Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phương hoaaa

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Ở nước ta thời trung đại thông dụng lối viết nào?

a)

Khải thư, hành thư

b)

Thảo thư, khải thư

c)

Gỉa tá, chuyển chú

d)

Hành thư, triện văn

2.

Chữ Giáp Cốt thông dụng vào thời nào?

a)

Thời Thương

b)

Thời Tần

c)

Thời Hán

d)

Thời Chu

3.

Chữ Chung Đỉnh (Kim văn) thông dụng vào thời nào?

a)

Thời Chu

b)

Thời Tần

c)

Thời Hán

d)

Thời Đông Hán

4.

Chữ Tiểu Triện thông dụng vào thời nào?

a)

Thời Tần

b)

Thời Chu

c)

Thời Đông Hán

d)

Thời Xuân Thu

5.

Chữ Lệ thông dụng vào thời nào?

a)

Thời Hán

b)

Thời Tần

c)

Thời Đông Hán

d)

Thời Chiến Quốc

6.

Lối viết Khải thư (Chân thư, Chính thư) bắt đầu có từ thời nào?

a)

Thời Hán

b)

Thời Đông Hán

c)

Thời Chu

d)

Thời Tần

7.

Lối viết Thảo thư ra đời vào thời nào?

a)

Thời Hán

b)

Thời Đông Hán

c)

Thời Thương

d)

Thời Tần

8.

Lối viết Hành thư ra đời vào thời nào?

a)

Thời Đông Hán

b)

Thời Hán

c)

Thời chu

d)

Thời Tần

9.

Hai chữ Lục thư (六書) thấy xuất hiện trên văn bản thời:

a)

Chiến Quốc

b)

Xuân Thu

c)

Đông Hán

10.

Đến thời nào hệ thống lí luận về Lục thư mới khá hoàn chỉnh:  

a)

Đông Hán

b)

Chiến quốc

c)

Xuân Thu

11.

Các chữ sau, chữ nào được tạo ra bởi phép Tượng hình:

a)

見   

b)

月

c)

帆

d)

下

12.

Các chữ sau, chữ nào được tạo ra bởi phép Tượng hình:

a)

兒

b)

國

c)

天

d)

分

13.

  Các chữ sau, chữ nào được tạo ra bởi phép Tượng hình:

a)

書

b)

如

c)

南

d)

看

14.

  Các chữ sau, chữ nào không phải là chữ Tượng hình

a)

來

b)

下

c)

南

d)

月

15.

  Các chữ sau, chữ nào được tạo ra bởi phép Chỉ sự:

a)

秋

b)

天

c)

來

d)

取

16.

  Các chữ sau, chữ nào được tạo ra bởi phép Chỉ sự:

a)

三

b)

山

c)

定

d)

在

17.

  Các chữ sau, chữ nào được tạo ra bởi phép Chỉ sự:

a)

分

b)

汝

c)

天

d)

敗

18.

 Các chữ sau, chữ nào được tạo ra bởi phép Chỉ sự:

a)

三

b)

山

c)

定

d)

在

19.

Các chữ sau, chữ nào được tạo ra bởi phép Chỉ sự:

a)

分

b)

汝

c)

  敗

d)

下

20.

Các chữ sau, chữ nào không phải là chữ Chỉ sự:

a)

三

b)

下

c)

天

d)

  月

21.

Các chữ sau, chữ nào được tạo ra bởi phép Hội ý:

a)

河

b)

然

c)

汝

d)

來

22.

Các chữ sau, chữ nào được tạo ra bởi phép Hội ý:

a)

槊

b)

名

c)

述

d)

橫

23.

Các chữ sau, chữ nào không được tạo ra bởi phép Hội ý:

a)

分

b)

河

c)

然

d)

書

24.

Các chữ sau, chữ nào không được tạo ra bởi phép Hội ý:

a)

秋

b)

男

c)

名

d)

虎

25.

Các chữ sau, chữ nào được tạo ra bởi phép Hình thanh:

a)

橫

b)

秋

c)

男

d)

兒

26.

Các chữ sau, chữ nào được tạo ra bởi phép Hình thanh:

a)

送

b)

然

c)

鹤

d)

黄

27.

Các chữ sau, chữ nào không được tạo ra bởi phép Hình thanh:

a)

帆

b)

碧

c)

空

d)

樓

28.

     Các chữ sau, chữ nào không được tạo ra bởi phép Hình thanh:

a)

盡

b)

花

c)

孤

d)

影