Font size
S
M
L
XL
WorksheetsVẬT LÍ 12 MỚI
Total questions: 114
Worksheet time: 29hrs 30mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ) với A > 0, φ > 0 Đại lượng được gọi là φ
a)
A. pha ban đầu của dao động.
b)
B. li độ của dao động.
c)
C. tần số góc của dao động.
d)
D. biên độ của dao động.
2.
Câu 2. Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với chu kì
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
3.
Câu 3. Một con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Tần số dao động riêng của con lắc này là
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
4.
Câu 4. Hãy chọn câu sai? Cơ năng của con lắc lò xo dao động điều hòa bằng
a)
A. thế năng ở vị trí cân bằng.
b)
B. tổng động năng và thế năng ở vị trí bất kì.
c)
C. thế năng ở vị trí biên.
d)
D. động năng ở vị trí cân bằng.
5.
Câu 5. Một chất điểm có khối lượng m dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
6.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Lực cản của môi trường càn lớn thì sự tắt dần của dao động diễn ra càng nhanh.
b)
B. Nguyên nhân làn cho dao động tắt dần là do ma sát và lực cản của môi trường .
c)
C. Dao động có biên độ giảm dần theo thời gian gọi là dao động tắt dần.
d)
D. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian còn cơ năng không đổi.
7.
Câu 7. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha Δφ=(2n+1)π với n = 0, +-1, +-2, …Hai dao động này
a)
A. vuông pha.
b)
B. ngược pha.
c)
C. cùng pha.
d)
D. lệch pha nhau 0,25 PI
8.
Câu 8. Một con lắc lò xo nhẹ, độ cứng k gắn vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ A Chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc là
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
9.
Câu 9. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, vận tốc của vật bằng 0 khi vật chuyển động qua
a)
A. vị trí cân bằng.
b)
B. vị trí có li độ cực đại.
c)
C. vị trí mà lò xo không bị biến dạng.
d)
D. vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng 0.
10.
Câu 10. Một con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa với tần số góc ω, pha ban đầu φ và biên độ góc α0 ( l tính bằng m, α0tính bằng rad). Phương trình li độ dài của con lắc là
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
11.
Câu 11. Trong dao động điều hòa, đại lượng không nhận giá trị âm là
a)
A. vận tốc.
b)
B. li độ.
c)
C. pha dao động.
d)
D. biên độ.
12.
Câu 12. Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 10 cm. Quãng đường vật đi được trong một chu kì là
a)
A. 20 cm.
b)
B. 5 cm.
c)
C. 40 cm.
d)
D. 10 cm.
13.
Câu 13. Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là
a)
A. .
b)
B.
c)
C..
d)
D..
14.
Câu 14. Cho hai dao động điều hòa cùng phương và cùng tần số. Hai dao động này ngược pha nhau khi độ lệch pha của hai dao động bằng
a)
A. (2n + 1)π với n = 0, ± 1, ± 2...
b)
B. 2nπ với n = 0, ± 1, ± 2...
c)
C. (2n + 1).0,5π với n = 0, ± 1, ± 2...
d)
D. 2n + 1)0,25π với n = 0, ± 1, ± 2...
15.
Câu 15. Một con lắc đơn có chiều dài , dao động điều hòa với chu kỳ T. Gia tốc trọng trường g tại nơi con lắc đơn này đang dao động là
a)
A..
b)
B..
c)
C..
d)
D..
16.
Câu 16. Tại một nơi xác định, chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
a)
A. gia tốc trọng trường.
b)
B. căn bậc hai chiều dài con lắc.
c)
C. căn bậc hai gia tốc trọng trường.
d)
D. chiều dài con lắc.
17.
Câu 17. Vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
a)
A. biên độ và gia tốc.
b)
B. biên độ và tốc độ.
c)
C. biên độ và năng lượng dao động.
d)
D. li độ và tốc độ.
18.
Câu 18. Dao động cơ học của con lắc trong đồng hồ quả lắc khi đồng hồ chạy đúng là dao động
a)
A. cưỡng bức.
b)
B. tự do.
c)
C. tắt dần.
d)
D. duy trì.
19.
Câu 19. Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 10 cm. Biên độ dao động của vật là
a)
A. 5 cm
b)
B. 2,5 cm
c)
C. 20 cm
d)
D. 10 cm
20.
Câu 20. Hai dao động được gọi là cùng pha khi hiệu số pha
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
21.
Câu 21. Một con lắc đơn có dây treo dài , dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường g. Tần số góc của con lắc là
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
22.
Câu 22. Trong trò chơi dân gian “đánh đu”, khi người đánh đu làm cho đu dao động với biên độ ổn định thì dao động của hệ lúc đó là dao động
a)
A. cưỡng bức.
b)
B. tự do.
c)
C. tắt dần.
d)
D. duy trì.
23.
Câu 23. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Nếu biên độ dao động tăng gấp đôi thì tần số dao động điều hòa của con lắc
a)
A. không đổi.
b)
B. tăng 2 lần.
c)
C. giảm 2 lần.
d)
D. tăng CĂN 2 lần.
24.
Câu 24. Dao động tắt dần
a)
A. có biên độ giảm dần theo thời gian.
b)
B. luôn có hại.
c)
C. luôn có lợi.
d)
D. có biên độ không đổi theo thời gian.
25.
Câu 25. Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox với tần số góc ω. Ở li độ x, vật có gia tốc
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
26.
Câu 26. Một vật dao động điều hòa với phương trình x=4cos2 π t(cm) Thế năng của vật biến thiên với tần số
a)
A. 3 Hz.
b)
B. 1 Hz.
c)
C. 2 zHxHz.
d)
D. 4 HHz.
27.
Câu 27. Một vật dao động điều hòa với biên độ 5cm, khi qua vị trí cân bằng có vận tốc 40 cm/s. Tần số góc của dao động là
a)
A. 20 rasd/s.
b)
B. 8 rad/s.
c)
C. 4 rad/s.
d)
D. 5 rad/s.
28.
Câu 28. Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0cospift (N) (F0 và f không đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật là
a)
A. f
b)
B. pi*f
c)
C. 0,5 f
d)
D. 2f
29.
Câu 29. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì chu kì dao động của vật
a)
A. giảm 4 lần.
b)
B. tăng 2 lần.
c)
C. giảm 2 lần.
d)
D. tăng 4 lần.
30.
Câu 30. Hai vật dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha và có biên độ lần lượt là A1 và A2 = 3A1 thì dao động tổng hợp có biên độ
a)
A. 4*A2
b)
B. 2*A1
c)
C. 4*A1
d)
D. 2*A2
31.
Câu 31. Chọn phát biểu đúng khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa
a)
A. Trong mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm động năng bằng thế năng.
b)
B. Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
c)
C. Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.
d)
D. Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với li độ.
32.
Câu 32. Tại một địa điểm trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa trong các trường hợp chiều dài dây treo khác nhau. Khi chiều dài l1 thì chu kì dao động là 0,6s; khi chiều dài l2 thì chu kì dao động là 0,8 s. Khi con lắc có chiều dài l1 + l2 thì chu kì dao động là
a)
A. 2,0 s.
b)
B. 0,8 s.
c)
C. 1,0 s.
d)
D. 1,4 s.
33.
Câu 33. Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa với biên độ 5 cm. Biết độ cứng của lò xo là 40 N/m. Cơ năng của con lắc có giá trị bằng
a)
A. 0,05 J
b)
B. 2J
c)
C. 200J
d)
D. 0,1 J
34.
Câu 34. Một hệ dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn Fn = F0 cos2pit (t tính bằng s) thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Chu kì dao động riêng của hệ là
a)
A. 5 s
b)
B. 1s
c)
C. 2pi giây
d)
D. pi giây
35.
Câu 35. Một người đi xe đạp chở một thùng nước trên vỉa hè lát bê tông, cứ 2,5 m có một rãnh nhỏ. Khi chạy xe thẳng đều với tốc độ 18 km/h thì nước trong thùng dao động mạnh nhất. Tần số dao động riêng của nước trong thùng là
a)
A. 3 Hz.
b)
B. 2 Hz.
c)
C. 4,0 Hz.
d)
D. 1 Hz.
36.
Câu 36. Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng 0,4 kg và lò xo có độ cứng 80 N/m. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
37.
Câu 37. Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = Acos(5t + p/6) (cm,s). Khi qua vị trí cân bằng, tốc độ của vật là 20 cm/s. Biên độ dao động bằng
a)
A. 4 cm.
b)
B. 5 cm.
c)
C. 10 cm.
d)
D. 6 cm.
38.
CÂU 38:
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
39.
Câu 39
a)
A. 3,5 cm.
b)
B. 7 cm.
c)
C. 1 cm.
d)
D. 5 cm.
40.
Câu 40. Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài đang dao động điều hòa với chu kì 2 s. Khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hòa của nó là 2,2 s. Chiều dài bằng
a)
A. 2,5 m.
b)
B. 1,5 m.
c)
C. 2 m.
d)
D. 1 m.
41.
Câu 41. Tại một vị trí địa lý, nếu hai con lắc đơn có chu kì dao động riêng lần lượt là 2s và 1,5s thì chu kì dao động riêng của con lắc thứ ba có chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc nói trên là
a)
A. 0,5 s
b)
B. 3 s
c)
C. 2,5s
d)
D. 3,5s
42.
Câu 42. Một vật có khối lượng 50g, dao động điều hòa với biên độ 4cm và tần số góc 3 rad/s. Khi li độ của vật là 2cm thì động năng của vật là
a)
a.
b)
b.
c)
c
d)
d
43.
câu 43
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
44.
Câu 44. Một vật dao động điều hòa có quỹ đạo là đoạn thẳng dài 12 cm. Trong 10s vật thực hiện được 5 dao động toàn phần. Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là
a)
A. 6pi bình cm/s2
b)
B. 6pi cm/s2
c)
C. 12pibình cm/s2
d)
D. 12 pi cm/s2
45.
Câu 45. Một con lắc lò xo gồm một vật nặng khối lượng m gắn vào lò xo có độ cứng k = 20 N/m. Từ vị trí cân bằng kéo vật ra một đoạn 4 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hòa. Cơ năng dao động của vật là
a)
A. 0,032J.
b)
B. 0,4 J.
c)
C. 0,016 J.
d)
D. 160 J.
46.
Câu 46. Một vật dao động điều hòa với chu kì 2s, biên độ 10cm. Khi vật qua vị trí cân bằng thì độ lớn vận tốc của vật có giá trị bằng
a)
A. – 10pi m/s
b)
B. -10pi cm/s
c)
C. 10pi m/s
d)
D. 10pi cm/s
47.
Câu 47. Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos4πt (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 5 s, li độ của vật có giá trị bằng
a)
A. 5 cm.
b)
B. 3 cm.
c)
C. 4 cm.
d)
D. 0 cm.
48.
Câu 48. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có phương trình lần lượt là x1 =4cos(pit – pi/6) cm và x2 = 4cos(pit – pi/2) cm. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là
a)
A. 2 căn 7 cm.
b)
B. 2 căn 3cm.
c)
C. 4 căn 3cm.
d)
D. 2 căn 2cm.
49.
Câu 49. Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 4pi/7s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2 Chiều dài dây treo con lắc đó là
a)
A. 70 cm
b)
B. 50 cm
c)
C. 60 cm
d)
D. 80 cm
50.
Câu 50. Hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình lần lượt là -pi/2cm và pi/2cm. Hai dao động này
a)
A. lệch pha nhau pi/2.
b)
B. cùng pha nhau.
c)
C. lệch pha nhau pi/4.
d)
D. ngược pha nhau.
51.
Câu 74. Giao thoa sóng là
a)
A. hiện tượng xuất hiện những gợn lồi, lõm, đan xen nhau.
b)
B. hiện tượng hai sóng kết hợp khi gặp nhau sẽ tăng cường hoặc triệt tiêu nhau.
c)
C. hiện tượng hai sóng kết hợp khi gặp nhau thì biên độ sóng tổng hợp tăng lên cực đại.
d)
D. sự tổng hợp các sóng trong không gian.
52.
Câu 75. Các đặc trưng sinh lí của âm là
a)
A. độ cao, độ to và âm sắc.
b)
B. độ cao, cường độ âm và họa âm.
c)
C. độ to, mức cường độ âm và họa âm.
d)
D. tần số âm, mức cường độ âm và âm sắc.
53.
Câu 76. Đơn vị thông dụng nhất của mức cường độ âm là
a)
A. N/m2.
b)
B. W/m2.
c)
C. dB.
d)
D. B.
54.
Câu 77. Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng
a)
A. mức cường độ âm.
b)
B. biên độ.
c)
C. tần số.
d)
D. cường độ âm.
55.
Câu 78. Đơn vị của mức cường độ âm là
a)
A. W.s.
b)
B. W/m2.
c)
C. N/m2.
d)
D. B
56.
Câu 79. Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 2cos(40pit – 2pix) (mm). Biên độ của sóng này là
a)
A. pi mm.
b)
B. 40pi mm.
c)
C. 4 mm.
d)
D. 2 mm.
57.
Câu 80. Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có cùng
a)
A. cùng pha ban đầu.
b)
B. cùng tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
c)
C. tần số và biên độ.
d)
D. cùng biên độ.
58.
Câu 81. Một sóng âm truyền với tốc độ 340 m/s , bước sóng 2 m là
a)
A. âm thanh nghe được.
b)
B. âm có tần số 17 Hz.
c)
C. sóng hạ âm.
d)
D. sóng siêu âm.
59.
Câu 82. Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng
a)
A. hai bước sóng.
b)
B. một nửa bước sóng.
c)
C. một bước sóng.
d)
D. một phần tư bước sóng.
60.
Câu 83
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
61.
Câu 84
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
62.
Câu 85
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
63.
Câu 86. Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
64.
Câu 87. Một sóng cơ hình sin lan trường trong một môi trường với tần số f và tốc độ v. Quãng đường sóng truyền được trong 20 chu kỳ là
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
65.
Câu 88.
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
66.
Câu 89. Một sóng cơ có tần số 50 Hz lan truyền trong môi trường với tốc độ 100 m/s. Bước sóng của sóng là
a)
A. 150 m.
b)
B. 0,5 m.
c)
C. 2 m.
d)
D. 50 m.
67.
Câu 90. Một sóng cơ lan truyền trong môi trường với tốc độ 120 m/s. Biết khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 1,2m. Chu kì sóng là
a)
A. 0,2s
b)
B. 0,02s
c)
C. 0,1s
d)
D. 0,01s
68.
Câu 91. Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường và phương truyền sóng hợp với nhau một góc
a)
A. o độ
b)
B. 90 độ
c)
C. 60 độ
d)
D. 45 độ
69.
Câu 92. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp cùng pha, cùng tần số 150 Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 3 m/s. Khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp trên đoạn thẳng nối hai nguồn là
a)
A. 10 mm.
b)
B. 20 mm.
c)
C. 5 mm.
d)
D. 1 mm.
70.
93
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
71.
94
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
72.
95
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
73.
96
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
74.
97
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
75.
Câu 98. Khi nói về các đặc trưng của sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai ?
a)
A. Tốc độ truyền sóng bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.
b)
B. Chu kì của sóng bằng chu kì dao động của các phần tử dao động.
c)
C. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.
d)
D. Tần số của sóng bằng tần số dao động của các phần tử dao động.
76.
Câu 99. Một sóng âm có chu kì 80 ms. Sóng âm này
a)
A. truyền được trong chân không.
b)
B. là âm nghe được.
c)
C. là siêu âm.
d)
D. là hạ âm.
77.
100
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
78.
101
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
79.
102
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
80.
103
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
81.
104
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
82.
105
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
83.
106
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
84.
107
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
85.
108
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
86.
109
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
87.
110
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
88.
111
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
89.
112
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
90.
113
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
91.
114
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
92.
Câu 72. Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai ?
a)
A. Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn.
b)
B. Sóng cơ lan truyền được trong chân không.
c)
C. Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng.
d)
D. Sóng cơ lan truyền được trong chất khí.
93.
Câu 73. Một sóng ngang truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường
a)
A. là phương ngang.
b)
B. vuông góc với phương truyền sóng.
c)
C. trùng với phương truyền sóng.
d)
D. là phương thẳng đứng.
94.
Câu 51. Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 80 cm. Khi dao động điều hoà, con lắc thực hiện được 20 dao động toàn phần trong thời gian 36 s. Gia tốc trọng trường tại nơi con lắc dao động bằng
a)
A. 9,748 m/s2.
b)
B. 9,783 m/s2.
c)
C. 9,847 m/s2.
d)
D. 9,874 m/s2.
95.
Câu 52. Tại một nơi, nếu con lắc đơn có chiều dài dây treo là 1m dao động điều hòa với chu kì 2s thì con lắc đơn có chiều dài 2,25m dao động điều hòa với chu kì là
a)
A. 6s
b)
B. 3s
c)
C. 4s
d)
D. 5s
96.
Câu 54. Một con lắc đơn gồm vật có khối lượng m treo vào đầu sợi dây có chiều dài l. Tại nơi có gia tốc trọng trường g, con lắc dao động điều hòa có chu kì phụ thuộc vào
a)
A. m và g.
b)
B. m và l
c)
C. g và l
d)
D. m, g và l
97.
Câu 55. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos2pit (x tính bằng cm, t tính bằng s). Li độ của vật tại thời điểm t =1,5s là
a)
A. -2 cm
b)
B. 4cm
c)
C. 2cm
d)
D. -4cm
98.
Câu 56. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì 0,4 s. Biết trong mỗi chu kì dao động, thời gian lò xo bị dãn lớn gấp 2 lần thời gian lò xo bị nén. Lấy g = pi bình m/s2. Chiều dài quỹ đạo của vật nhỏ của con lắc là
a)
A. 8 cm.
b)
B. 4 cm.
c)
C. 16 cm.
d)
D. 32 cm.
99.
Câu 57. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số không phụ thuộc vào
a)
A. biên độ của dao động thứ nhất.
b)
B. biên độ của dao động thứ hai.
c)
C. tần số của hai dao động.
d)
D. độ lệch pha của hai dao động.
100.
Câu 58. Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 20 cm với tần số góc 6rad/s. Cơ năng của vật dao động này là
a)
A. 36 J.
b)
B. 0,018 J.
c)
C. 18 J.
d)
D. 0,036 J.
101.
Câu 59. Tại nơi có g = 9,8 m/s2, một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1 m, đang dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad. Ở vị trí có li độ góc 0,05 rad, vật nhỏ của con lắc có tốc độ là
a)
A. 15,7 cm/s.
b)
B. 27,1 cm/s.
c)
C. 1,6 cm/s.
d)
D. 2,7 cm/s.
102.
Câu 60. Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng 400 g gắn vào lò xo có độ cứng 160 N/m dao động điều hòa. Khi vật có li độ 2 cm thì vận tốc của vật bằng 40 cm/s. Năng lượng dao động của vật
a)
A. 0,032 J.
b)
B. 0,064 J.
c)
C. 0,64 J.
d)
D. 0,32 J.
103.
Câu 61. Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 14 cm với chu kì 1 s. Từ thời điểm vật qua vị trí có li độ 3,5 cm theo chiều dương đến khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu lần thứ hai, vật có tốc độ trung bình là
a)
A. 28,0 cm/s.
b)
B. 27,0 cm/s.
c)
C. 27,3 cm/s.
d)
D. 26,7 cm/s.
104.
Câu 62. Ở một nơi trên Trái Đất, hai con lắc đơn đang dao động điều hòa với cùng biên độ. Gọi m1, F1 và m2, F2 lần lượt là khối lượng, độ lớn lực kéo về cực đại của con lắc thứ nhất và của con lắc thứ hai. Biết m1 + m2 = 1,2 kgvà 2F2= 3F1. Giá trị của m1 là
a)
A. 720g.
b)
B. 600g.
c)
C. 480g.
d)
D. 400g.
105.
Câu 63. Một vật có thể tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số nhưng ngược pha nhau. Nếu chỉ tham gia dao động thứ nhất, năng lượng dao động của vật là W1. Nếu chỉ tham gia dao động thứ hai, năng lượng dao động của vật là W2=2,25W1. Khi tham gia đồng thời hai dao động, năng lượng dao động của vật là
a)
A. 1,5W1.
b)
B. W1.
c)
C. 0,25W1.
d)
D. 0,5W1.
106.
Câu 66. Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 3 s. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí biên độ góc 6 độ đến vị trí có li độ góc 3 độ là
a)
A. 0,38 s.
b)
B. 0,25 s.
c)
C. 0,75 s.
d)
D. 0,5 s.
107.
Câu 67. Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương ngang. Trong quá trình dao động chiều dài lớn nhất và nhỏ nhất của lò xo lần lượt là 25cm và 19cm. Biên độ dao động của con lắc là
a)
A. 3cm
b)
B. 6cm
c)
C. -3cm
d)
D. -6cm
108.
53
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
109.
64
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
110.
65
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
111.
68
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
112.
69
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
113.
70
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
114.
71
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
Reset
