Font size
WorksheetsBài 9 HSK 2
Total questions: 23
Worksheet time: 2hrs 55mins
(adj) sai
错
不错
没错
还可以
(động từ) nhảy
跑步
跳舞
睡觉
希望
thứ nhất
第一
第二
第三
第四
Quyển sách thứ nhất
(a)
(động từ) hi vọng
希望
跑步
睡觉
跳舞
câu hỏi, vấn đề
问题
解决
欢迎
明白
Giải quyết vấn đề
(a)
(động từ) hoan nghênh
介绍
欢迎
鸡蛋
跑步
đi làm
下班
下课
上班
上课
tan làm
下班
下课
上班
上课
(động từ) hiểu
懂
事情
错
请
懂=()
(a)
(động từ) xong
晚
玩
完
碗
Tôi làm xong rồi
(a)
Một câu hỏi
(a)
Sau khi ăn cơm tối xong, anh ấy cần đi bộ chậm một tiếng
(a)
Kì thi không khó, chúng tôi đều làm xong rồi
(a)
Tôi hi vọng cùng các bạn học cùng nhau đón sinh nhật
(a)
Từ nhà tôi tới trường học cần đi hơn một tiếng xe bus
(a)
Buổi học của ngày hôm nay các bạn đều nghe hiểu không?
(a)
Bạn có câu hỏi gì đều có thể hỏi giáo viên
(a)
Đây là công việc đầu tiên của anh ấy
(a)
Câu hỏi đều làm xong rồi chứ?
(a)
