wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra toán ( hệ pt 2 ẩn) lý 10 ( chuyển động biến đổi)

Total questions: 75

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

khoanh

(a)  

2.

khoanh

(a)  

3.

khoanh

(a)  

4.

khoanh

(a)  

5.

khoanh

(a)  

6.

khoanh

(a)  

7.

khoanh



(a)  

8.

khoanh

(a)  

9.

Chọn kết quả thích hợp để điền vào chỗ trống:

54 km/h =.....m/s

a)

15

b)

194,4

c)

1,5

d)

19,4

10.

Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho sự biến thiên nhanh chậm của vận tốc theo thời gian. Đơn vị và ký hiệu là

a)

Gia tốc. Kí hiệu a và đơn vị là m/s

b)

Gia tốc. Kí hiệu a và đơn vị là m/s2

c)

Vận tốc. Kí hiệu là v và đơn vị m/s

d)

Vận tốc. Kí hiệu là m/s2

11.

Nga đi học với tốc độ trung bình 30 km/h thì đến trường mất 15 phút. Quãng đường Nga chạy bằng

a)

7,5 km

b)

7,5 m

c)

450 m

d)

450 km

12.

Từ nhà, Ngân chạy 10 km tới siêu thị nhưng do dịch đóng cửa, rồi lập tức chạy về nhà. Thời gian đi là 20 phút. Tốc độ trung bình của Ngân bằng

a)

5 km/h

b)

30 km/h

c)

60 km/h

d)

10 km/h

13.

Đồ thị chuyển động của Ngân được biểu diễn như hình.

Ngân đi với tốc độ bằng

a)

2 m/s

b)

5 m/s

c)

2,5 m/s

d)

3,3 m/s

14.

Chuyển động cơ là

a)

sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian

b)

sự thay đổi về chiều của vật này so với vật khác theo thời gian

c)

sự thay đổi về phương của vật này so với vật khác theo thời gian

d)

sự thay đổi về vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian

15.

Ngân chạy đến nhà cô Thảo lấy đề cương tiếng anh. Chuyển động của Ngân được mô tả bằng đồ thị.

Tốc độ trung bình của Ngân trong suốt quá trình chuyển động bằng

a)

5 m/s

b)

2,5 m/s

c)

1,25 m/s

d)

1 m/s

16.

Đại lượng cho biết hướng chuyển động và có độ lớn bằng khoảng cách giữa vị trí đầu và vị trí cuối.

a)

độ dịch chuyển (độ dời)

b)

quãng đường

c)

chuyển động

d)

vật làm mốc

17.

David đi 3 km về hướng bắc, sau đó rẽ sang hướng đông và tiếp tục đi 4 km. Quãng đường David đã đi được là

a)
7 km
b)
3 km
c)
4 km
d)
1 km
18.

Một người đi 50 m về hướng bắc, sau đó dừng lại rồi đi tiếp 32 m về hướng nam.  Độ dịch chuyển của người đó là

a)

82 m

b)

18 m

c)

28 m

19.

(NB) Gia tốc cho biết

a)

vị trí của vật chuyển động.

b)

sự nhanh hay chậm của chuyển động.

c)

sự biến đổi vận tốc nhanh hay chậm.

d)

quãng đường chuyển động.

20.

(NB) Điều nào sau đây là sai về gia tốc?

a)

Đặc trưng cho độ biến thiên vận tốc.

b)

Có đơn vị là m/s2.

c)

Là đại lượng vec tơ.

d)

Cho biết vị trí của vật.

21.

(NB) Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động thẳng có

a)

tọa độ không đổi.

b)

độ dịch không đổi.

c)

vận tốc không đổi.

d)

gia tốc không đổi.

22.

(TH) Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều thì vận tốc theo thời gian cho bởi biểu thức

a)

v=v0+atv=v_0+at  

b)

v=v0+at22v=v_0+\frac{at^2}{2}  

c)

v=v0t+at22v=v_0t+\frac{at^2}{2}  

d)

v=x0+v0t+at22v=x_0+v_0t+\frac{at^2}{2}  

23.

(TH) Một xe tăng tốc nhanh dần đều từ 4 m/s lên 11 m/s trong 3,5 s. Gia tốc của xe là

a)

2 m/s2.

b)

2,5 m/s2.

c)

5,5 m/s2.

d)

4,5 m/s2.

24.

(TH) Một chất điểm chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên. Nếu thời gian chuyển động tăng 2 lần thì quãng đường đi được

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

25.

(TH) Phát biểu nào sau đây là sai về véc tơ gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

Gia tốc luôn cùng hướng chuyển động.

b)

Gia tốc cho biết mỗi giây vận tốc tăng hay giảm bao nhiêu.

c)

Gia tốc có đơn vị là m/s2.

d)

Gia tốc là đại lượng véc tơ.

26.

(NB) Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và đường đi độc lập với thời gian là

a)

v2v02=2as.v^2-v_0^2=2as.

b)

vv0=2as.v-v_0=2as.

c)

v02v2=2as.v_0^2-v^2=2as.

d)

v2v02=as.v^2-v_0^2=as.

27.

(TH) Từ vận tốc ban đầu 2,8 m/s, một ô tô tăng tốc nhanh dần đều với gia tốc 3,2 m/s2. Sau 4,5 s vận tốc của ô tô là

a)

2,8 m/s.

b)

3,2 m/s.

c)

14,4 m/s.

d)

17,2 m/s.

28.

(VD) Hàng không mẫu hạm John Kenedy có chiều dài đường băng 337 m. Một máy bay tiêm kích để cất cánh cần đạt tốc độ 300 km/h. Tính gia tốc tương ứng của bay khi cất cánh.

a)

10,3 m/s2.

b)

12,5 m/s2.

c)

18,6 m/s2.

d)

22,8 m/s2.

29.

Chọn đáp án đúng nhất. Chuyển động biến đổi là:

a)

Chuyển động có vận tốc thay đổi

b)

Là những chuyển động có vận tốc tăng dần.

c)

Là những chuyển động có vận tốc giảm dần.

d)

Là những chuyển động đứng yên.

30.

Gia tốc là:

a)

Khái niệm chỉ sự gia tăng tốc độ.

b)

Khái niệm chỉ sự thay đổi tốc độ.

c)

Là đại lượng cho biết sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc.

d)

Là tên gọi khác của đại lượng

31.

Chọn đáp án đúng.

a)

Khi a\overleftarrow{a}   cùng chiều với   v\overleftarrow{v}  thì chuyển động là chậm dần.

b)

Khi   a\overleftarrow{a}  cùng chiều với v\overleftarrow{v}    thì chuyển động là nhanh dần.

c)

Khi a\overleftarrow{a}   ngược chiều với v\overleftarrow{v}   thì chuyển động là nhanh dần.

d)

Khi a.v > 0 thì chuyển động là chậm dần.

32.

Chuyển động của quả bóng lăn xuống dốc là:

a)

Chuyển động chậm dần   

b)

Chuyển động chậm dần đều

c)

Chuyển động nhanh dần

d)

Chuyển động thẳng đều

33.

Một con báo đang chạy với vận tốc 30m/s thì chuyển động chậm dần khi tới gần một con suối. Trong 3 giây, vận tốc của nó giảm còn 9 m/s. Gia tốc của con báo là?

a)

7 m/ s2s^2  

b)

-7m/ s2s^2  

c)

3m/ s2s^2  

d)

-3m/ s2s^2  

34.

Đơn vị đo của gia tốc là:

a)

m/s

b)

s2s^2  /m

c)

s/m     

d)

m/ s2s^2  

35.

Đồ thị v - t trong chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

đường thẳng

b)

đường thẳng xiên góc

c)

đường parabol

d)

đường hypebol

36.

Độ dốc của đồ thị vận tốc - thời gian (v - t) cho chúng ta biết đại lượng nào sau đây?

a)

Vận tốc

b)

Độ dịch chuyển

c)

Quãng đường

d)

Gia tốc

37.

Gia tốc là đại lượng vector, có thể âm, dương hoặc bằng 0

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Diện tích khu vực dưới đồ thị vận tốc - thời gian (v - t) cho chúng ta biết đại lượng nào sau đây?

a)

Thời gian

b)

Gia tốc

c)

Độ dịch chuyển

d)

Vận tốc

39.

Một chiếc xe thể thao đang chạy với tốc độ 110 km/h thì hãm phanh và dừng lại trong 6,1 giây. Gia tốc của xe là

a)

18 m/s2

b)

- 18 m/s2

c)

5 m/s2

d)

- 5 m/s2

40.

Một ô tô thể thao tăng tốc trên đường thử thẳng từ trạng thái đứng yên lên 70 km/h trong 6,3 giây.

a)

3,1 m/s2

b)

- 3,1 m/s2

c)

11,1 m/s2

d)

- 11,1 m/s2

41.

Cuối một cuộc chạy đua, một người chạy tăng tốc với gia tốc 0,3 m/s2 trong 12 s để đạt tốc độ 6,6 m/s. Vận tốc của người đó khi bắt đầu tăng tốc là

a)

6 m/s

b)

3 m/s

c)

10,2 m/s

d)

3,6 m/s

42.

Một ô tô khởi hành từ lúc đứng yên, đi được quãng đường 50 m trong thời gian 6s. Vận tốc cuối của ô tô (sau 6s) là

a)

16,7 m/s

b)

8,3 m/s

c)

5,6 m/s

d)

11,2 m/s

43.

Một ô tô khởi hành từ lúc đứng yên, đi được quãng đường 50 m trong thời gian 6s. Gia tốc của ô tô là

a)

6,7 m/s2

b)

2,8 m/s2

c)

5,6 m/s2  

d)

1,2 m/s2

44.

Chuyển động cơ là

a)

sự thay đổi thời gian của vật.

b)

sự thay đổi vận tốc của vật.

c)

sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác

d)

sự tăng thời gian và vận tốc.

45.

Chất điểm là

a)

vật có kích thước rất lớn so với độ dài đường đi.

b)

vật có kích thước rất nhỏ so với độ dài đường đi.

c)

vật có kích thước bất kì so với độ dài đường đi.

d)

vật có vận tốc lớn.

46.

Chuyển động thẳng đều là

a)

quỹ đạo cong.

b)

vận tốc trung bình thay đổi.

c)

quỹ đạo thẳng

d)

quỹ đạo thẳng và vận tốc trung bình không đổi

47.

Công thức của vận tốc trung bình

a)

vTB=s1+s2+..t1+t2+..v_{TB}=\frac{s_1+s_2+..}{t_1+t_2+..}

b)

vTB=s1+s2+..v1+v2+..v_{TB}=\frac{s_1+s_2+..}{v_1+v_2+..}

c)

vTB=v1+v2+..t1+t2+..v_{TB}=\frac{v_1+v_2+..}{t_1+t_2+..}

d)

vTB=t1+t2+..s1+s2+..v_{TB}=\frac{t_1+t_2+..}{s_1+s_2+..}

48.

Hệ quy chiếu bao gồm

a)

Vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ

b)

Hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ

c)

Vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian

d)

Vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ

49.

Để xác định hành trình của một con tàu trên biển, người ta không dùng đến thông tin nào dưới đây ?

a)

Kinh độ của con tàu tại mỗi điểm.

b)

Vĩ độ của con tàu tại mỗi điểm.

c)

Ngày, giờ con tàu đến mỗi điểm.

d)

Hướng đi của con tàu tại mỗi điểm.

50.

Chọn đáp án đúng.

a)

Quỹ đạo của chuyển động là một đường thẳng mà trên đó chất điểm chuyển động.

b)

Quỹ đạo của chuyển động là một đường cong mà trên đó chất điểm chuyển động.

c)

Quỹ đạo của chuyển động là một đường vạch sẵn trong không gian trên đó chất điểm chuyển động.

d)

Quỹ đạo của chuyển động là đường mà chất điểm chuyển động vạch ra trong không gian.

51.

6h45 Lan bắt đầu đi từ nhà. Đến nhà Nam lúc 7h35. Khoảng thời gian Lan từ nhà đến nhà Nam là

a)

7h35

b)

10 phút

c)

70 phút

d)

50 phút

52.

Trong trường hợp vật không xuất phát từ gốc tọa độ, phương trình của vật chuyển động thẳng đều dọc theo trục Ox là:

a)

x = v0 + at.

b)

x = x0 + vt.

c)

x = vt.

d)

x = x0t.

53.

Phương trình chuyển động của một xe dọc theo trục Ox có dạng: x = 3 + 10t (x đo bằng mét, t đo bằng giây). VỊ trí của vật lúc xuất phát cách gốc tọa độ bao nhiêu?

a)

10m

b)

3m

c)

7m

d)

13m

54.

Hệ quy chiếu gồm có ?

a)

Hệ tọa độ gắn với vật mốc, đồng hồ và gốc thời gian

b)

Chỉ có hệ tọa độ

c)

Chỉ có vật mốc

d)

B hoặc C đúng

55.

Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều với vận tốc ban đầu là 6 m/s, gia tốc là 0,4 m/s2. Quãng đường vật đi được trong giây thứ 10s là:

a)

6m

b)

2,2 m

c)

40m

d)

35,8m

56.

Véctơ là một đoạn thẳng

a)

Có hướng.

b)

Có hướng dương, hướng âm.

c)

Có hai đầu mút.

d)

Thỏa cả ba tính chất trên.

57.

Cho hình vuông ABCD, khẳng định nào sau đây đúng:

a)


AC=BD\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BD}

b)

AC=BD\left|\overrightarrow{AC}\right|=\left|\overrightarrow{BD}\right|

c)

AB=CD\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{CD}

d)

AB\overrightarrow{AB}AC\overrightarrow{AC} cùng hướng

58.

Cho tam giác ABC có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác vectơ không) có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh A, B, C?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

59.

Gọi B là trung điểm của đoạn thẳng AC. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

a)


AB, BC\overrightarrow{AB},\ \overrightarrow{BC} ngược hướng

b)

BA=BC\overrightarrow{BA}=\overrightarrow{BC}

c)

BA,  BC\overrightarrow{BA},\ \ \overrightarrow{BC} cùng phương

d)

AB=AC\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{AC}

60.

Tìm khẳng định đúng.

a)

Hai vectơ và được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài

b)

Hai vectơ và được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng phương và cùng độ dài

c)

Hai vectơ và được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi tứ giác ABCD là hình bình hành

d)

Hai vectơ và được gọi là bằng nhau nếu cùng độ dài

61.

Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng:

a)

Có cùng độ dài và cùng hướng

b)

Có cùng hướng

c)

Có cùng độ dài và ngược hướng

d)

Có cùng độ dài

62.

Véc-tơ có điểm đầu là D điểm cuối là E kí hiệu là?

a)

EDED  

b)

DE\overrightarrow{DE}

c)

ED\overrightarrow{ED}

d)

DEDE

63.

Tứ giác ABCD có bao nhiêu véc tơ khác véc tơ-không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của tứ giác?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

12

64.

Gọi​​ O​​ là giao điểm của hai đường chéo hình chữ nhật​​ ABCD. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

OA=OC\overrightarrow{OA}=\overrightarrow{OC}

b)

OB , OD\overrightarrow{OB}\ ,\ \overrightarrow{OD} cùng hướng

c)

AC\overrightarrow{AC}BD\overrightarrow{BD} cùng phương

d)

AC=BD\left|\overrightarrow{AC}\right|=\left|\overrightarrow{BD}\right|

65.

Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

A. Có duy nhất một vectơ cùng phương với mọi vectơ

b)

B. Có ít nhất hai vectơ có cùng phương với mọi vectơ

c)

C. Có vô số vectơ cùng phương với mọi vectơ.

d)

D. Không có vectơ nào cùng phương với mọi vectơ

66.

Cho tam giác đều ABCABC   có cạnh bằng  2a2a , khi đó  AB+AC\left|\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}\right|  bằng

a)

2a2a  

b)

2a32a\sqrt{3}  

c)

a3a\sqrt{3}  

d)

a32\frac{a\sqrt{3}}{2}  

67.

Tìm kết luận đúng trong hình vẽ dưới đây

a)

MN=4.MP\overrightarrow{MN}=-4.\overrightarrow{MP}

b)

MN=4.MP\overrightarrow{MN}=4.\overrightarrow{MP}

c)

MN=3.MP\overrightarrow{MN}=-3.\overrightarrow{MP}

d)

MN=3.MP\overrightarrow{MN}=3.\overrightarrow{MP}

68.

Cho hình vuông ABCDABCD cạnh là  aa  . Tính  AB+AC+AD\left|\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}+\overrightarrow{AD}\right|   

a)

2a22a\sqrt{2}  

b)

3a3a  

c)

a2a\sqrt{2}  

d)

2a2a  

69.


cos37π12=?\cos\frac{37\pi}{12}=?  

a)

6+24\frac{\sqrt{6}+\sqrt{2}}{4}  

b)

624\frac{\sqrt{6}-\sqrt{2}}{4}  

c)

6+24-\frac{\sqrt{6}+\sqrt{2}}{4}  

d)

264\frac{\sqrt{2}-\sqrt{6}}{4}  

70.

Cho sinx=35\sin x=\frac{3}{5} với  π2<x<π\frac{\pi}{2}<x<\pi . Khi đó  tan(x+π4)=?\tan\left(x+\frac{\pi}{4}\right)=?   

a)

17-\frac{1}{7}  

b)

7-7  

c)

17\frac{1}{7}  

d)

77   

71.

 Đẳng thức nào KHÔNG ĐÚNG với mọi xx ?

a)

cos2x=1+cos2x2\cos^2x=\frac{1+\cos2x}{2}  

b)

cos2x=12sin2x\cos2x=1-2\sin^2x  

c)

sin2x=2.sinx.cosx\sin2x=2.\sin x.\cos x  

d)

sin2x=1+cos2x2\sin^2x=-\frac{1+\cos2x}{2}  

72.

Tính giá trị biểu thức P=cos10°.cos30°.cos50°.cos70°P=\cos10\degree.\cos30\degree.\cos50\degree.\cos70\degree  



a)

116\frac{1}{16}  

b)

18\frac{1}{8}  

c)

316\frac{3}{16}  

d)

14\frac{1}{4}  

73.

Tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, CA = 8. Số đo của góc A bằng?

a)

30°30\degree

b)

45°45\degree

c)

60°60\degree

d)

90°90\degree

74.

Trong tam giác ABC, câu nào sau đây đúng?

a)

a2=b2+c2+2bc.cosAa^2=b^2+c^2+2bc.\cos A

b)

a2=b2+c22bc.cosAa^2=b^2+c^2-2bc.\cos A

c)

a2=b2+c2+bc.cosAa^2=b^2+c^2+bc.\cos A

d)

a2=b2+c2bc.cosAa^2=b^2+c^2-bc.\cos A

75.

Chọn phát biểu đúng về chuyển động cơ.

a)

là sự thay đổi vị trí của vật so với vật làm mốc

b)

là sự thay đổi khoảng cách của vật so với vật làm mốc

c)

là sự thay đổi hình dạng của vật so với vật làm mốc

d)

là sự thay đổi khối lượng của vật so với vật làm mốc