wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh TN 9

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.
  1. Ở nội dung nào là chủ yếu của quy luật phân li độc lập?

a)
  1. Ở F2, mỗi cặp tính trạng xét riêng rẽ đều phân li theo kiểu 3 : 1

b)
  1. Sự phân lí của cặp gen này phụ thuộc vào cặp gen khác, dẫn đến sự di truyền của các tính trạng phụ thuộc vào nhau

c)
  1. Sự phân li của cặp gen này không phụ thuộc vào các cặp gen khác, dẫn đến sự di truyền riêng rẽ của mỗi cặp tính trạng

d)
  1. Nếu P khác nhau về n cặp tính trạng tương phản, thì phân li kiểu hình ở F2 là (3:n)n\left(3:n\right)^n

2.

Cơ thể dị hợp về n cặp gen phân ly độc lập, thì có thể sinh ra bao nhiêu loại giao tử?

a)

2n2^n

b)

3n3^n

c)

4n4^n

d)

5n5^n

3.

Khi lai đậu Hà Lan hạt vàng, trơn với hạt xanh, nhăn, đời con có 4 kiểu hình: vàng, trơn; vàng, nhăn; xanh, trơn và xanh, nhăn. Kiểu hình nào thuộc biến dị tổ hợp?

a)

Vàng, nhăn và xanh trơn

b)

Vàng, trơn và xanh, nhăn

c)

Vàng, nhăn và xanh nhăn

d)

Vàng, trơn và xanh, trơn

4.

Cơ sở tế bào học nào đúng với hiện tượng di truyền độc lập

a)

các alen tổ hợp ngẫu nhiên trong thụ tinh

b)

Các cặp Alen là trội - lặn hoàn toàn

c)

Các alen đang xét không cùng ở một NST

d)

Số lượng cá thể và giao tử rất lớn

5.

Vì sao không thể tìm thấy được 2 người có cùng kiểu gen giống hệt nhau trên Trái Đất, ngoại trừ trường hợp sinh đôi cùng trứng

a)

Sinh sản hữu tính tại ra một số lượng lớn biến dị tổ hợp

b)

Sinh sản hữu tính các gen có điều kiện tương tác với nhau

c)

Sinh sản hữu tính dễ tạo ra các biến dị di truyền

d)

Ai biết

6.

Biến dị tổ hợp được tạo ra là nhờ cơ chế nào?

a)

Phân li độc lập của các NST trong giảm phân

b)

Tổ hợp tự do các giao tử ở thụ tinh

c)

Tác động riêng rẽ của các alen

d)

Phân li độc lập của các NST trong giảm phân và tổ hợp tự do của các giao tử ở thụ tinh

7.

Điều kiện nghiệm đúng nào quan trọng nhất của quy luật phân li độc lập?

a)

Bố mẹ phải thuần chủng về tính trạng đem lai

b)

Tính trạng phải trội hoàn toàn

c)

Số lượng cá thể đủ lớn

d)

Các cặp Gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau

8.

Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được gọi là hể đồng hợp tử về cả hai cặp gen đang xét?

a)

AaBB

b)

AABb

c)

AaBb

d)

AAbb

9.

Với 4 cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì có thể tạo bao nhiêu loại kiểu gen ở đời lai?

a)

8

b)

16

c)

64

d)

81

10.

Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen phân li theo kiểu 1:1

a)

Aabb x Aabb

b)

AaBB x aabb

c)

AaBb x aabb

d)

AaBb x AaBb

11.

Phép lai nào sau đây có khả năng tạo ra nhiều biến dị tổ hợp nhất?

a)

AaBbDd x AABBDD

b)

AABBDD x aaBbDd

c)

AaBbDd x AaBdDd

d)

Aabbdd x aaBBDD

12.

Quy luật phân li độc lập góp phần giải thích hiện tượng?

a)

Các gen nằm trên cùng 1 NST

b)

Các gen phân li và tổ hợp trong giảm phân

c)

Sự di truyền các gen tồn tại trong nhân tế bào

d)

Biến dị tổ hợp phong phú ở loài giao phối

13.

Nếu giảm phân bình thường, cơ thể BbCc có thể tạo ra những loại giao tử nào?

a)

BC, Bc, bC và bc

b)

BBCC, BBcc, bbCC và bbcc

c)

BbCc, BBB và bBc và O

d)

BB, CC, Bb, Cc, bb, cc

14.

Nếu các gen phân li độc lập, một tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBb có thể sinh ra bao nhiêu loại giao tử?

a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

15.

Nếu P thuần chủng khác nhau n tính trạng, trội hoàn toàn và phân lý độc lập, tỉ lệ kiểu hình nào có ở F2?

a)

(3:1)n\left(3:1\right)^n

b)

9:3:3:1

c)

(1:2:1)n\left(1:2:1\right)^n

d)

27:9:9:9:3:3:3:1

16.

Cho biết quá trình giảm phân KHÔNG xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, số loại giao tử tối đa có thể được tạo ra từ cơ thể có kiểu gen AaBb là bao nhiêu?

a)

4

b)

8

c)

6

d)

2

17.

Ở đậu hà Lan, gen A quy định hạt vàng là trội hoàn toàn so với Alen lặn a quy định hạt xanh; gen B quy định hạt trơn trội hoàn toàn so với alen b là quy định hạt nhăn. Các gen này phân li độc lập. Cho đậu hạt vàng, trơn giao phối với đậu hạt xanh, nhăn thu được F1 có số cây hạt xanh, nhăn chiếm tỉ lệ 25%. Kiểu gen nào của các cây bố mẹ?

a)

AABB x aabb

b)

AaBB x aabb

c)

AaBb x aabb

d)

AABb x aabb

18.

Cho biết gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Theo lý thuyết, khi cho cơ thể có kiểu gen AabbDd tự thụ phấn, thu được đời con như thế nào?

a)

8 kiểu gen và 4 kiểu hình

b)

9 kiểu gen và 6 kiểu hình

c)

8 kiểu gen và 6 kiểu hình

d)

9 kiểu gen và 4 kiểu hình

19.

Cho biết quá trình giảm phân KHÔNG xảy ra đột biến, các gen phân li độc lập và tác động riêng rẽ, các Alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai AaBbDd x AaBdDD cho đời con có như thế nào?

a)

8 loại kiểu gen và 6 loại kiểu hình

b)

18 loại kiểu gen và 18 loại kiểu hình

c)

18 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình

d)

9 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình

20.

Mỗi gen quy định một tính trạng, các gen trội là trội hoàn toàn. Phép lai nào sau đây cho thế hệ sau phân li theo kiểu hình 1:1:1:1

a)

Aabb x aaBb

b)

AaBb x aaBb

c)

aaBb x AaBB

d)

aaBb x aaBb

21.

Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường. Theo lý thuyết phép lai AABB x AABb cho đời con có bao nhiêu loại kiểu gen?

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

22.

Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ, các gen trội là trội hoàn toàn, phép lai: AaBb x AaBb cho tỉ lệ kiểu gen AABB ở đời con chiếm bao nhiêu?

a)

3/16

b)

1/16

c)

6/16

d)

9/16

23.

Cơ thể mang kiểu gen AaBbDdEEFf khi giảm phân cho ra bao nhiêu loại giao tử?

a)

4

b)

8

c)

16

d)

32