wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIẾNG ANH LỚP 4 GIỮA KÌ I

Total questions: 80

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Đọc và trả lời câu hỏi:

When is Quan's birthday?

(a)  

2.

Đọc và trả lời câu hỏi:

Where is he from?

(a)  

3.

Đọc và trả lời câu hỏi:

What does he like?

(a)  

4.

Đọc và trả lời câu hỏi:

Can he play volleyball?

(a)  

5.

Đọc và trả lời câu hỏi:

When does he go to sports club?

(a)  

6.

Sắp xếp các từ cho phù hợp:

she/ did/ do/ What/ yesterday/ ?/

(a)  

7.

Sắp xếp các từ cho phù hợp:

The/ guitar/ can/ He/ play/ ./

(a)  

8.

Sắp xếp các từ cho phù hợp:

Birthday/ of/ the/ Her/ on/ is/ May/ fourth/ ./

(a)  

9.

Sắp xếp các từ cho hợp lí:

Goodbye./ soon/ See/ you/ ./

(a)  

10.

Chọn từ khác loại

a)

pencil case

b)

skate

c)

play

d)

sing

11.

Chọn từ khác loại

a)

Vietnamese

b)

Chinese

c)

Japanese

d)

England

12.

Chọn từ khác loại

a)

she

b)

we

c)

our

d)

it

13.

Chọn từ khác loại

a)

thin

b)

tall

c)

short

d)

well

14.

Chọn từ khác loại

a)

playing

b)

evening

c)

singing

d)

going

15.

Where is Peter from? __________ from England.

a)

I am

b)

She is

c)

He is

d)

He are

16.

Good morning. This is my friend, her __________ Mary.

a)

name

b)

name’s

c)

named

d)

names

17.

What is your nationality?

a)

I’m from Malaysia.

b)

I’m Japanese.

c)

I from Japan.

d)

I Malaysian.

18.

My birthday is on the fifth ____ October.

a)

in

b)

at

c)

on

d)

of

19.

_________to meet you again.

a)

She

b)

Nine

c)

They

d)

Nice

20.

Nối câu hỏi và câu trả lời

(a)  

21.

1. Find the odd one out

a)

England

b)

American

c)

Japanese

d)

Vietnamese

22.

2. Find the odd one out

a)

China

b)

Thailand

c)

Japanese

d)

Malaysia

23.

3. Find the odd one out

a)

Where

b)

What

c)

When

d)

From

24.

4. Find the odd one out

a)

Good morning

b)

Good bye

c)

Good evening

d)

Good afternoon

25.

5. Find the odd one out

a)

Friday

b)

Today

c)

Monday

d)

Wednesday

26.

6. What ..............are you? I’m Japanese.

a)

nationality

b)

national

c)

nationally

d)

time

27.

7. It’s the thirty-first ____ October.

a)

in

b)

to

c)

of

d)

on

28.

8. Her _______ is on the seventeenth of May.

a)

day

b)

date

c)

birthday

d)

birth

29.

9. My birthday is on the _____ of August.

a)

four

b)

fourteen

c)

twenty-four

d)

fourteenth

30.

10.Can you swim? - _________________.

a)

Yes, I can’t

b)

No, I can’t

c)

Yes, you can

d)

No, I

31.

11. Find the mistake and circle: Music and Art is my favourite subjects.

a)

is

b)

my

c)

favourite

d)

subject

32.

12. Find the mistake and circle: IT is physical education.

a)

IT

b)

is

c)

physical

d)

education

33.

13. Find the mistake and circle: When do he have Science? He has it on Monday and Wednesday.


a)

do

b)

have

c)

has

d)

on

34.

14. Find the mistake and circle: I am a pupil on Quang Trung Primary School.

a)

I am

b)

a

c)

on

d)

pupil

35.

15. Find the mistake and circle: Where are you last weekend?

a)

Where

b)

are

c)

last

d)

weekend

36.

16. go/ school/ I/ to/on/ Sunday.

a)

I go to on school Sunday.

b)

I to go on school Sunday.

c)

I to go school on Sunday.

d)

I go to school on Sunday

37.

17. visit/grandparents/I/my/morning./in/the

a)

I visit grandparents in the my morning.

b)

I visit my grandparents in the morning.

c)

I in the morning visit my grandparents.

d)

I visit the grandparents in my morning.

38.

18. I go to school ........................................ Mondays to Fridays.

a)

on

b)

next

c)

from

d)

at

39.

19. My family often watches TV ........................................ the evening.

a)

in

b)

on

c)

at

d)

by

40.

20. My birthday is ........................................ the fifteenth of August.

a)

on

b)

in

c)

at

d)

by

41.

Đọc và trả lời câu hỏi:

Đây là bạn mới của tôi. Anh ấy tên là Quân. Anh ấy chín tuổi. Sinh nhật của anh ấy là vào ngày 5 tháng 12. Anh ấy đến từ Việt Nam. Anh ấy thích chơi thể thao. Anh ấy có thể chơi bóng chuyền, nhưng anh ấy không thể chơi bóng rổ. Anh ấy đến các câu lạc bộ thể thao vào các buổi chiều thứ Hai.

Sinh nhật của Quân khi nào?

a)

Đó là vào ngày 5 tháng 12.

b)

Đó là vào ngày 5 tháng 12.

c)

Đó là vào ngày 5 tháng 12.

d)

Đó là vào ngày thứ năm trong tháng mười hai.

42.

Đọc và trả lời câu hỏi:

Đây là bạn mới của tôi. Anh ấy tên là Quân. Anh ấy chín tuổi. Sinh nhật của anh ấy là vào ngày 5 tháng 12. Anh ấy đến từ Việt Nam. Anh ấy thích chơi thể thao. Anh ấy có thể chơi bóng chuyền, nhưng anh ấy không thể chơi bóng rổ. Anh ấy đến các câu lạc bộ thể thao vào các buổi chiều thứ Hai.

Quán quê ở đâu?

(a)  

43.

Đọc và trả lời câu hỏi:

Đây là bạn mới của tôi. Anh ấy tên là Quân. Anh ấy chín tuổi. Sinh nhật của anh ấy là vào ngày 5 tháng 12. Anh ấy đến từ Việt Nam. Anh ấy thích chơi thể thao. Anh ấy có thể chơi bóng chuyền, nhưng anh ấy không thể chơi bóng rổ. Anh ấy đến các câu lạc bộ thể thao vào các buổi chiều thứ Hai.

Anh ấy thích làm gì?

(a)  

44.

Đọc và trả lời câu hỏi:

Đây là bạn mới của tôi. Anh ấy tên là Quân. Anh ấy chín tuổi. Sinh nhật của anh ấy là vào ngày 5 tháng 12. Anh ấy đến từ Việt Nam. Anh ấy thích chơi thể thao. Anh ấy có thể chơi bóng chuyền, nhưng anh ấy không thể chơi bóng rổ. Anh ấy đến các câu lạc bộ thể thao vào các buổi chiều thứ Hai.

Anh ấy có thể chơi bóng chuyền không?

(a)  

45.

Đọc và trả lời câu hỏi:

Đây là bạn mới của tôi. Anh ấy tên là Quân. Anh ấy chín tuổi. Sinh nhật của anh ấy là vào ngày 5 tháng 12. Anh ấy đến từ Việt Nam. Anh ấy thích chơi thể thao. Anh ấy có thể chơi bóng chuyền, nhưng anh ấy không thể chơi bóng rổ. Anh ấy đến các câu lạc bộ thể thao vào các buổi chiều thứ Hai.

Khi nào anh ấy đến các câu lạc bộ thể thao?

(a)  

46.

Sắp xếp các từ cho phù hợp:

she / does / do / What / Saturday / on /? /

(a)  

47.

Sắp xếp các từ cho phù hợp:

the / guitar / can / He / play / ./

(a)  

48.

Sắp xếp các từ cho phù hợp:

sinh nhật / the / Her / on / is / May / 4 / of /./

(a)  

49.

Sắp xếp các từ cho hợp lý:

Tạm biệt/. / lại / gặp lại / bạn /. /

(a)  

50.

Tìm từ ko cùng loại:

a)

hộp bút

b)

giày trượt băng

c)

chơi

d)

hát

51.

Tìm từ ko cùng loại:

a)

Tiếng Việt

b)

người Trung Quốc

c)

Người Mỹ

d)

nước Anh

52.

Tìm từ ko cùng loại:

a)

cô ấy

b)

chúng tôi

c)

của chúng tôi

d)

53.

Tìm từ ko cùng loại:

a)

gầy

b)

cao

c)

ngắn

d)

tốt bụng

54.

Tìm từ ko cùng loại:

a)

ca hát

b)

tối

c)

khiêu vũ

d)

nấu nướng

55.

Peter đến từ đâu? __________ từ nước Anh.

a)

Tôi là

b)

Cô ấy là

c)

Anh ấy là

d)

họ đang

56.

Buổi sáng tốt lành. Đây là bạn của tôi. __________ tên là Mary.

a)

Của anh

b)

Cô ấy

c)

Của tôi

d)

Cô ấy

57.

Quốc tịch của bạn là gì?

a)

Tôi đến từ Malaysia.

b)

Tôi là người Nhật.

c)

Tôi đến từ Nhật Bản.

d)

Tôi đến từ Malaysia.

58.

Sinh nhật của tôi là (a)   ngày đầu tiên của tháng Tư.

59.

________. Hẹn sớm gặp lại.

a)

Xin chào

b)

Xin chào

c)

Buổi sáng tốt lành

d)

Tạm biệt

60.

Nối câu hỏi và câu trả lời

a)

1B 2D 3A 4E 5C

b)

1C 2D 3A 4E 5B

c)

1B 2C 3A 4E 5D

d)

1B 2D 3E 4A 5C

61.

Đọc và trả lời câu hỏi:

Đây là bạn mới của tôi. Anh ấy tên là Quân. Anh ấy chín tuổi. Sinh nhật của anh ấy là vào ngày 5 tháng 12. Anh ấy đến từ Việt Nam. Anh ấy thích chơi thể thao. Anh ấy có thể chơi bóng chuyền, nhưng anh ấy không thể chơi bóng rổ. Anh ấy đến các câu lạc bộ thể thao vào các buổi chiều thứ Hai.

Sinh nhật của Quân khi nào?

a)

Đó là vào ngày 5 tháng 12.

b)

Đó là vào ngày 5 tháng 12.

c)

Đó là vào ngày 5 tháng 12.

d)

Đó là vào ngày thứ năm trong tháng mười hai.

62.

Đọc và trả lời câu hỏi:

Đây là bạn mới của tôi. Anh ấy tên là Quân. Anh ấy chín tuổi. Sinh nhật của anh ấy là vào ngày 5 tháng 12. Anh ấy đến từ Việt Nam. Anh ấy thích chơi thể thao. Anh ấy có thể chơi bóng chuyền, nhưng anh ấy không thể chơi bóng rổ. Anh ấy đến các câu lạc bộ thể thao vào các buổi chiều thứ Hai.

Quán quê ở đâu?

(a)  

63.

Đọc và trả lời câu hỏi:

Đây là bạn mới của tôi. Anh ấy tên là Quân. Anh ấy chín tuổi. Sinh nhật của anh ấy là vào ngày 5 tháng 12. Anh ấy đến từ Việt Nam. Anh ấy thích chơi thể thao. Anh ấy có thể chơi bóng chuyền, nhưng anh ấy không thể chơi bóng rổ. Anh ấy đến các câu lạc bộ thể thao vào các buổi chiều thứ Hai.

Anh ấy thích làm gì?

(a)  

64.

Đọc và trả lời câu hỏi:

Đây là bạn mới của tôi. Anh ấy tên là Quân. Anh ấy chín tuổi. Sinh nhật của anh ấy là vào ngày 5 tháng 12. Anh ấy đến từ Việt Nam. Anh ấy thích chơi thể thao. Anh ấy có thể chơi bóng chuyền, nhưng anh ấy không thể chơi bóng rổ. Anh ấy đến các câu lạc bộ thể thao vào các buổi chiều thứ Hai.

Anh ấy có thể chơi bóng chuyền không?

(a)  

65.

Đọc và trả lời câu hỏi:

Đây là bạn mới của tôi. Anh ấy tên là Quân. Anh ấy chín tuổi. Sinh nhật của anh ấy là vào ngày 5 tháng 12. Anh ấy đến từ Việt Nam. Anh ấy thích chơi thể thao. Anh ấy có thể chơi bóng chuyền, nhưng anh ấy không thể chơi bóng rổ. Anh ấy đến các câu lạc bộ thể thao vào các buổi chiều thứ Hai.

Khi nào anh ấy đến các câu lạc bộ thể thao?

(a)  

66.

Sắp xếp các từ cho phù hợp:

she / does / do / What / Saturday / on /? /

(a)  

67.

Sắp xếp các từ cho phù hợp:

the / guitar / can / He / play / ./

(a)  

68.

Sắp xếp các từ cho phù hợp:

sinh nhật / the / Her / on / is / May / 4 / of /./

(a)  

69.

Sắp xếp các từ cho hợp lý:

Tạm biệt/. / lại / gặp lại / bạn /. /

(a)  

70.

Tìm từ ko cùng loại:

a)

hộp bút

b)

giày trượt băng

c)

chơi

d)

hát

71.

Tìm từ ko cùng loại:

a)

Tiếng Việt

b)

người Trung Quốc

c)

Người Mỹ

d)

nước Anh

72.

Tìm từ ko cùng loại:

a)

cô ấy

b)

chúng tôi

c)

của chúng tôi

d)

73.

Tìm từ ko cùng loại:

a)

gầy

b)

cao

c)

ngắn

d)

tốt bụng

74.

Tìm từ ko cùng loại:

a)

ca hát

b)

tối

c)

khiêu vũ

d)

nấu nướng

75.

Peter đến từ đâu? __________ từ nước Anh.

a)

Tôi là

b)

Cô ấy là

c)

Anh ấy là

d)

họ đang

76.

Buổi sáng tốt lành. Đây là bạn của tôi. __________ tên là Mary.

a)

Của anh

b)

Cô ấy

c)

Của tôi

d)

Cô ấy

77.

Quốc tịch của bạn là gì?

a)

Tôi đến từ Malaysia.

b)

Tôi là người Nhật.

c)

Tôi đến từ Nhật Bản.

d)

Tôi đến từ Malaysia.

78.

Sinh nhật của tôi là (a)   ngày đầu tiên của tháng Tư.

79.

________. Hẹn sớm gặp lại.

a)

Xin chào

b)

Xin chào

c)

Buổi sáng tốt lành

d)

Tạm biệt

80.

Nối câu hỏi và câu trả lời

a)

1B 2D 3A 4E 5C

b)

1C 2D 3A 4E 5B

c)

1B 2C 3A 4E 5D

d)

1B 2D 3E 4A 5C