wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TINHOC25CAUTN

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
Access là gì?
a)
Là phần mềm ứng dụng
b)
Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất
c)
Là phần cứng
d)
Cả 2 câu A,B đều đúng.
2.
Access là hệ quản trị CSDL dành cho
a)
Máy tính cá nhân
b)
Các mạng máy tính trong mạng toàn cầu
c)
Các mạng máy tính trong mạng cục bộ
d)
Cả A và C
3.
Các chức năng chính của Access?
a)
Lập bảng
b)
Tính toán và khai thác dữ liệu
c)
Lưu trữ dữ liệu
d)
Cả ba câu trên đều đúng.
4.

Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?

(1) Chọn nút Create

(2) Chọn File -> New

(3) Nhập tên cơ sở dữ liệu

(4) Chọn Blank Database

a)

2 -> 4 -> 3 -> 1

b)

2 -> 1 -> 3 -> 4

c)

1 -> 2 -> 3 -> 4

d)

1 -> 3 -> 4 -> 2

5.
Các đối tượng cơ bản trong Access là:
a)
Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi
b)
Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo
c)
Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo
d)
Bảng, Macro, Modun, Báo cáo.
6.
Chọn câu sai trong các câu sau:
a)
Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập CSDL.
b)
Access không hỗ trợ lưu trữ trên CSDL trên các thiết bị nhớ.
c)
Access cho phép cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo, thống kê, tổng hợp
d)
CSDL xây dựng trong Access gồm các bảng và liên kết giữa các bảng.
7.
Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:
a)
Table
b)
Form
c)
Query
d)
Report
8.
Trong Acess, để mở CSDL đã lưu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
a)

File -> New ->

Blank Database

b)
Create table by using wizard
c)

File -> Open ->

< tên tệp >

d)
Create table in Design View.
9.
Thành phần cơ sở của Access là:
a)
Table
b)
Field
c)
Record
d)
Field name
10.
Để mở một bảng ở chế độ thiết kế, ta chọn bảng đó rồi:
a)

b)
Bấm Enter
c)

d)

11.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
a)
Trường (field) bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý
b)
Bản ghi (record) bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý
c)
Kiểu dữ liệu (database): là kiểu của dữ liệu lưu trong trường.
d)
Một trường có thể có nhiều dữ liệu.
12.
Một trường có thể có nhiều dữ liệu.
a)
Yes/No
b)
Boolean
c)
True/False
d)
Date/Time
13.
Trong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường “Ghi chú” trong CSDL (dữ liệu kiểu văn bản) mà nhiều hơn 255 kí tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào?
a)
Text
b)
Currency
c)
Longint
d)
Memo
14.
Cập nhật dữ liệu là:
a)
Thay đổi dữ liệu trong các bảng
b)
Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi.
c)
Thay đổi cấu trúc bảng
d)
Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng
15.
Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
a)
Record/ Sort/Sort Descending
b)
Insert/New Record
c)
Edit/Sort Descending
d)
Record/Sort
16.
Để lọc ra danh sách học sinh “Nam” trong lớp, ta thực hiện:
a)

b)

c)

d)
Cả B và C đều đúng.
17.
Để tạo biểu mẫu, ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?
a)
Queries
b)
Forms
c)
Tables
d)
Reports
18.
Trong Access, ta sử dụng biểu mẫu để :
a)
Tính toán cho các trường tính toán
b)
Sửa cấu trúc bảng
c)
Xem, nhập, và sửa dữ liệu
d)
Lập báo cáo
19.
Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn :
a)
Create form for using Wizard
b)
Create form by using Wizard
c)
Create form with using Wizard
d)
Create form in using Wizard
20.
Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách tự thiết kế, ta chọn:
a)
Create form in Design view
b)
Create form by using Wizard
c)
Create form with using Wizard
d)

Create form by Design view

21.
Chỉnh sửa biểu mẫu được thực hiện ở chế độ nào?
a)
Thiết kế
b)
Biểu mẫu
c)
Trang dữ liệu
d)
Thuật sĩ
22.
Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể:
a)
Sửa đổi thiết kế cũ
b)
Thiết kế mới cho biểu mẫu, sửa đổi thiết kế cũ
c)
Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ
d)
Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu
23.
Để làm việc trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta thực hiện:
a)

b)

c)

d)

24.
Để làm việc trong chế độ biểu mẫu, ta không thực hiện thao tác nào sau đây?
a)
Nháy đúp chuột lên tên biểu mẫu
b)

c)

d)

25.

Cho các thao tác:

(1) Gõ tên cho biểu mẫu rồi nháy Finish

(2) Chọn đối tượng Form trong bảng chọn đối tượng rồi nháy đúp vào Create form by using wizard

(3) Chọn kiểu cho biểu mẫu rồi nhấn Next

(4) Chọn cách bố trí biểu mẫu rồi nhấn Next

(5) Trong hộp thoại Form Wizard, chọn bảng (hoặc mẫu hỏi) từ ô Tables/Queries, tiếp theo là

chọn các trường đưa vào biểu mẫu rồi nhấn Next

Trình tự các thao tác để có thể thực hiện tạo biểu mẫu bằng cách dùng thuật sĩ sẽ là:

a)

2 -> 5 -> 3 -> 4 -> 1

b)

2 -> 5 -> 4 -> 3 -> 1

c)

5 -> 2 -> 3 -> 4 -> 1

d)

2 -> 3 -> 4 -> 5 -> 1