wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lí (3)

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Điều nào sau đây đúng khi nói về bước sóng

a)

A. Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong nửa chu kì.

b)

B. Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì.

c)

C. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha nhau trên phương truyền sóng.

d)

D. Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong hai chu kì

2.

Dao động điều hòa là

a)

A. dao động mà biên độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

b)

B. chuyển động có giới hạn trong không gian được lặp đi lặp lại nhiều lần quanh 1 vị trí cân bằng.

c)

C. chuyển động có giới hạn trong không gian và sau một khoảng thời gian ngắn nhất chuyển động
được lặp lại như cũ.

d)

D. dao động mà li độ biến thiên tuần hoàn theo định luật dạng sin hoặc cosin đối với thời gian

3.

Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

a)

A. li độ bằng không

b)

B. gia tốc có dộ lớn cực đại.

c)

C. li độ có độ lớn cực đại.

d)

.D. pha cực đại.

4.

Khi tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số, thì biên độ của dao động
tổng hợp không thể là trường hợp nào sau đây?

a)

A. A=A1-A2

b)

B. A=A1+A2

c)

C. A>A1+A2A>A_1+A_2

d)

D. A A<A1+A2A<A_1+A_2

5.

Trong hiện tượng giao thoa sóng, những điểm trong môi trường truyền sóng là cực tiểu
giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là: (với k \in Z )

a)

A. A. d2 - d1 = (2k + 1) λ\lambda / 2

b)

B. d2 - d1 = k λ\lambda

c)

C. d2 -d1 = k( λ\lambda /2)

d)

D. d2 -d1 = (2k + 1) λ\lambda /4.

6.

Một con lắc đơn dao động với phương trình s t cm = + 10cos (10πt+π)\left(10\pi t+\pi\right) , quãng đường đi
được trong một chu kỳ là

a)

A. S = 40 cm.

b)

B. S = 80 cm

c)

C. S = 60 cm.

d)

D. S = 20 cm

7.

Hai sóng kết hợp là hai sóng

a)

A. có tần số bằng nhau và độ lệch pha không đổi.

b)

B. có bước sóng bằng nhau.

c)

C. có chu kì bằng nhau.

d)

D. có tần số gần bằng nhau.

8.

Cơ năng của con lắc lò xo là

a)

A. W=12mv2W=\frac{1}{2}mv^2

b)

B. W=mgl(1cosα0)W=mgl\left(1-\cos\alpha_0\right)

c)

C. W=12kA2W=\frac{1}{2}kA^2

d)

D. W=12kx2W=\frac{1}{2}kx^2

9.

Khi khảo sát chu kỳ dao động của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Chu kỳ dao động của con lắc đơn tỉ lệ với biên độ dao động.

b)

B. Bình phương chu kỳ dao động của con lắc đơn tỉ lệ thuận với chiều dài của sợi dây.

c)

C. Chu kỳ dao động của con lắc đơn tỉ lệ với chiều dài của sợi dây.

d)

D. Chu kỳ dao dộng của con lắc đơn tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

10.

Trong dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), giá trị cực đại của gia tốc là

a)

A. amax=ω2Aa_{\max}=\omega^2A

b)

B. amax=ω2Aa_{\max}=-\omega^2A

c)

C. amax=2ω2Aa_{\max}=2\omega^2A

d)

D. amax=ω2A2a_{\max}=\omega^2A^2

11.

sóng cơ không truyền được trong môi trường

a)

A. chân không.

b)

B. lỏng

c)

C. khí.

d)

D. rắn.

12.

Tại hai điểm A, B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp, cùng biên
độ, cùng pha, dao động theo phương thẳng đứng. Coi biên độ sóng lan truyền trên mặt nước
không đổi trong quá trình truyền sóng. Phần tử nước thuộc trung điểm của đoạn AB

a)

A. không dao động

b)

B. dao động với biên độ nhỏ hơn biên độ dao động của mỗi nguồn.

c)

C. dao động với biên độ bằng biên độ dao động của mỗi nguồn.

d)

D. dao động với biên độ cực đại

13.

Trên sơi dây dài l căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây có sóng dừng có n bụng sóng, tốc
độ truyền sóng v. Chu kì của sóng là

a)

A. T=2lnvT=\frac{2l}{nv}

b)

B. T=2nlvT=\frac{2n}{lv}

c)

C. T=nv2lT=\frac{nv}{2l}

d)

D. T=2vnlT=\frac{2v}{nl}

14.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp
bằng

a)

A. một bước sóng

b)

B. một phần tư bước sóng.

c)

C. hai bước sóng

d)

.D. nửa bước sóng

15.

Trên sợi dây có sóng dừng, khoảng cách giữa một nút và một bụng liên tiếp bằng:

a)

A. Một bước sóng.

b)

B. Hai lần bước sóng.

c)

C. Nửa bước sóng.

d)

D. Một phần tư bước sóng.

16.

Đơn vị của mức cường độ âm là

a)

A. N (Niu-Tơn).

b)

B (Ben).

c)

C. W/m2 (Oát trên mét vuông).

d)

D. J.

17.

Công thức dùng để tính tần số dao động nhỏ của con lắc đơn là

a)

A. f=12πlgf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{l}{g}}

b)

B. f=2πlgf=2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

c)

C. f=12πglf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{l}}

d)

D. f=2πglf=2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}

18.

Công thức được dùng để tính chu kì dao động của con lắc lò xo là

a)

A. T=12π2mkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{2m}{k}}

b)

B. T=πmkT=\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}

c)

C. T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}

d)

D. T=2πmkT=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}

19.

Khi đo chiều dài của con lắc đơn bằng thước dây có chiều dài 1m và có độ chia nhỏ nhất là
1mm và chỉ đo 1 lần thì sai số dụng cụ đo ta lấy là bao nhiêu?

a)

A. Δl=2mm\Delta l=2mm

b)

B. Δl=0,5mm\Delta l=0,5mm

c)

C. Δl=10mm\Delta l=10mm

d)

D. Δl=1m\Delta l=1m

20.

Một con lắc đơn có chiều dài  dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kì
dao động riêng của con lắc này là

a)

A. 12πlg\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{l}{g}}

b)

B. 2πgl2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}

c)

C. 2πlg2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

d)

D. 12πgl\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{l}}

21.

Khoảng cách giữa một nút và một bụng liền kề trên sợi dây có sóng dừng là

a)

A. λ4\frac{\lambda}{4}

b)

B. λ\lambda

c)

C. λ2\frac{\lambda}{2}

d)

D. λ3\frac{\lambda}{3}

22.

Chu kỳ dao động của con lắc lò xo là

a)

A. T=2πkmT=2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}

b)

B. T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}

c)

C. T=mkT=\sqrt[]{\frac{m}{k}}

d)

D. T=2πmkT=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}

23.

Điều kiện để có giao thoa sóng nước là

a)

A. hai nguồn kết hợp.

b)

B. hai nguồn cùng pha.

c)

C. hai nguồn ngược pha.

d)

D. hai nguồn vuông pha

24.

Đặc điểm nào sau đây của lực kéo về?

a)

A. Luôn hướng về vị trí biên, gây ra gia tốc cho vật.

b)

B. Tỷ lệ với vận tốc và gây ra gia tốc cho vật.

c)

C. Luôn luôn hướng về vị trí cân bằng, tỷ lệ với vận tốc.

d)

D. Luôn luôn hướng về vị trí cân bằng, tỷ lệ với li độ.

25.

Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng vật lý của âm

a)

A. đồ thị dao động âm.

b)

.B. mức cường độ âm

c)

C. tần số.

d)

D. độ to của âm

26.

Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = 8cos( 2πt+π62\pi t+\frac{\pi}{6} ), pha dao động của vật là

a)

A.( 2πt+π62\pi t+\frac{\pi}{6} ) (rad/s)

b)

B. (2πt+π6)\left(2\pi t+\frac{\pi}{6}\right) (rad)

c)

C. 2π2\pi (rad/s)

d)

D. 2πt2\pi t (rad/s)

27.

Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số
sóng lên 2 lần thì bước sóng

a)

A. giảm 2 lần.

b)

B. tăng 4 lần

c)

C. không đổi.

d)

D. tăng 2 lần.

28.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=5cos(10t+0,25π)x=5\cos\left(10t+0,25\pi\right) . Tần số góc củadao động là

a)

A. 0,25 π\pi (rad/s)

b)

B. 10 (rad/s).

c)

C. 5 (rad/s).

d)

.D. 10 π\pi (rad/s).