wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ điển tiếng Hàn qua tranh | Bài 2. Gia đình (Mai Anh)

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ có liên quan đến các từ sau: 형, 남동생

a)

친척

b)

형제

c)

자매

d)

부모

2.

Su-jin gọi anh trai là gì?

a)

b)

오빠

3.

Sắp xếp các từ sau vào bảng thích hợp: 아버지 쪽 친척 - 어머니 쪽 친척?

Categorize the following

할아버지

할머니

고모

고모부

삼촌

외할아버지

외할머니

이모

외삼촌

아버지 쪽 친척
어머니 쪽 친척
4.

Câu sau đúng hay sai:
할아버지의 부인은 외할머니예요.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Nhìn tranh và điền từ thích hợp vào chỗ trống:
이 사진은 우리 (a)   사진이에요.

6.

Su-jin gọi chị gái là gì?

a)

언니

b)

누나

7.

Đọc câu sau và ghi âm lại:

어렸을 때 언니와 저는 방학에 할아버지 댁에서 지내곤 했어요.

4 lines
8.

Đọc và cho biết câu sau đúng hay sai:

고모의 남편은 고모부예요.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
누나는 어린 ​ (a)   을 집에 혼자 두고 놀러 갔어요.

Choose from the below words
여동생
남동생
10.

Viết từ đồng nghĩa của 부인

(a)  

11.

Chọn từ có liên quan đến các từ sau: 언니, 여동생

a)

친척

b)

형제

c)

자매

d)

부모

12.

Nghe đoạn ghi âm sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống:

학교의 많은 아이들 중에
우리 (a)   이 제일 예뻐 보였어요.

13.

Chọn từ có liên quan đến các từ sau: 아버지, 어머니

a)

친척

b)

형제

c)

자매

d)

부모

14.

Nghe đoạn ghi âm sau và chọn đáp án đúng:
우리 ___님은 회사원이에요.

a)

고모

b)

부모

c)

고모부

15.

Jae-jun gọi anh trai là gì?

a)

오빠

b)

16.

Đọc và cho biết câu sau đúng hay sai:
외할머니의 딸은 어머니예요.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Chọn từ có liên quan đến các từ sau: 삼촌, 고모, 이모

a)

친척

b)

형제

c)

자매

d)

부모

18.

Ghi âm trả lời câu hỏi sau theo gợi ý:
여러분의 가족에 대해 소개해 보세요.

=> 4명: 부모님, 동생, 저
부모님: 회사원 ...

4 lines
19.

Jae-jun gọi chị gái là gì?

a)

누나

b)

언니

20.

Đọc và cho biết câu sau đúng hay sai:
아버지의 여동생은 이모예요.

a)

Đúng

b)

Sai