Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTin 11 gk1(tổng ôn)
Total questions: 111
Worksheet time: 56mins
Name
Class
Date
1.
Lưu trữ trực tuyến là gì?
a)
Lưu trữ dữ liệu trên một thiết bị lưu trữ ngoại vi
b)
Lưu trữ dữ liệu trên đám mây
c)
Lưu trữ dữ liệu trên ổ đĩa cứng
d)
Lưu trữ dữ liệu trên USB
2.
Dịch vụ lưu trữ trực tuyến nào được sử dụng phổ biến nhất?
a)
Google Drive
b)
Dropbox
c)
OneDrive
d)
iCloud
3.
Các loại tệp nào có thể được lưu trữ trên dịch vụ lưu trữ trực tuyến?
a)
Tệp văn bản
b)
Tệp âm thanh
c)
Tệp hình ảnh
d)
Tất cả các phương án trên
4.
Google Drive là gì?
a)
Dịch vụ lưu trữ trực tuyến của Google
b)
Trình duyệt web của Google
c)
Ứng dụng chỉnh sửa văn bản của Google
d)
Công cụ tìm kiếm của Google
5.
Google Drive cung cấp bao nhiêu dung lượng lưu trữ miễn phí cho người dùng?
a)
5 GB
b)
10 GB
c)
15 GB
d)
20 GB
6.
Lưu trữ trực tuyến có nhược điểm gì?
a)
Tốc độ truy cập chậm hơn so với lưu trữ ngoại vi
b)
Dữ liệu dễ bị mất hoặc bị xâm nhập
c)
Giá cả đắt đỏ
d)
Không thể lưu trữ tệp có kích thước lớn.
7.
Tính năng chia sẻ tệp là gì?
a)
Cho phép người dùng lưu trữ tệp trên đám mây
b)
Cho phép người dùng gửi tệp đến người khác để xem hoặc chỉnh sửa
c)
Cho phép người dùng tải xuống tệp từ đám mây
d)
Cho phép người dùng tạo bản sao lưu tệp trong trường hợp tệp gốc bị mất.
8.
Tính năng đồng bộ hóa dữ liệu là gì?
a)
Cho phép người dùng tải xuống tất cả các tệp từ đám mây
b)
Cho phép người dùng lưu trữ dữ liệu trên nhiều thiết bị và đồng bộ hóa dữ liệu giữa chúng
c)
Cho phép người dùng chia sẻ dữ liệu với người khác
d)
Cho phép người dùng tạo bản sao lưu dữ liệu trên đám mây.
9.
Lưu trữ trực tuyến? Chọn đáp án SAI?
a)
Lưu trữ tài liệu cá nhân
b)
Lưu trữ dữ liệu doanh nghiệp
c)
Lưu trữ tệp tin đa phương tiện như video và âm thanh
d)
Không giới hạn dung lượng lưu trữ.
10.
Để tìm kiếm thông tin trên Internet, em sử dụng?
a)
Gmail
b)
Cloud
c)
Google
d)
Python
11.
Máy tìm kiếm google có thể sử dụng?
a)
Chỉ tìm kiếm bằng tiếng anh
b)
Chỉ tìm kiếm bằng tiếng việt
c)
Tìm kiếm được bằng tất cả các ngôn ngữ thông dụng trên thế giới.
d)
Tìm kiếm được bằng cả tiếng anh và tiếng việt.
12.
Máy tìm kiếm là gì?
a)
Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus
b)
Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn
c)
Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet
d)
Một hệ thống phần mềm cho phép người dùng Internet tìm kiếm thông tin trên WWW
13.
Từ khóa là gì?
a)
là từ mô tả chiếc chìa khóa
b)
là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp
c)
là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước
d)
là một biểu tượng trong máy tìm kiếm
14.
Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm?
a)
Google
b)
Word
c)
Windows Explorer
d)
Excel
15.
Các bước thực hiện tìm kiếm:
1) Nhập từ khóa: món ăn ngon ở Huế.
2) Nhập từ khóa: Thời tiết Huế ngày... (em điền thông tin ngày em đi du lịch..
3) Truy cập website: Google.com.
4) Chọn và truy cập vào một số trang web kết quả và tìm hiểu
Sắp xếp các bước theo trật tự đúng?
a)
3 – 4 – 1 – 2
b)
3 – 1 – 4 – 2
c)
3 – 1 – 2 – 4
d)
3 – 2 – 1 – 4
16.
Hiện nay, máy tìm kiếm Google chiếm?
a)
50% lượng người dùng trên thế giới
b)
68% lượng người dùng trên thế giới
c)
85% lượng người dùng trên thế giới
d)
92% lượng người dùng trên thế giới
17.
Em hãy cho biết, côc côc có thể tìm kiếm theo dạng nào?
a)
Hình ảnh
b)
Video
c)
Học tập, bản đồ
d)
Tất cả các đáp án trên
18.
Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?
a)
Corona
b)
Virus Corona
c)
"Virus Corona”
d)
“Virus”+”Corona”
19.
Muốn tìm kiếm lời bài hát nhanh và chuẩn xác nhất, em nên nhập từ khóa tìm kiếm là?
a)
“Tên bài hát”
b)
“Tên bài hát” + “Karaoke”
c)
“Tên bài hát” + “Lời bài hát”
d)
Một đoạn trong lời bài hát
20.
Cho các bước sau:
1) Mở trình duyệt Google Chrome.
2) Chọn dạng Video.
3) Nháy vào liên kết đến các video muốn xem.
4) Gõ từ khóa “cách làm gà quay" vào ô tìm kiếm, nhấn phim Enter.
5) Truy cập máy tìm kiếm Google
Trình tự sắp xếp đúng là?
a)
1-2-3-5-4
b)
1-5-4-2-3
c)
1-4-5-2-3
d)
1-3-5-4-2
21.
Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về mạng xã hội?
a)
Mạng xã hội là để kết nối các thành viên để trao đổi và chia sẻ thông tin, không phân biệt không gian và thời gian.
b)
Các thành viên trong một mạng xã hội có thể trò chuyện trực tiếp, kết nối với nhau.
c)
Mạng xã hội là ứng dụng trên internet.
d)
Mạng xã hội chỉ mang lại lợi ích chứ không có tác hại gì.
22.
Những thiết bị có thể truy cập được mạng xã hội?
a)
Máy tính có kết nối internet.
b)
Điện thoại thông minh có kết nối internet.
c)
Cả A và B
d)
Chỉ cần là máy tính hoặc điện thoại thông minh, không cần kết nối internet.
23.
Bạn em có đăng một bức ảnh trên trang cá nhân Facebook, em có thể làm được những thao tác nào trong các thao tác dưới đây trên bài đăng của bạn?
a)
Chia sẻ bức ảnh.
b)
Bình luận về bức ảnh.
c)
Bày tỏ cảm xúc về bức ảnh bằng biểu tượng cảm xúc
d)
Tất cả các đáp án trên.
24.
Khi bị bắt nạt trên mạng xã hội chúng ta nên làm gì?
a)
Chặn và báo cho người lớn.
b)
Cảm thấy buồn vì bị bắt nạt.
c)
Kệ,không quan tâm.
d)
Khiêu khích lại.
25.
Đâu không phải là đặc điểm của mạng xã hội?
a)
Có sự tham gia trực tiếp của nhiều người trên cùng một web.
b)
Mạng xã hội là 1 website mở.
c)
Nội dung của website được xây dựng bởi thành viên tham gia.
d)
Mạng xã hội là 1 website kín.
26.
Điểm tích cực khi tham gia mạng xã hội là gì?
a)
Xao lãng mục tiêu cá nhân.
b)
Giảm tương tác giữa người với người.
c)
Tiếp nhận thông tin, học hỏi kiến thức và kỹ năng.
d)
Thiếu riêng tư.
27.
Đâu không phải là điểm tích cực khi tham gia mạng xã hội?
a)
Bày tỏ quan niệm cá nhân.
b)
Kết nối bạn bè.
c)
Giới thiệu bản thân mình với mọi người.
d)
Chia sẻ mọi thông tin cá nhân.
28.
Những ý kiến nào sau đây về Facebook là đúng?
a)
Có hàng tỉ người dùng trên thế giới.
b)
Việt Nam đứng trong top 10 những quốc gia có số người sử dụng Facebook đông nhất trên thế giới.
c)
Là công cụ giúp cập nhật, chia sẻ các thông tin, hình ảnh cá nhân.
d)
Tất cả các đáp án trên.
29.
Đâu là lợi ích của mạng xã hội:
a)
Có thể kết nối với mọi người trên thế giới để trao đổi thông tin.
b)
Trao đổi, thảo luận về các chủ đề học tập và cuộc sống.
c)
Em biết thêm nhiều thông tin bổ ích.
d)
Tất cả các lợi ích trên.
30.
Đâu là hậu quả của sự thiếu hiểu biết trong sử dụng thông tin trên mạng xã hội?
a)
Sống ảo, mất đi kĩ năng xã hội.
b)
Bị áp lực từ những bình luận tiêu cực dẫn đến lo lắng, căng thẳng, trần cảm
c)
Trao đổi, thảo luận về các chủ đề học tập và cuộc sống.
d)
Cả A và B
31.
Cách để giữ an toàn trên mạng xã hội?
a)
Chia sẻ mọi thông tin cá nhân.
b)
Dùng nhiều tài khoản.
c)
Kết bạn không chọn lọc
d)
Không cung cấp thông tin cho người lạ.
32.
Mạng xã hội là?
a)
Mạng xã hội là một ứng dụng giúp kết nối mọi người ở bất cứ đâu, là bất kỳ ai thông qua dịch vụ internet, giúp người dùng có thể chia sẻ những sở thích và trao đổi những thông tin cần thiết với nhau.
b)
Hệ điều hành windows.
c)
Phần mềm Zoom.
d)
Tất cả các ứng dụng trên web.
33.
Mạng xã hội có đặc điểm?
a)
Là ứng dụng trên internet.
b)
Người dùng tạo ra hồ sơ cá nhân, kết bạn trên mạng xã hội.
c)
Phát triển cộng đồng trên mạng xã hội bằng cách kết nối tài khoản của người dùng với tài khoản của các cá nhân, tổ chức.
d)
Tất cả các đặc điểm trên.
34.
Tham gia mạng xã hội em có thể?
a)
Tạo trang thông tin cá nhân, chia sẻ những ý tưởng của mình, bài viết, hình ảnh, video.
b)
Thông báo về một số hoạt động, sự kiện trên mạng hay ngoài đời.
c)
Bình luận, bày tỏ ý kiến đối với nội dung ở các trang của bạn bè.
d)
Tất cả cá đáp án trên.
35.
Đâu lợi ích của mạng xã hội?
a)
Cập nhật tin tức và xu hướng nhanh nhất; kết nối với nhiều người.
b)
Học hỏi những kỹ năng khác nhau; chia sẻ các bức ảnh và kỷ niệm.
c)
Tìm hiểu về các chủ đề mới; chơi các trò chơi.
d)
Tất cả các phương án trên.
36.
Trong các câu sau, câu nào đúng?
a)
Người dùng không thể đưa thông tin lên mạng xã hội.
b)
Số lượng người tham gia kết bạn trên mạng xã hội được giới hạn dưới 10 người.
c)
Mạng xã hội là một ứng dụng web.
d)
Người dùng chỉ có thể chia sẻ bài viết dạng văn bản cho bạn bè trên mạng xã hội.
37.
Chúng ta nên làm gì khi tham gia vào mạng xã hội?
a)
Không chia sẻ thông tin cá nhân về người khác.
b)
Không phỉ báng, vu khống người khác.
c)
Không nên làm các trò đùa cợt gây tổn thương cho người khác.
d)
Tất cả các câu trả lời đều đúng.
38.
Bạn của em đăng địa chỉ nhà và hình ảnh cá nhân lên Facebook. Nếu em đứng bên cạnh bạn trước lúc bạn đăng ảnh thì em sẽ làm gì ?
a)
Kệ không quan tâm.
b)
Ủng hộ bạn đăng ảnh.
c)
Khuyên bạn không nên đăng, nếu đăng thì để chế độ riêng tư chỉ bạn bè, người trong gia đình mới có thể xem.
d)
Chia sẻ thông tin bạn đăng.
39.
Bộ lọc thư điện tử được sử dụng để làm gì?
a)
Đánh dấu và phân loại thư điện tử
b)
Gửi email tự động
c)
Tạo danh bạ liên lạc
d)
Tìm kiếm email đã gửi
40.
Bộ lọc email dùng để phân loại thư điện tử dựa trên?
a)
Tiêu đề email.
b)
Người gửi email.
c)
Nội dung email.
d)
Tất cả các phương án trên.
41.
Tìm kiếm email có thể được thực hiện theo?
a)
Ngày gửi email.
b)
Người gửi email.
c)
Tiêu đề email.
d)
Tất cả các phương án trên.
42.
Tìm kiếm email trong hộp thư được thực hiện bằng cách nào?
a)
Sử dụng từ khóa liên quan đến email.
b)
Sắp xếp email theo ngày gửi.
c)
Chọn danh sách liên lạc.
d)
Xóa email không cần thiết.
43.
Đánh dấu một email là "Quan trọng" có ý nghĩa gì?
a)
Email đó đã được gửi đi thành công.
b)
Email đó cần được lưu trữ lâu dài.
c)
Email đó cần được xử lý ưu tiên.
d)
Email đó là quảng cáo hoặc thư rác
44.
Lợi ích của việc phân loại và đánh dấu email là gì?
a)
Dễ dàng tìm kiếm và quản lý email.
b)
Tạo danh sách liên lạc tiện lợi.
c)
Xóa các email không cần thiết.
d)
Tất cả các phương án trên.
45.
Để quản lý email hiệu quả, người dùng nên làm gì?
a)
Xóa toàn bộ email không cần thiết.
b)
Tạo các thư mục hoặc nhãn để phân loại email.
c)
Đánh dấu tất cả email là "Quan trọng".
d)
Đăng nhập vào nhiều tài khoản email khác nhau.
46.
Mục đích chính của việc quản lý email bằng bộ lọc và tìm kiếm là gì?
a)
Loại bỏ tất cả các email không cần thiết.
b)
Tạo danh sách liên lạc tiện lợi.
c)
Dễ dàng tìm kiếm và xử lý email.
d)
Gửi email tự động.
47.
Bộ lọc thư rác (spam filter) được sử dụng để làm gì?
a)
Phân loại email theo mức độ quan trọng.
b)
Loại bỏ các email quảng cáo hoặc thư rác.
c)
Gửi email tự động.
d)
Tạo danh sách liên lạc.
48.
Tại sao việc sử dụng danh sách đen (blacklist) trong bộ lọc thư rác hữu ích?
a)
Ngăn chặn email từ các địa chỉ không mong muốn.
b)
Gửi email tự động.
c)
Phân loại email theo mức độ quan trọng.
d)
Tất cả các phương án trên.
49.
Một email đã được gán nhãn là "Quan trọng" sẽ xuất hiện ở đâu trong hộp thư?
a)
Hộp thư đến chính.
b)
Hộp thư spam.
c)
Hộp thư đã gửi.
d)
Hộp thư nháp.
50.
Khi tắt máy hoặc khởi động lại, dữ liệu trong bộ phận nào sau đây mất đi?
a)
ROM
b)
CPU
c)
Ổ cứng HDD/ SSD
d)
RAM
51.
Lịch sử phát triển hệ điều hành Unix bắt đầu từ năm nào?
a)
2005
b)
1995
c)
1969
d)
1985
52.
Những thiết bị thường hỏng trong phòng máy là?
a)
Tai nghe, bàn phím
b)
Bàn phím, chuột
c)
Tai nghe
d)
Tai nghe, bàn phím, chuột
53.
Hệ điều hành Android được phát triển bởi công ty nào?
a)
Microsoft
b)
Apple
c)
IBM
d)
Google
54.
Màn hình chính của điện thoại thông minh có những thông tin nào?
a)
Thanh trạng thái.
b)
Tất cả các nội dung đều đúng.
c)
Thanh truy cập nhanh.
d)
Các biểu tượng ứng dụng (application - gọi tắt app) cài trên máy.
55.
Phần cứng, hệ điều hành và phần mềm ứng dụng đóng vai trò quan trọng trong một hệ thống máy tính. Mối quan hệ giữa chúng có thể được mô tả như thế nào?
a)
Phần cứng là giao diện người dùng, hệ điều hành là nền tảng và phần mềm ứng dụng là các chương trình chạy trên đó.
b)
Phần cứng, hệ điều hành và phần mềm ứng dụng là các thành phần riêng biệt không liên quan đến nhau.
c)
Phần cứng và phần mềm ứng dụng là các thành phần của hệ điều hành.
d)
Phần cứng là nền tảng vật lý, hệ điều hành là lớp trung gian và phần mềm ứng dụng là các chương trình chạy trên đó.
56.
Các thiết bị ra là?
a)
Cả ba đáp án trên đều sai
b)
Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài
c)
Trao đổi thông tin hai chiều
d)
Nhập dữ liệu vào máy tính
57.
CPU là viết tắt của từ Tiếng Anh nào sau?
a)
Computer Processing Unit
b)
Central Person Unit
c)
Central Processing Unit
d)
Control Processing Unit
58.
Hệ điều hành nào được phát triển từ mã nguồn mở và ra mắt lần đầu năm 1991?
a)
Windows
b)
Linux
c)
macOS
d)
Android
59.
Có thể đánh giá hiệu năng của máy tính thông qua yếu tố nào sau đây?
a)
Tốc độ của CPU
b)
Kích thước của màn hình
c)
ROM và RAM
d)
Độ sắc nét của camera
60.
Đâu không phải là thiết bị thông minh?
a)
Đồng hồ kết nối với điện thoại thông qua bluetooth.
b)
Máy tính xách tay.
c)
Đồng hồ vạn niên.
d)
Máy tính bảng.
61.
CPU làm nhiệm vụ gì?
a)
Là thân máy tính, chứa các thiết bị phần cứng bên trong nó
b)
Là thiết bị chính thực hiện và điều khiển việc thực hiện các chương trình
c)
Là toàn bộ máy tính
d)
Là thiết bị thực hiện các chương trình tính toán
62.
Nói Camera có độ phân giải "12 megapixel" nghĩa là gì?
a)
Là thông số biểu thị dung lượng hình ảnh mà camera thu được là 12 megapixel.
b)
Là thông số biểu thị chất lượng hình ảnh mà camera thu được là 21 megapixel.
c)
Là thông số biểu thị chất lượng hình ảnh mà camera thu được là 12 megapixel.
d)
Là thông số biểu thị chất lượng hình ảnh mà camera thu được là 1,2 megapixel.
63.
Điện thoại thông minh khác với điện thoại thường ở điểm nào?
a)
Điện thoại thông minh với hệ điều hành có các tính năng “thông minh” hơn so với điện thoại thường.
b)
Điện thoại thông minh có khả năng cài đặt một số phần mềm ứng dụng nên có thể truy cập Internet và hiển thị dữ liệu đa phương tiện.
c)
Điện thoại thông minh có khả năng thực hiện một số tính toán phức tạp.
d)
Tất cả các đáp án trên.
64.
Máy tính tính toán được là vì sao? Chọn đáp án đúng nhất?
a)
Có các mạch logic
b)
Được lập trình sẵn
c)
Có mạch điều khiển tự động
d)
Có CPU
65.
Sức mạnh của máy tính phụ thuộc vào những yếu tố nào?
a)
Khả năng tính toán nhanh của nó.
b)
Giá thành ngày càng rẻ.
c)
Khả năng và sự hiểu biết của con người.
d)
Khả năng lưu trữ lớn.
66.
Hệ điều hành là gì trong một hệ thống máy tính?
a)
Phần mềm điều khiển phần cứng
b)
Ứng dụng
c)
Bộ vi xử lý
d)
Thiết bị ngoại vi
67.
Bảng mạch chính có vai trò gì? Chọn đáp án đúng nhất?
a)
Để bảo vệ các thiết bị bên trong máy tính
b)
Để lưu trữ chương trình
c)
Chứa khe cắm RAM
d)
Làm nền tảng giao tiếp giữa CPU, RAM và các linh kiện khác.
68.
Khi dùng điện thoại thông minh chụp ảnh, các file ảnh này có chuyển đến một điện thoại thông minh khác được không?
a)
Không chuyển được.
b)
Chuyển được khi điện thoại mất kết nối.
c)
Chuyển được khi điện thoại có kết nối.
d)
Chuyển được mọi lúc.
69.
Các thiết bị vào cho phép?
a)
Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài
b)
Nhập dữ liệu vào máy tính
c)
Trao đổi thông tin hai chiều
d)
Tất cả đáp án đều sai
70.
Để thực hiện các chức năng của một ứng dụng, hệ điều hành cung cấp cho nó các tài nguyên như?
a)
Giao diện người dùng, ổ cứng, trình duyệt web
b)
Bộ nhớ, xử lý, thiết bị ngoại vi
c)
Trình biên dịch, công cụ phân tích, bộ nhớ tạm
d)
Bộ vi xử lý, phần mềm điều khiển phần cứng, hệ thống file
71.
Cho biểu thức logic A AND B và A OR B. Với A=0 và B=0, giá trị của 2 biểu thức logic lần lượt là?
a)
1; 1
b)
0; 1
c)
1; 0
d)
0; 0
72.
Theo em, nên hay không nên làm những việc nào dưới đây?
1) Giữ tay khô, sạch khi thao tác với máy tính.
2) Gõ phím nhẹ, dứt khoát.
3) Di chuyển chuột ở bề mặt gồ ghề hoặc mặt phẳng trơn bóng (ví dụ như mặt kính.
4) Đóng các chương trình ứng dụng rồi tắt máy tính bằng chức năng Shut down.
5) Tắt máy tính bằng cách ngắt nguồn điện cấp cho máy tính hoặc nhấn giữ nút nguồn điện trên thân máy.
6) Vừa ăn, uống vừa sử dụng máy tính.
a)
Việc làm nên làm: 1, 2, 3, việc không nên làm: 4, 5, 6.
b)
Việc làm nên làm: 3, 5, 6, việc không nên làm: 1, 2, 4.
c)
Việc làm nên làm: 1, 2, 4, việc không nên làm: 3, 5, 6.
d)
Việc làm nên làm: 1, 6, 4, việc không nên làm: 3, 5, 2.
73.
Thiết bị số là?
a)
Thiết bị có thể thực hiện được các phép tính số học.
b)
Thiết bị lưu trữ, truyền và xử lý dữ liệu số.
c)
Máy tính điện tử.
d)
Thiết bị có thể xử lý thông tin.
74.
Kết quả của phép toán nhị phân 101+1101 là bao nhiêu?
a)
10100
b)
10010
c)
10001
d)
11000
75.
Để chạy một ứng dụng trên một hệ điều hành, cần phải cài đặt gì?
a)
Bộ vi xử lý
b)
Trình duyệt web
c)
Các phần mềm hỗ trợ
d)
Hệ điều hành
76.
Hệ điều hành nào được phát triển dựa trên lõi Linux và được phổ biến trên các thiết bị di động?
a)
Linux
b)
Windows
c)
Android
d)
macOS
77.
Hệ điều hành iOS được phát triển bởi công ty nào?
a)
IBM
b)
Apple
c)
Microsoft
d)
Google
78.
Một số chức năng thiết yếu của điện thoại là gì?
a)
Gọi điện.
b)
Nhắn tin.
c)
Quản lý danh bạ.
d)
Tất cả các chức năng.
79.
Đâu không phải một trợ thủ cá nhân
a)
Điện thoại thông minh.
b)
Máy tính bảng.
c)
Đồng hồ cơ.
d)
Đồng hồ thông minh.
80.
Hệ điều hành Android chủ yếu được sử dụng trên loại phần cứng nào?
a)
Máy tính cá nhân
b)
Thiết bị di động
c)
Máy tính xách tay
d)
Máy tính bảng
81.
Laptop và điện thoại thông minh có thể trao đổi dữ liệu với nhau được không?
a)
Không trao đổi được.
b)
Chỉ trao đổi được khi điện thoại và laptop có kết nối với nhau.
c)
Trao đổi được mọi lúc.
d)
Chỉ trao đổi được khi điện thoại mất kết nối.
82.
Đáp án nào dưới đây là thiết bị vào?
a)
Bàn phím
b)
Cả ba đáp án trên đều đúng
c)
Máy đọc mã vạch
d)
Chuột
83.
Các thiết bị vào ra là?
a)
Nhóm thiết bị chứa dữ liệu tạm thời
b)
Nhóm thiết bị chứa các dữ liệu lâu dài
c)
Nhóm các thiết bị ngoại vi đa dạng và phong phú nhất của máy tính
d)
Tất cả đáp án trên đều đúng
84.
Ứng dụng nào sau đây là ứng dụng tiêu biểu của thiết bị số?
a)
Nghe nhạc.
b)
Nghe.
c)
Gọi điện thoại.
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng.
85.
Laptop và điện thoại thông minh có thể trao đổi dữ liệu với nhau được không?
a)
Chỉ trao đổi được khi điện thoại mất kết nối.
b)
Trao đổi được mọi lúc.
c)
Không trao đổi được.
d)
Chỉ trao đổi được khi điện thoại và laptop có kết nối với nhau.
86.
Hệ điều hành Windows được phát triển bởi công ty nào?
a)
Apple
b)
IBM
c)
Microsoft
d)
Google
87.
Cho biểu thức logic A AND B và A OR B. Với A=1 và B=0, giá trị của 2 biểu thức logic lần lượt là?
a)
1; 1
b)
1; 0
c)
0; 0
d)
0; 1
88.
Phần mềm nào dưới đây là phần mềm bảng tính trong bộ OpenOffice?
a)
Calc
b)
Draw
c)
Impress
d)
Writer
89.
Trong các phương án sau, phương án nào KHÔNG phải ưu điểm của phần mềm thương mại?
a)
Đáp ứng nhu cầu riêng và người dùng được hỗ trợ kỹ thuật
b)
Dễ dàng chia sẻ
c)
Đáp ứng nhu cầu rộng rãi
d)
Có tính hoàn chỉnh cao
90.
Tiện ích nào trong Window dùng để nâng cao hiệu suất làm việc của máy tính?
a)
Calculator
b)
File Explorer
c)
Paint
d)
Disk Cleanup
91.
Dịch vụ lưu trữ trực tuyến phổ biến hiện nay là gì?
a)
Microsoft Edge
b)
Word
c)
Google Drive
d)
Access
92.
Tiện ích nào trong Windows dùng để quản lý tệp và thư mục?
a)
Calculator
b)
Paint
c)
File Explorer
d)
Disk Cleanup
93.
Để đánh dấu thư quan trọng trong gmail thì thực hiện thứ tự thao tác như thế nào?
(1) Đăng nhập gmail;
(2) Tích vào dấu sao những email quan trọng;
(3) Vào hộp thư đến;
a)
(3) -> (1) -> (2)
b)
(1) -> (3) -> (2)
c)
(1) -> (2) -> (3)
d)
(3) -> (2) -> (1)
94.
Hãy cho biết câu nào trong những câu dưới đây phát biểu KHÔNG đúng về xu hướng phát triển hệ điều hành?
a)
Hệ điều hành khai thác các tài nguyên của máy tốt hơn
b)
Hệ điều hành có nhiều tính năng hơn
c)
Chương trình hệ điều hành trở nên đơn giản hơn
d)
Hệ điều hành có giao diện đẹp và dễ sử dụng hơn
95.
ROM là gì?
a)
bộ nhớ có thể ghi dữ liệu.
b)
bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên.
c)
thiết bị lưu trữ.
d)
bộ nhớ chỉ đọc.
96.
Khi kiểm tra thông số trên máy tính của mình, các thông số dưới đây cho em biết thông tin gì?
“Installed RAM: 8.00GB”.
a)
Dung lượng lưu trữ của bộ nhớ trong là 8.00 GB
b)
Dung lượng lưu trữ của bộ nhớ ngoài là 8.00 GB
c)
Tốc độ xử lý của bộ nhớ ngoài là 8.00 GB
d)
Tốc độ xử lý của bộ nhớ trong là 8.00 GB
97.
Đâu là hệ điều hành thương mại thông dụng nhất cho PC?
a)
Windows
b)
UNIX
c)
MS - DOS
d)
Linux
98.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Dung lượng ổ cứng đo bằng GHz.
b)
Dung lượng RAM có ảnh hướng tới hiệu năng của máy tính.
c)
Khi tắt máy, dữ liệu trong ROM không bị mất đi.
d)
CPU có tốc độ càng cao thì máy tính có hiệu năng càng cao.
99.
Thiết bị nào sau đây là thiết bị thông minh?
(1) Đồng hồ vạn lịch niên;
(2) Điện thoại di động;
(3) Camera kết nối Internet;
(4) Máy ảnh số;
a)
(2),(3)
b)
(3),(4)
c)
(1),(2)
d)
(1),(4)
100.
RAM là gì?
a)
bộ nhớ chỉ đọc.
b)
bộ xử lý trung tâm.
c)
bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên.
d)
thiết bị lưu trữ.
101.
Hệ điều hành dùng cho các thiết bị di động?
a)
MS – DOS
b)
UNIX
c)
Linux
d)
Android
102.
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào KHÔNG đúng về vai trò của phần mềm thương mại?
a)
Không được hỗ trợ kỹ thuật
b)
Khó kiểm soát những gì được cài cắm bên trong
c)
Mất chi phí mua phần mềm và chi phí chuyển giao
d)
Bị phụ thuộc vào nhà cung cấp về giải pháp và hỗ trợ kỹ thuật
103.
Khi cài đặt phần mềm phiên bản 32-bit trên hệ điều hành 64-bit thì sẽ xảy ra vấn đề nào dưới đây?
a)
Tăng hiệu suất của bộ vi xử lý
b)
Hệ điều hành bị virus tấn công
c)
Phần mềm hoạt động không ổn định
d)
Hệ điều hành xảy ra lỗi hệ thống
104.
Để tìm kiếm thông tin trên trang web về ứng dụng của tin học, có thể dùng các từ khóa nào sau đây?
a)
Ứng dụng và tin học
b)
Văn phòng
c)
Nhà trường
d)
Dạy và học
105.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của hệ điều hành?
a)
Thực hiện các chức năng bằng cách gửi các chỉ thị trực tiếp đến phần cứng
b)
Quản lý các thành phần trong hệ thống máy tính bao gồm phần cứng, phần mềm
c)
Thực hiện soạn thảo văn bản
d)
Thực hiện tìm kiếm trên Internet
106.
Phần mềm Impress trong bộ OpenOffice có chức năng gì? (Giống PowerPoint)
a)
Trình chiếu
b)
Đồ họa
c)
Soạn thảo văn bản
d)
Bảng tính
107.
Ý nào sau đây là sai khi nói về lợi ích chính của lưu trữ trực tuyến?
a)
Tăng tính an toàn cho dữ liệu.
b)
Truyền và chia sẻ dữ liệu cho nhiều người dùng một cách thuận lợi.
c)
Khả năng bảo mật dữ liệu, sao lưu tự động.
d)
Khó truy cập và chỉnh sửa tệp dữ liệu.
108.
Bộ nhớ ngoài có chức năng gì?
a)
Lưu trữ dữ liệu tạm thời
b)
Lưu trữ dữ liệu lâu dài
c)
Phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính
d)
Thực hiện các chương trình
109.
Đơn vị nào KHÔNG dùng để đo dung lượng của bộ nhớ?
a)
Ghz
b)
Byte
c)
Bit
d)
GB
110.
Dịch vụ nào dưới đây không phải là email?
a)
Yahoo
b)
Outlook
c)
Bing
d)
Gmail
111.
HĐH dành cho PC thế hệ thứ 3 ra đời vào thập niên nào của thế kỷ XX?
a)
60
b)
70
c)
90
d)
80
Reset
