ công an là

a)

đơn vị thuộc nhà nước, do bộ trưởng bộ công an đứng đầu

b)

đơn vị thuộc chính phủ, do bộ trưởng bộ công an đứng đầu

c)

đơn vị thuộc quốc phòng, do bộ trưởng bộ công an đứng đầu

d)

đơn vị thuộc các tỉnh, do bộ trưởng bộ công an đứng đầu

27.

Bộ công an có mấy tổng cục

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

28.

Tổng cục nào sau đây không có trong các tổng cục thuộc bộ công an

a)

tổng cục an ninh, tổng cục cảnh sát

b)

tổng cục xây dựng lực lượng, tổng cục hậu cần

c)

tổng cục tình báo, tổng cục kĩ thuật

d)

tổng cục quân y, tổng cục xăng dầu

29.

Một trong chức năng của Bộ công an là gì

a)

quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội

b)

chấp hành và vận động nhân dân chấp hành tốt Pháp luật của Nhà nước

c)

chấp hành và vận động nhân dân chấp hành tốt đường lối, chính sách của Đảng

d)

luôn sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi với kẻ thù xâm lược

30.

Cấp bậc Sĩ quan, hạ sĩ quan nghiệp vụ Công an nhân dân Việt nam ntn

a)

cấp tướng: 2 bậc ; cấp tá: 2 bậc ; cấp úy: 2 bậc ; hạ sĩ quan: 1 bậc

b)

cấp tướng: 3 bậc ; cấp tá: 3 bậc ; cấp úy: 3 bậc ; hạ sĩ quan: 2 bậc

c)

cấp tướng: 4 bậc ; cấp tá: 4 bậc ; cấp úy: 4 bậc ; hạ sĩ quan: 3 bậc

d)

cấp tướng: 5 bậc ; cấp tá: 5 bậc ; cấp úy: 5 bậc ; hạ sĩ quan: 4 bậc

31.

Quân đội nhân dân VN gồm lực lượng nào

a)

bộ đội chủ lực và bộ đội địa phương

b)

bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và bộ đội biên phòng

c)

bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ

d)

bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và bộ đội quân khu

32.

người chỉ huy và điều hành cao nhất trong quân đội là ai

a)

cục trưởng cục tác chiến

b)

tư lệnh các đơn vị chiến đấu của quân đội

c)

đại tướng, thứ trưởng bộ quốc phòng

d)

bộ trưởng bộ quốc phòng

33.

Sĩ quan trong quân đội nhân dân VN có mấy cấp, bậc và mỗi cấp có mấy bậc

a)

3 cấp 12 bậc: cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, chiến sĩ của 4 bậc

b)

3 cấp 12 bậc: cấp tướng có 4 bậc, sĩ quan có 4 bậc, cấp úy của 4 bậc

c)

3 cấp 12 bậc: cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 3 bậc, chiến sĩ của 5 bậc

d)

3 cấp 12 bậc: cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, cấp úy của 4 bậc

34.

trong quân đội nhân dân VN có ngạch sĩ quan nào

a)

sĩ quan chỉ huy và sĩ quan dự bị

b)

sĩ quan tại ngũ và sĩ quan dự bị

c)

sĩ quan thường trực và sĩ quan không thường trực

d)

sĩ quan chỉ huy và sĩ quan chuyên môn kĩ thuật

35.

Bộ đội ở các quận đội, huyện đội là

a)

bộ đội chủ lực

b)

bộ đội lục quân

c)

bộ đội địa phương

d)

bộ đội chính quy

36.

trong quân đội nhân dân VN, sư đoàn 308 là sư đoàn gì

a)

bộ đội chủ lực

b)

bộ đội địa phương

c)

bộ đội phòng không

d)

bộ đội xe tăng

37.

Nội dung nào sau đây không đúng với truyền thống quân đội nhân dân VN

a)

là đội quân sẵn sàng chiến đấu

b)

vì nhân dân mà chiến đấu

c)

trung với nước

d)

trung thành vô hạn với Đảng

38.

Cơ quan nào sau đây không nằm trong tổ chức các đơn vị thuộc Bộ quốc phòng

a)

viện kiểm soát nhân dân các cấp

b)

các xí nghiệp quốc phòng

c)

các nhà máy quốc phòng

d)

các đơn vị làm nhiệm vụ kinh tế

39.

Lực lượng nào sau đây không nằm trong tổ chức quân đội

a)

cơ quan bộ quốc phòng

b)

lực lượng cảnh sát biển

c)

các đơn vị thuộc BQP

d)

lực lượng cảnh sát cơ động

40.

Các cơ quan, tổ chức nào sau đây thuộc hệ thống tổ chức quân đội nhân dân VN

a)

hội cựu chiến binh VN

b)

bộ tổng tham mưu

c)

tổng cục chính trị

d)

bộ chỉ huy quân sự thành phố

41.

Có bao nhiêu học viện, trường đại học Công an nhân dân

a)

3 học viện, 3 trường ĐH

b)

4học viện, 2 trường ĐH

c)

5 học viện, 1 trường ĐH

d)

6 học viện, 4 trường ĐH

42.

trong hệ thống nhà trường Công an nhân dân, có bao nhiêu trường trung cấp An ninh

a)

1 trường

b)

2 trường

c)

3 trường

d)

4 trường

43.

Trong hệ thống nhà trường Công an nhân dân, có bao nhiêu trường trung cấp cảnh sát

a)

1 trường

b)

2 trường

c)

3 trường

d)

4 trường

44.

Trong hệ thống nhà trường Công an nhân dân còn có cơ sở bồi dưỡng nào, số lượng bao nhiêu

a)

66 cơ sở bồi dưỡng nghiệp vụ trực thuộc các tỉnh, tp

b)

65 cơ sở bồi dưỡng nghiệp vụ trực thuộc công an các địa phương

c)

64 cơ sở bồi dưỡng nghiệp vụ trực thuộc công an các tỉnh

d)

63 cơ sở bồi dưỡng nghiệp vụ trực thuộc công an các tỉnh, tp

45.

Tính đến năm dự thi vào các nhà trường Công an, thí sinh 22 tuổi vẫn đủ tiêu chuẩn là đối tượng nào

a)

là con, em sĩ quan công an, quân đội

b)

có cha hoặc mẹ là người dân tộc thiểu số

c)

là con em liệt sĩ, thương binh, bệnh binh

d)

là con em gia đình có công với cách mạng

46.

Đối tượng nào sau đây không đủ điều kiện về tuổi (tính đến năm dự thi) tham gia thi tuyển sinh đào tạo sĩ quan công an

a)

công dân 23 tuổi

b)

công dân 20 tuổi

c)

công dân 18 tuổi

d)

công dân là người dân tộc thiểu số 21 tuổi

47.

Học viên học viện Cảnh sát nhân dân thuộc lực lượng nào của Công an nhân dân

a)

lực lượng cơ động

b)

lực lượng đặc biệt

c)

lực lượng cảnh sát

d)

lực lượng an ninh

48.

học viên học viện an ninh nhân dân sẽ thuộc lực lượng nào của công an nhân dân

a)

lực lượng nghiệp vụ

b)

lực lượng chuyên nghiệp

c)

lực lượng an ninh

d)

lực lượng cảnh sát

49.

đối tượng tuyển sinh công an nhân dân có nữ thanh niên tham gia thi tuyển không

a)

không có

b)

có

c)

có nhưng hạn chế số lượng

d)

có ở thời bình

50.

Yêu cầu về văn hóa với đối tượng tham gia tuyển sinh vào các nhà trường Công an ntn

a)

tốt nghiệp trung học cơ sở hoặc đang học trung học phổ thông

b)

tốt nghiệp đại học, cao đẳng

c)

tốt nghiệp các trường quân sự

d)

tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc bổ túc trung học phổ thông