wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG THÔNG DỤNG. K45

Total questions: 28

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng:

1. 他.......................老板吗?

a)

b)

是不是

c)

d)

2.

Chọn đáp án đúng:

2. 王老师是你的中文老师.............?

a)

b)

c)

d)

3.

Chọn đáp án đúng:

3. 我妈妈..................医生,她是一名护士。

a)

b)

不是

c)

没有

d)

4.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

1。他​ (a)   一辆摩托车。

Choose from the below words
不是
有没有

不有
5.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

玛丽昨天​ (a)   跟你去学校联欢晚会?

Choose from the below words
不是
有没有

不有
6.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

桌子上的三本中文书​ (a)   王老师的书。

Choose from the below words
不是

不有
有没有
7.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

明天你去​ (a)   去邮局寄包裹?

Choose from the below words

不有
有没有
8.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

他们喜欢踢足球​ (a)  

Choose from the below words
不有
有没有
9.
Question Image

Nối từ ngữ tạo câu:

a)

陈老师

1.

是你们的班主任吗?

b)

汉语

2.

难吗?

c)

这些旅游杂志

3.

都是从图书馆借的吗?

d)

我们班的同学

4.

下周末一起去公园玩吗?

e)

你的家乡

5.

离河内很远吗?

10.

选词填空:

新来的同学叫​ (a)   名字?

Choose from the below words
什么
怎么
为什么
11.

选词填空:

爱德华是​ (a)   国人?​

Choose from the below words
怎么
为什么
什么
12.

选词填空:

张东的朋友是​ (a)   ?

Choose from the below words
怎么
为什么
什么
13.

选词填空:

图书馆都有​ (a)   书?

Choose from the below words
怎么
为什么
什么
14.

选词填空:

小王打算去​ (a)   个服装店买衣服?

Choose from the below words
怎么
为什么
什么
15.

.................,我看你跑哪里去。

a)

b)

c)

d)

16.

.................,你看!谁来了。

a)

b)

c)

d)

17.

.................! 你的成绩那么优秀,羡慕死了。

a)

b)

c)

d)

18.

.................! 哪里来了这么丑陋的人呢?

a)

b)

c)

d)

19.
Question Image

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

请问学校的食堂在哪儿?

1.

就在图书馆旁边

b)

结婚后玛丽打算去哪儿度蜜月?

2.

我听说她想去大叻度假。

c)

我们班长现在在哪儿工作?

3.

他现在在农业银行上班。

d)

你知道火车站门口在哪儿吗?

4.

你顺着这条路直走就到了。

e)

放暑假时我们同学想在哪儿找兼职工作?

5.

他们打算在一些饭馆当服务员。

20.
Question Image

Tìm các cặp tương ứng sau:

a)

你觉得小芳新买的裙子怎么样?

1.

挺好看的,看起来很时尚。

b)

医生说他的腿怎么样了?

2.

不用担心,只是外皮受伤,好好休息几天就好。

c)

小王,最近HSK考试你考得怎么样?

3.

阅读和听力还可以,写不怎么样,希望能及格。

d)

今年中央电视台的春晚节目怎么样啊?

4.

非常精彩,很受观众的欢迎。

e)

这幅画挂在这儿怎么样?

5.

我觉得挂在客厅更合适。

21.

选词填空:

你们公司有​ (a)   工作人员?

Choose from the below words
多少
什么
怎么样
哪儿
22.

选词填空:

这次爸爸出差​ (a)  

Choose from the below words
怎么样
哪儿
多久
23.

选词填空:

今年学校运动跑步比赛有​ (a)   个项目?

三个项目分别是100米,200米和300米。

Choose from the below words
多少
哪儿
多久
什么
24.

选词填空:

1. 中国东北的冬天​ (a)   。过春节的时候一直零下几十度呢。

2. 他们的结婚典礼非常隆重,新娘打扮成童话里的公主,气氛​ (b)  

3. 登上入达岭长城,遥望着远方,观看世界中古七大奇迹之一​ (c)  

4. 刘涛​ (d)   个有实力的演员,她演过的每个角色都留给观众深刻的印象。

5. 今天外语学校举办的演讲比赛​ (e)   精彩。

Choose from the below words
太冷
好浪漫啊
多雄壮啊
真是
25.

Chọn vị trí đúng của 所:

别动,1你2站的3位置4很5危险!

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

26.

Chọn vị trí đúng của 所:

这1大学2已经3有一百4多年5历史了。

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

27.

Chọn vị trí đúng của 所:

这些1信息2是我3以前4不知道5的。

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

28.

Chọn vị trí đúng của 所:

这1附近2有3几4邮局?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4