NEW
Font size
WorksheetsMar căn bản test 7
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Tiêu thức nào không thuộc nhóm dịch vụ hỗ trợ trong các tiêu thức định vị sản phẩm?
a.
Kiểu dáng, tiện lợi
b.
Tư vấn, lắp đặt, giao hàng
c.
Bảo hành
d.
Chế độ phân phối, giao hàng
Thứ tự đúng của các giai đoạn trong chu kì sống của sản phẩm là:
a.
Tăng trưởng, suy thoái, bão hoà, giới thiệu
b.
Tăng trưởng, bão hoà, giới thiệu, suy thoái
c.
Giới thiệu, bão hoà, tăng trưởng, suy thoái
d.
Giới thiệu, tăng trưởng, chín mồi suy thoái
Giai đoạn nào trong chu kì sống của sản phẩm có doanh thu và lợi nhuận cao nhất, nhiều đối thủ cạnh tranh nhất nhưng lại có khả năng có chi phí thấp?
a.
Tăng trưởng
b.
Suy thoái
c.
Bão hoà
d.
Giới thiệu
Định vị sản phẩm vận chuyển hành khách của Jetstar-Pacific là dựa vào:
a.
Mức độ dịch vụ cung cấp cho khách hàng
b.
Cả Giá và Mức độ dịch vụ cung cấp cho khách hàng
c.
Nhiều yếu tố, trong đó có Giá và Mức độ dịch vụ cung cấp cho khách hàng
d.
Giá
Bước cuối cùng trong các giai đoạn marketing phát triển sản phẩm mới là:
a.
Sản xuất và thương mại hóa
b.
Phân tích kinh doanh
c.
Soạn thảo, thẩm định dự án, chiến lược marketing
d.
Thiết kế, thử nghiệm sản phẩm
Chất lượng sản phẩm có thể được đo lường bằng sự chấp nhận của:
a.
Đại lý tiêu thụ
b.
Nhà sản xuất
c.
Đối thủ cạnh tranh
d.
Khách hàng
So sánh nào đúng nhất?
a.
Dịch vụ khách hàng có nội dung rộng hơn chăm sóc khách hàng
b.
Chăm sóc khách hàng có nội dung rộng hơn dịch vụ khách hàng
c.
Dịch vụ khách hàng và chăm sóc khách hàng không có mối quan hệ với nhau
d.
Dịch vụ khách hàng là chăm sóc khách hàng
Đáp ứng các đặc tính và lợi ích sản phẩm của khách hàng mục tiêu là loại định vị nào:
a.
Dựa vào các đặc tính của sản phẩm
b.
Thông qua các hình ảnh về khách hàng
c.
Theo chất lượng/giá cả
d.
Theo đối thủ cạnh tranh
Chọn lọc và loại bỏ bớt trung gian phân phối thường được áp dụng trong giai đọan nào của chu kỳ sống sản phẩm?
a.
Tăng trưởng
b.
Bão hoà
c.
Suy thoái
d.
Giới thiệu
Các quyết định liên quan đến nhãn hiệu gồm:
a.
Có cần gắn nhãn hiệu cho sản phẩm hay không và đặt tên nó như thế nào?
b.
Có cần gắn nhãn hiệu cho sản phẩm hay không?
c.
Nhãn hiệu là gì, có cần gắn nhãn hiệu cho sản phẩm hay không, đặt tên nó như thế nào và ai làm chủ nhãn hiệu?
d.
Có cần gắn nhãn hiệu cho sản phẩm hay không, đặt tên nó như thế nào và ai làm chủ nhãn hiệu?
Việc giới thiệu những tính năng ưu việt của một sản phẩm qua bao gói của sản phẩm đó được xem như là:
a.
Bán hàng qua bao gói
b.
Quan hệ công chúng
c.
Quảng cáo
d.
Bán hàng cá nhân
Vị thế của sản phẩm trên thị trường là mức độ đánh giá của … về các thuộc tính quan trọng của nó.
a.
Người bán lẻ
b.
Người bán buôn.
c.
Người sản xuất.
d.
Khách hàng.
Quá trình mà các ý tưởng được chuyển thành những hình thức có tính biểu tượng được gọi là:
a.
Liên hệ ngược
b.
Mã hoá
c.
Giải mã
d.
Nhiễu
Có thể xem xét một sản phẩm dưới 3 cấp độ. Điểm nào trong các điểm dưới đây không phải là một trong 3 cấp độ đó?
a.
Lợi ích cơ bản
b.
Sản phẩm cụ thể
c.
Sản phẩm hữu hình
d.
Sản phẩm bổ sung
Chiến lược “cải tiến đa dạng hóa mẫu mã sản phẩm” thường được áp dụng trong giai đoạn nào trong chu kì sống của sản phẩm?
a.
Tăng trưởng
b.
Bão hoà
c.
Suy thoái
d.
Giới thiệu
Khi định vị sản phẩm, doanh nghiệp cần xem xét những vấn đề nào?
a.
Tất cả các vấn đề trên
b.
Các đặc tính của sản phẩm mà khách hàng ưa chuộng
c.
Những lợi thế của doanh nghiệp
d.
Nhu cầu về sản phẩm của khách hàng
Một doanh nghiệp có quy mô nhỏ, năng lực không lớn, kinh doanh một sản phẩm mới trên một thị trường không đồng nhất nên chọn:
a.
Chiến lược Marketing phân biệt
b.
Chiến lược Marketing tập trung
c.
Chiến lược Marketing không phân biệt
d.
Chiến lược phát triển sản phẩm.
Trong một chu kì sống của một sản phẩm, giai đoạn được bán nhanh trên thị truờng và mức lợi nhuận tăng nhanh được gọi là:
a.
Tăng trưởng
b.
Bão hoà
c.
Suy thoái
d.
Giới thiệu
Định nghĩa nào về danh mục sản phẩm sau đây đúng nhất?
a.
Là số các chủng loại sản phẩm đem bán của một công ty
b.
Là danh sách đầy đủ của tất cả các sản phẩm đem bán của một công ty
c.
Là quy mô các dòng sản phẩm đem bán của một công ty
d.
Là nhóm các sản phẩm tương tự về các đặc tính vật lý được đem bán của một công ty
Phương pháp định giá chỉ dựa vào chi phí có hạn chế lớn nhất là:
a.
Tất cả ý trên
b.
Không biết chắc là có bán được hết số sản phẩm dự tính ban đầu hay không
c.
Không xét đến cầu của thị trường
d.
Không tính đến mức giá của đối thủ cạnh tranh
Theo quan điểm của Marketing, sản phẩm có thể là:
a.
Tất cả những điều trên
b.
Một vật thể
c.
Một dịch vụ
d.
Một ý tưởng
Các hình thức xúc tiến bán có thể là:
a.
Xúc tiến với các trung tâm thương mại
b.
Xúc tiến với người tiêu dùng
c.
Tất cả
d.
Xúc tiến với các trung gian trong kênh
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a.
Chi phí biến đổi cho 1 sản phẩm là chi phí thay đổi theo sản lượng
b.
Chi phí cố định phân bổ cho 1 đơn vị sản phẩm sẽ giảm khi sản lượng tăng lên
c.
Giá thành 1 đơn vị sản phẩm thường giảm khi sản lượng tăng lên
d.
Sản lượng tăng không làm thay đổi tổng chi phí biến đổi
Người tiêu dùng mua thường xuyên nhưng ít coi trọng đến sự khác biệt giữa các thương hiệu là:
a.
Sản phẩm mua chọn lọc
b.
Sản phẩm mua đột suất
c.
Sản phẩm xa xỉ
d.
Sản phẩm thiết yếu
Các nhà sản xuất điện thoại ngày nay, định vị sản phẩm điện thoại dựa trên:
a.
Không câu nào đúng
b.
Một thuộc tính
c.
Đa thuộc tính
d.
Hai thuộc tính
So sánh nào sau đây không đúng:
a.
Giá trị của nhãn hiệu được thể hiện qua sổ sách kế toán, còn giá trị của thương hiệu thì không
b.
Nhãn hiệu có thể sờ thấy được, còn thương hiệu thì có thể hoặc không thể sờ thấy
c.
Nhãn hiệu và thương hiệu là hoàn toàn đồng nhất với nhau
d.
Nhãn hiệu được luật pháp thừa nhận và bảo hộ, còn thương hiệu thì được người tiêu dùng thừa nhận và tin cậy
Chiến lược giá xâm nhập thị trường thường được áp dụng trong giai đọan nào của chu kỳ sống sản phẩm?
a.
Tăng trưởng
b.
Bão hoà
c.
Giới thiệu
d.
Suy thoái
Truyền thông Marketing khó thành công nhất khi:
a.
Người truyền tin và người nhận tin không có cùng mặt bằng nhận thức.
b.
Người truyền tin và người nhận tin không trực tiếp nói chuyện với nhau.
c.
Mã hoá thông tin nhưng không giải mã được.
d.
Có nhiều nhiễu trong quá trình truyền tin.
Truyền thông nâng cao nhận biết và sử dụng thử thường được áp dụng trong giai đọan nào của chu kỳ sống sản phẩm?
a.
Suy thoái
b.
Tăng trưởng
c.
Giới thiệu
d.
Bão hoà
Câu nói nào về bao gói sản phẩm sau đây không đúng?
a.
Doanh nghiệp cần xây dựng quan niệm về bao gói cho từng sản phẩm khác nhau
b.
Cấu thành bao gói đầy đủ gồm 4 yếu tố
c.
Bao gói góp phần tạo nên hình ảnh của doanh nghiệp và của nhãn hiệu hàng hoá
d.
Bao gói làm tăng giá trị sử dụng của hàng hoá.
Thị trường mục tiêu của doanh nghiệp phẩm là thị trường gồm:
a.
Tất cả các khách hàng có khả năng thanh toán
b.
Tập hợp các đoạn thị trường hấp dẫn và phù hợp với khả năng cuả doanh nghiệp
c.
Tất cả các khách hàng có nhu cầu về sản phẩm
d.
Tất cả các khách hàng có mong muốn mua sản phẩm
Một thông điệp có nội dung đề cập đến lợi ích tiêu dùng mà khách hàng sẽ nhận được khi tiêu dùng một sản phẩm. Đó chính là sự hấp dẫn về:
a.
Cảm xúc
b.
Đạo đức
c.
Tình cảm
d.
Lợi ích kinh tế
Các doanh nghiệp đứng đầu thị trường thường chọn chiến lược định vị nào:
a.
Tìm kiếm một vị trí trong tư tưởng khách hàng
b.
Câu lạc bộ độc quyền
c.
Củng cố vị trí trong tư tưởng KH
d.
Phá định vị hay tái định vị đối thủ cạnh tranh
Thương hiệu nước mắn Phú Quốc là loại:
a.
Thương hiệu gia đình
b.
Thương hiệu quốc gia
c.
Thương hiệu cá thể hay thương hiệu riêng
d.
Thương hiệu tập thể hay thương hiệu nhóm
Xác định vị trí của sản phẩm cạnh tranh là bước thứ mấy trong quy trình định vị?
a.
Thứ ba
b.
Thứ tư
c.
Thứ nhất
d.
Thứ hai
Việc đặt tên nhãn hiệu riêng cho từng sản phẩm của doanh nghiệp có ưu điểm:
a.
Chi phí cho việc giới thiệu sản phẩm là thấp hơn
b.
Cả (a) và (c) đều đúng
c.
Làm tăng chi phí của doanh nghiệp
d.
Cung cấp thông tin về sự khác biệt của từng loại sản phẩm
Theo mô hình AKLPCP, các trạng thái liên quan đến việc mua hàng của một khách hàng lần lượt là:
a.
Nhận biết, hiểu, ưa chuộng, thiện cảm, ý định mua, hành động mua
b.
Nhận biết, ý định mua, ưa chuộng, hành động mua
c.
Không câu nào đúng.
d.
Nhận biết, thiện cảm, ưa chuộng, hành động mua.
Thương hiệu có mấy chức năng?
a.
5 chức năng
b.
6 chức năng
c.
7 chức năng
d.
4 chức năng
Honda mở rộng thêm Waves ( được gọi là chiến lược phát triển chủng loại sản phẩm:
a.
Vừa lên vừa xuống
b.
Phát triển theo hai phía
c.
Xuống dưới
d.
Lên trên
Doanh nghiệp thực hiện 1 chương trình marketing hỗn hợp duy nhất cho toàn bộ thị trường là chiến lược:
a.
Marketing hỗn hợp
b.
Marketing không phân biệt
c.
Marketing phân biệt
d.
Marketing tập trung
Tạo nhu cầu và nhận thức về sản phẩm là mục tiêu của marketing của giai đoạn nào trong chu kì sống của sản phẩm?
a.
Bão hoà
b.
Tăng trưởng
c.
Giới thiệu
d.
Suy thoái
Trong giai đoạn giới thiệu thuộc chu kỳ sống của một sản phẩm tiêu dùng:
a.
Quảng cáo và tuyên truyền là các biện pháp thích hợp nhằm tạo ra sự nhận biết của khách hàng tiềm ẩn
b.
Không có tuyên truyền
c.
Việc bán hàng cá nhân được chú trọng nhiều hơn so với quảng cáo
d.
Không có khuyến mại
Bản chất của các hoạt động xúc tiến hỗn hợp là:
a.
Chiến lược tập trung nỗ lực vào việc bán hàng
b.
Truyền thông tin về doanh nghiệp, về sản phẩm đối với khách hàng
c.
Xúc tiến thương mại
d.
Xúc tiến bán
Trong thông báo tuyển sinh năm học 2008 của một trường Đại học có câu: “Trải qua hơn 15 năm từ khi thành lập đến nay, chúng tôi luôn lấy việc đảm bảo chất lượng đào tạo làm trọng”. Câu nói này có tác dụng:
a.
Quảng cáo đơn thuần
b.
Nhắc nhở sinh viên và giảng viên cần cố gắng
c.
Định vị hình ảnh của trường trong xã hội.
d.
Xác định mục tiêu của trường
Các quyết định về dịch vụ khách hàng bao gồm:
a.
Mức độ và hình thức dịch vụ cung cấp cho khách hàng
b.
Nội dung, mức độ và hình thức dịch vụ cung cấp cho khách hàng
c.
Nội dung và hình thức dịch vụ cung cấp cho khách hàng
d.
Nội dung và mức độ dịch vụ cung cấp cho khách hàng
Nội dung nào sau đây của định vị là quan trọng nhất?
a.
Định vị đặc tính sản phẩm
b.
Định vị dịch vụ sản phẩm
c.
Định vị nhân sự cung cấp cho sản phẩm
d.
Tùy theo lọai sản phẩm
Bán hàng cá nhân tốt hơn quảng cáo khi:
a.
Thị trường mục tiêu lớn và trải rộng
b.
Doanh nghiệp có rất nhiều khách hàng tiềm năng
c.
Các thông tin phản hồi ngay lập tức
d.
Muốn giảm chi phí Marketing
Toyota phát triển nhãn hiệu xe Lexeus là chiến lược:
a.
Mở rộng loại sản phẩm
b.
Nhãn hiệu mới
c.
Nhiều nhãn hiệu
d.
Mở rộng nhãn hiệu
Bộ phận nhãn hiệu sản phẩm có thể nhận biết được nhưng không thể đọc được là:
a.
Bản quyền
b.
Dấu hiệu của nhãn hiệu
c.
Tên nhãn hiệu
d.
Dấu hiệu đã đăng kí
Mua dịch vụ điện, nước là hình thức mua nào của các doanh nghiệp?
a.
Mua chọn lọc
b.
Mua có thay đổi
c.
Mua mới
d.
Mua lặp đi lặp lại
