wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh li dinh duong

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Dinh dưỡng là gì?

a)

Là một khoa học và nghệ thuật xoay quanh việc nuôi dưỡng cơ thể thông qua cách lựa chọn, sử dụng và bảo quản thực phẩm..

b)

Biết chọn thực phẩm cần thiêt cho từng đối tượng cụ thể

c)

Giúp cơ thể tăng trưởng một cách bình thường thông qua việc lựa chọn và bảo quản thực phẩm.

d)

Bảo vệ tối đa sức khỏe con người.

2.

Tầm quan trọng của các chất dinh dưỡng đối với cơ thể là?

a)

Bù đắp hao tổn trong quá trình hoạt động

b)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể phát triển         

c)

Tích lũy các chất dinh dưỡng để điều hòa hoạt động sinh lý cơ thể.

d)

Bù đắp hao tổn trong quá trình hoạt động, cung cấp năng lượng cho cơ thể phát triển, tích lũy các chất dinh dưỡng để điều hòa hoạt động sinh lý cơ thể.                 

3.

Có thể nhận định được tình trạng sức khỏe của một đối tượng thông qua các đặc điểm nào?

a)

Chiều cao, cân nặng, độ tuổi.

b)

Ngoại hình, chiều cao, cân nặng, dáng điệu, da, lưỡi, lợi, tuyến.                 

c)

Ngoại hình, dáng điệu, tính tình.         

d)

Dáng điệu, tính tình, cân nặng, khẩu phần ăn.

4.

Thiếu Protein trong khẩu phần ăn sẽ dẫn đến các nguy cơ sau?

a)

Kích thích tạo colagen của mô liên kết.    

b)

Mắt bị quáng gà, khả năng chiếu sáng kém.          

c)

Ngừng lớn, chậm phát triển về thể lực và tinh thần.

d)

Giảm khả năng hấp thụ canxi và phốt pho ở ruột non.

5.

Cholesterol là thành phần cấu trúc tế bào và tham gia một số chức năng chuyển hóa quan trọng nào?

a)

Liên kết các độc tố tan trong máu và các độc tố tan trong máu của vi khuẩn, kí sinh trùng.

b)

Tham gia cấu tạo các mô và tế bào da.

c)

Thay đổi thành phần protein của máu

d)

Giảm khả năng miễn dịch và tăng tính cảm thụ đối với các bệnh nhiễm khuẩn

6.

Vai trò dinh dưỡng của Lipit là?

a)

Tham gia điều hòa dẫn truyền các xung động thần kinh.

 

b)

Duy trì tình trạng bình thường của các biểu mô.

c)

Cung cấp năng lượng và bảo vệ cho cơ thể tránh các tác động của môi trường bên ngoài.

d)

Tham gia cấu trúc như một thành phần của tế bào và mô.

7.

Vai trò dinh dưỡng của Gluxit?

a)

Cung cấp năng lượng.

b)

Cung cấp năng lượng và tham gia cấu trúc các tế bào và mô.

c)

Tham gia tổng hợp tuyến nội tiết vỏ thượng thận.

d)

Kích thích sự thèm ăn.

8.

Cơ thể thiếu nước sẽ dẫn đến các hậu quả gì?

a)

Cơ thể bị nhiễm độc, máu bị cô đặc.

b)

Các vết thương lâu lành, gây bệnh hoại huyết.

c)

Lợi bị chảy máu, da dẻ thâm tím, các vết thương lâu lành.

d)

Cơ thể bị nhiễm độc, máu bị cô đặc, huyết áp hạ, suy tim, phù.

9.

Chất béo dưới da và quanh phủ tạng có vai trò gì?

a)

Là thành phần câu tạo hệ thần kinh, não, tim, gan, tuyến sinh dục.

b)

Là tổ chức đệm bảo vệ cho cơ thể tránh khỏi các tác động bất lợi của môi trường bên ngoài như nóng, lạnh.                           

c)

Là thành phần cấu trúc tế bào và tham gia một số chuyển hóa quan trọng.             

d)

Là chỉ tiêu đánh giá chất lượng của hàng thực phẩm.

10.

Vai trò dinh dưỡng của Vitamin C là?

a)

là thành phần quan trọng của một số men tham gia chuyển hóa.

b)

Duy trì cân bằng áp lực thẩm thấu giữa khu vực trong và ngoài tế bào.

c)

Kích thích tạo colagen của mô liên kết, sụn, xương, răng, mạch máu, các vết sẹo.

d)

Tham gia vào quá trình đông máu, giảm tính kích thích thần kinh, cơ .

11.

Các chất sinh năng lượng trong cơ thể bao gồm?

a)

Protein, nước, vitamin.

b)

Protein, lipit, Gluxit.       

c)

Lipit, Gluxit, Khoáng.

d)

Nước, vittamin, Khoáng.

12.

Thành phần hóa học của chất béo bao gồm?

a)

Glyxerin và axit béo.                           

b)

Axit béo, xephatin.

c)

Triglyxerit, monoglyxerit.

d)

Triglyxerit, lexithin

13.

Vai trò dinh dưỡng của protein là?

a)

Tham gia tổng hợp protein của tế bào và các tổ chức.

b)

Điều hòa lượng canxi và phốt pho trong cơ thể.

c)

Yếu tố tạo hình chính tham gia vào thành phần cơ bắp, máu, bạch huyết, hoocmon, men, kháng thể, các tuyến nội tiết, bài tiết.

d)

Bù đắp năng lượng hao tổn trong quá trình hoạt động.

 

14.

8 axit amin cơ thể không tự tổng hợp được bao gồm?

a)

Lyzin, trytophan, phenynalamin, lơxin, histidin, valin, treonin, methionin

b)

Lyzin, trytophan, phenynalamin, lơxin, histidin, valin, treonin, skatol

c)

Lyzin, trytophan, phenynalamin, lơxin, histidin, valin, indol, methionin.

d)

Lyzin, trytophan, phenylalamin, lơxin, izolơxin, valin, treonin, methionin

15.

Photphatit trong chất béo là?

a)

Kích thích tạo colagen giúp nhanh liền vết sẹo.

b)

Lợi bị chảy máu, da dẻ thâm tím. 

c)

Cơ thể chậm phát triển cả về thể chất lẫn tinh thần.      

d)

Các dây thần kinh bị hại, thiếu phản xạ ở đầu gối và mắt cá chân

16.

Vai trò dinh dưỡng của vitamin D là?

a)

Kích thích hoạt động của tuyến thượng thận, tuyến yên, cơ quan tạo máu.

b)

Vận chuyển canxi và photpho cho xương

c)

Giữ cho hồng huyết cầu không bị phá hủy khi gặp các chất oxy hóa.

d)

Kích thích tạo colagen cho da.

17.

Vai trò dinh dưỡng của vitamin E là?

a)

Hình thành các thành phần làm đông máu.

b)

Cần thiết cho cơ năng truyền chủng        

c)

Hình thành các biến mô da.

d)

Điều hòa hoạt động biến thể của cơ thể người.

18.

Vai trò dinh dưỡng của chất sắt là?

a)

Kết hợp với chất vôi để tham gia cấu tạo và giữ gìn xương, răng

b)

Điều chỉnh sự hấp thụ sinh tố A, B, C, E.

c)

Cần thiết cho cấu tạo hồng huyết cầu

d)

Điều hòa hoạt động biến thể của cơ thể người.

19.

Vai trò dinh dưỡng của iot là?

a)

Là nguyên liệu để cấu tạo tuyến giáp trạng

b)

Là chất xúc tác giúp sắt biến đổi thành sắc tố.     

c)

Điều hòa cơ thể hấp thụ chất đường và chất béo.      

d)

Điều hòa nhịp tim.    

20.

Vai trò dinh dưỡng của chất lân là?

a)

Giúp tăng trưởng và giữ gìn xương, răng

b)

Là thành phần quan trọng trong tổ chức của hệ thần kinh

c)

Tăng sức đề kháng.

d)

Điều hòa hoạt động biến thể của cơ thể người

21.

Vai trò dinh dưỡng của vitamin A là?

a)

Duy trì tình trạng bình thường của biểu mô.      

b)

Tăng khả năng hấp thụ canxi và photpho ở ruột non.

c)

Tham gia vào quá trình hô hấp của tế bào và mô.                

d)

Tham gia vào quá trình chuyển hóa gluxit.

22.

Trong cơ thể động vật sống nước chiếm tỷ trọng khoảng?

a)

70% ÷ 75% tổng trọng lượng.

b)

70% ÷ 96% tổng trọng lượng.          

c)

70% ÷ 80% tổng trọng lượng.

d)

70 % ÷ 72% tổng trọng lượng.

23.

Vitamin là?

a)

Chất xúc tác cho các phản ứng xảy ra trong cơ thể sinh vật

b)

Hợp chất hữu cơ mà ở nồng độ thấp vẫn đảm bảo quá trình xúc tác.      

c)

Yếu tố tạo hình tham gia cấu tạo các mô, tế bào da.                       

d)

Các hoocmon có bản chất protein.   

24.

Sử dụng thiếu vitamin C trong khẩu phần ăn sẽ dẫn đến hậu quả gì?

a)

Các vết thương lâu lành, gây bệnh hoại huyết.

b)

Bị sưng màng nhầy ruột

c)

Mắc bệnh còi xương, chậm lớn

d)

Chảy máu không ngừng khi bị trầy xước.

25.

Protein có vai trò như thế nào đối với thực phẩm?

a)

Đảm bảo cho thực phẩm cân đối và duy trì các tính chất của thực phẩm

b)

Tạo nên cấu trúc tế bào và mô của các cơ quan.

c)

Là chất dự trữ trong tế bào để đảm bảo cho tế bào hoạt động bình thường.

d)

Tham gia điều hòa hoạt động gen và trao đổi chất.

26.

Vai trò dinh dưỡng của protein là?

a)

Là chất dự trữ trong tế bào để đảm bảo cho tế bào sống hoạt động bình thường trong thời gian nhất định.

b)

Cung cấp Nito, axit amin để đảm bảo cân bằng Nitotrong cơ thể sống.

c)

Cung cấp các axit amin thay thế và không thay thế để đảm bảo cho tế bào sử dụng tổ hợp nên toàn bộ các protein đặc trưng của tế bào.

d)

Cung cấp Nito để tế bào sử dụng, chuyển hóa tạo thành các sản phẩm trao đổi chất trung gian

27.

Lipit dự trữ tồn tại ở đâu trong cơ thể sống?

a)

Tồn tại ở não, tủy, trong dịch nguyên sinh chất

b)

Lớp mỡ dưới da và có thành phần thay đổi phụ thuộc vào thức ăn.

c)

Tồn tại nhiều trong thực vật, có ảnh hưởng đến tính tan và tổng hợp.

d)

Tồn tại ở các dạng khác nhau, trong các hợp chất hữu cơ có hoạt tính sinh học cao.

 

28.

Vai trò của nước đối với thực phẩm là?Là tác nhân truyền nhiệt trung gian, qui định tính chất, trạng thái của thực phẩm, thời gian bảo quản thực phẩm dài hay ngắn.

a)

Đảm bảo giá trị dinh dưỡng của thực phẩm.

 

b)

Đảm bảo cho quá trình trao đổi chất đối với môi trường bên ngoài.

c)

Đảm bảo cho hoạt động của các enzim, tham gia vào các phản ưng hóa học có enzim xúc tác.

d)

Là tác nhân truyền nhiệt trung gian, qui định tính chất, trạng thái của thực phẩm, thời gian bảo quản thực phẩm dài hay ngắn.

29.

Cholesterol là gì?

a)

Là chất béo tồn tại dưới da và quanh phủ tạng.

b)

Là thành phần cấu tạo hệ thần kinh, não, tim, gan, tuyến sinh dục.

c)

Là thành phần cấu trúc tế bào và tham gia một số chức năng chuyển hóa quan trọng.

d)

Là các chất độc có sẵn trong thực phẩm.

30.

Sử dụng thiếu protein trong khẩu phần ăn sẽ dẫn đến hậu quả gì?

a)

Cơ thể gầy yếu, dễ bị mệt mỏi.

b)

Giảm khả năng miễn dịch và tăng tính cảm thụ đối với các bệnh nhiễm khuẩn.

c)

Xương và răng phát triển không đều, mắc bệnh kinh phong.

d)

Ảnh hưởng đến khả năng trao đổi nước và khoáng gây ứ đọng nước.

31.

Chức năng dinh dưỡng của Gluxit là?

a)

Cung cấp năng lượng, tham gia cấu trúc như một thành phần của tế bào và mô.

b)

Liên kết các độc tố tan trong máu của vi khuẩn và kí sinh trùng.

c)

Là tiền axit mật và tham gia tổng hợp các tuyến nội tiết vỏ thượng thận.

d)

Cần thiết cho sự chuyển hóa bình thường của các chất dinh dưỡng.

32.

Vai trò của iot đối với cơ thể là?Thúc đẩy sự tăng trưởng và là nguyên liệu cần thiết để cấu tạo tuyến giáp trạng.

a)

Là yếu tô tạo hình chính tham gia vào thành phần cơ bắp, máu, bạch huyết.

b)

Điều hòa khả năng nhạy cảm của các bắp thịt nhất là điều hòa nhịp tim.

c)

Là chất xúc tác giúp sắt biến đổi thành sắc tố.

d)

Thúc đẩy sự tăng trưởng và là nguyên liệu cần thiết để cấu tạo tuyến giáp trạng.

33.

Chức năng dinh dưỡng của canxi là?

a)

Giúp tăng trưởng và giữ gìn xương, răng, điều hòa khả năng nhạy cảm của các bắp thịt nhất là điều hòa nhịp tim.       

b)

Giúp tăng trưởng và giữ gìn xương, răng .

c)

Ngăn ngừa bệnh còi xương, chậm lớn và suy dinh dưỡng.

d)

Điều hòa khả năng nhạy cảm của các bắp thịt nhất là điều hòa nhịp tim.

34.

Chức năng dinh dưỡng của chất đồng là?

a)

Là chất xúc tác giúp sắt biến đổi thành sắc tố.

b)

Điều chỉnh sự hấp thụ vitamin A, B, C, E và tăng sức đề kháng.

c)

Là chất xúc tác giúp sắt biến đổi thành sắc tố, điều chỉnh sự hấp thụ vitamin A, B, C, E và tăng sức đề kháng.      

d)

Thúc đẩy sự tăng trưởng và điều hòa hoạt động biến thể của cơ thể người.

35.

Chức năng dinh dưỡng của iot là?

a)

Kích thích tạo colagen của mô liên kết, sụn, xương, răng.

b)

. Giúp hệ thần kinh làm việc nhẹ nhàng, tránh kích thích

c)

Thúc đẩy sự tăng trưởng và là nguyên liệu cần thiết để cấu tạo tuyến giáp trạng, điều hòa mọi hoạt động biến thể của cơ thể người.       

d)

Giúp cơ thể tại các tế bào mới nhất là hồng huyết cầu.

36.

Trong một ngày một người cần cung cấp lượng nước là?

a)

1,5 ÷  2,2 (lít/ngày).                  

b)

1,5 ÷  2,0 (lít/ngày).

c)

1,5 ÷  2,8 (lít/ngày).

d)

1,5 ÷  2,5 (lít/ngày).                

37.

Protein là gì?

a)

Là hợp chất hữu cơ cao phân tử được cấu tạo bởi các axit amin liên kết với nhau bằng mối liên kết peptit

b)

Là nguồn cung cấp các axit amin thay thế và không thay thế.

c)

Là nguồn cung cấp các nito để đảm bảo cân bằng nito trong cơ thể sống.

d)

Là chất dự trữ trong tế bào để đảm bảo cho tế bào sống hoạt động bình thường.

 

38.

Hấp thụ thức ăn là hiện tượng gì?

a)

Thủy phân chất đạm và chất béo.

b)

Các chất hóa học nhờ các men trao đổi chất chuyển từ phức tạp sang đơn giản.

c)

Chuyển hóa các chất cặn bã lên men thối và đưa ra ngoài.

 

d)

Các chất dinh dưỡng qua thành ống tiêu hóa vào máu nuôi cơ thể.

39.

Quá trình tiêu hóa và hấp thụ thức ăn ở cơ thể người phụ thuộc vào các yếu tố nào?

a)

Yếu tố vệ sinh, kỹ thuật chế biến, điều kiện môi trường.

b)

Yếu tố vệ sinh, kỹ thuật chế biến, thái độ phục vụ, trạng thái cơ thể, thói quen ăn uống.

c)

Thái độ phục vụ, trạng thái cơ thể, thói quen ăn uống, nhiệt độ cơ thể.

d)

Kỹ thuật chế biến, thái độ phục vụ, yếu tố vệ sinh, giá thành sản phẩm.

40.

Quá trình tiêu hóa thức ăn của cơ thể người bao gồm các biến đổi nào?

a)

Biến đổi sinh học, biến đổi hóa học.

b)

Biến đổ hóa học, biến đổi cơ học, biến đổi sinh học                   

c)

. Biến đổi cơ học và biến đổi sinh học

d)

Biến đổi cơ học và biến đổi hóa học.

41.

Tuyến nước bọt có vai trò gì?

a)

Dẫn truyền thức ăn từ miệng xuông thực quản.

b)

Hòa loãng nồng độ các chất để tránh phồng dộp niêm mạc.

c)

Tiết dịch đổ vào hành tá tràng để thủy phân chất đạm

d)

Tiết dịch đổ vào hành tá tràng để thủy phân chất béo

42.

Biến đổi cơ học của quá trình tiêu hóa thức ăn trong cơ thể người xảy ra ở các bộ phận nào?

a)

Khoang miệng, dạ dày, ruột non

b)

Dạ dày, ruột non.

c)

Khoang miệng, ruột non, ruột già.

d)

Khoang miệng, ruột non

43.

Hấp thụ thức ăn là hiện tượng gì?

a)

Các chất hóa học có cấu tạo phức tạp nhờ tác dụng của các men trao đổi chất chuyển thành đơn giản

b)

Các chất dinh dưỡng được thấm qua thành ống tiêu hóa vào máu đi nuôi cơ thể.

c)

Tất cả các chất phức tạp chuyển thành đơn giản giống như dịch sữa để cơ thể hấp thụ dễ dàng.

d)

Các chất dinh dưỡng được dạ dày, ruột non co bóp co nhỏ và nhuyễn dần

44.

Nguyên tắc chọn lọc trong hấp thụ thức ăn của cơ thể người là?

a)

Chỉ hấp thụ được chất bột đường nhờ enzim amylaza trong khoang miệng.

b)

Chỉ những chất được tạo thành trong quá trình tiêu hóa thì cơ thể mới hấp thụ được

c)

Chỉ hấp thụ được thức ăn như nước, đường, rượu, bía, ngoài ra không hấp thụ được các chất nào khác.

d)

Tất cả các chất khi đưa vào cơ thể đều được hấp thụ, chuyển hóa thành các chất đi nuôi cơ thể.

45.

Nguyên tắc một chiều trong hấp thụ thức ăn của cơ thể người là?

a)

Chất dinh dưỡng chỉ có một chiều đi từ thành ruột vào máu để nuôi cơ thể.

b)

Chất dinh dưỡng từ thành ruột vào máu phải trải qua quá trình hoạt hóa.

c)

Chất dinh dưỡng thấm qua thành ống tiêu hóa vào máu nôi cơ thể.

d)

Chuyển tất cả các chất phức tạp thành đơn giản giống như dịch sữa để cơ thể hấp thụ.

 

46.

Khoang miệng và thềm lưỡi có nhiệm vụ gì trong quá trình tiêu hóa và hấp thụ thức ăn?

a)

Cắn xé, nhai nghiền thức ăn

b)

Dẫn truyền thức ăn.

c)

Tiêu hóa và hấp thụ thức ăn

d)

Thủy phân chất đạm và chất béo.          

47.

Dạ dày có nhiệm vụ gì trong quá trình tiêu hóa và hấp thụ thức ăn?

a)

Tiêu hóa và hấp thụ thức ăn.

b)

Chứa chất cặn bã và lên men thối đưa ra ngoài

c)

Chứa đựng và nhào bóp thức ăn.

d)

Dẫn truyền thức ăn.

48.

Tuyến gan mật có vai trò gì?

a)

Tiết dịch đổ vào hành tá tràng để thủy phân chất đạm và chất béo.

b)

Thủy phân tinh bột tạo thành đường.

c)

Tiết dịch đổ vào hành tá tràng để thủy phân chất béo

d)

Tiết dịch đổ vào hành tá tràng để thủy phân chất đạm.

49.

Tuyến tụy tạng có vai trò gì?

a)

Tiết dịch đổ vào hành tá tràng để thủy phân chất béo.

b)

Tiết dịch đổ vào hành tá tràng để thủy phân chất đạm.

c)

Thủy phân tinh bột tạo thành đường.

d)

Tiết dịch đổ vào hành tá tràng để thủy phân chất đạm và chất béo.

50.

Khẩu phần ăn là gì?

a)

Là phần thực phẩm mà một người thấy cần thiết trong một ngày đủ để nuôi sống cơ thể, giúp cơ thể khỏe mạnh và phát triển.

b)

Là số kcal mà thực phẩm giải phóng ra khi đốt cháy hoàn toàn.

c)

Năng lượng được giải phóng ra trong bom nhiệt lượng

d)

năng lượng được sử dụng cho quá trình sinh tổng hợp các chất đặc trưng của tế bào.

51.

Tiêu hao năng lượng cho hoạt động thể lực phụ thuộc vào các yếu tố nào?

a)

Diện tích bề mặt cơ thể sống, lứa tuổi, thời gian lao động, kích thước cơ thể người lao động.

b)

Thời gian lao động, kích thước cơ thể người lao động.

c)

Cường độ lao động, thời gian lao động, kích thước cơ thể người lao động và trình độ quen việc, tư thế người lao động

d)

Cường độ lao động, kích thước cơ thể người lao động, tư thế người lao động

52.

Protein cung cấp năng lượng cho cơ thể chiếm tỉ lệ là?

a)

10% ÷ 15% năng lượng của khẩu phần ăn.                 

b)

10% ÷ 18% năng lượng của khẩu phần ăn.                  

c)

10% ÷ 14% năng lượng của khẩu phần ăn.                 

d)

10% ÷ 12% năng lượng của khẩu phần ăn.       

53.

Nhu cầu hàng ngày của hàm lượng canxi là?

a)

0,5g ÷ 1g/kg thể trọng/ngày.          

b)

0,5g ÷ 2g/kg thể trọng/ngày.

c)

0,5g ÷ 0,9g/kg thể trọng/ngày.        

d)

0,5g ÷ 0,8g/kg thể trọng/ngày.

54.

Nhu cầu hàng ngày của hàm lượng photpho là?

a)

1,2g ÷ 1,8 g/kg thể trọng/ngày.

 

b)

1,2g ÷ 3 g/kg thể trọng/ngày.

c)

1,2g ÷ 2 g/kg thể trọng/ngày.         

d)

1,2g ÷ 1,5 g/kg thể trọng/ngày.       

55.

Nhu cầu hàng ngày của hàm lượng sắt là?

a)

10 mg ÷ 25 mg/kg thể trọng/ngày.

b)

10 mg ÷ 20 mg/kg thể trọng/ngày.         

c)

10 mg ÷ 18 mg/kg thể trọng/ngày.         

d)

10 mg ÷ 15 mg/kg thể trọng/ngày.

 

56.

Nhu cầu hàng ngày của hàm lượng iot là?

a)

0,1 mg ÷ 0,3 mg/kg thể trọng/ngày

b)

0,1 mg ÷ 0,2 mg/kg thể trọng/ngày        

c)

0,05 mg ÷ 0,1 mg/kg thể trọng/ngày       

d)

0,05 mg ÷ 0,2 mg/kg thể trọng/ngày

57.

Nhu cầu hàng ngày của hàm lượng Gluxit đối với người lớn là?

a)

6 g ÷ 8 g/kg thể trọng.               

b)

5 g ÷ 8 g/kg thể trọng.                

c)

7 g ÷ 8 g/kg thể trọng.

d)

4 g ÷ 8 g/kg thể trọng.

58.

Nhu cầu hàng ngày của hàm lượng Gluxit đối với trẻ em là?

a)

6 g ÷ 7 g/kg thể trọng.

b)

6 g ÷ 12 g/kg thể trọng.

c)

6 g ÷ 8 g/kg thể trọng.             

d)

6 g ÷ 10 g/kg thể trọng.          

59.

Các bước xây dựng khẩu phần ăn cho người bình thường là?

a)

Tính nhu cầu năng lượng, nhu cầu về dinh dưỡng.

b)

Xác định đối tượng, tính nhu cầu năng lượng, dinh dưỡng và căn cứ vào bảng thành phần hóa học của thức ăn Việt Nam.

c)

Tính nhu cầu năng lượng và xác định đối tượng.    

d)

Dựa vào bảng thành phần hóa học của thức ăn Việt Nam để xây dựng khẩu phần ăn cho người bệnh

60.

Tỷ lệ Protein; Lipit và Gluxit của Viện dinh dưỡng áp dụng cho người Việt Nam là?

a)

12; 18 và 70

b)

12; 18 và 60

c)

12; 18 và 80                                  

d)

12; 18 và 50

61.

Nhu cầu năng lượng cho phụ nữ có thai được tính như người bình thường sau đó cộng thêm là?

a)

360kcal/ngày

b)

340 kcal/ngày

c)

320kal/ngày

d)

350 kcal/ngày         

62.

Năng lượng cho trẻ em dưới 1 tuổi là?

a)

120 ÷ 125 (kcal/kg cơ thể)

b)

120 ÷ 128 (kcal/kg cơ thể)

c)

120 ÷ 130 (kcal/kg cơ thể)

d)

120 ÷ 140 (kcal/kg cơ thể)    

63.

Năng lượng cho trẻ em từ 1 ÷ 9 tuổi là?

a)

150 kcal/ngày

b)

1800 kcal/ngày

c)

1600 kcal/ngày

d)

1200 kcal/ngày    

64.

Năng lượng cho trẻ em nữ từ 10  ÷ 12 tuổi là?

a)

2100 kcal/ngày

b)

1900 kcal/ngày

c)

2200 kcal/ngày

d)

2000 kcal/ngày    

65.

Năng lượng cho trẻ em nữ từ 13  ÷ 15 tuổi là?

a)

2200 kcal/ngày

b)

2300 kcal/ngày    

c)

2000 kcal/ngày

d)

2100 kcal/ngày

66.

Năng lượng cho trẻ em nữ từ 16  ÷ 18 tuổi là?

a)

2500 kcal/ngày

b)

2300 kcal/ngày

c)

2100 kcal/ngày

d)

2200 kcal/ngày    

67.

Năng lượng cho trẻ em nam từ 10  ÷ 12 tuổi là?

a)

2200 kcal/ngày

b)

2100 kcal/ngày

c)

2000 kcal/ngày

d)

2300 kcal/ngày    

68.

Năng lượng cho trẻ em nam từ 13  ÷ 15 tuổi là?

a)

2600 kcal/ngày

b)

2300 kcal/ngày

c)

2500 kcal/ngày

d)

2400 kcal/ngày       

69.

Năng lượng cho trẻ em nam từ 16  ÷ 18 tuổi là?

a)

2700 kcal/ngày

b)

2500 kcal/ngày

c)

2800 kcal/ngày

d)

2600 kcal/ngày    

70.

Tỷ lệ Protein;Lipit và Gluxit của Viện dinh dưỡng áp dụng cho người Việt Nam tính theo trọng lượng thức ăn cho người bình thường là?

a)

4; 9 và 4

b)

4; 9 và 5

c)

4; 9 và 3

d)

4; 9 và 2

71.

Số kcal Protein trong ngày của đối tượng lao động nhẹ cần 3000 kcal/ngày là?

a)

380 kcal

b)

320 kcal

c)

360 kcal

d)

350 kcal       

72.

Số gam Protein của đối tượng lao động nhẹ càn 3000kcal/ngày là?

a)

100g

b)

86g

c)

90g    

d)

75g

73.

1 gam Protein đốt cháy trong cơ thể cung cấp năng lượng là?

a)

. 2 kcal

b)

9 kcal

c)

3 kcal

d)

4 kcal

74.

Nguyên tắc thay thế thực phẩm là?

a)

Chỉ thay thế thực phẩm trong cùng một nhóm

b)

Chỉ thay thế thực phẩm trong 6 nhóm đã quy định

c)

Chỉ thay thế thực phẩm trong cùng một nhóm, có thể thay thế bằng các thực phẩm chức năng.

d)

Chỉ thay thế bằng các thực phẩm chức năng

75.

Năng lượng áp dụng cho trẻ em 3 tháng đầu là?

a)

120 ÷ 140 kcal/kg cơ thể

b)

120 ÷ 180 kcal/kg cơ thể

c)

120 ÷ 130 kcal/kg cơ thể         

d)

120 ÷ 150 kcal/kg cơ thể           

76.

Các nhân tố ảnh hưởng đến nhu cầu năng lượng của cơ thể sống là?

a)

Lứa tuổi, giới tính, chế độ lao động.

b)

Lứa tuổi, trạng thái sinh lý, điều kiện khí hậu.

c)

Diện tích bề mặt cơ thể sống, lứa tuổi, giới tính, chế độ lao động.

d)

Diện tích bề mặt cơ thể sống, giới tính, chế độ lao động.

77.

Năng lượng tiêu hao cho hoạt động chuyển hóa cơ bản là?

a)

Năng lượng dùng để điều hòa hoạt động thân nhiệt của cơ thể.

b)

Năng lượng duy trì mọi hoạt động sinh lý, sinh trưởng và phát triển của cơ thể.

c)

Năng lượng dùng để tiêu hóa, hấp thụ các chất dinh dưỡng.

d)

Năng lượng của cơ thể tiêu hao trong điều kiện nghỉ ngơi không tiêu hóa và ở nhiệt độ môi trường thích hợp.

78.

Tiêu hao năng lượng cho tác dụng đặc hiệu của thức ăn chiếm tỉ lệ là?

a)

10 ÷ 18% năng lượng so với chuyển hóa cơ bản

b)

10 ÷ 20% năng lượng so với chuyển hóa cơ bản

c)

10 ÷ 22% năng lượng so với chuyển hóa cơ .

d)

10 ÷ 15% năng lượng so với chuyển hóa cơ bản.

79.

Tính lượng P; L và G theo kcal áp dụng cho đối tượng lao động nhẹ cần 2300 kcal/ngày là?

a)

276 kcal; 414 kcal và 1650 kcal.      

b)

275 kcal;  414 kcal và 1650 kcal.      

c)

274 kcal;  414 kcal và 1650 kcal

d)

278 kcal; 414 kcal và 1650 kcal.      

80.

Tính lượng P; L và G theo trọng lượng thức ăn áp dụng cho đối tượng lao động nhẹ cần 2300 kcal/ngày là?

a)

70; 46 412,5 g      

b)

65; 46 412,5 g      

c)

69; 46 412,5 g                  

d)

68; 46 412,5 g                  

81.

Tính lượng P; L và G theo kcal áp dụng cho đối tượng trẻ em nam từ 16 – 18 tuổi cần 2700 kcal/ngày là?

a)

325; 486 và 1890 kcal.      

b)

324; 486 và 1890 kcal.               

c)

322; 486 và 1890 kcal.   

d)

323; 486 và 1890 kcal

82.

Tính lượng P; L và G theo trọng lượng thức ăn cho đối tượng trẻ em nam từ 16 – 18 tuổi cần 2700 kcal/ngày là?

a)

59/5g; 54g 472,5 g      

b)

. 58,5g; 54g 472,5 g                

c)

56,5g; 54g 472,5 g      

d)

57,5g; 54g 472,5 g                 

83.

Tính lượng P; L và G theo kcal áp dụng cho đối tượng trẻ em từ 1 – 3 tuổi cần 1300 kcal/ngày là?

a)

156 kcal; 234 kcal và 910 kcal

b)

158 kcal; 234 kcal và 910 kcal.      

c)

150 kcal; 234 kcal và 910 kcal.   

d)

152 kcal; 234 kcal và 910 kcal.           

84.

Tính lượng P; L và G theo trọng lượng thức ăn cho đối tượng trẻ em trẻ em từ 1 đến 3 tuổi cần 1300 kcal/ngày là?

a)

40g; 26g 237,5 g      

b)

37g; 26g 237,5 g      

c)

39g; 26g 237,5 g                

d)

38g; 26g 237,5 g                 

85.

Nhóm thực phẩm 1 cung cấp các chất gì?

a)

Năng lượng, dung môi hòa tan các vitamin A, D, K, E.

b)

Protein, sắt có giá trị sinh học cao

c)

Vitamin và các yếu tố vi lượng khác.

d)

Chỉ cung cấp năng lượng.

86.

Tiêu hao năng lượng của cơ thể bao gồm?

a)

Tiêu hao cho hoạt động chuyển hóa cơ bản, tiêu hao cho hoạt động thể lực, tiêu hao cho tính đặc hiệu của thức ăn.

b)

Tiêu hao cho tính đặc hiệu của thức ăn.

c)

Tiêu hao cho hoạt động thể lực.

d)

Tiêu hao cho hoạt động chuyển hóa cơ bản.

87.

Tiêu hao năng lượng cho hoạt động thể lực phụ thuộc vào các yếu tố nào?

a)

Trình độ quen việc, tư thế lao động, thời gian lao động.

b)

Cường độ lao động, thời gian lao động, trình độ quen việc.

c)

Kích thước cơ thể người lao động, trình độ quen việc, tư thế lao động.

d)

Cường độ lao động, thời gian lao động, kich thươc cơ thể, trình độ quen việc và tư thế lao động

88.

Năng lượng do lipit cung cấp chiếm hàm lượng là?

a)

10% tổng năng lượng

b)

20% tổng năng lượng                

c)

15% tổng năng lượng                 

d)

14% tổng năng lượng

89.

Năng lượng do Gluxit cung cấp chiếm hàm lượng là?

a)

65% tổng năng lượng

b)

75% tổng năng lượng

c)

70% tổng năng lượng                 

d)

55% tổng năng lượng                

90.

Năng lượng cho chuyển hóa cơ bản của người trưởng thành chiếm tỉ lệ là?

a)

1,2 kcal/kg cơ thể/1 giờ

b)

1 kcal/kg cơ thể/1 giờ

c)

0,5 kcal/kg cơ thể/1 giờ

d)

0,8 kcal/kg cơ thể/1 giờ

91.

Tiêu hao năng lượng cho hoạt động chuyển hóa cơ bản là?

a)

. Là năng lượng để tiêu hóa, hấp thụ các chất dinh dưỡng vào cơ thể.

b)

Năng lượng tiêu hao trong điều kiện nghỉ ngơi không tiêu hóa.

c)

Năng lượng để duy trì các chức phận sống của cơ thể như hô hấp, tuần hoàn, bài tiết.

d)

Năng lượng tiêu hao trong điều kiện nghỉ ngơi không tiêu hóa và ở nhiệt độ môi trường thích hợp, là nhiệt lượng để duy trì chức phận sống của cơ thể.

92.

Nguyên tắc xây dựng khẩu phần ăn cho người bệnh là?

a)

Đảm bảo đủ năng lượng, các chất dinh dưỡng cần thiêt

b)

Đủ nước và các chất điện giải, cân đối về vitamin, khoáng, nước. 

c)

Đảm bảo đủ năng lượng, các chất dinh dưỡng cần thiêt, đủ nước và các chất điện giải

d)

Đảm bảo đủ năng lượng, cân đối về nước, khoáng và các chất điện giải.

93.

Khẩu phần ăn cho người có chế độ ăn mềm là?

a)

Năng lượng 1250 ÷ 1500 (kcal)

b)

Năng lượng 1250 ÷ 1600 (kcal)

c)

Năng lượng 1250 ÷ 1800 (kcal)         

d)

Năng lượng 1250 ÷ 2000 (kcal)  

94.

Tỷ lệ Protein; Lipit và Gluxit của Viện dinh dưỡng áp dụng cho người Việt Nam bị bệnh đái tháo đường là?

a)

15; 35 60

b)

15; 35 38

c)

15; 35 40

d)

15; 35 50

95.

Tỷ lệ Protein; Lipit và Gluxit của Viện dinh dưỡng áp dụng cho người Việt Nam bị bệnh tính theo trọng lượng thức ăn là?

a)

1; 0,7 và 6

b)

1; 0,7 và 3

c)

1; 0,7 và 4

d)

1; 0,7 và 5