wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRIẾT HỌC CHƯƠNG III

Total questions: 56

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Nhà triết học đồng nhất vật chất với các dạng cụ thể như nước, ;ửa, không khí thuộc:

a)

CNDT

b)

CNDV thời cổ đại

c)

CNDV thế kỷ XVII - XVIII

d)

CNDVBC

2.

Đặc điểm chung của những nhà triết học DV thời cổ đại là:

a)

Đồng nhất vật chất với ý niệm tuyệt đối

b)

Đồng nhất vật chất với một dạng cụ thể hữu hình, cảm tính của vật chất.

c)

Đồng nhất vật chất với khối lượng.

d)

Đồng nhất vật chất với ý thức.

3.

Ưu điểm nổi bật trong quan niệm về thế giới của các nhà triết học DV cổ đại với các nhà triết học DT là:

a)

Học giải thích thế giới bắt nguồn từ vật chất.

b)

Học giải thích thế giới bắt nguồn từ ý niệm.

c)

Có quan niệm DVBC về thế giới.

d)

Giải thích thế giới bằng cảm giác, ý thức.

4.

Phát minh khoa học nào dưới đây chứng minh nguyên tử là hạt nhỏ bé nhất?

a)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.

b)

Học thuyết tế bào.

c)

Phát hiện ra điện tử.

d)

Học thuyết tiến hóa (Darwin)

5.

Năm 1895, phát minh nào đã chứng minh nguyên tử không còn là phần tử nhỏ nhất?

a)

Phát hiện ra hiện tượng phóng xạ.

b)

Phát hiện ra Điển tử.

c)

Phát hiện ra Tia X.

d)

Phát hiện ra Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.

6.

Ai là người tìm ra hiện tượng khối lượng của điện tử có thể bị thay đổi theo vận tốc chuyển động của điện tử?

a)

Thomson

b)

Kaufman

c)

Rơn-ghen

d)

Béc-cơ-ren

7.

V.I.Lenin đã đưa ra định nghĩa vật chất trong tác phẩm?

a)

BC của tự nhiên

b)

CNDV và CN kinh nghiệm phê phán

c)

Bút ký triết học

d)

Nhà nước và cách mạng

8.

V.I.Lenin dùng phương pháp nào để định nghĩa phạm trù vật chất?

a)

Phương pháp định nghĩa đối lập

b)

Phương pháp định nghĩa qua so sánh

c)

Phương pháp mô tả

d)

Phương pháp định nghĩa qua giống gần gũi khác biệt về loài

9.

Nội dung nào dưới đây trong định nghĩa vật chất của Lenin giải quyết được mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học?

a)

Vật chất là một phạm trù triết học dủng để chỉ thực tại khách quan.

b)

Vật chất phụ thuộc vào cảm giác của con người.

c)

Thực tại khách quan được cảm giác chép lại, chụp lại, phản ánh.

d)

Thực tại khách quan tồn tại không phụ thuộc vào cảm giác.

10.

Hãy chọn đáp án đúng nhất trong những đáp án sau khi nói về ý nghĩa định nghĩa VC của Lenin?

a)

Khắc ;phục tính trực quan, siêu hình, máy móc trong quan niệm về VC của các nhà triết học DV trước C.Mác.

b)

Khắc phục cuộc khủng hoảng trong vật lý học cuối thế kỷ XIX - đầu thế kỷ XX.

c)

Phê phán, bác bỏ quan niệm của CNDT và thuyết bất khả tri trong việc giải quyết vấn đề cơ bản của triết học.

d)

Giải quyết vấn đề cơ bản của tiết học trên lập trường DV triệt để; khắc phục CNDV siêu hình, máy móc; giải quyết khủng hoảng vật lý cuối thé kỷ XIX.; cổ vũ cho các nhà khoa học tự nhiên đi sâu nghiên cứu thế giới; chống lại quan điểm CNDT.

11.

Quan niệm: "Bản chất thế giới là ý thức" là của trường phái triết học nào? (viết tắt)

(a)  

12.

Thuộc tính cơ bản nhất để phan biệt VC với ý thức trong định nghĩa VC của Lenin là?

a)

Thực tại khách quan

b)

Vận động và biến đổi

c)

Có khối lượng và quảng tính

d)

Không có khối lượng

13.

Theo quan điểm của CNDVBC, không gian, thời gian là:

a)

Phụ thuộc vào ý thức của con người

b)

Phụ thuộc vào ý niệm tuyệt đối

c)

Hình thức và phương thức tồn tại của vật chất

d)

Không phải là một dạng VC

14.

Theo quan điểm của CNDVBC, VC với tư cách là phạm trù triết học có nghĩa:

a)

VC vô hạn, vô tận, tồn tại vĩnh viễn.

b)

VC được sinh ra và bị mất đi.

c)

VC có khối lương.

d)

VC được đồng nhất với vật thể.

15.

Thực tại khách quan được cảm giác chụp lại, chép lại, phản ánh trong định nghĩa VC của V.I.Lenin khẳng định:

a)

Ý thức có trước VC.

b)

Ý thức và VC ra đời đồng thời.

c)

Con người không thể nhận thức được thế giới.

d)

Con người có khả năng nhận thức thế giới.

16.

Theo định nghĩa VC của Lenin, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Thừa nhận VC tồn tại khách quan bên ngoài ý thức con người thông qua các dạng cụ thể.

b)

Thừa nhận VC tồn tại vĩnh viễn, tách rời với các dạng cụ thể của VC.

c)

Đồng nhất VC với một dạng cụ thể của VC.

d)

VC tồn tại phụ thuộc ý thức con người.

17.

Định nghĩa VC của Lenin có ý nghĩa quan trọng trong việc bác bỏ:

a)

Thuyết bất khả tri

b)

Thuyết tiến hóa của Darwin

c)

Thuyết tam đoạn luận

d)

Thuyết hoài nghi luận

18.

"Vận động là phương thức tồn tại của VC, là thuộc tính cố hữu của VC" là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

CNDT

b)

CNDV thời cổ đại

c)

CNDV siêu hình

d)

CNDVBC

19.

Trong các quan niệm sau về vận động, đâu là định nghĩa vận động theo quan điểm của Ăng-ghen?

a)

Vận động là sự di chuyển vị trí của vật trong không gian.

b)

Vận động là sự gia tăng số lượng của các sự vật.

c)

Vận động hiểu theo nghĩa chung nhất bao gồm tất cả mọi sự thay đổi nói chung và mọi quá trình diễn ra trong thế giới kể từ vị trí giản đơn cho đến tư duy.

d)

Vận động là mọi sự biến đổi.

20.

Theo quan điểm của CNDVBC, các mệnh đề nào dưới đây là không đúng?

a)

Sự vật muốn vận động thì phải có một lực bên ngoài tác động vào nó.

b)

Vận động của VC biểu hiện ở nhiều trình độ khác nhau, rất đa dạng phong phú, tùy vào kết cấu vật chất.

c)

Vận động của VC là vận động tự thân.

d)

Vận động và VC luôn gắn liền với nhau.

21.

Theo quan điểm của CNDVBC, nguyễn nhân nào dẫn đến vận động của VC?

a)

Do mâu thuẫn bên trong giữa các mặt, các yếu tố cấu thành và giữa chúng có sự liên hệ, tác động qua lại với nhau.

b)

Do có một lực bên ngoài tác động vào các sự vật, hiện tượng đó.

c)

Do cái mới thay thế cái cũ.

d)

Do cái hích của Thượng đế tạo ra.

22.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăng-ghen, hình thức nào là thấp nhất?

a)

Cơ học

b)

Vật lý

c)

Hóa học

d)

Sinh học và xã hội

23.

Trong các quan điểm sau, quan điểm nào là của CNDVBC?

a)

Vận động tách rời VC

b)

Có VC nhưng không có vận động

c)

Vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối

d)

Vận động là sự tăng giảm về số lượng

24.

Bổ sung để có quan điểm đúng: "Không gian và thời gian..."

a)

Chỉ là cảm giác của con người

b)

Gắn liền với nhau, là hình thức và phương thức tồn tại của VC

c)

Tồn tại độc lập với VC

d)

Tồn tại tách rời nhau

25.

Lựa chọn câu đúng nhất theo quan điểm của CNDVBC?

a)

Thế giới thống nhất ở tính VC của nó.

b)

Thế giới thống nhất do ý muốn chủ quan của con người.

c)

Thế giới thống nhất do ý niệm tuyệt đối.

d)

Thế giới không có tính thống nhất VC.

26.

Quan điểm cho rằng: "Ý niệm tuyệt đối là bản thế sinh ra toàn bộ thế giới hiện thực" là quan điểm của:

a)

CNDTCQ

b)

CNDTKQ

c)

CNDVSH

d)

CNDVBC

27.

Theo quan điểm của CNDVBC, phát biểu là không đúng?

a)

Không gian của VC là một khoảng trống rỗng.

b)

Không gian là hình thức tồn tại của VC, biểu hiện những thuộc tính như cùng tồn tại và tách biệt, có kết cấu và quảng tính.

c)

Không gian gắn liền với VC đang vận động.

d)

Không gian có ba chiều.

28.

Phạm trù nào sau đây biểu hiện những thuộc tính như:"độ sâu của sự biến đổi, trình tự xuất hiện và mất đo của các sự vật, các trạng thái khác nhau trong thế giới VC"

(a)  

29.

Trường phái triết học nào thừa nhận thế giới thống nhất ở yếu tố tinh thần? (viết tắt)

(a)  

30.

Quan điểm nào cho rằng "ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan"? (viết tắt)

(a)  

31.

Theo quan điểm của CNDVBC, nguồn gốc tự nhiên của ý thức bao gồm:

a)

Bộ óc con người và lao động.

b)

Thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc.

c)

Lao động và ngôn ngữ.

d)

Bộ óc con người và sự phản ánh thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc.

32.

Trong các hình thức sau, hình thức phản ánh nào cao nhất?

a)

Phản ánh vật lý

b)

Phản ánh hóa học

c)

Phản ánh tâm lý

d)

Phản ánh ý thức

33.

Nguồn gốc xã hội của ý thức theo quan niệm của CNDVBC là:

a)

Bộ óc con người

b)

Sư tác động của thế giới bên ngoài vào bộ óc con người

c)

Lao động và ngôn ngữ

d)

Thế giới khách quan

34.

Nhân tố nào đóng vai trò quyết định để con người tách khỏi thế giới động vật?

a)

Hoạt động sinh sản duy trì nòi giống

b)

Hoạt động lao động

c)

Hoạt động phản ánh

d)

Hoạt động thay đổi thích nghi với môi trường

35.

Đâu là quan điểm của CNDVBC về bản chất của ý thức?

a)

Ý thức là thực thể độc lập.

b)

Ý thức là sự phản ánh năng động sáng tạo hiện thực khách quan vào bộ óc con người.

c)

Ý thức là sự phản ánh nguyên xi hiện thực khách quan vào bộ óc con người.

d)

Ý thức là năng lực của mọi dạng VC.

36.

Quan điểm tuyệt đối hjoas vai trò của cảm giác, coi cảm giác là tồn tại duy nhất sinh ra thế giới VC là của: (viết tắt)

(a)  

37.

Trong các quan niệm sau, đâu là của CNDVBC về bản chất của ý thức?

a)

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan.

b)

Ý thức là sự phản ánh nguyên vẹn về thế giới khách quan.

c)

Ý thức là sự phản ánh thụ động về thế giới khách quan.

d)

Ý thức có vai trò quyết định vật chất.

38.

Theo quan niệm của CNDVBC, yếu tố nào quyết định tính năng động, sáng tạo của ý thức?

(a)  

39.

Quan điểm nào là của CNDVBC về mối quan hệ giữa VC và ý thức?

a)

VC là sản phẩm của ý thức.

b)

Ý thức quyết định đến VC.

c)

VC quyết định ý thwcsm còn ý thứ có tính độc lập tương đối và tác động trở lại đến VC thông qua hoạt động thực tiễn.

d)

Ý thức và VC độc lập với nhau.

40.

Quan điểm nào tuyệt đối hóa yếu tố VC, phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức?

a)

CNDTCQ

b)

CNDTKQ

c)

CNDVSH

d)

CNDVBC

41.

Theo CNDVBC, quan điểm nào sau đây là sai?

a)

Phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức.

b)

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan.

c)

Ý thức mang bản chất xã hội.

d)

Ý thức có tính sáng tạo.

42.

Theo CNDVBC, quan điểm nào sau đây sai?

a)

Ý thức có tính sáng tạo.

b)

Ý thức mang bản chất xã hội.

c)

Ý thức cũng chỉ là một dạng VC thông thường và không có tính độc lập tương đối.

d)

Ý thức là hình ảnh chủ quan về thế giới khách quan.

43.

Đâu là quan điểm của CNDVBC?

a)

Tuyệt đối hóa vai trò của ý thức.

b)

Tuyệt đối hóa vai trò của VC, phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức, ý thức tác động trở lại VC.

c)

VC quyết đinh nội dungm hình thức và bản chất của ý thức, ý thức tác động trở lại VC.

d)

Phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức.

44.

Đâu là hình thức phản ánh đặc trưng của các loài TV và ĐV bậc thấp?

a)

Phản ánh vật lý

b)

Phản ánh tâm lý động vật

c)

Phản ánh cảm ứng

d)

Phản ánh kích thích

45.

Chọn phương án đúng nhất khi nói về vai trò của lao động đối với sự hình thành ý thức của con người theo quan điểm DVBC?

a)

Lao động giúp con người phát triển bộ óc của mình, dáng đứng thẳng.

b)

Lao động giúp con người biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động.

c)

Lao động giúp con người hình thành ngôn ngữ.

d)

Tất cả những điều trên.

46.

Chọn phương án đúng nhất khi nói về vai trò của ngôn ngữ đối với sự hình thành ý thức con người theo quan điểm của DVBC?

a)

Giúp con người có khả năng khái quát hoá, trừu tượng hóa.

b)

Giúp con người có khả năng suy nghĩ tách khỏi sự cảm tính.

c)

Giúp con người có khả năng lưu giữ và truyền đạt thông tin.

d)

Tất cả những điều trên.

47.

Chọn phương án đúng nhất khi nói về ý thức theo quan điểm của CNDVBC?

a)

Sự phản ánh năng động, sáng tạo hiện thực khách quan vào bộ óc con người.

b)

Hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan.

c)

Ý thức mang bản chất XH.

d)

Tất cả những điều trên.

48.

Thế nào là tính sang tạo theo quan điểm của CNDVBC?

a)

Trong quá trình phản ánh thế giới vật chất, ý thức giữ lại bản chất của các sự vật hiện tưọng.

b)

Trên sơ sở phản ánh sự vật hiện tượng vào các giác quan, con người ghi nhận nguyên xi sự vật hiện tượng đó.

c)

Ý thức biến đổi, áp đặt theo mục đích của chủ thể.

d)

Sự sao chép sao cho phù hợp với mục đích sử dụng của chủ thể.

49.

Ý thức muốn tác động lại thế giới VC cần thông qua:

(a)  

50.

Đồng nhất ý thức với quá trình sinh lý của bộ não người sẽ rơi vào lập trường triết học nào?

a)

CNDTCQ

b)

CNDV tầm thường

c)

CNDVBC

d)

CNDTKQ

51.

Dân gian có câu: "có thực mới vực được đạo" hay "phú quý sinh lễ nghĩa" chứa đựng yếu tố triết học nào?

a)

VC quyết định ý thức.

b)

Ý thức quyết định VC.

c)

VC và ý thức song song tồn tại.

d)

VC không quyết định ý thức.

52.

"Trong những năm tới, dự báo tình hình thế giưới và khu vực tiếp tục có nhiều thay đổi rất nhanh, phức tạp, khó lường. Hòa bình, hợp tác và phát triển là xu thế lướn, song cũng đứng trước nhiều trở ngại, khó khăn, thách thức,..." (trích Văn kiện XIII crua Đảng, tập 1, tr.30. Nhận định trên là sự thể hiện:

a)

Vai trò quyết định của VC đối với ý thức.

b)

Tính năng động, sáng tạo vượt trước của ý thức đối với vật chất.

c)

Tính thụ động của ý thức đối với VC.

d)

Tính kế thừa của ý thức đối với VC.

53.

Chọn phương án đúng nhất để có câu trả lời hoàn chỉnh: Biểu hiện cụ thể của VC trong ngành GD là:

a)

CSVC, trường lớp, đồ dùng, trang thiết bị dạy học.

b)

Đội ngũ dạy/ học, sự đòi hỏi của XH đối với ngành GD.

c)

Tri thức, sách vở, đồ dùng dạy học.

d)

Đội ngũ người dạy, cán bộ GD, người học, trường lớp, đồ dùng, trang thiết bị dạy học, ...

54.

VC theo triết học khác với VC trong khoa học ở chỗ:

a)

Nó là toàn bộ hiện thực kachs quan, phản ánh cái chung nhất bên ngoài ý thức, mang tính khái quát và trừu tượng cao trên tất cả các lĩnh vực.

b)

Nó phản ánh tư duy của con người về thế giới tự nhiên.

c)

Nó phản ánh những lĩnh vực khác nhau trong cuộc sống.

d)

Nó phản ánh một lĩnh vực cụ thể của TN, XH, và TD.

55.

"Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn" thể hiện:

a)

Tính độc lập của ý thức đối với VC.

b)

Tính thụ động của ý thức đối với VC.

c)

Tính phụ thuộc và chịu sự quy định của ý thức đối với VC.

d)

Sự quyết định của VC đối với ý thức.

56.

"Tiếp tục đổi mới mạnh mẽ tư duy, xây dựng, hoàn thiện đồng bộ thể chế phát triển bền vững về kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội, môi trường,..." (trích Văn kiện XII của Đảng tr,157). Quan điểm trên thể hiện:

a)

Vai trò quyết định của VC đối với ý thức.

b)

Tính vượt trước của ý thức đối với VC.

c)

Tính độc lập tương đối của ý thức đối với VC.

d)

Tính phụ thuộc của ý thức đối với VC.