Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin học đại cương

Total questions: 114

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.
Mạng Internet là?
a)
Mạng Client-Server
b)
Mạng toàn cầu
c)
Mạng cục bộ LAN
d)
Mạng diện rộng WAN
2.
Mỗi máy tính tham gia vào mạng đều có 1 điạ chỉ duy nhất được gọi là địa chỉ?
a)
HTTP
b)
HTML
c)
IP
d)
TCP/IP
3.
Mạng internet ra đời năm nào?
a)
1956
b)
1969
c)
1970
d)
1980
4.
SMS là viết tắt của Short Message Services, có nghĩa là:
a)
Dịch vụ tin nhắn ngắn
b)
Một giao thức viễn thông cho phép gửi các thông điệp dạng text ngắn (không quá 160 ký tự)
c)
Giao thức này có trên hầu hết các thiết bị di động di động
d)
Cả A, B, C đều đúng
5.
IM: Instant Messaging là dịch vụ
a)
Trao đổi thông tin bằng giọng nói (voice)
b)
Trao đổi thông tin bằng hình ảnh (video)
c)
Là dịch vụ cho phép hai người trở lên nói chuyện trực tuyến (chat, text) với nhau qua một mạng máy tí nh. Dịch vụ này đã thúc đẩy sự phát triển của Internet trong đầu thập niên 2000.
d)
Dịch vụ tin nhắn offline
6.
Trong mạng máy tính, thuật ngữ Share có ý nghĩa gì?
a)
Chia sẻ tài nguyên
b)
Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng
c)
Lệnh in trong mạng cục bộ
d)
Tên phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ
7.
WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây:
a)
World Wide Web
b)
World Win Web
c)
World Wired Web
d)
Windows Wide Web
8.
Cho biết địa chỉ http://www.uef.edu.vn là loại tổ chức gì?
a)
Tổ chức thương mại
b)
Tổ chức chính phủ
c)
Tổ chức y tế
d)
Tổ chức giáo dục
9.
Trang chủ (Homepage) là:
a)
Trang web của cá nhân
b)
Trang web hướng dẫn sử dụng website
c)
Trang web đầu tiên được mở ra khi truy cập một website
d)
Địa chỉ chính thức của một website
10.
Một địa chỉ email đầy đủ tồn tại trên mạng internet là một địa chỉ?
a)
Duy nhất không trùng với bất kỳ người nào trong mạng
b)
Có thể trùng trên cùng một máy chủ
c)
Có thể trùng nhưng khác máy chủ
d)
Mỗi người chỉ có duy nhất 1 địa chỉ email như địa chỉ đăng ký nhà
11.
Trong một địa chỉ E-mail, kí tự nào là kí tự phải có:
a)
&
b)
#
c)
$
d)
@
12.
Dịch vụ thư điện tử được dùng để làm gì?
a)
Trao đổi thông tin trực tuyến
b)
Hộp thoại trực tuyến
c)
Trao đổi thư thông qua môi trường Internet
d)
Tìm kiếm thông tin
13.
Đâu là địa chỉ trang web tìm kiếm thông dụng nhất hiện nay?
a)
www.google.com
b)
www.24h.com.vn
c)
www.vnexpress.net
d)
www.yahoo.com
14.
Khi bạn tải dữ liệu từ máy tính của người khác sang máy tính của bạn đó chính là quá trình?
a)
Banner
b)
Hyperlink
c)
Bandwidth
d)
Download.
15.
Khái niệm chỉ một nơi trên website mà bạn có thể truy cập vào đó và nói chuyện cùng với những ng ười bạn được gọi là?
a)
Chat room
b)
Hyperlink
c)
Bandwidth
d)
Browser
16.
Khái niệm chỉ những liên kết từ một văn bản, hình ảnh, đồ thị này đến một văn bản, hình ảnh, đồ thị khác được gọi là?
a)
Chat room
b)
Hyperlink
c)
Bandwidth
d)
Browser
17.
Khái niệm chỉ phần mềm dùng để hiển thị, duyệt Website ở một địa chỉ nào đó được gọi là?
a)
Chat room
b)
Hyperlink
c)
Bandwidth
d)
Browser
18.
Khái niệm chỉ một cuốn sách điện tử, một cuốn sách ảo hay một cuốn sách kỹ thuật số được gọi là?
a)
eBook
b)
Hyperlink
c)
Bandwidth
d)
Browser.
19.
Khái niệm chỉ quá trình chuyển dữ liệu sang mã số không thể đọc được để bảo mật thông tin được g ọi là?
a)
Chat room
b)
Hyperlink
c)
Encryption
d)
Browser
20.
Khái niệm chỉ quá trình chuyển tải dữ liệu từ máy tính của bạn sang một máy tính khác được gọi là?
a)
Download
b)
Hyperlink
c)
Bandwidth
d)
Upload
21.
Khái niệm chỉ công cụ tìm kiếm trên mạng Internet có thể đem đến cho bạn một lượng truy cập rất lớ n được gọi là?
a)
Search Engine
b)
Hyperlink
c)
Bandwidth
d)
Browser
22.
Đâu là các máy tìm kiếm phổ biến hiện nay?
a)
google.com
b)
yahoo.com
c)
bing.com
d)
Cả A, B, C đều đúng
23.
Khái niệm chỉ từ xác định thông tin chủ đạo nhất trong toàn bộ văn bản để dùng cho quá trình tìm kiế m được gọi là?
a)
Chat room
b)
Hyperlink
c)
Encryption
d)
Keyword
24.
Khái niệm chỉ giao thức cho phép bạn truyền và nhận các file được gọi là?
a)
Chat room
b)
Hyperlink
c)
FTP - File Transfer Protocal
d)
Browser
25.
Khái niệm chỉ ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản dùng làm định dạng tập tin cho các tài liệu Web đượ c gọi là?
a)
HTML - Hypertext Markup Language
b)
Hyperlink
c)
Bandwidth
d)
Browser
26.
Khái niệm chỉ Địa chỉ định chuẩn Internet được gọi là?
a)
Keyword
b)
ISP - Internet Service Provider
c)
Encryption
d)
IP - Internet Protocol
27.
Khái niệm chỉ hình thức email tự động gửi đi (không được người nhận yêu cầu hoặc mong muốn) đ ược gọi là?
a)
Bulk Mail
b)
ISP - Internet Service Provider.
c)
Spam
d)
IP - Internet Protocol
28.
Nhà cung cấp dịch vụ Internet có tên viết tắt là?
a)
IAP
b)
ISP
c)
ICP
d)
TCP
29.
Nhà cung cấp nội dung thông tin trên Internet có tên viết tắt là?
a)
IAP
b)
ISP
c)
ICP
d)
TCP
30.
Giao thức được dùng chủ yếu trên Internet là?
a)
NETBEUI
b)
IPX/SPX
c)
TCP/IP
d)
ARPA
31.
Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản có viết tắt là?
a)
HTTP
b)
FTP
c)
WWW
d)
HTML
32.
Chọn phát biểu đúng về tên miền
a)
Tên miền là tên gợi nhớ về một địa chỉ IP
b)
Tên miền là tên giao dịch của 1 công ty hay tổ chức sử dụng trên Internet
c)
Công việc chuyển đổi từ tên miền sang địa chỉ IP do máy chủ DNS đảm trách
d)
Cả A, B, C đều đúng
33.
HTTP là gì?
a)
Là giao thức truyền siêu văn bản
b)
Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web
c)
Là tên của trang Web
d)
Là địa chỉ của trang Web
34.
HTTPS là gì?
a)
Là giao thức truyền siêu văn bản
b)
Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web
c)
Là giao thức truyền siêu văn bản có bảo mật
d)
Là địa chỉ của trang Web
35.
Các dấu hiệu để nhận ra một website an toàn?
a)
URL bắt đầu với https://
b)
Thanh địa chỉ trình duyệt chuyển sang màu xanh lá cây và có hiển thị tên công ty quản lý website
c)
Có biểu tượng ổ khóa trên thanh địa chỉ
d)
Cả A, B, C đều đúng
36.
Có thể mở các file .HTML bằng?
a)
Trình duyệt Web (Browser) Internet Explorer
b)
Trình duyệt Web (Browser) Mozila
c)
Trình duyệt Web (Browser) Google Chrome
d)
Cả A, B, C đều đúng
37.
Các tính năng sau, tính năng nào không phải là của tường lửa (firewall)?
a)
Tăng tốc độ truyền dữ liệu
b)
Kiểm soát giao thông dữ liệu
c)
Bảo vệ an ninh cho máy tính
d)
Ngăn chặn không cho máy tính truy cập một số trang web
38.
Tường lửa (firewall) bao gồm?
a)
Chỉ có phần cứng
b)
Chỉ có phần mềm
c)
Phần cứng và phần mềm
d)
Quy ước về nghi thức giao tiếp
39.
Các lựa chọn để kiểm soát việc sử dụng Internet?
a)
Thiết lập công cụ giám sát trẻ em trên router
b)
Dùng phần mềm để giám sát (Norton Family …)
c)
Dùng website theo dõi, giám sát (Family Safety của Microsoft …)
d)
Cả A, B, C đều đúng
40.
Hai người cùng chat với nhau qua Yahoo Mesenger trong cùng một phòng máy, khi đó dữ liệu sẽ tru yền?
a)
Dữ liệu truyền từ máy đang chát lên máy chủ phòng máy và quay về máy đang chat bên kia
b)
Dữ liệu đi trực tiếp giữa hai máy đang chát trong phòng
c)
Dữ liệu truyền về máy chủ Yahoo và quay về máy bên kia
d)
Dữ liệu truyền về máy chủ Internet Việt Nam và quay về máy đang chat.
41.
World Wide Web là gì?
a)
Là một hệ thống các máy chủ cung cấp thông tin đến bất kỳ các máy tính nào trên Internet có yêu cầu
b)
Là máy dùng để đặt các trang Web trên Internet
c)
Là một dịch vụ của Internet
d)
Tất cả các ý đều đúng.
42.
Các quy tắc điều khiển, quản lý việc truyền thông máy tính được gọi là?
a)
Các vật mang
b)
Các Giao thức
c)
Các dịch vụ
d)
Các hệ điều hành mạng
43.
TCP/IP là?
a)
1 Giao thức
b)
1 bộ Giao thức.
c)
1 thiết bị mạng
d)
1 phần mềm.
44.
Web Server là gì?
a)
Là máy chủ dùng để đặt các trang Web trên Internet
b)
Là máy tính đang được sử dụng để xem nội dung các trang Web .
c)
Là một dịch vụ của Internet
d)
Tất cả các ý trên
45.
Trang chủ là gì?
a)
Là một trang Web đầu tiên của Website
b)
Là tập hợp các trang Web có liên quan đến nhau
c)
Là địa chỉ của Website
d)
Tất cả các ý trên đều đúng
46.
Tên miền gov.vn được dùng cho?
a)
Chính phủ, các cơ quan hành chính, tổ chức nhà nước trên lãnh thổ Việt Nam
b)
Tất cả các cơ quan, tổ chức
c)
Các đơn vị, tổ chức giáo dục
d)
Các tổ chức phi chính phủ
47.
Khi thấy địa chỉ tên miền của trang web có .org thì có nghĩa?
a)
Thuộc lĩnh vực chính phủ
b)
Thuộc lĩnh vực giáo dục
c)
Thuộc lĩnh vực cung cấp thông tin
d)
Thuộc về các tổ chức khác
48.
Khi thấy địa chỉ tên miền của trang web có .info thì có nghĩa?
a)
Thuộc lĩnh vực chính phủ
b)
Thuộc lĩnh vực giáo dục
c)
Thuộc lĩnh vực cung cấp thông tin
d)
Thuộc về các tổ chức khác
49.
Việc tải file dữ liệu từ Internet bị chậm là do?
a)
File có dung lượng lớn
b)
Đường truyền Internet tốc độ thấp
c)
Server cung cấp dịch vụ Internet bị quá tải
d)
Cả A, B, C đều đúng
50.
Các máy tính kết nối thành mạng máy tính nhằm mục tiêu?
a)
Tăng tính bảo mật của thông tin trong máy
b)
Hạn chế virus.
c)
Tăng khả năng chia sẻ dữ liệu
d)
Tất cả đều sai.
51.
Chương trình dùng để xem các trang Web được gọi là?
a)
Trình duyệt Web
b)
Bộ duyệt Web
c)
Chương trình xem Web
d)
Phần mềm xem Web
52.
Để lưu một trang Web, trong Internet Explorer ta chọn?
a)
File/Save
b)
File/New Session
c)
File/Import and Export
d)
File/Save Page As
53.
Ứng dụng nào được dùng để trò truyện (chat) qua mạng internet?
a)
Skype
b)
Yahoo! Messenger
c)
Google Talks
d)
Cả A, B, C đều đúng
54.
Khi muốn tìm kiếm thông tin trên mạng Internet, chúng ta cần?
a)
Tìm kiếm trên các Websites (máy) tìm kiếm chuyên dụng
b)
Tùy vào nội dung tìm kiếm mà kết nối đến các Websites cụ thể
c)
Tìm kiếm ở bất kỳ một Websites nào
d)
Tìm trong các sách danh bạ Internet .
55.
Cách thức để mở 1 trang Web sử dụng Internet Explorer?
a)
Nhập url của trang Web vào ô Address rồi nhấn Enter
b)
Chọn File/Open rồi nhập url của trang Web rồi nhấn Enter
c)
Cả hai cách đều đúng
d)
Cả hai cách đều sai .
56.
Internet Explorer là?
a)
1 chuẩn mạng cục bộ
b)
Trình duyệt Web dùng để hiển thị các trang Web trên Internet
c)
Bộ Giao thức
d)
Thiết bị kết nối mạng .
57.
Trên Internet Explorer, nút Home dùng để?
a)
Trở về trang mặc định khi mở trình duyệt IE
b)
Trở về trang chủ của Website đang mở
c)
Trở về trang trắng không có nội dung
d)
Trở về trang Thư điện tử.
58.
Trên Internet Explorer, nút History dùng để?
a)
Liệt kê các trang Web đã mở trên trình duyệt Web
b)
Liệt kê các Email đã dùng
c)
Hiển thị địa chỉ IP của Website
d)
Hiển thị các Website bị cấm truy cập
59.
Để lưu lại một địa chỉ Website ưa thích, trên Internet Explorer sử dụng tính năng?
a)
Favorites/ Add to Favorites
b)
File/ Save
c)
Tool/ Manage Addon
d)
Tất cả đều đúng
60.
Trên Internet Explorer, để mở thêm một màn hình duyệt Web mới không chứa thông tin gì trong cùn g cửa sổ của trình duyệt ta chọn?
a)
File – New Tab
b)
File – New Window
c)
File – New Session
d)
File – Duplicate Tab
61.
Trên Internet Explorer, để mở thêm một màn hình duyệt Web mới chứa thông tin giống như màn hìn h đang có trong cùng cửa sổ của trình duyệt ta chọn?
a)
File – New Tab
b)
File – New Window.
c)
File – New Session
d)
File – Duplicate Tab.
62.
Trên Internet Explorer, để cập nhật mới thông tin trên màn hình đang xem ta chọn?
a)
File – New Tab
b)
File – New Window
c)
View – Goto
d)
View – Refresh (F5)
63.
Trên Internet Explorer, để xóa danh sách các trang Web đã xem ta sử dụng: Tools – Internet Option s, General – Delete, chọn tiếp?
a)
Temporary Internet files
b)
Cookies.
c)
History
d)
Form data
64.
Trên Internet Explorer, để xóa thông tin ta đã nhập vào các biểu mẫu trước đó ta sử dụng: Tools – In ternet Options, General – Delete , chọn tiếp?
a)
Temporary Internet files
b)
Cookies.
c)
History
d)
Form data.
65.
Trên Internet Explorer, để thiết lập trang chủ cho trình duyệt ta thực hiện: Tools – Internet Options ch ọn tiếp?
a)
General – Startup
b)
General – Home page
c)
General – Browsing History
d)
General – Appearance
66.
Trong số các Website sau, Website nào không cung cấp bộ công cụ tìm kiếm?
a)
http://google.com.vn
b)
http://bing.com
c)
http://www.vnexpress.net
d)
http://www.yahoo.com
67.
Trong số các Website sau, Website nào cung cấp bộ công cụ tìm kiếm được nhiều người sử dụng n hất?
a)
http://google.com.vn
b)
http://bing.com
c)
http://www.msn.com
d)
http://www.yahoo.com
68.
Để nối các từ khóa trong tìm kiếm mà không cần theo thứ tự các từ ta dùng ký hiệu?
a)
+
b)
–
c)
*
d)
?
69.
Để loại bỏ các từ khóa trong tìm kiếm ta dùng ký hiệu?
a)
+
b)
–
c)
*
d)
/
70.
Trong tìm kiếm, ký hiệu thay thế cho một dãy các ký tự (chữ cái, số, dấu) ta dùng ký hiệu?
a)
+
b)
–
c)
*
d)
/
71.
Trong tìm kiếm, ký hiệu thay thế cho một ký tự (chữ cái, số, dấu) ta dùng ký hiệu:
a)
+
b)
–
c)
*
d)
?
72.
Trong tìm kiếm, để tìm từ khóa chỉ định và từ đồng nghĩa (synonym) với từ khóa ta dùng ký hiệu?
a)
+
b)
~
c)
*
d)
?
73.
Để tìm kiếm trong giới hạn tên miền ta dùng từ?
a)
host :
b)
inurl:
c)
title:
d)
link:
74.
Để tìm kiếm trong giới hạn tiêu đề ta dùng từ?
a)
host:
b)
inurl:
c)
title:
d)
link:
75.
Để tìm kiếm trong giới hạn địa chỉ liên kết (các địa chỉ Web có chứa từ khóa cần tìm) ta dùng từ?
a)
host:
b)
inurl:
c)
title:
d)
link:
76.
Để tìm kiếm trong giới hạn liên kết (các trang có liên kết tới trang chứa từ khóa cần tìm) ta dùng từ?
a)
host:
b)
inurl:
c)
title:
d)
link:
77.
Để tìm kiếm trong giới hạn loại định dạng tập tin ta dùng từ?
a)
host:
b)
filetype:
c)
title:
d)
link:
78.
Khái niệm nào sau đây không phải là tính chất của thư điện tử?
a)
Thư được nhập vào từ bàn phím máy tính
b)
Nhận và gửi thư bằng máy tính hay thiết bị điện tử
c)
Phải thông qua bưu cục trong việc gửi và nhận thư
d)
Phải dùng phần mềm chuyên dụng để đọc thư
79.
Địa chỉ nào sau đây là một địa chỉ thư điện tử?
a)
UEF@uef@gmail.com
b)
DH_UEF uef@.
c)
DH_UEF uef.gmail.com
d)
uef@gmail.com
80.
Địa chỉ thư điện tử đầy đủ bao gồm?
a)
Tên định dạng Tên email @ tên miền
b)
Tên email @ tên miền
c)
Tên định dạng Tên email @ tên miền tên nhà mạng kết nối
d)
Tên email @ tên miền tên nhà mạng kết nối
81.
Loại tập tin có thể đính kèm thư điện tử?
a)
Văn bản
b)
Hình ảnh.
c)
Chương trình
d)
Cả A, B, C đều đúng
82.
Để đính kèm một tập tin gửi theo thư điện tử ta sử dụng?
a)
Reply
b)
Forward
c)
Attach
d)
Reply All
83.
Để chuyển tiếp một thư điện tử đến 1 hay nhiều địa chỉ khác ta sử dụng?
a)
Reply
b)
Forward
c)
Attach
d)
Reply All
84.
Để hồi đáp thư điện tử cho một người ta sử dụng?
a)
Reply
b)
Forward
c)
Attach
d)
Reply All
85.
Để hồi đáp thư điện tử cho tất cả mọi người ta sử dụng?
a)
Reply
b)
Forward
c)
Attach
d)
Reply All
86.
Để gửi thư điện tử cho một người ta nhập địa chỉ thư điện tử vào?
a)
Address (To)
b)
CC
c)
BCC
d)
Subject
87.
Để gửi thư điện tử cho nhiều người (nhìn thấy địa chỉ mail của nhau), ta nhập các địa chỉ thư điện tử vào?
a)
Address
b)
CC
c)
BCC
d)
Subject.
88.
Để gửi thư điện tử cho nhiều người (không nhìn thấy địa chỉ mail của nhau), ta nhập các địa chỉ thư điện tử vào?
a)
Address
b)
CC
c)
BCC
d)
Subject
89.
Để nhập tiêu đề thư điện tử ta nhập tiêu đề vào?
a)
Address
b)
CC
c)
BCC
d)
Subject
90.
Thư điện tử mới nhận đặt ở trong?
a)
Inbox
b)
Outbox (Send)
c)
Draf
d)
Trash
91.
Thư điện tử gửi đi đặt ở trong?
a)
Inbox
b)
Outbox (Send)
c)
Draf
d)
Trash.
92.
Thư điện tử đang soạn thảo dở dang, chưa gửi đi đặt ở trong?
a)
Inbox
b)
Outbox (Send)
c)
Draf
d)
Trash
93.
Thư điện tử đã xóa đặt ở trong?
a)
Inbox
b)
Outbox (Send)
c)
Draf
d)
Trash
94.
Tải xuống-Tải lên (download-upload) là quá trình?
a)
Trao đổi dữ liệu giữa các máy tính thông qua phương tiện truyền dẫn
b)
Download là quá trình đưa dữ liệu về một máy tính chỉ định
c)
Upload là quá trình đưa dữ liệu đến một máy tính chỉ định
d)
Cả A, B, C đều đúng
95.
VoIP (Voice over Internet Protocol) là?
a)
Truyền giọng nói của con người (thoại) qua mạng thông tin sử dụng bộ giao thức TCP/IP
b)
Truyền hình ảnh qua mạng thông tin sử dụng bộ giao thức TCP/IP
c)
Truyền giọng nói và hình ảnh qua mạng thông tin sử dụng bộ giao thức TCP/IP
d)
Truyền giọng nói qua mạng điện thoại
96.
Khái niệm dữ liệu máy tính được hiểu như thế nào?
a)
Dữ liệu là các số, ký tự, hình ảnh hay các kết quả khác của các thiết bị chuyển đổi các lượng vật lý thà nh các ký hiệu được đưa vào máy tính
b)
Dữ liệu bao gồm những mệnh đề phản ánh thực tại. Một phân loại lớn của các mệnh đề quan trọng tro ng thực tiễn là các đo đạc hay quan sát về một đại lượng biến đổi
c)
Một chương trình máy tính là một tập hợp dữ liệu được hiểu là các lệnh. Hầu hết các ngôn ngữ máy tí nh phân biệt giữa dữ liệu chương trình và các dữ liệu khác mà chương trình đó làm việc
d)
Cả A, B, C đều đúng
97.
Chúng ta phải ý thức như thế nào để bảo vệ bản quyền phần mềm?
a)
Tôn trọng luật bản quyền phần mềm
b)
Hãy tận dụng sử dụng những phần mềm miễn phí hoặc phần mềm nguồn mở
c)
Dùng phần mềm crack dễ nhiễm virus gây hỏng máy, mất dữ liệu
d)
Cả A, B, C đều đúng
98.
Thế nào là hành vi vi phạm bản quyền phần mềm?
a)
Sao chép và sử dụng phần mềm không có giấy phép
b)
Lưu truyền phần mềm không xin phép (trái phép) dù có ghi rõ nguồn, trích dẫn hoặc không ghi rõ nguồ
99.
n và tên tác giả chính thức
4 lines
100.

Các hành vi có thể gây hiểu lầm là các công trình đó là của mình sáng tạo ra D. Cả A, B, C đều đúng

(a)  

101.
Công dân Việt Nam khi tham gia mạng xã hội, các thành viên sẽ có quyền?
a)
Trình bày ý kiến cá nhân tùy thích
b)
Đăng tải nội dung âm thanh, hình ảnh tùy thích
c)
Không được phép làm gì.
d)
Được phép làm tất cả miễn không vi phạm luật pháp nước CHXHCN Việt Nam, không vi phạm thuần p hong mỹ tục Việt Nam và các qui định riêng của mạng xã hội đang tham gia.
102.
Đâu là giải pháp sao lưu dữ liệu dự phòng?
a)
Sao lưu đầy đủ : Dùng sao lưu tất cả, tốn kém về thời gian và phương tiện sao lưu. Sao lưu đầy đủ chỉ thực hiện được khi ngừng toàn bộ hoạt động của hệ thống.
b)
Sao lưu gia tăng : Dùng để sao lưu tất cả các thông tin được chọn mà có sự thay đổi hoặc cập nhật so với lần sao lưu gần nhất trước đó. Phương thức này cho phép tiết kiệm tối đa thời gian, đồng thời cho ph ép thực hiện sao lưu trực tuyến trong khi hệ thống vẫn đang hoạt động, tuy nhiên khá phức tạp và sẽ tốn nhiều dung lượng lưu trữ trong trường hợp dùng cơ chế Logs của hệ thống.
c)
Sao lưu khác biệt : Dùng để sao lưu tất cả các thông tin được chọn mà có sự thay đổi hoặc cập nhật s o với lần sao lưu khác biệt hoặc đầy đủ gần nhất trước đó.
d)
Cả A, B, C đều đúng.
103.
An toàn dữ liệu có thể hiểu là:
a)
Dễ dàng cho việc bảo trì dữ liệu.
b)
Ngăn chặn các truy nhập trái phép, sai quy định từ trong ra hay từ ngoài vào.
c)
Thống nhất các tiêu chuẩn, thủ tục và các biện pháp bảo vệ, an toàn dữ liệu.
d)
Tính nhất quán và toàn vẹn dữ liệu.
104.
Chọn phương án tốt nhất trong các lựa chọn sau cho dữ liệu của bạn được an toàn hơn?
a)
Khóa máy tính khi không làm việc.
b)
Cất giấu an toàn các phương tiện lưu trữ và sao lưu dự phòng.
c)
Khóa máy tính khi ra khỏi nơi làm việc, khóa các phương tiện lưu trữ, phương tiện sao lưu dự phòng, hạn chế chế độ đăng nhập tự động các tài khoản trên máy.
d)
Chỉ cần dùng tường lửa là an toàn dữ liệu.
105.
Những biểu hiện nào khiến bạn nghi ngờ máy tính đã bị nhiễm virus.
a)
Máy tính bạn thường xuyên bị treo hay phát sinh lỗi.
b)
Máy tính bạn trở nên chậm khi khởi động một chương trình nào đó.
c)
Không khởi động được hệ điều hành.
d)
Cả A, B, C đều đúng.
106.
Phương pháp nào có thể phòng tránh được virus
a)
Update các bản vá lỗ hổng hệ thống.
b)
Cài đặt các phần mềm Antivirus.
c)
Cần cảnh giác với những đường Link hay những thư điện tử lạ.
d)
Cả ba phương án trên.
107.
Spyware, Adware được hiểu là phần mềm gì?
a)
Phần mềm tăng tốc download 200%
b)
Phần mềm gián điệp, ăn trộm thông tin
c)
Phần mềm tạo ổ CD ROM ảo
d)
Phần mềm học tiếng Anh
108.
Bạn cần làm gì khi nhận thấy có dấu hiệu lây nhiễm virus
a)
Ngắt kết với mạng nội bộ (LAN) nếu có.
b)
Trước khi thực hiện bất cứ hành động nào, bạn nên sao lưu tất cả dữ liệu bạn bằng các thiết bị lưu trữ ngoài như CD, đĩa mềm, đĩa flash (USB Stick)…
c)
Cài đặt một phần mềm quét virus nếu bạn chưa có, hay tải bản cập nhật mới nhất cho phần mềm quét virus của bạn.
d)
Cả A, B, C đều đúng.
109.
Khi máy tính bị nhiễm Virus ta nên sao lưu dữ liệu và:
a)
Định dạng đĩa cứng và cài đặt lại
b)
Tìm và xoá các tập tin bị nhiễm Virus.
c)
Dùng các phần mềm phát hiện và diệt Virus
d)
Nâng cấp hệ điều hành mới.
110.
Tại sao phải thường xuyên cập nhật bản vá lỗi cho hệ điều hành, phần mềm an ninh mạng, phần mề m diệt virus thường xuyên?
a)
Phần mềm độc hại cũng phát triển liên tục vì vậy, việc cập nhật phần mềm bảo mật cũng rất cần thiết v à mang lại nhiều lợi thế, bao gồm việc bảo mật hiệu quả hơn, cải thiện hiệu suất làm việc, gia tăng tốc độ hoạt động và thêm nhiều tính năng, chức năng bảo mật tân tiến khác
b)
“Hệ thống máy đang chạy tốt mà, cập nhật phần mềm làm gì?”, “Lỡ như cái bản cập nhật này nó có lỗi hay tệ hơn cái cũ thì sao?”.
c)
Không đủ thời gian để làm và phải còn tìm hiểu cách dùng tính năng mới.
d)
Không làm vì chưa bao giờ làm công việc này.
111.
Phát biếu nào là ĐÚNG về khái niệm tường lửa (firewall)?
a)
Là một thiết bị phần cứng (và/hoặc) một phần mềm hoạt động trong một môi trường máy tính nối mạn g để kiểm soát liên lạc bị cấm bởi chính sách an ninh của cá nhân hay tổ chức.
b)
Là rào chắn mà một số cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp, cơ quan nhà nước lập ra nhằm ngăn chặn cá c truy cập thông tin không mong muốn từ ngoài vào hệ thống mạng nội bộ cũng như ngăn chặn các thôn g tin bảo mật nằm trong mạng nội bộ xuất ra ngoài internet mà không được cho phép.
c)
Cấu hình (cài đặt chính sách) đúng đắn cho các tường lửa đòi hỏi kỹ năng của người quản trị hệ thống . Việc này yêu cầu hiểu biết đáng kể về các giao thức mạng và về an ninh máy tính. Những lỗi nhỏ có thể biến tường lửa thành một công cụ an ninh vô dụng.
d)
Cả A, B, C đều đúng.
112.
Phát biếu nào là SAI về khái niệm và chức năng tường lửa (firewall)?
a)
Sử dụng tường lửa cần phải xử lý một lượng lớn thông tin nên việc xử lý lọc thông tin có thể làm chậm quá trình kết nối của người kết nối.
b)
Tường lửa là không thể vượt qua.
c)
Người ta xây dựng chính sách an ninh dựa trên từ khóa, cổng, tên miền …
d)
Cơ quan nhà nước có thể lập bức tường lửa ngay từ cổng Internet quốc gia hoặc yêu cầu các nhà cun g cấp dịch vụ đường truyền (IXP) và nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) thiết lập hệ thống tường lửa hữu hiệu hoặc yêu cầu các đại lý kinh doanh internet thực hiện các biện pháp khác. ANSWER: B
113.
Mật khẩu hiện đang là phương pháp phổ biến nhất trong việc bảo vệ tài khoản cá nhân, cách nào sa u đây sẽ cho chúng ta một mật khẩu được coi là “mạnh”?
a)
Mật khẩu nên có chiều dài từ 8 ký tự trở lên và càng dài càng tốt.
b)
Mật khẩu nên chứa cả chữ viết thường và chữ VIẾT HO
c)
A.undefined
d)
Mật khẩu nên chứa cả chữ số và ký tự đặc biệt: 4,23,@,#...
e)
Cả A, B, C đều đúng
114.
Khái niệm “Giao dịch trực tuyến là gì”?
a)
Người dùng sẽ thông qua hệ thống mạng internet để thực hiện giao dịch của mình mà không phải đến trụ sở của nơi giao dịch. Mọi hoạt động giao dịch và thanh toán sẽ được thực hiện tự động khi người mu a nhập lệnh vào hệ thống và người mua phải trả một khoản phí cho nhà môi giới hoặc nhà cung cấp hệ t hống.
b)
Người dùng trực tiếp giao dịch với nơi cung cấp sản phẩm, dịch vụ không cần internet.
c)
Phương thức giao dịch truyền thống ngày nay gọi là giao dịch trực tuyến.
d)
Sự kết hợp của giao dịch truyền thống và mạng internet. ANSWER: A