wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

IELTS BUFFET 71-72

Total questions: 23

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Romantic comedy

a)

Phim kinh dị

b)

Phim hài lãng mạn

c)

Phim hoạt hình

d)

Phim hành động

2.

Horror film

a)

Phim khoa học viễn tưởng

b)

Phim kinh dị

c)

Phim ma

d)

Phim hài

3.

Action film

a)

Phim tài liệu

b)

Phim hoạt hình

c)

Phim hành động

d)

Phim kinh dị

4.

Documentary

a)

Phim hài lãng mạn

b)

Phim kinh dị

c)

Phim hài

d)

Phim tài liệu

5.

Cartoon

a)

Phim tài liệu

b)

Phim hài

c)

Phim hoạt hình

d)

Phim hành động

6.

Comedy

a)

Phim hoạt hình

b)

Phim hài

c)

Phim ma

d)

Phim hài lãng mạn

7.

Science fiction

a)

Phim khoa học viễn tưởng

b)

Phim ma

c)

Phim hài

d)

Phim hoạt hình

8.

Musical

a)

phim tài liệu

b)

phim âm nhạc

c)

phim viễn tưởng

d)

phim hài

9.

Sitcom

a)

phim hài lãng mạn

b)

phim hài dài tập

c)

phim hài ngắn

10.

Critic

/ˈkrɪtɪk/

(n)

a)

bị bỏ hoang, không có người

b)

nhà phê bình

11.

Moving

/ˈmuːvɪŋ/

(adj)

a)

Cảm động

b)

Bài đánh giá

12.

gripping

/ˈɡrɪpɪŋ/

(adj)

a)

thú vị, hấp dẫn

b)

đáng sợ

13.

Terrifying

/ˈterɪfaɪɪŋ/

(adj)

a)

Đáng sợ

b)

Cảm động

14.

Violent

/ˈvaɪələnt/

(adj)

a)

Bạo lực

b)

Đáng sợ

15.

13. khán giả (trong rạp)

(a)  

16.

18. cốt truyện

(a)  

17.

detective film (n):

a)

phim hành động

b)

phim hoạt hình

c)

phim trinh thám

d)

phim kinh dị

18.

character (n)

a)

nét đặc trưng

b)

thay đổi

c)

nhân vật

d)

đẳng cấp

19.

actor (n)

a)

nữ diễn viên

b)

ca sĩ

c)

nam diễn viên

d)

nhạc sĩ

20.

các đoạn phim quảng cáo cho một bộ phim hoặc một chương trình nghe nhìn.

a)

poster

b)

review

c)

trailer

d)

critic

21.



(a)  

22.

đạo diễn

a)

director

b)

producer

c)

editor

d)

critic

23.

biên tập viên

a)

producer

b)

director

c)

critic

d)

editor