wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập quyển 3

Total questions: 80

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

我来过一..................上海。上海的风景美极了。

a)

b)

c)

d)

一下儿

2.

来中国以后我得过三.............感冒,有一.............还要住过院。

a)

b)

c)

d)

3.

你看过几................京剧?觉得中国京剧好不好听?

a)

b)

c)

d)

4.

这是第一................我来到万里长城。

a)

b)

c)

d)

5.

这本小说我看过一..................,可是还没看完。

a)

b)

c)

d)

6.

你回宿舍的话就告诉我一................吧,我一会儿送你回去。

a)

b)

c)

d)

7.

我在医院工作的时候,我们见过一................面。

a)

b)

c)

d)

8.

今天的听力考试老师给我们听了两................。

a)

b)

c)

d)

9.

你可以大声一点吗?能不能再说一................,我这儿很吵,听得不清楚。

a)

b)

c)

d)

10.

我不记得今天星期三留学生的办公室不办公,真是白跑一................。

*白 bái (pt) uổng công, phí sức

a)

b)

c)

d)

11.

老师要求我们每个生词写五......................。

a)

b)

c)

d)

12.

我们公司周末举行爬山活动,要参加的朋友来跟我说一..................吧。

a)

b)

c)

d)

13.

你今晚不回家的话就给我打电话说一.................哦。

a)

b)

c)

d)

14.

我刚上楼一.................了,房间里没人。

a)

b)

c)

d)

15.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

这、种、药、三、吃、天、次、一

a)

这种药一天吃三次。

b)

这种药三次吃一天

c)

吃三次一天这种药

16.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

我、请、练、大家、遍、一、给、再

a)

请大家给我再练一遍。

b)

请大家再给我练一遍。

c)

请大家练一遍再给我

17.

Sắp xếp câu sau thành câu hoàn chỉnh:

人、敲、一下儿、你、看看、门。有没有、过来

a)

我叫们看看有没有人过来一下

b)

我叫门一下看看有没有人过来。

c)

我叫一下儿门看看有没有人过来。

18.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

他、去、三、上、趟、了、跑

a)

他跑三趟上去了。

b)

他跑上去三趟了。

c)

他跑了上去趟三了。

19.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

不好意思、趟、让、几、你、来回、真

a)

真不好意思让你来回几趟。

b)

不好意思真让你来回几趟。

c)

不好意思让你几趟来回。

20.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh.

他、找、来、两、过、次、我、今天

a)

今天他来找我过两次。

b)

今天他来找过两次我。

c)

今天他来找过我两次。

21.

我想给大家……一个故事。

a)

b)

c)

d)

22.

……,我忘了带钱包了。

a)

怎么

b)

办法

c)

糟糕

d)

成绩

23.

这次…..我考得不太好。

a)

作业

b)

c)

d)

考试

24.

你快想…..吧。

a)

b)

c)

d)

办法

25.

这个游戏真……。

a)

b)

c)

有意思

d)

26.

你/书/见/看/的/我/书/吗/?

(a)  

27.

你/什么/干/要/?

(a)  

28.

香蕉/熟/还/呢/没/。

(a)  

29.

我们/饭/吃/走/完/再/吧/。

(a)  

30.

他/学习/好/的/成绩/一直/都/很/。

(a)  

31.

Dịch: Quyển sách mẹ tặng rất thú vị.

(a)  

32.

Dịch: Tôi không quen thuộc lắm với nơi này.

(a)  

33.

Dịch: Mở sách ra, chúng ta cùng học nào.

(a)  

34.

Dịch: Đây là 1 biên pháp hay.

(a)  

35.

Dịch: Em ăn sáng xong rồi hãy đi làm.

(a)  

36.

我在家等着他……。

a)

回来

b)

回去

37.

从我们这儿……得走三十分钟。

a)

过去

b)

过来

38.

我……拿出来了一本杂志。

a)

在书包里

b)

从书包里

c)

往书架上

d)

从书架上

39.

我……了!原来是你啊小李。

a)

想起来

b)

想出来

c)

说出来

d)

走过来

40.

这就AB鲁迅小说C拍成的DDVD。(根据)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

我手里拿着很多书,一步一步……往上爬。

a)

b)

c)

42.

小王不在,他刚出……。

a)

b)

43.

汽车过……了,咱们准备上车吧。

a)

b)

44.

上午我给朋友寄……了一封信。

a)

b)

45.

我听见楼下有人叫他,让他马上下楼……。

a)

b)

46.

他从宿舍里拿……。不少的照片给我们看。

a)

b)

47.

我的自行车被小王借……了。

a)

b)

48.

我们已经开始上课了,可是小王还没进教室……。

a)

b)

49.

开始考试了,老师说“快,快把书交……!”

a)

下来

b)

下去

c)

上来

d)

上去

50.

你想……办法没有啊?

a)

出来

b)

起来

c)

上来

d)

回来

51.

Phiên âm đúng của từ sau: 辞职

a)

cìzhí

b)

cízhí

c)

zìzhí

d)

zízhí

52.

Nhìn tranh chọn đáp án đúng?

a)

护照

b)

护佑

c)

护法

d)

护理

53.

你要 A 的那本词典 B 我给你 C 买 D 了。(着)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

这张照片我_____墙上,怎么样?

a)

放在

b)

贴在

c)

挂在

d)

住在

55.

我们班的作业是谁交____老师的?

a)

b)

c)

d)

56.

Sửa câu sai sau:

这篇故事她翻译好了英语。

(a)  

57.

我____没钱。

a)

b)

c)

d)

58.

_____提高汉语水平,我每天都努力地学习。

a)

因为

b)

为了

c)

不但

d)

要是

59.

就 / 看 / 我 / 一 / 还 / 那本书 / 完 / 了 / 给你。

(a)  

60.

我等你_____了。

a)

半天

b)

白天

c)

明天

d)

晚天

61.

Phiên âm đúng của từ sau: 眼镜

a)

yǎnqìng

b)

yǎnqing

c)

yǎnjìng

d)

yǎnjing

62.

Nhìn tranh chọn đáp án đúng?

a)

规则

b)

保证

c)

造成

d)

拥挤

63.

我们要______交通规则。

a)

遵守

b)

尊守

c)

遵首

d)

尊首

64.

这些孩子_____都会用电脑。

a)

一个个

b)

一个一个

c)

一个

d)

个个

65.

学汉语的人一年比一年_____。

a)

b)

得多

c)

多一点儿

d)

很多

66.

我已经做____了今天的作业。

a)

b)

c)

d)

67.

他是我的好朋友____。

a)

之一

b)

一种

c)

最好

d)

68.

今天倒霉____很。

a)

b)

c)

d)

69.

我的眼镜掉在地上摔____了。

a)

b)

c)

d)

70.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

自行车 / 是 / 拥挤 / 太多 / 主要 / 交通 / 造成 / 的 / 原因。

(a)  

71.

Chọn phiên âm đúng của từ sau: 裙子

a)

qúnzi

b)

qǘnzi

c)

júnzi

d)

jǘnzi

72.

Nhìn tranh chọn đáp án đúng?

a)

气氛

b)

领带

c)

灯笼

d)

中心

73.

王老师书房里的灯还亮_____。

a)

b)

c)

74.

他从来没有帮助_____别人。

a)

b)

c)

75.

身体有点不舒服,不想去看电影_____。

a)

b)

c)

76.

客厅的墙上_____着全家的照片。

a)

b)

c)

d)

77.

同学们走 A ,说 B ,笑 C ,可热闹 D 啦。(着)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

Chọn đáp án thích hợp nhất điền vào chỗ trống:

书架上____着很多书。

a)

b)

c)

d)

79.

Sửa câu sai sau:

他来时,我正在躺了看书呢。

(a)  

80.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

晚会上 / 了 / 昨天 / 唱 /一个 / 的 / 安娜 / 歌。

(a)