wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 50

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Khi sử dụng internet, những việc làm nào sau đây có thể khiến em bị hại?

 

a)

Tải phần mềm, tệp  miễn phí trên internet.

b)

Mở liên kết được cung cấp trong thư điện tử không biết rõ nguồn gốc.

c)

Định kì thay đổi mật khẩu của tài khoản cá nhân trên mạng xa hội và thư điện tử.

d)

Tải phần mềm, tệp  miễn phí trên internet và Mở liên kết được cung cấp trong thư điện tử không biết rõ nguồn gốc.

2.

Theo em, tình huống nào sau đây giúp ích cho em khi sử dụng internet?

a)

Thông tin cá nhân hoặc tập thể bị đánh cắp.

b)

Bị bạn quen trên mạng lừa đảo.

c)

Hoàn thành chương trình học tập trên mạng Internet

d)

Nghiện mạng xã hội, nghiện trò chơi trên mạng.

3.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm Sơ đồ tư duy?

a)

Xmind    

b)

Mindmap Lite   

c)

Word    

d)

Power Point

4.

Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành:

a)

tiêu đề, đoạn văn.  

b)

chủ đề chính, chủ đề nhánh.

c)

mở bài, thân bài, kết luận.  

d)

chương, bài, mục.

5.

Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:

a)

Bút, giấy, mực.

b)

Phần mềm máy tính.

c)

Từ khoá, hình ảnh, đường nối, màu sắc,...

d)

Con người, đồ vật, khung cảnh,...

6.

Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?

a)

Khó sắp xếp, bố trí nội dung.

b)

Hạn chế khả năng sáng tạo.

c)

Không linh hoạt để có thể làm ở bất cứ đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm

d)

Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người.

7.

Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?

a)

Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.

b)

Chọn chữ màu xanh.

c)

Căn giữa đoạn văn bản.

d)

Thêm hình ảnh vào văn bản.

8.

Chức năng chính của phần mềm Microsoft Word là:

a)

soạn thảo văn bản.  

b)

truyền dữ liệu trên Internet

c)

tính toán             

d)

mua bán trực tuyến

9.

Để xuống dòng ta phải nhấn phím :

     

a)

Enter  

b)

Backspase       

c)

Shift   

d)

Space

10.

Để lưu văn bản đang soạn thảo, ta chọn thao tác:

     

a)

File/ Open   

b)

File/Save     

c)

File/ Print 

d)

File/ New

11.

Sơ đồ tư duy giúp chúng ta:

a)

Giải các bài toán

b)

Đọc báo

c)

Nhìn thấy bức tranh tổng thể và ghi nhớ tốt hơn

d)

Mua sắm trực tuyến

12.

Muốn tạo bảng ta chọn bảng chọn:

           

a)

Insert   

b)

View     

c)

Home

d)

Design

13.

Biểu tượng của Microsoft Office Word là:                     

 

a)

b)

c)

d)

14.

Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:

a)

10 cột, 10 hàng.  

b)

10 cột, 8 hàng.

c)

8 cột, 8 hàng.  

d)

8 cột, 10 hàng.

15.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

a)

Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng.

b)

Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn.

c)

Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số.

d)

Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát,...

16.

Hãy sắp xếp các bước sử dụng phần mềm XMind vẽ sơ đồ tư duy:

1. Tạo sơ đồ tư duy mới 2. Thay đổi màu sắc, kích thước sơ đồ 3. Tạo chủ đề chính 4. Tạo chủ đề nhánh 5. Tạo chủ đề nhánh nhỏ hơn.

a)

1-3-4-5-2

b)

1-2-3-4-5

c)

5-1-2-3-4

d)

5-4-3-2-1

17.

Để thay thế từ “che” thành từ “tre”, em gõ từ “che” vào ô nào?

a)

Từ “che” gõ vào ô Replace with

b)

Từ “che” gõ vào ô Find what

c)

Máy tính tự phát hiện lỗi chính tả và tự sửa

d)

gõ "che" vào ô Insert

18.

Ba cấu trúc điều khiển cơ bản để mô tả thuật toán là gì?

a)

Tuần tự, rẽ nhánh và lặp.

b)

Tuần tự, rẽ nhánh và gán.

c)

Rẽ nhánh, lặp và gán.

d)

Tuần tự, lặp và gán.

19.

Bạn Thành viết một thuật toán mô tả việc đánh răng. Bạn ấy ghi các bước như sau:

1. Rửa sạch bàn chải.

2. Súc miệng.

3. Chải răng.

4. Cho kem đánh răng vào bàn chải.

Em hãy sắp xếp lại các bước cho đúng thứ tự thực hiện

a)

4 → 3 → 2 →1.

b)

2 → 4 → 3 →1.

c)

1 →2→ 3 →4.

d)

4 → 1 → 2→3.

20.

Trong các ví dụ sau, ví dụ nào là thuật toán?

a)

Một bản nhạc hay.

b)

Một bức tranh đầy màu sắc.

c)

Một bản hướng dẫn về cách nướng bánh với các bước cần làm.

d)

Một bài thơ lục bát.

21.

Mục đích của định dạng văn bản là: 

a)

Văn bản dễ đọc hơn 

b)

Trang văn bản có bố cục đẹp

c)

Người đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết 

d)

Tất cả đều đúng

22.

Bạn Bình đang viết về đặc sản cốm làng Vòng để giới thiệu Ẩm thực Hà Nội cho các bạn ở nơi khác. Tuy nhiên, bạn muốn sửa lại văn bản, thay thế tất cả các từ “món ngon” bằng từ “đặc sản”. Bạn sẽ sử dụng lệnh trong hộp thoại Find and Replace là:

a)

Replace All. 

b)

Replace.

c)

Find next.    

d)

Cancel.

23.

Tại sao nên sử dụng màu sắc khi tạo sơ đồ tư duy?

a)

Không có tác dụng gì.

b)

Đẹp.

c)

Không có đáp án nào chính xác.

d)

Kích thích não bộ.

24.

Vì sao em có thể sử dụng sơ đồ tư duy để tóm tắt nội dung một bài học?

a)

Vì một nội dung bài học có chủ đề và các nhánh thông tin nhỏ.

b)

Vì một nội dung bài học có chủ đề 

c)

Vì có các nhánh thông tin nhỏ.

d)

Vì nó là bức vẽ em tưởng tượng ra

25.

Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gỉ?

a)

Không linh hoạt để có thể làm ở bất cử đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm.

b)

Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người.

c)

Khó sắp xếp, bố trí nội dung.

d)

Hạn chế khả năng sáng tạo.

26.

Bộ phận nào sau đây giúp em đưa “thông tin vào” để máy tính xử lí theo chỉ dẫn của chương trình?

a)

A. Thân máy

b)

B. Màn hình

c)

C. Máy in

d)

D. Bàn phím và chuột

27.

Trong phần mềm soạn thảo Word, em sử dụng phím Shift để:

a)

A. Gõ chữ in hoa

b)

B. Gõ kí hiệu trên của những phím có hai kí hiệu

c)

C. Xóa kí tự        

d)

D. Cả A và B đều đúng

28.

Các bộ phận quan trọng nhất của một máy tính là:

a)

A. Máy in, loa, chuột

b)

B. Thân máy, màn hình, bàn phím, chuột

c)

C. Màn hình, máy in, chuột

d)

D. Thân máy, chuột, loa, máy in

29.

Trong các thiết bị lưu trữ sau đây, thiết bị lưu trữ nào là quan trọng nhất?

a)

A. Thẻ nhớ

b)

B. Đĩa cứng

c)

C. Đĩa CD

d)

D. USB

30.

Khi sao chép hình, em nhấn giữ phím gì trong khi kéo thả chuột?

a)

A. Phím Shift

b)

B. Phím Alt

c)

C. Phím Ctrl

d)

D. Phím Caps Lock

31.

Máy tính điện tử đầu tiên có tên là gì?

a)

A. ENIAC

b)

B. IBM

c)

C. HP

d)

D. SAMSUNG

32.

Bài thơ sau được soạn thảo với phông chữ Times New Roman. Một học sinh đã chọn phông chữ Arial để thay đổi tiêu đề  “Mèo con đi học”. Mặc dù đã chọn đúng phông chữ nhưng dòng tiêu đề không thay đổi. Theo em tại sao?

a)

A. Cần nhấn giữ phím Shift trong khi thay đổi phông chữ.

b)

B. Phải nháy đúp vào dòng tiêu đề.

c)

C. Phải nháy con trỏ chuột trước tiêu đề.

d)

D. Chưa chọn dòng tiêu đề.

33.

Muốn vẽ hình vuông, em cần nhấn giữ phím nào trong lúc kéo thả chuột?

a)

A. Shift

b)

B.  Ctrl

c)

C.  Caps Lock

d)

D.  Enter

34.

Chương trình máy tính được lưu ở đâu?

a)

A. Chỉ trên đĩa cứng hoặc đĩa CD.

b)

B. Chỉ trên đĩa cứng hoặc thiết bị nhớ flash.

c)

C. Chỉ trên đĩa cứng.

d)

D. Có thể lưu trên đĩa cứng, đĩa CD hoặc thiết bị nhớ flash.

35.

Khi gõ phím, hàng phím luôn lấy làm chuẩn để xác định vị trí đặt các ngón tay là:

a)

A. Hàng phím trên.

b)

B. Hàng phím số.

c)

C. Hàng phím cơ sở.

d)

D. Hàng phím dưới

36.

Máy tính điện tử đầu tiên có tên là gì?

a)

A. ENIAC

b)

B. IBM

c)

C. HP

d)

D. SAMSUNG

37.
Với bảng tính em có thể thực hiện thao tác nào?
a)
Tạo trang tính mới
b)
Xóa một trang tính
c)
Đổi tên trang tính
d)
Cả 3 đáp án trên
38.
Để in trang tính, em thực hiện lệnh nào sau đây?
a)
File/Print
b)
File/Save
c)
File/Save As
d)
File/Close
39.
Để thực hiện kẻ viền cho ô tính em thực hiện tại lệnh nào trong cửa sổ Format Cells?
a)
Font
b)
Border
c)
Number
d)
Alignment
40.
Lựa chọn Outline trong cửa sổ Format Cells dùng để làm gì?
a)
Không kẻ khung
b)
Kẻ khung bên ngoài
c)
Kẻ đường viền ô
d)
Chọn kiểu đường kẻ
41.
Thao tác nháy chuột vào tên trang tính, kéo thả chuột sang trái, phải dùng để làm gì?
a)
Tạo trang tính mới
b)
Chèn thêm trang tính
c)
Di chuyển trang tính
d)
Sao chép trang tính
42.
Thao tác nháy phải chuột vào tên trang tính rồi chọn Delete dùng để thực hiện lệnh gì?
a)
Tạo trang tính mới
b)
Chèn thêm trang tính
c)
Xóa một trang tính
d)
Sao chép trang tính
43.
Chức năng tạo bài trình chiếu bao gồm các chức năng gì?
a)
Soạn thảo
b)
Chỉnh sửa
c)
Định dạng văn bản
d)
Tất cả đều đúng
44.
Trong trang tiêu đề, ngoài tên chủ đề thì có thể thêm thông tin gì?
a)
Địa chỉ người trình bày
b)
Hình ảnh của tác giả
c)
Tên tác giả, ngày trình bày
d)
Tuổi của tác giả
45.
Thông tin trên mỗi trang chiếu có thể là gì?
a)
Văn bản, âm thanh
b)
Hình ảnh
c)
Hình ảnh
d)
Cả 3 đáp án đều đúng
46.
Trang chiếu được sử dụng để giới thiệu một chủ đề và định hướng cho bài trình bày được gọi là:
a)
Trang tiêu đề.
b)
Trang nội dung.
c)
Trang trình bày bảng.
d)
Trang trình bày đồ hoạ.
47.
Trong PowerPoint, sau khi chọn hình ảnh, em mở thẻ nào để định dạng hình ảnh?
a)
Home.
b)
Format.
c)
Design.
d)
View.
48.
Trong PowerPoint, cách nào sau đây không là cách chèn hình ảnh vào trang chiếu?
a)
Chọn Insert/PIctures.
b)
Chọn Insert/Online Pictures.
c)
Sử dụng lệnh Copy và Paste.
d)
Chọn Design, sau đó chọn mẫu trong Themes.
49.
Các công cụ định dạng văn bản nằm trong thẻ lệnh nào?
a)
Home
b)
Insert
c)
Design
d)
View
50.
Để tạo một bài trình chiếu hiệu quả và chuyên nghiệp, em cần chú ý đến điều gì?
a)
Phông chữ
b)
Màu chữ, cỡ chữ
c)
Kiểu chữ, số lượng chữ trên trang
d)
Cả A, B và C đều đúng