Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 1-4

Total questions: 9

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Chồng

a)

아내

b)

선배

c)

부하

d)

남편

2.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn

"Cảm ơn bạn vì đã mời"

a)

초대해 주셔서 감사합니다

b)

초대했으니까 감사합니다

c)

초대해 드려서 감사합니다

d)

초대 감사합니다

3.

Chọn từ thích hợp điền vào ô trống

가방을 ( ) 드릴까요?

Để tôi xách túi cho bạn nhé)

(a)  

4.

Chọn đáp án đúng

"Không tựa lưng vào"

a)

물세탁하지 마세요

b)

기대지 마세요

c)

만지지 마세요

d)

담배 피우지 마세요

5.

"Đừng đậu xe ở đây"

a)

여기서 만지지 마세요

b)

여기서 핸드폰을 쓰지 마세요

c)

여기서 주차하지 마세요

d)

여기서 먹지 마세요

6.

"Ở cửa hàng kia có nhiều đồ rẻ"

a)

그 가게에는 싼 물건이 많아요

b)

그 가게에는 예쁜 물건이 많아요

c)

그 가게에는 물건이 싸요

d)

그 가게에는 비싼 물건이 많아요

7.

Sắp xếp các từ dưới đây thành câu đúng

"Địa điểm bạn cần đến là ở đâu?"

어디예요?/가고/장소가/싶은

(a)  

8.

Đơn vị dùng cho đôi giày là gì

a)

쌍

b)

켤레

c)

장

d)

바구니

9.

Trái nghĩa với 화려하다

a)

불편하다

b)

무겁다

c)

단순하다

d)

귀엽다