wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Chuyển động ném ngang

Total questions: 17

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.
Một vật có khối lượng M, được ném ngang với vận tốc ban đầu v0 ở độ cao h. Bỏ qua sức cản của không khí. Thời gian rơi
a)
A. chỉ phụ thuộc vào M.
b)
B. chỉ phụ thuộc vào h.
c)
C. phụ thuộc vào v0 và h.
d)
D. phụ thuộc vào M, v0 và h.
2.
Một vật có khối lượng M, được ném ngang với vận tốc ban đầu v0 ở độ cao h. Bỏ qua sức cản của không khí. Tầm bay xa của vật phụ thuộc vào
a)
A. M và v0.
b)
B. M và h.
c)
C. v0 và h.
d)
D. M, v0 và h.
3.
Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là một
a)
A. đường thẳng.
b)
B. đường tròn.
c)
C. đường xoáy ốc.
d)
D. nhánh parabol.
4.
Quả cầu I có khối lượng gấp đôi quả cầu II. Cùng một lúc tại độ cao h, quả cầu I được thả rơi còn quả cầu II được ném theo phương ngang. Bỏ qua sức cản không khí. Chọn phát biểu đúng?
a)
A. Quả cầu I chạm đất trước.
b)
B. Quả cầu II chạm đất trước.
c)
C. Cả hai quả cầu I và II chạm đất cùng một lúc.
d)
D. Quả cầu II chạm đất trước, khi nó được ném với vận tốc đủ lớn.
5.
Từ trên một máy bay đang chuyển động đều theo phương nằm ngang người ta thả một vật rơi xuống đất. Bỏ qua sức cản không khí. Nhận xét nào sau đây là sai?
a)
A. Người quan sát đứng trên mặt đất nhìn thấy quỹ đạo của vật là một phần của Parabol.
b)
B. Người quan sát đứng trên máy bay nhìn thấy quỹ đạo của vật là một phần của Parabol.
c)
C. Người quan sát đứng trên máy bay nhìn thấy quỹ đạo của vật là một đường thẳng đứng.
d)
D. Vị trí chạm đất ở ngay dưới máy bay theo phương thẳng đứng.
6.
Trong chuyển động ném ngang, gia tốc của vật tại một vị trí bất kì luôn có đặc điểm là hướng theo
a)
A. phương ngang, cùng chiều chuyển động.
b)
B. phương ngang, ngược chiều chuyển động.
c)
C. phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên.
d)
D. phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.
7.
Một vật ở độ cao h được ném theo phương ngang với tốc độ v0 và rơi chạm đất sau 5 s. Lấy g = 10m/s2. Vật được ném từ độ cao
a)
A. 100 m.
b)
B. 125 m.
c)
C. 200 m.
d)
D. 30 m.
8.
Một vật ở độ cao h được ném theo phương ngang với tốc độ v0 = 50 m/s và rơi chạm đất sau 10 s. Lấy g = 10m/s2. Tầm xa của vật là
a)
A. 400 m.
b)
B. 400 m.
c)
C. 500 m.
d)
D. 300 m.
9.
Một vật được ném ngang với vận tốc v0 = 30 m/s, ở độ cao h = 80 m. Lấy g = 10m/s2. Tầm bay xa và vận tốc của vật khi chạm đất là
a)
A. 120 m; 50 m/s.
b)
B. 50 m; 120 m/s.
c)
C. 120 m; 70 m/s.
d)
D. 70 m; 120 m/s.
10.
Một viên đạn được bắn theo phương nằm ngang từ một khẩu súng đặt ở độ cao 20 m so với mặt đất. Tốc độ của đạn lúc vừa ra khỏi nòng súng là 300 m/s. Lấy g = 10m/s2. Điểm đạn rơi xuống cách điểm bắn theo phương ngang là
a)
A. 600 m.
b)
B. 360 m.
c)
C. 480 m.
d)
D. 180 m.
11.
Ném một vật nhỏ theo phương nằm ngang với vận tốc ban đầu là 5 m/s, tầm xa của vật là 15 m. Thời gian rơi của vật là
a)
A. 2 s.
b)
B. 4 s.
c)
C. 1 s.
d)
D. 3 s.
12.
Phương trình quỹ đạo của một vật được ném theo phương nằm ngang có dạng . Lấy g = 9,8 m/s2. Vận tốc ban đầu của vật là
a)
A. 7 m/s.
b)
B. 5 m/s.
c)
C. 2,5 m/s.
d)
D. 4,9 m/s.
13.
Một quả bóng được ném theo phương ngang với vận tốc ban đầu v0 = 20 m/s và rơi xuống đất sau 3 s. Lấy g = 10m/s2. Bỏ qua sức cản không khí. Quả bóng được ném từ độ cao
a)
A. 45 m.
b)
B. 30 m.
c)
C. 60 m.
d)
D. 90 m.
14.
Một quả bóng được ném theo phương ngang với vận tốc ban đầu v0 = 20 m/s từ độ cao 45 m và rơi xuống đất sau 3 s. Lấy g = 10m/s2. Bỏ qua sức cản không khí. Tầm bay xa của quả bóng là
a)
A. 45 m.
b)
B. 30 m.
c)
C. 60 m.
d)
D. 90 m.
15.
Một vật được ném ngang từ độ cao h = 9m, vật bay xa 18 m. Lấy g = 10m/s2. Vật được ném với vận tốc ban đầu là
a)
A. 19 m/s.
b)
B. 13,4 m/s.
c)
C. 10 m/s.
d)
D. 3,16 m/s.
16.
Một vật được ném theo phương ngang với tốc độ v0 = 15 m/s và rơi chạm đất sau 2 s. Lấy g = 10m/s2. Khi chạm đất vật đạt tốc độ
a)
A. 25 m/s.
b)
B. 15 m/s.
c)
C. 20 m/s.
d)
D. 35 m/s.
17.
Một vật được ném theo phương ngang với vận tốc ban đầu v0 = 8 m/s. Lấy g = 10m/s2. Sau khi ném 2 s, phương của vận tốc và phương ngang hợp nhau một góc
a)
A. 37,50.
b)
B. 84,70.
c)
C. 62,80.
d)
D. 68,20.