NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKiểm tra thường xuyên buổi 5
Total questions: 24
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
This
a)
Đây là
b)
Đó là
c)
Kia là
d)
Những cái đó là
2.
That
a)
Những cái kia
b)
Kia là
c)
Những cái này
d)
Cái gì
3.
Công thức dạng khẳng định đúng của THIS/THAT là
a)
This/That + is + a/an/the + N…..
b)
This/That + is + a/an/the + N + S
c)
This/That + is + N…..
d)
This/That + is + a/an/the + V…..
4.
Công thức dạng khẳng định đúng của These/Those là
a)
These/Those + are + something
b)
These/Those + are + N(s/es)
c)
These/Those + are + N( nguyên thể)
d)
These/Those + are + N (s)
5.
Crocodile (n)
a)
Cá vàng
b)
Cá rô phi
c)
Cá đẹp
d)
Cá sấu
6.
Elephant (n)
a)
Con hà mã
b)
Con voi
c)
Con khỉ
d)
Con người
7.
Hippo
a)
Con gà
b)
Con chó
c)
Con hà mã
d)
Con quấn chiếu
8.
Giraffe (n)
a)
Con mèo
b)
Con hươu cao cổ
c)
Con chim cổ dài
d)
Con chó
9.
Tiger (n)
a)
Con báo
b)
Con hổ
c)
Con ngựa
d)
Con người
10.
Zebra (n)
a)
Con ngựa vằn
b)
Con chim
c)
Con cá
d)
Con ngựa
11.
Hamster (n)
a)
Con chuột cống
b)
Con mèo
c)
Con chuột lang
d)
Động vật
12.
Goldfish (n)
a)
Con chó
b)
Con cá
c)
Con cá vàng
d)
Con cá sấu
13.
Rabbit (n)
a)
Con thỏ
b)
Con chuột lang
c)
Con mèo con
d)
Con thằn lằn
14.
Lizard (n):
a)
Con mèo con
b)
Con chuột con
c)
Con thằn lằn
d)
Con chim con
15.
Kitten (n)
a)
Mèo con
b)
Chuột con
c)
Chim con
d)
Chó con
16.
Chọn công thức đúng
a)
This/That + is not/ isn’t +…
b)
This/That + are not /aren’t +…
c)
This/That + do not/ don’t +…
d)
This/That + some thing +…
17.
Those ____cars
a)
are
b)
is
c)
my
d)
it
18.
That ___ a cat
a)
is
b)
am
c)
are
d)
is not
19.
These ____ my cats
a)
is
b)
are
c)
is not
d)
don't
20.
That is her telephone.
a)
Đây là điện thoại của tôi.
b)
Kia là điện thoại của cô ấy.
c)
Đây là những chiếc điện thoại của cô ấy
d)
Kia là của cô ấy
21.
Those are my Hamsters
a)
Đó là những đứa con của tôi
b)
Đó là những con chuột lang của tôi
c)
Đây là những con mèo con của tôi
d)
Đó là con chuột lang của tôi
22.
These Birds are very nice.
a)
Những con chim này rất đẹp.
b)
Những con mèo này rất đẹp
c)
Những con chim kia rất đẹp
d)
Những trái táo này rất tươi
23.
That Kitten is cute
a)
Con mèo con đó thật dễ thương
b)
Con thỏ này rất dễ thương
c)
Con mèo con này thật dễ thương
d)
Con cá sấu này rất đẹp
24.
This Zebra is beautiful
a)
Con ngựa vằn này đẹp quá
b)
Con ngựa vằn đằng kia thật đẹp
c)
Con cá sấu kia đẹp quá
d)
Những con ngựa vằn kia thật xinh đẹp
Reset
