wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz bài 1+2

Total questions: 18

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Bảng chữ cái tiếng Hàn còn gọi là

a)

한글

b)

한국어

c)

한자

d)

한국말

2.

Từ đồng nghĩa với 영화관 ?

a)

드라마관

b)

극장

c)

극복

d)

도서관

3.
a)

오이

b)

우유

c)

사과

d)

포도

4.
a)

지하철

b)

지상철

c)

키차

d)

기차

5.

cách đọc của “꽃은“?

a)

/꽃은/

b)

/꼳은/

c)

/꼬든/

d)

/꼬츤/

6.

”China, England, France, Russia, India“ in Korean?

a)

중국, 미국, 프랑스, 루시아, 인도

b)

중국, 영국, 독일, 루시아, 인도

c)

중국, 영국, 프랑스, 러시아, 인도

d)

중국, 미국, 독일, 러시아, 인도

7.

“Ở lại mạnh khoẻ nhé” tiếng Hàn là?

(a)  

8.

"Đại học Kinh tế quốc dân" tiếng Hàn là?

a)

국민경제대학교

b)

경제국민대학교

9.

“Tiểu học” tiếng Hàn là?

a)

초등학교

b)

중학교

c)

고등학교

d)

대학교

10.

“Han Ji Won là nhân viên ngân hàng”

(a)  

11.

“Địa chỉ” tiếng Hàn là

a)

조소

b)

주소

c)

보기

d)

이메일

12.

“Nhà thể chất” tiếng Hàn là

a)

운동장

b)

대사관

c)

체육관

13.

“Trong lớp có học sinh không?”

a)

교실에 학생이 있습니다?

b)

교실에 학생이 있습니까?

c)

교실에 학생이 없습니까?

14.

“Tôi không có tẩy”

a)

저에 지우개가 있습니다

b)

저는 지우게가 없습니다

c)

저는 지우개가 없습니다

d)

나는 지우개가 없습니다

15.

“Đây là nhà hàng”

(a)  

16.

“Kia là giảng đường nhỉ?”

(a)  

17.

“Hoa-ssi, có bút bi không?”

(a)  

18.

여기는 병원이 없습니다.

a)

X

b)

O