wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Kĩ thuật điện tử có vai trò trong mấy lĩnh vực chủ đạo?

a)

1`

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Có mấy triển vọng của kĩ thuật điện tử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.
Kĩ thuật điện tử có vai trò trong:
a)
Đời sống
b)
Sản xuất
c)
Đời sống và sản xuất
d)
Đáp án khác
4.
Chức năng của kĩ thuật điện tử trong sản xuất:
a)
Điều khiển các quá trình sản xuất
b)
Tự động hóa các quá trình sản xuất
c)
Điều khiển và tự động hóa các quá trình sản xuất
d)
Đáp án khác
5.
Kĩ thuật số là:
a)
Kĩ thuật vi xử lí
b)
Máy tính điện tử
c)
Cả A và B đều đúng
d)
Đáp án khác
6.
Triển vọng của kĩ thuật điện tử là:
a)
Là bộ não cho các thiết bị điện tử và các quá trình sản xuất.
b)
Chế tạo thiết bị đảm nhiệm công việc mà con người không thể trực tiếp làm.
c)
Thiết bị thu nhỏ thể tích, giảm nhẹ khối lượng và chất lượng ngày càng cao.
d)
Cả 3 đáp án trên
7.
Ứng dụng của kĩ thuật điện tử đảm nhiệm công việc mà con người không trực tiếp thực hiện được như:
a)
Thám hiểm trên sao hỏa
b)
Thám hiểm mặt trăng
c)
Cả A và B đều đúng
d)
Đáp án khác
8.
Kĩ thuật điện tử có mấy vai trò đối với đời sống?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
9.
Kĩ thuật điện tử được ứng dụng trong các lĩnh vực:
a)
Trong hầu hết các lĩnh vực phục vụ sản xuất và đời sống
b)
Thông tin liên lạc và bưu chính - viễn thông
c)
Truyền thanh, truyền hình
d)
Công nghiệp, nông nghiệp, ngư nghiệp
10.
Máy giặt (hiện đại) là loại:
a)
Thiết bị cơ khí
b)
Thiết bị điện
c)
Thiết bị cơ - điện
d)
Thiết bị cơ điện được điều khiển bằng mạch điện tử hoạt động theo chương trình lập sẵn
11.
Các thiết bị điện tử phục vụ sinh hoạt như:
a)
TV, casset, đầu đĩa CD, VCD, DVD, máy tính điện tử, vv...
b)
Nồi cơm điên, máy giặt
c)
Lò vi sóng
d)
Tủ lạnh
12.
Trong tương lai kĩ thuật điện tử đóng vai trò....................cho các thiết bị và các quá trình sản xuất
a)
đảm nhiệm
b)
bộ não
c)
quan trọng
d)
mũi nhọn
13.
Thiết bị điện tử ngày càng trở nên gọn nhẹ, chất lượng ngày càng cao vì:
a)
Kĩ thuật chế tạo các linh kiện ngày càng cao làm thể tích và khối lượng của nó ngày càng nhỏ
b)
Công nghệ lắp ráp ngày càng tinh vi, chính xác làm các mạch lắp ráp nhỏ lại
c)
Phát minh ra các linh kiện mới như IC, ... có kích thước rất nhỏ, độ tin cậy cao mà nó có thể thay thế cho cả mạch điện tử phức tạp
d)
Tất cả các yếu tố trên
14.
Kỹ thuật điện tử đảm nhiệm chức năng:
a)
Điều khiển các quá trình sản xuất
b)
Tự động hóa các quá trình sản xuất
c)
A và B đều đúng
d)
A và B đều sai
15.
Nhiều công nghệ mới xuất hiện làm:
a)
Tăng năng suất
b)
Tăng chất lượng sản phẩm
c)
Tăng năng suất và chất lượng sản phẩm
d)
Tăng năng suất hoặc chất lượng sản phẩm
16.
Trong ngành giao thông vận tải, kỹ thuật điện tử đóng vai trò:
a)
Đo đạc các thông số bay
b)
Chỉ huy các chuyến bay
c)
Dẫn đường cho tàu biển
d)
Cả 3 đáp án trên
17.
Nhờ kỹ thuật điện tử mà các sản phẩm:
a)
Tăng dần thể tích
b)
Tăng dần khối lượng
c)
Chất lượng ngày càng cao
d)
Chất lượng giảm dần
18.
Kỹ thuật điện tử so với các ngành nghề khác:
a)
Còn non trẻ
b)
Xem như già cỗi
c)
A và B đều sai
d)
Đáp án khác
19.
Trong đời sống, kỹ thuật đã
a)
Thâm nhập vào
b)
Được ứng dụng rộng rãi
c)
A và B đều đúng
d)
Đáp án khác
20.
Xu thế trong sản xuất hiện nay là:
a)
Không ngừng tăng năng suất sản phẩm
b)
Không ngừng tăng chất lượng sản phẩm
c)
Cả A và B đều đúng
d)
Đáp án khác
21.
Điện trở có công dụng:
a)
Phân chia điện áp
b)
Ngăn cản dòng một chiều
c)
Ngăn cản dòng xoay chiều
d)
Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp
22.
Đơn vị đo điện trở là:
a)
Ôm
b)
Fara
c)
Henry
d)
Oát
23.
Phát biểu nào sau đây đúng:
a)
Tụ điện ngăn cản dòng xoay chiều, cho dòng một chiều đi qua.
b)
Cuộn cảm ngăn cản dòng một chiều, cho dòng xoay chiều đi qua.
c)
Tụ điện ngăn cản dòng một chiều và xoay chiều đi qua.
d)
Cuộn cảm ngăn cản dòng xoay chiều, cho dòng một chiều đi qua.
24.
Trong các tụ sau, tụ nào phân cực:
a)
Tụ xoay
b)
Tụ giấy
c)
Tụ hóa
d)
Tụ mica
25.
Phát biểu nào sau đây đúng:
a)
Trị số điện trở cho biết mức độ cản trở của điện trở đối với dòng điện chạy qua nó.
b)
Trị số điện dung cho biết mức độ cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó.
c)
Trị số điện cảm cho biết mức độ cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó.
d)
Cả 3 đáp án đều đúng.
26.
Trong các tụ sau, tụ nào khi mắc vào mạch nguồn điện phải đặt đúng chiều điện áp:
a)
Tụ mica
b)
Tụ hóa
c)
Tụ nilon
d)
Tụ dầu
27.
Công thức tính dung kháng là:
a)
XC = 2πƒC
b)
XL = 2πƒL
c)
XL = 1/2πƒL
d)
XC = 1/2πƒC
28.
Phát biểu nào sau đây sai:
a)
Điện trở có vạch màu là căn cứ để xác định trị số.
b)
Đối với điện trở nhiệt có hệ số dương, khi nhiệt độ tăng thì R tăng.
c)
Đối với điện trở biến đổi theo điện áp, khi U tăng thì R tăng
d)
Đối với quang điện trở, khi ánh sáng rọi vào thì R giảm
29.
Công thức tính hệ số phẩm chất:
a)
Q = 2ƒL/r
b)
Q = (2L/r)π
c)
Q = (2ƒL/r)π
d)
Q = 2πƒL
30.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Điện trở dùng hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện
b)
Tụ điện có tác dụng ngăn cản dòng điện 1 chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua
c)
Cuộn cảm thường dùng để dẫn dòng điện một chiều, chặn dòng điện cao tần
d)
Điện áp định mức của tụ là trị số điện áp đặt vào hai cực tụ điện để nó hoạt động bình thường
31.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Trị số điện trở cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở
b)
Trị số điện dung cho biết khả năng tích luỹ điện trường của tụ điện khi có điện áp đặt lên hai cực của tụ điện
c)
Công suất định mức của điện trở là công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng được trong thời gian ngắn mà không hỏng
d)
Trị số điện cảm cho biết khả năng tích luỹ năng lượng từ trường khi có dòng điện chạy qua
32.
Thông số kỹ thuật nào sau đây đặc trưng cho tụ điện?
a)
Cảm kháng
b)
Độ tự cảm
c)
Điện dung
d)
Điện cảm
33.
Tụ điện có thể cho dòng điện:
a)
Một chiều đi qua
b)
Xoay chiều đi qua
c)
Cả dòng xoay chiều và một chiều đi qua
d)
Không cho dòng điện nào đi qua
34.
Đơn vị tính của điện cảm cuộn cảm là:
a)
Fara
b)
Henry
c)
Ôm
d)
Cả A,B đều đúng
35.
Công dụng của điện trở là:
a)
Hạn chế dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện
b)
Hạn chế hoặc điều khiển dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện
c)
Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạch điện
d)
Tăng cường dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện
36.
Công dụng của tụ điện là:
a)
Ngăn chặn dòng điện một chiều, cho dòng điện xoay chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng
b)
Ngăn chặn dòng điện xoay chiều, cho dòng điện một chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng
c)
Tích điện và phóng điện khi có dòng điện một chiều chạy qua
d)
Ngăn chặn dòng điện, khi mắc phối hợp với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng
37.
Để phân loại tụ điện người ta căn cứ vào?
a)
Vật liệu làm vỏ của tụ điện
b)
Vật liệu làm hai bản cực của tụ điện
c)
Vật liệu làm chân của tụ điện
d)
Vật liệu làm lớp điện môi giữa hai bản cực của tụ điện.
38.
Ý nghĩa của trị số điện cảm là:
a)
Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm
b)
Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm
c)
Cho biết mức độ tổn hao năng lượng trong cuộn cảm khi dòng điện chạy qua
d)
Cho biết khả năng tích lũy nhiệt lượng của cuộn cảm khi dòng điện chạy qua