wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

B6. Bảo hiểm xã hội

Total questions: 15

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là quyền lợi của Bảo hiểm xã hội tự nguyện?

a)

Chế độ hưu trí

b)

Thẻ bảo hiểm y tế

c)

Bảo hiểm thất nghiệp

d)

Chế độ hưu trí, chế độ tử tuất

2.

Mức hưởng lương hưu hàng tháng?

a)

= Mức thu nhập bình quân

b)

= Tỷ lệ hưởng x Mức thu nhập bình quân

c)

= Mức thu nhập lựa chọn khi tham gia BHXHTN

d)

= Tỷ lệ hưởng x Mức đóng hàng tháng

3.

Khi tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện có được hưởng chế độ trợ cấp thất nghiệp và bảo hiểm thai sản không?

a)

Không

b)

c)

Có nếu đã tham gia được 10 năm

d)

Có nếu có đóng bảo hiểm thất nghiệp

4.

NLĐ tham gia BHXH tự nguyện mỗi tháng đóng bao nhiêu?

a)

20% mức thu nhập tháng do NLĐ lựa chọn để đóng vào quỹ hưu trí và tử tuất

b)

22% mức thu nhập tháng do NLĐ lựa chọn để đóng vào quỹ hưu trí và tử tuất

c)

25% mức thu nhập tháng do NLĐ lựa chọn để đóng vào quỹ hưu trí và tử tuất

d)

Đáp án khác

5.

Doanh nghiệp có bao nhiêu người lao động trở lên thì phải đăng ký đóng bảo hiểm xã hội?

a)

A.200 người trở lên

b)

B.300 người trở lên

c)

C.500 người trở lên

d)

D.Không phân biệt số lượng người lao động

6.

Đối tượng tham gia vào BHXH gồm ?

a)

A.Người sử dụng lao động

b)

B.Người lao động

c)

C.Nhà nước

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

7.

Đối tượng KHÔNG được hưởng chế độ thai sản:

a)

A. Người lao động nữ sinh con

b)

B. Người lao động nữ nhận nuôi con dưới 6 tháng tuổi

c)

C. Người lao động nam đóng BHXH có vợ sinh con

d)

D. Người lao động nữ đang làm việc trong doanh nghiệp

8.

Lao động nữ sinh ba thì thời gian được nghỉ việc hưởng chế độ thai sản trước và sau khi sinh con là:

a)

A.8 tháng

b)

B.6 tháng

c)

C.7 tháng

d)

D.9 tháng

9.

Mức hưởng chế độ thai sản được quy định như thế nào trong Luật BHXH 2014?

a)

A. Mức hưởng một tháng bằng 100% mức bình quân tiền lương tháng đóng BHXH của 06 tháng trước khi nghỉ việc hưởng chế độ thai sản

b)

B. Mức hưởng một tháng bằng 75% mức bình quân tiền lương tháng đóng BHXH của 06 tháng trước khi nghỉ việc hưởng chế độ thai sản

c)

C. Mức hưởng bằng 100% mức lương tối thiểu chung của 06 tháng trước khi nghỉ việc hưởng chế độ thai sản

d)

D. Mức hưởng bằng 100% mức bình quân tiền lương tháng đóng BHXH của tháng liền kề trước khi nghỉ việc hưởng chế độ thai sản

10.

Mức lương tham chiếu hiện nay là bao nhiêu?

a)

1.800.000 VNĐ

b)

2.340.000 VNĐ

c)

5.007.600 VNĐ

d)

1.490.000 VNĐ

11.

Mức trích đóng BHXH bắt buộc hàng tháng của người lao động là bao nhiêu?

a)

8% tiền lương tháng của người lao động làm căn cứ đóng BHXH

b)

8,5% tiền lương tháng của người lao động làm căn cứ đóng BHXH

c)

10% tiền lương tháng của người lao động làm căn cứ đóng BHXH

d)

10,5% tiền lương tháng của người lao động làm căn cứ đóng BHXH

12.

Mức đóng BHXH bắt buộc hàng tháng của người sử dụng lao động là bao nhiêu?

a)

10% tiền lương tháng của người lao động làm căn cứ đóng BHXH

b)

10,5% tiền lương tháng của người lao động làm căn cứ đóng BHXH

c)

21,5% tiền lương tháng của người lao động làm căn cứ đóng BHXH

d)

20,5% tiền lương tháng của người lao động làm căn cứ đóng BHXH

13.

Tiền lương tối đa làm căn cứ đóng BHXH cao nhất là bao nhiêu?

a)

Không quá 10 lần mức tiền lương cơ sở

b)

Không quá 15 lần mức tiền lương cơ sở

c)

Không quá 20 lần mức tiền lương cơ sở

d)

Không quá 25 lần mức tiền lương cơ sở

14.

Tiền lương tối thiểu làm căn cứ BHXH thấp nhất là bao nhiêu?

a)

Không thấp hơn mức lương cơ sở

b)

Không thấp hơn mức lương tối thiểu vùng

15.

Phụ cấp thâm niên có được dùng để tính đóng bảo hiểm xã hội không?

a)

b)

Không