wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 10_ANH 6 GLOBAL SUCCESS

Total questions: 19

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Life in the city is more …………… than that in the countryside.

       

a)

convenient 

b)

busier

c)

quitter

d)

boring

2.
a)

Cross the road

b)

Take the second turning on the left

c)

Go straight

d)

Turn left

3.
a)

Turn left

b)

Go straight

c)

Cross the road

d)

Take the second turning on the right

4.

This sign is ...

a)

turn left.

b)

turn right.

c)

go straight ahead.

d)

Cross the road.

5.

Turn right

a)
b)
c)
d)
e)
6.

What is this?

a)

art gallery

b)

square

c)

church

d)

temple

7.

Chọn từ mà phần gạch chân có phát âm khác

a)

student

b)

tutor

c)

music

d)

judo

8.

Chọn từ mà phần gạch chân có phát âm khác

a)

proofs

b)

books

c)

points

d)

days

9.

Chọn từ mà phần gạch chân có phát âm khác

a)

streets

b)

phones

c)

books

d)

makes

10.

Điền dạng đúng của động từ cho câu sau: (chỉ cần điền chỗ cần điền, k cần viết lại cả câu)
Your mother (cook) (a)   the meal every day.

11.

Điền dạng đúng của động từ cho câu sau: (chỉ cần điền chỗ cần điền, k cần viết lại cả câu)

Keep silent! I (listen) (a)   to the radio.

12.

Điền dạng đúng của động từ cho câu sau: (chỉ cần điền chỗ cần điền, k cần viết lại cả câu)

There (be not) (a)   many people in the room.

13.

Điền dạng đúng của động từ cho câu sau: (chỉ cần điền chỗ cần điền, k cần viết lại cả câu)
(she/ do) (a)   aerobics now?

14.

Điền dạng đúng của động từ cho câu sau: (chỉ cần điền chỗ cần điền, k cần viết lại cả câu)

Mila (not type) (a)   the report at the moment.

15.

Điền dạng đúng của động từ cho câu sau: (chỉ cần điền chỗ cần điền, k cần viết lại cả câu)
What (you/do) (a)   in your freetime?

16.

Điền dạng đúng của động từ cho câu sau: (chỉ cần điền chỗ cần điền, k cần viết lại cả câu)
What time (be) (a)   it?

17.

Điền dạng đúng của động từ cho câu sau: (chỉ cần điền chỗ cần điền, k cần viết lại cả câu)

They (not learn) (a)   Chinese at their room at present.

18.

Dựa vào từ gợi ý, viết thành câu đầy đủ. (nhớ ghi cả câu đầy đủ và có dấu chấm)
There/sofa/in/ the living room.

(a)  

19.

Dựa vào từ gợi ý, viết thành câu đầy đủ. (nhớ ghi cả câu đầy đủ và có dấu chấm)
How many subjects/ you/ have/ today?

(a)