wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MKT DVTC

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Đặc tính không thể sử dụng 5 giác quan thông thường để nhận biết sản phẩm DVTC là biểu hiện của:

a)

Tính vô hình

b)

Tính không thể tách rời

c)

Tính không thể lưu giữ

d)

Tính không đồng nhất

2.

Để khắc phục tính Trách nhiệm ủy thác trong dịch vụ tiết kiệm, ngân hàng cần phải

a)

Thường xuyên tặng quà cho khách hàng vào các dịp đặc biệt (lễ, tết...)

b)

Đặt tên gọi của dịch vụ cho hấp dẫn hơn

c)

Tư vấn/ giải thích cặn kẽ cho khách hàng những vẫn đề liên quan đến dịch vụ tiết kiệm

d)

Thêm tính năng cho dịch vụ nhằm tạo sự khác biệt

3.

NHTM thực hiện tiêu chuẩn hóa quy trình cho vay là để khắc phục đặc tính nào sau đây:

a)

Tính vô hình

b)

Tính không thể tách rời

c)

Tính không đồng nhất

d)

Tính không thể lưu giữ

4.

Để khắc phục tính Thời lượng tiêu dùng đối với tiết kiệm có thời hạn, các NHTM cần phải

a)

Cam kết cho khách hàng rút trước hạn nhưng vẫn hưởng lãi tài khoản không thời hạn

b)

Tăng cường chăm sóc khách hàng trong suốt thời gian gửi tiền

c)

Bảo mật thông tin khách hàng trong quá trình gửi tiền

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

5.

Môi trường 5 lực lượng cạnh tranh của M.Porter dùng để phân tích vấn đề nào sau đây:

a)

Môi trường vĩ mô

b)

Môi trường ngành

c)

Môi trường nội bộ

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

6.

Phân khúc thị trường trong chiến lược Marketing đươc hiểu là:

a)

Nhận dạng, nắm bắt và hiểu được nhu cầu, mong muốn của các nhóm khách hàng khác nhau trong thị trường

b)

Tạo dựng giá trị cho khách hàng

c)

Đánh giá sự thu hút của các phân khúc khác nhau, chọn phân khúc phù hợp với sản phẩm, dịch vụ của tổ chức

d)

Nhận dạng lợi thế cạnh tranh của tổ chức

7.

Xác định thị trường mục tiêu trong chiến lược Marketing được là:

a)

Nhận dạng, nắm bắt và hiểu được nhu cầu, mong muốn của các nhóm khách hàng khác nhau trong thị trường

b)

Đánh giá sự thu hút của các phân khúc khác nhau, chọn phân khúc phù hợp với sản phẩm, dịch vụ của tổ chức

c)

Xác định lợi thế cạnh tranh của tổ chức

d)

Tất các câu trên đều đúng

8.

Định vị trong chiến lược Marketing được là:

a)

Nhận dạng, nắm bắt và hiểu được nhu cầu, mong muốn của các nhóm khách hàng khác nhau trong thị trường

b)

Đánh giá sự thu hút của các phân khúc khác nhau, chọn phân khúc phù hợp với sản phẩm, dịch vụ của tổ chức

c)

Xác định lợi thế cạnh tranh của tổ chức, tìm ra cách thức tạo dựng và chuyển giao giá trị cho khách hàng

d)

All

9.

Những yếu tố nào sau đây thuộc môi trường nội bộ của công ty bảo hiểm

a)

Các quy định trong Luật kinh doanh bảo hiểm

b)

Sự xuất hiện của các công ty bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam

c)

Các quy định của Hiệp hội bảo hiểm Việt Nam

d)

Tất các câu trên đều sai

10.

Hãy xác định trình tự đúng trong các câu sau:

a)

Định vị, phân khúc thị trường, xác định thị trường mục tiêu

b)

Phân khúc thị trường, xác định thị trường mục tiêu, định vị

c)

Phân khúc thị trường, định vị, xác định thị trường mục tiêu

d)

Xác định thị trường mục tiêu, phân khúc thị trường, định vị

11.

Trong chiến lược Marketing, tạo dựng giá trị khác biệt/vượt trội cho khách hàng có thể hiểu là:

a)

Cắt giảm chi phí dịch vụ cho khách hàng

b)

Gia tăng lợi ích cho khách hàng

c)

Tạo sự khác biệt với đối thủ cạnh tranh

d)

All đúng

12.

Yếu tố nào sau đây, cần quan tâm khi xây dựng chiến lược Marketing

a)

Xác định mục tiêu Marketing và cam kết nguồn lực của tổ chức

b)

Đánh giá môi trường và sự tương thích giữa cơ hội với nguồn lực của tổ chức

c)

Tạo dựng và chuyển giao giá trị khác biệt/vượt trội cho khách hàng

d)

Tất các câu trên đều đúng

13.

Căn cứ để xác định Tính hiệu quả của chiến lược Marketing là:

a)

So sánh giữa nguồn lực và thời gian bỏ ra với kết quả thu về

b)

So sánh số lượng sản phẩm dịch vụ với đối thủ cạnh tranh

c)

So sánh giữa chất lượng dịch vụ với mong muốn của khách hàng mục tiêu

d)

Tất các câu trên đều đúng

14.

Yếu tố nào sau đây phản ánh Tính hiệu dụng của chiến lược Marketting:

a)

Chất lượng dịch vụ vượt trội so với đối thủ cạnh tranh

b)

Số lượng dịch vụ vượt trội so với đối thủ cạnh tranh

c)

Dịch vụ phù hợp nhu cầu, thỏa mãn ước muốn của khách hàng mục tiêu

d)

Tất các câu trên đều đúng

15.

Con số nào dưới đây phản ánh số lượng các cấp độ trong một sản phẩm dịch vụ tài chính

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

16.

Tên gọi, thủ tục giao dịch phản ánh cấp độ nào trong sản phẩm dịch vụ tài chính

a)

Sản phẩm cốt lõi

b)

Sản phẩm tăng cường

c)

Sản phẩm hữu hình

d)

Sản phẩm bổ sung

17.

. Sản phẩm cho vay tiêu dùng và sản phẩm tiết kiệm gửi góp của ACB giống nhau ở cấp độ:

a)

Sản phẩm cốt lõi

b)

Sản phẩm tăng cường và bổ sung

c)

Sản phẩm hữu hình

d)

Tất các câu trên đều sai

18.

. Sản phẩm tiết kiệm không kỳ hạn của ACB và tiết kiệm không kỳ hạn của Sacombank giống nhau ở cấp độ:

a)

Sản phẩm cốt lõi

b)

Sản phẩm tăng cường

c)

Sản phẩm hữu hình

d)

Sản phẩm bổ sung

19.

Sự khác nhau căn bản giữa sản phẩm cho vay tiêu dùng trực tiếp và cho vay tiêu dùng gián tiếp là ở:

a)

Các cấp độ sản phẩm

b)

Phương thức phân phối sản phẩm

c)

Giá cả sản phẩm

d)

Tất các câu trên đều đúng

20.

Yếu tố nào dưới đây biểu hiện cho giá công khai trong dịch vụ của NHTM:

a)

Phí thường niên trong thẻ tín dụng

b)

Phí chuyển tiền nội ngoại mạng trong dịch vụ thanh toán

c)

Hoa hồng phí trong chiết khấu thương phiếu

d)

Tất các câu trên đều đúng

21.

Yếu tố nào dưới đây phản ánh giá ngầm trong dịch vụ cho vay của NHTM:

a)

Lãi suất tiền vay

b)

Phí cam kết khi ký hợp đồng tín dụng

c)

Tiền ký quỹ/ số dư tiền gửi bù trừ

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

22.

: Yếu tố nào dưới đây ảnh hưởng đến chính sách sản phẩm của tổ chức cung cấp dịch vụ tài chính:

a)

Khách hàng

b)

Môi trường

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

23.

Cải biến sản phẩm dịch vụ tài chính nghĩa là:

a)

Thay đổi các thuộc tính của sản phẩm hiện có

b)

Bổ sung thêm dịch vụ mới cho một dòng dịch vụ hiện có

c)

Tạo ra một sản phẩm hoàn toàn mới trên thị trường

d)

Kéo dài dòng sản phẩm hiện có

24.

Kéo dài dòng sản phẩm nghĩa là:

a)

Thêm tính năng cho sản phẩm hiện tại

b)

Tạo ra một sản phẩm hoàn toàn mới

c)

Bổ sung thêm dịch vụ mới cho một dòng dịch vụ hiện có

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

25.

Giá ngầm trong dịch vụ Tín dụng của ngân hàng được hiểu là:

a)

Giá không thông báo công khai cho khách hàng vay

b)

Làm cho giá dịch vụ thực sự trở nên “đắt” hơn

c)

Có thể được tạo ra từ cách thức thu lãi/ tính lãi tiền vay của ngân hàng

d)

Tất cả câu trên đều đúng

26.

NHTM S xác định lãi suất cho vay bao gồm: lãi suất huy động vốn bình quân, chi phí hoạt động, phí bù đắp rủi ro và biên lợi nhuận kỳ vọng. NH S đang áp dụng phương pháp:

a)

Định giá dựa trên chi phí

b)

Định giá trên cơ sở cạnh tranh

c)

Định giá dựa trên sự khác biệt của sản phẩm

d)

Tất cả các câu trên đều sai

27.

: Lãi suất tiền tiết kiệm của các NHTM cổ phần ngoài Nhà nước thường cao hơn lãi suất tiền tiết kiệm của các NHTM sở hữu Nhà nước là biểu hiện của phương pháp định giá nào sau đây:

a)

Định giá trên cơ sở chi phí

b)

Định giá trên cơ sở cạnh tranh

c)

Định giá dựa trên sự khác biệt của sản phẩm

d)

Định giá trên chất lượng sản phẩm

28.

Ngân hàng thương mại S bổ sung thêm sản phẩm tiết kiệm gửi góp, ngoài các sản phẩm tiết kiệm dự thưởng, tiết kiệm lãnh lãi cuối kỳ, tiết kiệm lãnh lãi hàng tháng. Đây là phương pháp:

a)

Cải biến sản phẩm

b)

Xác định thuộc tính của sản phẩm

c)

Kéo dài dòng sản phẩm hiện có

d)

Phát triển sản phẩm mới

29.

Khi ngân hàng thương mại cho phép khách hàng chuyển tiền qua Internet thay vì phải đến giao dịch trực tiếp tại chi nhánh, đây là phương pháp:

a)

Cải tiến sản phẩm

b)

Xác định thuộc tính của sản phẩm

c)

Kéo dài dòng sản phẩm hiện có

d)

Phát triển sản phẩm mới

30.

Quản lý dòng sản phẩm hiện hữu bao gồm các nội dung nào sau đây:

a)

Xác định đặc điểm thuộc tính sản phẩm

b)

Cải biến sản phẩm

c)

Kéo dài dòng sản phẩm

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

31.

Đối với một NHTM, phát triển sản phẩm mới nghĩa là:

a)

Sản phẩm đó chưa từng xuất hiện trên thị trường

b)

Sản phẩm đó mới đối với ngân hàng, nhưng đã xuất hiện trên thị trường

c)

Câu a và b đúng

d)

Tất cả đều sai

32.

NHTM A muốn bán spdv cho sinh viên và giảng viên ở trường thì sử dụng kênh phân phối nào:

a)
  1. Bán lẻ các dv phi tài chính

b)

Qua mối quan hệ

c)

Chi nhánh dịch vụ chuyên biệt 

d)

Bán hàng trực tiếp mặt đối mặt

33.

Trường hợp nào sau đây không phải là hình thức phân phối trực tiếp

a)

Bảo hiểm AIG phân phối các sản phẩm bảo hiểm của công ty thông qua website của công ty AVG 

b)

Ngân hàng Techcombank phân phối các sản phẩm dịch vụ của họ tại các chi nhánh , phòng giao dịch của Techcombank trên khắp cả nước 

c)

Công ty tài chính Shinhan Finarica phân phối các sản phẩm vay tiêu dùng thông qua tổng đài dịch vụ khách CallCenter của công ty 

d)
  1. FE Credit phân phối sản phẩm cho vay tiêu dùng tại các bưu cục Viettel Post trên khắp cả nước

34.

Nhận định nào dưới đây là SAI về ưu điểm của kênh bán lẻ các dịch vụ phi tài chính 

a)

Phù hợp để phân phối các sản phẩm bổ sung , Có chi phí tương đối thấp 

b)

Trợ giúp trực tiếp mặt đối mặt 

c)

Tận dụng danh sách khách hàng 

d)

Thuận tiện để cung cấp các sản phẩm dịch vụ tài chính phức tạp

35.

Các đại lý bảo hiểm thường gặp khó khăn khi tư vấn sản phẩm bảo hiểm tử kỳ cho khách hàng. Nguyên nhân là do đặc điểm nào sau đây của sản phẩm:

a)
  1. Tính vô hình

b)

Tính không đồng nhất về chất lượng

c)

Tính không thể lưu trữ được

d)

Tính bảo mật

36.

Căn cứ vào thời hạn thanh toán của công cụ tài chính, thị trường tài chính sẽ được chia thành:

a)

Thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp

b)

Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

c)

Thị trường tập trung và thị trường phi tập trung

d)

Thị trường vốn và thị trường nợ

37.

Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ tài chính có thể kiếm soát được yếu tố nào dưới đây để khắc phục tính không đồng nhất về chất lượng:

a)

Đối thủ cạnh tranh

b)

Các nhà cung cấp

c)

Cơ quan quản lý thị trường

d)

Nhân viên bán hàng

38.

Tam giác marketing dịch vụ tài chính phản ánh mối quan hệ giữa:

a)

Doanh nghiệp, khách hàng, nhà trung gian

b)

Doanh nghiệp nhân viên, khách hàng

c)

Nhân viên, nhà trung gian, doanh nghiệp

d)

Nhân viên, khách hàng, nhà trung gian

39.

Trải nghiệm về một dịch vụ có thể khác nhau giữa các khách hàng hoặc cùng một khách hàng nhưng ở các thời điểm khác nhau. Điều này thể hiện tính chất nào của dịch vụ tài chính?

a)

Tính không thể tách rời

b)

Tính vô hình

c)

Tính không đồng nhất

d)

Tính không thể lưu giữ

40.

Môi trường marketing dịch vụ tài chính bao gồm môi trường nào sau đây?

a)

Môi trường vĩ mô, môi trường thị trường, môi trường ngành

b)

Môi trường thị trường, môi trường nội bộ

c)

Môi trường nội bộ, môi trường thị trường, môi trường vĩ mô

d)

Môi trường vĩ mô, môi trường nội bộ

41.

Mô hình SWOT có thể được sử dụng để đánh giá môi trường nào của công ty cung cấp dịch vụ tài chính?

a)

Môi trường vĩ mô

b)

Môi trường kinh doanh

c)

Môi trường nội bộ

d)

Tất cả đều đúng

42.

Mô hình Michael Porter thường được dùng để phân tích môi trường nào?

a)

Môi trường vĩ mô

b)

Môi trường ngành

c)

Môi trường nội bộ

d)

Tất cả đáp án đều đúng

43.

Vòng đời (chu kỳ sống) của sản phẩm dịch vụ tài chính ngày nay so với trước đây có xu hướng?

a)

Không đổi so với trước đó

b)

Tùy theo tình hình thực tế

c)

Ngăn hơn so với trước đó

d)

Dài hơn so với trước đó

44.

Sứ mệnh là một trong những yếu tố chính của chiến lược marketing, nó giúp cho định chế tài chính đạt mục tiêu nào sau đây?

a)

Cạnh tranh với đối thủ

b)

Định hướng sự phát triển trong tương lai

c)

Phát triển công cụ marketing

d)

Tât cả đáp án đều sai

45.

Các thành phần chính của chiến lược tiếp thị (Marketing strategy) thường là?

a)

Phân khúc, xác định mục tiêu và chương trình hành động

b)

Phân khúc, định vị và chương trình hành động

c)

Phân khúc, xác định mục tiêu và định vị

d)

Xác định mục tiêu, định vị và chương trình hành động

46.

Một tổ chức tài chính có quy mô nhỏ, năng lực không lớn, kinh doanh một sản phẩm tài chính mới trên một thị trường không đồng nhất nên chọn:

a)

Chiến lược Marketing tập trung

b)

Chiến lược Marketing phân biệt

c)

Chiến lược Marketing không phân biệt

d)

Chiên lược phát triển sản phẩm

47.

Một thị trường chung được chia thành nhiều phẩn khúc, mỗi phán khúc di kèm với tiếp thị hồn hợp riêng. Đây là chiến lược xác định thị trường mục tiêu nào?

a)

Xác định thị trường mục tiêu không phân biệt

b)

Xác định thị trường mục tiêu theo phân khúc tập trung

c)

Xác định thị trường mục tiêu phân biệt   

d)

Xác định thị trường mục tiêu tùy chinh

48.

Phát biểu nào sau đây là dúng với đối với Chiến lược dẫn đầu chi phí trong lợi thể cạnh tranh?

a)

Dễ dàng mất đi sự trung thành đôi với nhãn hiệu

b)

Cho phép công ty định giá ở mức cao

c)

Dễ bị sao chép và bắt chước của các đổi thủ canh tranh

d)

Không tiên phong trong nghiên cứu, đưa ra tính năng, sản phẩm mới

49.

Phát biểu nào sau dây là đúng với đối với Chiến lược khác biệt hoả sản phẩm trong lợi thế cạnh tranh?

a)

Dễ dàng mất đi sự trung thành đối với nhân hiệu

b)

Không tiên phong trong nghiên cứu, đưa ra tính năng, sản phẩm mới

c)

Chi phi đầu vào cao

d)

Cho phép công ty định giá ở mức cao hơn

50.

Đối với sản phẩm dịch vụ tài chính,………….. là tính năng thỏa mãn nhu cầu cốt lõi của khách hàng liên quan đến sản phẩm được mua.

a)

Tính năng dịch vụ

b)

Tính năng hữu hình

c)

Tính năng vô hình

d)

Tính năng tiện ích

51.

So với các lĩnh vực kinh doanh khác, vì sao sản phẩm dịch vụ tài chính rất dễ sao chép và bắt chước?

a)

Vi các định chế tài chính không cần đăng ký sở hữu trí tuệ

b)

Vi sản phẩm dịch vụ tài chính là sản phẩm của thị trường tiền tệ nên không đưoc đăng ký sở hữu trí tuệ

c)

Vì chưa có khái niệm rõ ràng về sản phẩm dịch vụ tài chính nên không thể đăng ký sở hữu trí tuệ

d)
  1. Vi sản phẩm dịch vụ tài chính thường xuyên thay đổi, cập nhật nên không thế đăng ký sở hữu trí tuệ

52.

Cải tiến sản phẩm dịch vụ tài chính (thay dối thuộc tính sản phẩm) phù hợp với giai đoạn nào trong chu kỳ sống của sản phẩm?

a)

Giai đoạn phát triển

b)

Giai đoạn bão hoà

c)

Giai đoạn suy thoái

d)

Giai đoạn bão hoà và giai đoạn suy thoái

53.

……………. liên quan đến việc thay đổi các thuộc tính của một sản phẩm để nâng cao hiệu suất và làm cho sản phẩm đó hấp dẫn hơn trên thị trường.

a)

Kéo dài dòng sản phẩm

b)

Phát triển sản phẩm mới

c)

Cải tiến sản phẩm cũ

d)

Kết thúc dòng đời sản phẩm

54.

Nhân tố nào sau dây ảnh hưởng đến chính sách sản phẩm của các định chế tài chính?

a)

Khách hàng, đối thủ cạnh tranh, môi trường bên trong, môi trường bên ngoài

b)

Đối thủ cạnh tranh, môi trường bên trong, môi trường kinh doanh, môi trường vĩ mô

c)

Khách hàng, môi trường bên trong, môi trường kinh doanh, môi trường vĩ mô

d)

Khách hàng, đổi thủ cạnh tranh, môi trường bên trong, môi trường kinh doanh

55.

Một số mô tả Thẻ tín dụng như sau: Chủ thẻ chính được trở thành hội viên Bông Sen Vàng hạng Titan của Vietnam Airlines. Trả góp lãi suất 0% tại các đối tác liên kết với Vietcombank. Ưu dãi sử dụng phòng chờ thương gia tại sân bay. Đây là những mô tả thuộc cấp độ nào trong cầu trúc của sản phẩm?

a)

Sản phẩm cốt lõi

b)

Sản phẩm hữu hình

c)

Sản phẩm bổ sung

d)

Sản phẩm tiêm năng

56.

Cơ hội bán chéo sản phẩm dịch vụ tài chính chỉ có trong trường hợp nào sau đây?

a)

Đối với khách hàng doanh nghiệp

b)

Đối với hợp tác bán chéo sản phẩm

c)

Đối với khách hàng cá nhân

d)

Trong tất cả sản phẩm và tất cả khách hàng

57.
  1. Việc đưa thêm chức năng nộp trực tuyến hồ sơ đề nghị vay vôn trong cho vay khách hàng cá nhân vốn được xem là ví dụ của:

a)

Cải tiến sản phẩm hiện hữu

b)

Tạo ra một biển thể mới của sản phẩm hiện có

c)

 Phát triển một sản phẩm mới hoàn toàn trên thị trường

d)

 Phát triển sản phẩm mới với doanh nghiệp

58.

Việc bổ sung thêm tính năng cho sản phẩm dựa trên yếu tố công nghệ là cấp độ nào của sản phẩm:

a)

Sản phẩm tiềm năng

b)

Sản phẩm hữu hình

c)

Sản phẩm bổ sung

d)

Sản phẩm cốt lõi

59.

Kênh phân phối chi nhánh dvtc chuyên biệt giữ vai trò kép về:

a)

Phân phối và Quy trình

b)

Phân phối và Truyền thông

c)

Phân phối và Sản phẩm

d)

Tất cả sai

60.

Công ty Bảo hiểm nhân thọ Gia Định bổ sung thêm quyền lợi đảm bảo tỷ lệ gia tăng số tiền bảo hiểm cho sản phẩm An Phát Hưng Gia hiện tại. Đây là phương pháp:

a)

Kéo dài dòng sản phẩm hiện có

b)

Cải tiến sản phẩm hiện có

c)

Phát triển sản phẩm

d)

Xác định thuộc tính của sản phẩm hiện

61.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Phân phối trực tiếp diễn ra tại chi nhánh, còn gián tiếp là thực hiện qua mạng

b)

Phân phối trực tiếp chỉ áp dụng với khách hàng lần đầu, còn phân phối gián tiếp áp dụng với khách hàng lặp lại

c)

Sự sở hữu kênh phân phối là điểm khác biệt căn bản phân biệt phân phối trực tiếp và gián tiếp

d)

Dịch vụ ngân hàng luôn phân phối trực tiếp

62.

Khi nhân viên ngân hàng ACB tiếp xúc và ký hợp đồng với khách hàng mua bảo hiểm, đây là kênh phân phối:

a)

Chi nhánh

b)

Bancassurance

c)

Bán hàng trực tiếp

d)

Bán lẻ thông qua các cửa hàng

63.

Dịch vụ ngân hàng điện tử mà các NHTM đang cung cấp cho khách hàng được thực hiện qua kênh phân phối nào sau đây:

a)

Chi nhánh

b)

Bán hàng trực tiếp

c)

Bán lẻ dịch vụ tài chính

d)

Internet

64.

Phát biểu nào sau đây là KHÔNG đúng về truyền thông tích hợp (IMC)

a)

IMC là sự kết hợp, hỗ trợ lẫn nhau của các công cụ truyền thông khác nhau, nhằm chuyển tải thông điệp đến khách hàng mục tiêu

b)

IMC là một trong các thành phần của Bộ công cụ Marketing hỗn hợp 7s

c)

Mục tiêu chính của IMC là thông tin, thuyết phục khách hàng mục tiêu hướng đến việc mua sản phẩm của tổ chức hoặc là ủng hộ thương hiệu của tổ chức

d)

IMC có thể được thực hiện một cách độc lập với các công cụ Marketing còn lại (giá, sản phẩm...)

65.

Hình thức phân phối nào dưới đây không phải là phân phối trực tiếp:

a)

Ngân hàng SCB triển khai đồng loạt sản phẩm vay tiêu dùng thông qua mạng lưới chi nhánh, phòng giao dịch trên toàn quốc

b)

Công ty Bảo hiểm phi nhân tạo bán bảo hiểm xe máy thông qua đội ngũ nhân viên là đại lý của công ty

c)

Công ty Bảo Việt Nhân thọ phân phối sản phẩm trực tuyến trên ứng dụng MyBVlife từ quý 1 năm 2020

d)

Ngân hàng ACB cung cấp sản phẩm bảo hiểm sức khoẻ/tai nạn cho các khách hàng vay vốn tại ngân hàng.

66.

Ngân hàng HDB liên kết với công ty dự án cho các khách hàng mua căn hộ trả góp được vay để thanh toán tiền nhà theo tiến độ xây dựng. Ngân hàng đang áp dụng phương thức:

a)

Phân phối sản phẩm trực tiếp

b)

Phân phối sản phẩm gián tiếp

c)

Phân phối thông qua đại lý

d)

Tất cả đều sai

67.

Tính không thể tách rời của dịch vụ tài chính có nghĩa là:

a)

Khó nhận biết sản phẩm bằng 5 giác quan thông thường

b)

Quan hệ giữa khách hàng và tổ chức cung ứng dịch vụ cần luôn thắt chặt

c)

Quá trình sản xuất và tiêu thụ sản phẩm diễn ra đồng thời

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

68.

Ý nào sau đây phản ánh đặc tính Không đồng nhất của dịch vụ tài chính:

a)

Thủ tục giao dịch luôn đổi mới

b)

Chất lượng giao dịch không đồng đều

c)

Giá cả dịch vụ luôn biến động

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

69.

NHTM tạo logo hấp dẫn, trang bị cơ sở vật chất hiện đại, xây dựng hình ảnh thương hiệu là nhằm khắc phục:

a)

Tính không thể tách rời

b)

Tính không thể lưu giữ

c)

Tính vô hình

d)

Tính không đồng nhất

70.

Khi ký hợp đồng bảo hiểm nhân thọ trọn đời, khách hàng chỉ có thể hưởng thụ lợi ích của sản phẩm vào 1 thời điểm trong tương lai, điều này phản ánh...

a)

Đặc tính trách nhiệm uỷ thác

b)

Đặc tính tiêu dùng dự phòng

c)

Đặc tính thời lượng tiêu dùng

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

71.

Việc các NHTM chuẩn hóa quy trình giao dịch, đào tạo nâng cao trình độ và đạo đức của nhân viên là để khắc phục...

a)

Tính vô hình & tính không thể tách rời

b)

Tính không thế tách rời & tính không lưu giữ

c)

Tính không đồng nhất & tính vô hình

d)

Tính không thế tách rời & tính không lưu giữ

72.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc về công cụ 4Ps sử dụng trong Marketing dịch vụ:

a)

Phân phối

b)

Sản phẩm

c)

Con người

d)

Giá cả

73.

Những yếu tố nào xuất hiện trong công cụ Marketing 7Ps:

a)

Sản phẩm và cơ sở vật chất

b)

Giá cả và con người

c)

Quy trình và cơ sở vật chất

d)

Tất cả các yếu tố trên

74.

Yếu tố nào sao đây không thuộc về môi trường bên trong của các tổ chức tài chính:

a)

Đội ngũ nhân sự

b)

Năng lực quản trị

c)

Tình hình an ninh xã hội

d)

Tất cả các câu trên đều sai

75.

Yếu tố nào sau đây thuộc về môi trường ngành của các NHTM Việt Nam

a)

Sự ra đời của các công ty Fintech

b)

Các quy định của Ủy ban Basel

c)

Sự phát triển của dịch Covid-19

d)

Không có yếu tố nào trong các yếu tố nêu trên

76.

Mô hình PESTEL KHÔNG bao gồm các yếu tố nào sau đây:

a)

Môi trường chính trị

b)

Môi trường công nghệ

c)

Môi trường pháp lý

d)

Môi trường xã hội

77.

ABB tặng dù, áo mưa, nón bảo hiểm cho các khách hàng gửi tiền nhân dịp khai trương chi nhánh mới, đây là biện pháp:

a)

Khuyến mãi (SP)

b)

Quảng cáo (Ad)

c)

Quan hệ công chúng (PR)

d)

Marketing trực tiếp (DM)

78.

SCB tài trợ cho cuộc thi Chuyên viên tài chính của khoa Ngân hàng- Đại học Ngân hàng Tp Hồ Chí Minh, đây là biện pháp:

a)

Khuyến mãi (SP)

b)

Quảng cáo (Ad)

c)

Quan hệ công chúng (PR)

d)

Marketing trực tiếp (DM)

79.

Ngân hàng S triển khai cung cấp thẻ tín dụng cao cấp dành riêng cho các khách hàng quan trọng (VIP), ngân hàng nên áp dụng công cụ xúc tiến nào dưới đây là phù hợp nhất:

a)

Quảng cáo trên các phương tiện thông tin đại chúng

b)

Khuyến mãi cho các khách hàng đầu tiên sử dụng sản phẩm

c)

Marketing trực tiếp đến từng khách hàng tiềm năng thông qua emai cá nhân

d)

Phát tờ rơi tại địa điểm làm việc của các khách hàng tiềm năng

80.

Ngân hàng ABC xem xét triển khai sản phẩm tron gói dành cho doanh nhân thành đạt (thanh toán, cho vay quản lý tài chính cá nhân), Kênh phân phối nào dưới đây phù hợp với sản phẩm trọn gói cho khách hàng doanh nhân mà ngân hàng ABC thiết kế

a)

Kênh bán hàng trực tiếp mặt đối mặt thông qua chuyên Viên quan hệ khách hàng VIP

b)

Bán lẻ các dịch vụ phụ tài chính

c)

Kênh phân phối qua internet

d)

Tổ chức cung cấp dịch vụ tài chính gần như tiêu chuẩn

81.

Đặc điểm KHÔNG đúng về phân phối dịch vụ tài chính

a)

Quản lý tồn kho và quản lý hậu cần là không cần thiết

b)

Tiềm ẩn rủi ro mất kiểm soát về chất lượng sp và sự hài lòng của KH

c)

. Phụ thuộc lẫn nhau … marketing mix

d)

Giao diện spdv không ảnh hưởng đến lộ trình phân phối ra thị trường

82.

Tam giác marketing dịch vụ bao gồm:

a)

Internal marketing, Service marketing & Relationship marketing

b)

Internal marketing, Relationship marketing & Interactive marketing

c)

Internal marketing, External marketing & Interactive marketing

d)

Internal marketing, External marketing & Service marketing

83.

Chứng cứ hữu hình (Physical Evidence) trong marketing dịch vụ, gồm:

a)

Danh thiếp, đồng phục, các chỉ dẫn, nhiệt độ, quy trình hoạt động

b)

Thiết kế phương tiện, máy móc, cách bài trí, nhân viên, đồng phục

c)

Trang thiết bị, dấu hiệu, bãi đỗ xe, phong cảnh, trang phục nhân viên

d)

Thiết kế phương tiện, nhân viên, trang thiết bị, dấu hiệu

84.

Là một doanh nghiệp dịch vụ vừa & nhỏ, dịch vụ của bạn không phải ai cũng có thể sử dụng. Để giới thiệu dịch vụ của mình một cách hiệu quả nhất, bạn phải làm cách nào:

a)

Thực hiện một chương trình quảng cáo trên TV

b)

Gửi thư trực tiếp đến các khách hàng đã được lựa chọn

c)

Tổ chức các sự kiện để thu hút nhiều người đến xem

d)

Quảng cáo trên các báo

85.

Trong ma trận Ansoff, các chiến lược marketing gồm:

a)

Phát triển sản phẩm, phát triển thị trường, phát triển khách hàng và đa dạng hóa.

b)

Xâm nhập thị trường, phát triển thị trường, phát triển sản phẩm và đa dạng hóa.

c)

Xâm nhập thị trường, phát triển khách hàng, phát triển sản phẩm và đa dạng hóa.

d)

Phát triển thị trường, phát triển sản phẩm, đa dạng hóa và phát triển thị phần.

86.

Để quản lý chất lượng dịch vụ, người ta thường áp dụng các chiến lược nào sau đây:

a)

Quản lý sự khác biệt, Quản lý năng suất, Chiến lược nhân sự

b)

Quản lý năng suất, Chiến lược hậu mãi, Quản lý sự khác biệt

c)

Chiến lược hậu mãi, Quản lý sự khác biệt, Chiến lược cạnh tranh

d)

Quản lý năng suất, Chiến lược hậu mãi, Chiến lược giá

87.
  1. Kênh phân phối nào dưới đây phù hợp với sản phẩm trọn gói cho khách hàng doanh nhân mà ngân hàng thiết kế

a)

Kênh bán hàng trực tiếp, mặt đối mặt thông qua chuyên viên quan hệ khách hàng VIP

b)

Bán lẻ dịch vụ phi tài chính

c)
  1. Kênh phân phối Internet

d)
  1. Tổ chức dịch vụ tài chính gần như …

88.

Hình thức nào dưới đây là bán lẻ các dịch vụ phi tài chính

a)
  1. Nhân viên ngân hàng cung cấp dịch vụ tiền gửi tiết kiệm

b)

Nhân viên siêu thị điện máy bán sản phẩm bảo hiểm máy tính

c)

Nhân viên bưu điện thu hộ tiền điện, tiền nước

d)
  1. Nhân viên ngân hàng thực hiện cho vay cá nhân

89.
  1. Hình thức nào dưới đây là ví dụ cho kênh phân phối tổ chức cung cấp dịch vụ tài chính gần như tiêu chuẩn?

a)

Phòng giao dịch của ngân hàng

b)

Siêu thị điện máy cung cấp sản phẩm bảo hiểm điện thoại di động

c)

Bưu điện thực hiện thu hộ tiền điện

d)

Cả A, B, C đều sai

90.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về phân phối dịch vụ tài chính

a)

Quản lý tồn kho và quản lý hậu cần là không cần thiết

b)
  1. Tiềm ẩn rủi ro mất kiểm soát về chất lượng sản phẩm và sự hài lòng của khách hàng

c)

Phụ thuộc lẫn nhau với các yếu tố kết hợp khác trong bộ Marketing Mix

d)

Giao diện sản phẩm dịch vụ không ảnh hưởng đến lộ trình phân phối đa hiệu dụng

91.

Mệnh đề nào sau đây không đúng về chính sách phân phối trực tiếp?

a)

Tạo dựng được lợi thế về kiểm soát giá trị thương hiệu

b)

Tạo được lợi thế về linh hoạt chiến lược

c)
  1. Tạo lợi thế về kiểm soát về trải nghiệm khách hàng 

d)
  1. Tạo lợi thế về số lượng khách hàng

92.
  1. Chính sách phân phối sản phẩm dịch vụ tài chính phụ thuộc chủ yếu vào chính sách nào sau đây?

a)

Chính sách sản phẩm

b)

Chính sách giá

c)
  1. Chính sách truyền thông xúc tiến

d)
  1. Chính sách sản phẩm và chính sách giá 

93.

Mục tiêu chính sách phân phối sản phẩm dịch vụ tài chính

a)

Thỏa mãn khách hàng mục tiêu

b)
  1. Đáp ứng yêu cầu công ty tài chính 

c)
  1. Cạnh tranh với đối thủ cạnh tranh 

d)
  1. Tất cả đều sai

94.

Quá trình chuyển giao dịch vụ tài chính là:

a)

Tạo ra dịch vụ

b)

Cung cấp dịch vụ

c)

Sản xuất, phân phối và chuyển giao dịch vụ

d)

Sản xuất và cung cấp dịch vụ

95.

Ngành nghề nào sau đây trong lĩnh vực tài chính sử dụng phương thức phân phối gián tiếp?

a)

Ngân hàng

b)

Bảo hiểm

c)

Tài chính

d)

Tư vấn tài chính

96.

 Điểm khác biệt giữa kênh phân phối của sản phẩm dịch vụ tài chính so với hàng hóa khác

a)

Không có sự khác biệt

b)

Đa dạng kênh phân phối (đa dạng hơn)

c)

Cấp trung gian (Sản phẩm tài chính chỉ có 1 cấp)

d)

Phương thức phân phối: trực tiếp và gián tiếp

97.

 Ngân hàng thương mại A và công ty bảo hiểm B đã chính thức ký kết hợp tác mang tính đột phá khi lần đầu tiên triển khai phân phối bảo hiểm trực tuyến qua ngân hàng. Hoạt động này thuộc mô hình Bancassurance nào?

a)

Hợp tác phân phối

b)

Chiến lược liên kết

c)

Liên doanh

d)

Công ty con

98.

 Kênh phân phối chi nhánh dịch vụ tài chính riêng biệt giữ vai trò kép về:

a)

Phân phối và quy trình

b)

Phân phối và truyền thông

c)

Phân phối và sản phẩm

d)

Tất cả đều sai

99.

 Yếu tố quan trọng nhất trong hoạt động truyền thông bằng công cụ marketing trực tiếp là:

a)

Dịch vụ khách hàng

b)

Cơ sở dữ liệu

c)

Phương tiện truyền thông

d)

Tổ chức thực hiện

100.

 Hình ảnh của chiếc ghế đá trong đoạn phim quảng cáo của ngân hàng TMCP Á Châu (ACB) nhằm truyền tải thông điệp về:

a)

Sự trung thành

b)

Sự hội nhập

c)

Sự đổi mới

d)

Sự tin cậy

101.

 Công cụ xúc tiến nào sau đây còn là một trong những kênh phân phối

a)

Quảng cáo

b)

Quan hệ công chúng

c)

Khuyến mãi

d)

Bán hàng cá nhân

102.

 Công cụ xúc tiến nào sau đây có thể làm mất sự phòng thủ của khách hàng

a)

Quan hệ công chúng

b)

Quảng cáo

c)

Khuyến mãi

d)

Bán hàng cá nhân

103.

 Hoạt động phân phối về sản phẩm bảo hiểm của công ty BIC qua ngân hàng BIDV thuộc mô hình Bancassurance nào sau đây?

a)

Hợp tác phân phối

b)

Chiến lược liên kết

c)

Liên doanh

d)
  1. Công ty con