Font size
WorksheetsBài Quiz không có tiêu đề
Total questions: 132
Worksheet time: 1hrs 6mins
Câu 1: Cho góc hình học uOv có số đo 60 độ như hình dưới. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Cho góc hình học uOv có số đo 50 độ như hình bên. Số đo của các góc lượng giác (Ov,Ou) là:
Cho góc hình học uOv có số đo 40 độ như hình dưới. Số đo của các góc lượng giác (Ou,Ov) là:
Câu 1: Cho điểm M xác định trên đường tròn lượng giác như hình vẽ. Số đo của các góc lượng giác (OA,OM) là:
Cho ba tia Ou, Ov, Ow khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 1: Đổi 30 độ sang đơn vị radian?
Đổi pi/ 2 rad sang đơn vị đo độ?
90 độ
60 độ
45 độ
30 độ
Góc có số đo -pi/4 thì góc đó có số đo độ là
-315 độ
-1 độ 45 phút
-270 độ
-45 độ
Góc có số đo 135 độ đổi sang radian là
Đổi góc lượng giá 4pi/9 radian sang độ ta được
20 độ
40 độ
80 độ
60 độ
Góc có số đo 130 độ đổi sang radian là
Đổi số đo góc 60 độ qua radian
Dựa vào hình vẽ, giá trị lượng giác sin alpha bằng
Dựa vào hình vẽ, giá trị lượng giác cos alpha bằng
Câu 1: Điểm M trên đường tròn lượng giác biểu diễn góc lượng giác có số đo là alpha thuộc góc phần tư thứ nhất của đường tròn lượng giác. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây.
Dựa vào hình vẽ, giá trị lượng giác tan alpha bằng
Câu 1: Điểm N trên đường tròn lượng giác biểu diễn góc lượng giác có số đo là alpha thuộc góc phần tư thứ hai của đường tròn lượng giác. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây.
Câu 1: Điểm P trên đường tròn lượng giác biểu diễn góc lượng giác có số đo là alpha thuộc góc phần tư thứ ba của đường tròn lượng giác. Khẳng định nào sau đây là sai ?
Câu 1: Trên đường tròn lượng giác, điểm M(x;y) biểu diễn góc lượng giác có số đo alpha . Khẳng định nào sau đây sai?
Giá trị của sin -pi/3 là
Giá trị của -9pi/4 bằng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư).
-0,7071
0,7071
-0,707
0,707
1
0
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
-3
-2
-1
0
-1
0
2
1
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
Cho tam giác ABC không vuông. Mệnh đề nào sau đây sai?
Cho tam giác ABC có Sin (A+B) bằng
Câu 1: Cho tam giác ABC có cos (A+B) bằng
-cos C
cos C
-sinC
sinC
Cho tam giác ABC có cot (A+B) bằng
cot C
-cotC
-tan C
tan C
1
sin x
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Khẳng định nào sau đây đúng?
144−113
144−115
144−117
144−119
sin2a
cos 2a
2−1
21
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
y=sinx
y=cosx
y=tanx
y=cotx
Mệnh đề nào sau đây là sai?
Hàm số y=sinx tuần hoàn với chu kì 2π
Hàm số y=cosx tuần hoàn với chu kì 2π
Hàm số y=cotx tuần hoàn với chu kì 2π
Hàm số y=tanx tuần hoàn với chu kì π
Dựa vào hình dạng đồ thị sau, hãy cho biết đây là đồ thị của hàm số nào?
y=sin x
y=cos x
y=tan x
y= tan x
Dựa vào hình dạng đồ thị sau, hãy cho biết đây là đồ thị của hàm số nào?
y=sinx
y=cosx
y=tanx
y=cot x
Câu 12: Hàm số y=cos x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 12: Hàm số y=cosx nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 12: Hàm số y=sinx nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 12: Hàm số y=sinx đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Dựa vào hình dạng đồ thị sau, hãy cho biết đây là đồ thị của hàm số nào?
y=sinx
y=cosx
y=tanx
y=cotx
Dựa vào hình dạng đồ thị sau, hãy cho biết đây là đồ thị của hàm số nào?
y=sinx
y=cosx
y=tanx
y=cotx
Câu 12: Hàm số y=tanx đồng biến trên tập nào dưới đây?
Câu 1: Nghiệm của phương trình sinx=1 là
Câu 12: Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên từng khoảng mà nó xác định?
y=sinx
y=cos x
y=tanx
y=cotx
Câu 1: Nghiệm của phương trình cosx=1 là
Câu 1: Nghiệm của phương trình cos x= -1,5 là
Vô nghiệm
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
Dãy số nào sau đây là dãy số vô hạn?
3; 5; 7; 8; 9.
2; 3; 4; 5; …
12; 10; 8; 6; 4.
0; 2; 4; 6; 8.
Trong các dãy số hữu hạn sau, dãy số nào là cấp số cộng?
1,-3,-5,-7,-9
1,-2,-4,-6,-8
1,-3,-6,-9,-12
1,3,-7,-11,-15
Trong các dãy số hữu hạn sau, dãy số nào không phải là cấp số nhân?
2,2,2,2
1,2,4,8
1,3,5,7
-1,-3,-9,27
Trong các dãy số hữu hạn sau, dãy số nào là cấp số nhân?
3,6,12,24
1,2,4,6
2,4,6,8
2,3,4,5
Trong các dãy số hữu hạn sau, dãy số nào là cấp số nhân?
2,4,6,8
1,3,9,27
1,3,5,7
1,4,7,10
Trong các dãy số hữu hạn sau, dãy số nào là cấp số nhân?
2,4,6,8
1,3,9,27
1,3,5,7
1,4,7,10
Trong các dãy số hữu hạn sau, dãy số nào là cấp số nhân?
1,2,3,4
2,4,8,16
1,3,5,7
8,6,4,2
8
6
323
29
7
314
3
617
Cho cấp số cộng 3; 9; 15; … Tìm số hạng thứ 12.
69
75
42
39
Cho cấp số cộng 5; 8; 11; … Tìm số hạng thứ 10.
32
35
53
48
Trong các dãy số hữu hạn sau, dãy số nào không phải là cấp số cộng?
1,5,9,15
5,5,5,5
2,4,6,8
1,3,5,7
Trong các dãy số hữu hạn sau, dãy số nào không phải là cấp số cộng?
12,15,18,21
0,0,0,0
1,-4,-9,-14
2,3,5,7
Trong các dãy số hữu hạn sau, dãy số nào không phải là cấp số cộng?
-1,-3,-5,-7
-1,-1,-1,-1
10,4,-2,-8
-2,-4,-6,-10
Trong các dãy số hữu hạn sau, dãy số nào không phải là cấp số cộng?
1,2,3,4
2,2,2,2
1,3,5,7
0,3,7,11
Trong các dãy số hữu hạn sau, dãy số nào là cấp số cộng?
1,4,7,10
-1,-2,-4,-8
2,3,5,7
2,4,8,16
Trong các dãy số hữu hạn sau, dãy số nào là cấp số cộng?
1,2,4,8,16
1,2,6,24,100
2,-4,12,-48,240
1,2,3,4,5
Trong các dãy số hữu hạn sau, dãy số nào là cấp số cộng?
2,3,5,8
1,2,4,8
2,4,12,48
1,3,5,7
Cho dãy số có các số hạng đầu là: 0; 4; 8; 12; 16 ….có số hạng tổng quát là
Cho dãy số có các số hạng đầu là 0; 3; 6; 9; 12; 15; …. Số hạng tổng quát của dãy số đã cho là
Dãy số nào sau đây là dãy số giảm?
Dãy số nào sau đây là dãy số giảm?
2; 3; 5; 7; 11.
Dãy số nào sau đây là dãy số tăng?
Dãy số nào sau đây là dãy số tăng?
Dãy số nào sau đây là dãy số vô hạn?
12; 14; 16; 18; 20.
Dãy số nào sau đây là dãy số hữu hạn?
3; 4; 5; 6; 7.
Dãy số nào sau đây là dãy số hữu hạn?
1; 2; 3; 4; 5;…; 2023
2; 4; 6; 8; …; 2 ; …
1; 3; 5; 7; …; ; …
375
1875
135
405
Trong các dãy số hữu hạn sau, dãy số nào không phải là cấp số nhân?
5,5,5,5
4,0,0,0
-1,-2,-3,-4
2,6,18,54
Trong các dãy số hữu hạn sau, dãy số nào không phải là cấp số nhân?
0,0,0,0
2,0,0,0
0,2,4,6
1,3,9,27
Trong các dãy số hữu hạn sau, dãy số nào không phải là cấp số nhân?
-1,-1,-1,-1
1,3,9,27
1,2,3,4
-2,-4,-6,-8
4
5
8
3
3
4
5
7
6
14
25
37
6
9
14
13
b-a
a+b
ab
22,5
23
20
5
10
50
30
40
10
50
30
40
3
-3;+3
9
+9;-9
3
+3;-3
9
-9,+9
9,5 giờ
11,5 giờ
7,5 giờ
15 giờ
16,3
15,5
16,2
26
4
5
8
3
6
8
7
5
6
8
9
5
10
7
8
9
5
4
6
7
Các tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm xấp xỉ các tứ phân vị của mẫu số liệu gốc, chúng chia mẫu số liệu thành bao nhiêu phần: 4 phần, mỗi phần chứa bao nhiêu giá trị?
25%
50%
75%
100%
Các tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm xấp xỉ các tứ phân vị của mẫu số liệu gốc, chúng chia mẫu số liệu thành bao nhiêu phần?
2 phần
3 phần
4 phần
5 phần
Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm xấp xỉ cho trung vị của mẫu số liệu gốc, nó chia mẫu số liệu thành hai phần. Mỗi phần chứa bao nhiêu phần trăm giá trị?
20
30
40
50
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng
Số trung bình không bị ảnh hưởng bởi các giá trị quá lớn hay quá bé.
Số trung bình luôn là một số liệu nào đó của mẫu.
Số trung bình chính là số trung vị.
-324
-972
768
-3072
42
41
45
50
4,14
4,24
4,3
4,34
