wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG 2

Total questions: 139

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Chu kì:

a)

  Bằng số hiệu nguyên tử của nguyên tố hóa học.

b)

Là dãy nguyên tố mà nguyên tử có cùng số e lớp ngoài cùng.

c)

    Số thứ tự chu kì bằng số e của nguyên tử.

d)

    Là dãy nguyên tố mà nguyên tử có cùng lớp e.

2.

Trong bảng THHH các nguyên tố được sắp xếp theo nguyên tắc nào?

a)

Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

b)

    Các nguyên tố có cùng số lớp e trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng.

c)

    Các nguyên tố có cùng số e hóa trị trong nguyên tử được xếp thành 1 cột.

d)

    Cả a, b, c.

3.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là 3s23p3. Vị trí (chu kì, nhóm) của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

Chu kì 3, nhóm VB.

b)

Chu kì 3, nhóm VA.

c)

Chu kì 4, nhóm IB.  

d)

Chu kì 3, nhóm IIIA.

4.

Nguyên tử X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4. Hãy cho biết công thức oxide cao nhất của X?

a)

XO6

b)

XO3

c)

X2O5

d)

XO4

5.

Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron ở phân lớp p là 6, Vị trí của nguyên tố A trong bảng tuần hoàn là

     

a)

Nhóm VA, chu kì 3.

b)

Nhóm VIIIA, chu kì 2.

c)

Nhóm VIIB, chu kì 2 .

d)

Nhóm VIA, chu kì 3.

6.

Xét các nguyên tố trong cùng một chu kì, tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?

     

a)

Số electron lớp ngoài cùng.  

b)

Số lớp electron.

c)

Hoá trị cao nhất với oxi. 

d)

Tính kim loại.

7.

Tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất tạo nên từ các nguyên tố đó

     

a)

biến đổi liên tục theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử.

b)

biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử.

c)

biến đổi liên tục theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

d)

biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

8.

Trong 1 chu kì, bán kính nguyên tử các nguyên tố:

     

a)

Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

b)

 Giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

c)

Tăng theo chiều tăng của tính phi kim.

d)

Giảm theo chiều tăng của tính kim loại.

9.

Nguyên tố M thuộc chu kì 3, nhóm IVA của bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố M là.

a)

14

b)

15

c)

16

d)

33

10.

Nhóm A bao gồm các nguyên tố:

     

a)

Nguyên tố s 

b)

Nguyên tố p

c)

Nguyên tố d và nguyên tố f 

d)

Nguyên tố s và nguyên tố p

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn?

a)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

12.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA

13.

Nguyên tử của một nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp M, trên lớp M có chứa 2e. Cấu hình electron của R và tính chất là:

a)

1s22s22p63s2, R là kim loại

b)

1s22s22p63s23p2, R là phi kim

c)

1s22s22p63s23p6, R là khí hiếm

d)

1s22s22p63s2, R là phi kim

14.

Câu 7. Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì

a)

A. 15.

b)

B. 4.

c)

C. 19.

d)

D. 1.

15.

Nguyên tố X có Z = 12, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIB.

b)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA.

c)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIA.

d)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIB.

16.

Số thứ tự của ô nguyên tố bằng?

a)

số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó

b)

số nguyên tử của nguyên tố đó

c)

số nơtron của nguyên tử của nguyên tố đó

d)

số khối của nguyên tử của nguyên tố đó

17.

Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là

a)

các nguyên tố f

b)

các nguyên tố d và f

c)

các nguyên tố d

d)

các nguyên tố s và p

18.

Nguyên tử Oxi có cấu hình electron nguyên tử : 1s22s22p4 . Oxi thuộc nhóm .................?

a)

VIA

b)

IVA

c)

VIIIA

d)

IIA

19.

Số nguyên tố trong chu kỳ 3 và chu kì 4 là:

a)

8 và 18

b)

18 và 8

c)

8 và 8

d)

18 và 18

20.

Nguyên tử các nguyên tố xếp ở chu kì 4 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Yếu tố nào sau đây không biến đổi tuần hoàn

a)

tính kim loại, tính phi kim

b)

hóa trị của các nguyên tố

c)

tính axit tính bazo

d)

nguyên tử khối.

22.

Trong cùng một nhóm, theo chiều từ trên xuống dưới, tính kim loại ____________, tính phi kim _____________

a)

tăng dần, giảm dần

b)

không đổi, không đổi

c)

tăng dần, không đổi

d)

giảm dần, tăng dần

23.

Cuối chu kì, nguyên tố có dạng cấu hình electron nào?

a)

ns2np6

b)

ns2np6nd10

c)

ns2np5

d)

ns2np6nd5

24.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn lần lượt là:

a)

3, 3.

b)

3, 4.

c)

4, 3.

d)

4, 4.

25.

Số proton và nơtron có trong một nguyên tử nhôm ( 27 13Al) lần lượt là

a)

A. 13 và 14

b)

B. 14 và 13

c)

C. 12 và 14

d)

D. 13 và 15

26.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ......3s23p5. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA

27.

Nguyên tố X có Z = 16, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 16, chu kì 3, phân nhóm VIB.

b)

ô số 16, chu kì 3, phân nhóm VIA.

c)

ô số 16, chu kì 2, phân nhóm VIIA.

d)

ô số 16, chu kì 2, phân nhóm VIIIB.

28.

Câu 11. Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3. X thuộc nhóm

a)

A. IIIA.

b)

B. IIIB.

c)

C. VA.

d)

D. VB.

29.

Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2p6. Vị trí của M ( chu kì, nhóm) trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, nhóm IIIA.

b)

chu kì 2, nhóm VIIA.

c)

chu kì 3, nhóm IIA.

d)

chu kì 3, nhóm IA.

30.

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electrron trong các phân lớp p là 8. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

a)

X có số thứ tự 14, chu kì 3. nhóm IVA.

b)

X có số thứ tự 12, chu kì 3. nhóm IIA.

c)

X có số thứ tự 13, chu kì 3. nhóm IIIA.

d)

X có số thứ tự 15, chu kì 3. nhóm VA.

31.

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo nguyên tắc

a)

Tăng dần khối lượng

b)

Tăng dần bán kính nguyên tử

c)

Tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử

d)

Tăng dần độ âm điện

32.

Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A trong bảng tuần hoàn  sẽ có cùng số

a)

electron lớp ngoài cùng

b)

lớp electron

c)

điện tích hạt nhân

d)

electron s hay p

33.

Nhóm A bao gồm các

a)

nguyên tố s và nguyên tố p

b)

nguyên tố p

c)

nguyên tố d và nguyên tố f

d)

nguyên tố s

34.

Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm IIIA. Cấu hình electron nguyên tử của X là :

a)

1s22s22p63s23p1

b)

1s22s22p63s23p64s2

c)

1s22s22p63s23p63d104s24p1

d)

1s22s22p63s23p63d34s2

35.

Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là

a)

Ô số 16, chu kì 3, nhóm IVA

b)

Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA

c)

Ô số 16, chu kì 3, nhóm  IVB

d)

Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIB

36.

Trong bảng tuần hoàn hiện nay, số chu kì nhỏ  và chu kì lớn  là :

a)

3 và 3

b)

3 và 4

c)

4 và 3

d)

3 và 6

37.

Các nguyên tố s thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn ?

a)

IA và IIIA

b)

IIA

c)

IIIA

d)

IA và IIA

38.

Nguyên tố hoá học canxi (Ca) có số hiệu nguyên tử là 20, chu kỳ 4, nhóm IIA. Điều khẳng định nào sau đây về Ca là sai ?

a)

Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố đó là 20

b)

Vỏ của nguyên tử có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron

c)

Hạt nhân của canxi có 20 proton

d)

Nguyên tố hoá học này một phi kim

39.

Cấu hình electron hóa trị của nguyên tử X là 3d8 4s2. Trong bảng tuần hoàn X nằm ở

a)

Chu kì 4, nhóm VIIIB

b)

Chu kì 4, nhóm IA

c)

Chu kì 4, nhóm VIA

d)

Chu kì 4, nhóm VIB

40.

Các nguyên tố xếp ở chu kì 3 trong bảng hệ thống tuần hoàn có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

3

b)

4

c)

18

d)

8

41.

So sánh nguyên tử Na và Mg, ta thấy Na có

a)

Bán kính nguyên tử lớn hơn và năng lượng ion hóa I1 cao hơn.

b)

Bán kính nguyên tử lớn hơn và năng lượng ion hóa I1 thấp hơn.

c)

Bán kính nguyên tử nhỏ hơn và năng lượng ion hóa I1 cao hơn

d)

Bán kính nguyên tử nhỏ hơn và năng lượng ion hóa I1 thấp hơn

42.

Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện của nguyên tử?

a)

F, Li, Na, C, N.

b)

Na, Li, C, N, F

c)

Li, F, N, Na, C

d)

N, F, Li, C, Na

43.

Cho các nguyên tố: K, N, Si, Mg. Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:

a)

A. N, Si, Mg, K

b)

B. K, Mg, Si, N

c)

C. K, Mg, N, Si

d)

D. Mg, K, Si, N

44.

Trong nhóm IA, khi đi từ Li đến Cs, khả năng nhường electron của các nguyên tố tăng dần. Nguyên nhân là do

a)

A. điện tích hạt nhân tăng

b)

B. số lớp electron tăng

c)

C. số lớp electron tăng làm bán kính nguyên tử các nguyên tố tăng nhanh

d)

D. bán kính nguyên tử của các nguyên tố giảm

45.

Mệnh đề nào sau đây sai

a)

A. Độ âm điện của một nguyên tố đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử trong phân tử

b)

B. Độ âm điện và tính phi kim của một nguyên tử biến thiên tỉ lệ thuận với điện tích hạt nhân nguyên tử

c)

C. Độ âm điện và tính phi kim biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử

d)

D. Nguyên tử của một nguyên tố có độ âm điện càng lớn, tính phi kim của nó càng lớn

46.

Giá trị nào sẽ tăng khi di chuyển từ phải sang trái trong một chu kỳ?

a)

Số p

b)

bán kính nguyên tử

c)

độ âm điện

d)

Số khối

47.

Vì sao năng lượng ion hoá tăng nhanh hơn ở nhóm IIA và VA?

a)

nguyên tố thuộc nhóm IA và VA có cấu hình electron bão hoà và bán bão hoà.

b)

nguyên tố thuộc nhóm VA và IIA có cấu hình electron bão hoà và bán bão hoà.

c)

nguyên tố thuộc nhóm IIIA và IIA có cấu hình electron bão hoà và bán bão hoà.

d)

nguyên tố thuộc nhóm IIA và IVA có cấu hình electron bão hoà và bán bão hoà.

48.

Điện tích 

hạt nhân .... Năng lượng ion hoá .... Bán kính 

nguyên tử

Ngăn cách bằng dấu ";" và cách

(a)  

49.

Nguyên tố có năng lượng ion hoá nhỏ nhất là

a)

Liti

(Li)

b)

Caesium

(Cs)

c)

Cesium

(Cs)

d)

Lithium

(Li)

50.

Nguyên tố Co thuộc chu kì nào nhóm mấy?

a)

chu kì 4

nhóm VIIIB

b)

chu kì 4

nhóm VIIB

c)

chu kì 3

nhóm VIIIB

d)

chu kì 4

nhóm IIXB

51.

Cấu hình electron chung của các nguyên tố ở đầu chu kì là gì?

a)

ns2

b)

ns2np6

c)

ns2np2

d)

ns1

52.

Cuối chu kì, nguyên tố có dạng cấu hình electron nào?

a)

ns2np6

b)

ns2np6nd10

c)

ns2np5

d)

ns2np6nd5

53.

Trong cùng một chu kì, theo chiều từ trái sang phải, tính kim loại _______________, tính phi kim _________________

a)

tăng dần, giảm dần

b)

tăng dần, tăng dần

c)

giảm dần, tăng dần

d)

không đổi, tăng dần

54.

Trong cùng một nhóm, theo chiều từ trên xuống dưới, tính kim loại ____________, tính phi kim _____________

a)

tăng dần, giảm dần

b)

không đổi, không đổi

c)

tăng dần, không đổi

d)

giảm dần, tăng dần

55.

Theo định luật tuần hoàn, tính chất hoá học của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của

a)

A. điện tích hạt nhân nguyên tử.

b)

B. điện tích ion.

c)

C. số oxi hoá.

d)

D. nguyên tử khối.

56.

Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho

a)

A. khả năng nhường proton của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.

b)

B. khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hoá học.

c)

C. khả năng nhường electron của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.

d)

D. khả năng tham gia phản ứng hoá học mạnh hay yếu của nguyên tử đó.

57.

Trong một nhóm, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

a)

A. bán kính nguyên tử giảm dần, độ âm điện giảm dần.

b)

B. bán kính nguyên tử giảm dần, độ âm điện tăng dần.

c)

C. bán kính nguyên tử tăng dần, độ âm điên giảm dần.

d)

D. bán kính nguyên tử tăng dần, độ âm điện tăng dần.

58.

Trong bảng tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính bazơ của các hiđrôxit của các nguyên tố nhóm IIA biến đổi theo chiều nào?

a)

A. Tăng rồi lại giảm.

b)

B. Không đổi.

c)

C. Giảm dần.

d)

D. Tăng dần.

59.

Các electron hóa trị của các nguyên tố thuộc nhóm IIIA đến VIIIA (trừ He) là:

a)

A. Electron s.

b)

B. Electron p.

c)

C. Electron s và electron p.

d)

D. Electron d và electron f.

60.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố cùng nhóm nằm ở chung

a)

cột dọc

b)

hàng ngang

c)

ô

d)

bảng

61.

Trong hợp chất với oxi, hóa trị của các nguyên tố theo một chu kì

a)

tăng dần từ 1 đến 7

b)

giảm dần từ 7 về 1

c)

tăng dần từ 1 đến 4

d)

giảm dần từ 4 đến 1

62.

Trong hợp chất với hidro, hóa trị của các nguyên tố theo một chu kì

a)

tăng dần từ 1 đến 7

b)

giảm dần từ 7 về 1

c)

tăng dần từ 1 đến 4

d)

giảm dần từ 4 đến 1

63.

Các hợp chất oxit cao nhất của các nguyên tố theo cùng chu kì có

a)

tính bazo giảm dần, tính axit tăng dần

b)

tính bazo giảm dần, tính axit giảm dần

c)

tính bazo tăng dần, tính axit tăng dần

d)

tính bazo tăng dần, tính axit giảm dần

64.

Số lớp electron của nguyên tử cho ta biết _____________

a)

A. Số thứ tự của chu kỳ

b)

B. Số thứ tự của nguyên tử

c)

C. Số electron lớp ngoài cùng

d)

D. A&C đúng

65.

Số thứ tự của nhóm A cho ta biết ____________của nguyên tử.

a)

A. Số thứ tự của chu kỳ

b)

B. Số thứ tự của nguyên tử

c)

C. Số electron lớp ngoài cùng

66.

Nguyên tử Y có Z = 17. Vị trí của Y trong Bảng Tuần Hoàn là:

a)

A. Nhóm VIA, chu kỳ 2

b)

B. Nhóm VA, chu kỳ 3

c)

C. Nhóm IIA, chu kỳ 3

d)

D. Nhóm VIIA, chu kỳ 3

67.

Dựa vào vị trí Ca (Z=20). Hãy nêu ra hóa trị cao nhất trong hợp chất với oxi:

a)

A. Hóa trị I

b)

B. Hóa trị II

c)

C. Hóa trị IV

d)

D. Hóa trị III

68.

Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong Bảng Tuần Hoàn thì phi kim nào là mạnh nhất:

a)

A. Flo

b)

B. Iot

c)

C. S (Lưu huỳnh)

d)

D. P (Photpho)

69.

Số thứ tự của nguyên tố trong Bảng Tuần Hoàn cho ta biết:

a)

A. Số proton

b)

B. Số electron lớp ngoài cùng

c)

C. Cả số proton và electron

d)

D. Số electron

70.

Trong một chu kỳ thì tính kim loại............

a)

A. Tăng dần

b)

B. Giảm dần

71.

Số hiệu nguyên tử Z của các nguyên tố X, A, M, Q lần lượt là 6, 7, 20,19. Nhận xét nào sau đây đúng:

a)

A. Cả 4 nguyên tố đều thuộc 1 chu kỳ

b)

B. A, M thuộc chu kỳ 3

c)

C. Q thuộc chu kỳ 3

d)

D. M, Q thuộc chu kỳ 4

72.

Các nguyên tố thuộc nhóm VIIA có hóa trị cao nhất với oxi và hóa trị hợp chất với hidro lần lượt là:

a)

A. I và III

b)

B. VII và I

c)

C. IV và V

d)

D. V và III

73.

Nguyên tử X có cấu hình e là 1s22s22p63s23p3

 Vị trí của X trong Bảng Tuần Hoàn là:

a)

A. Ô 15, chu kỳ 3, nhóm IIIA

b)

B. Ô 15, chu kỳ 3, nhóm VA

c)

C. Ô 5, chu kỳ 2, nhóm IA

d)

D. Ô 17, chu kỳ 4, nhóm IVA

74.

Chọn đáp án chính xác nhất:



Tính bazơ tăng dần trong dãy:

a)

A. Al(OH)3; Na(OH)2; Mg(OH)2

b)

B. NaOH; Mg(OH)2; Al(OH)3

c)

C. Mg(OH)2; NaOH; Al(OH)3

d)

D. Al(OH)3; Mg(OH)2; NaOH

75.

Chọn đáp án chính xác nhất:

Hãy sắp xếp theo chiều tính axit tăng dần:

a)

A. H2SiO3; H2SO4; H3PO4; HClO4

b)

B. H2SiO3; H3PO4; H2SO4; HClO4

c)

C. H3PO4; H2SO4; H2SiO3; HClO4

d)

D. H3PO4; H2SiO3; H2SO4; HClO4

76.

Chọn đáp án chính xác nhất:

Tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất của các hợp chất tạo nên từ các nguyên tố đó biến đổi tuần hoàn theo _______ của điện tích hạt nhân nguyên tử.

a)

A. Chiều giảm

b)

B. Chiều tăng

c)

C. A&B sai

77.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố có bao nhiêu nhóm A ?

a)

7

b)

8

c)

16

d)

18

78.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn lần lượt là:

a)

3, 3.

b)

3, 4.

c)

4, 3.

d)

4, 4.

79.

Câu 11. Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3. X thuộc nhóm

a)

A. IIIA.

b)

B. IIIB.

c)

C. VA.

d)

D. VB.

80.

Nguyên tử Oxi có cấu hình electron nguyên tử : 1s22s22p4 . Oxi thuộc chu kỳ .................?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

81.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ......3s23p5. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA

82.

Nguyên tử các nguyên tố xếp ở chu kì 6 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

3

b)

5

c)

6

d)

7

83.

Tên của nhà bác học người Nga đã xây dựng BTH các nguyên tố hóa học.

a)

Rơ-dơ-pho

b)

Chat-uých

c)

Zom-mơ-phen

d)

Men-đê-lê-ép

84.

X có cấu hình electron 1s2 2s22p6. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, nhóm IIA.

b)

chu kì 2, nhóm VIIIA.

c)

chu kì 3, nhóm VIA.  

d)

Chu kì 4, nhóm IA.

85.

Y có cấu hình e là 1s2 2s22p63s23p63d24s2. Vị trí của Y trong BTH

a)

Chu kì 4, nhóm IIA.          

b)

Chu kì 4, nhóm IVA.

c)

Chu kì 4, nhóm IVB.

d)

Chu kì 5, nhóm IIA.

86.

Em hãy cho biết bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học đầu tiên được công bố đầu tiên vào năm nào?

a)

1867

b)

1869

c)

1870

d)

1860

87.

Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là

a)

F

b)

Cl

c)

Br

d)

I

88.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất ? Cho biết nguyên tố này được sử dụng trong công nghệ hàn, sản xuất thép và methanol.

a)

B

b)

N

c)

O

d)

Mg

89.

Trong các nguyên tố sau, nguyên tử của nguyên tố có bán kính lớn nhất là

a)

Al

b)

S

c)

P

d)

K

90.

Nguyên tử của nguyên tố nào có bán kính nhỏ nhất trong các nguyên tử sau đây

a)

Al

b)

S

c)

P

d)

K

91.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có bán kính nhỏ nhất

a)

Li

b)

Na

c)

K

d)

Cs

92.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có tính phi kim yếu nhất

a)

F

b)

Cl

c)

Br

d)

I

93.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là

a)

Iodine (I)

b)

Hydrogen (H)

c)

Caesium (Cs)

d)

Fluorine (F)

94.

Nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất?

a)

Mg

b)

Na

c)

K

d)

Al

95.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất? Cho biết nguyên tố này được sử dụng trong đồng hồ nguyên tử, với độ chính xác ở mức giây trong hàng nghìn năm

a)

Hydrogen (H)

b)

Berylium (Be)

c)

Caesium (Cs)

d)

Phosphorus (P)

96.

Nguyên tử của nguyên tố thuộc nhóm nào sau đây không có xu hướng nhường cũng như nhận electron?

a)

Nhóm IA

b)

Nhóm VIIA

c)

Nhóm IIA

d)

Nhóm VIIIA

97.

Nguyên tử của nguyên tố thuộc nhóm nào sau đây có xu hướng nhường 1 electron khi tham gia phản ứng hóa học?

a)

Nhóm IA

b)

Nhóm VIIA

c)

Nhóm IIA

d)

Nhóm VIIIA

98.

Nguyên tử của nguyên tố thuộc nhóm nào sau đây có xu hướng nhận 1 electron khi tham gia phản ứng hóa học?

a)

Nhóm IA

b)

Nhóm VIIA

c)

Nhóm IIA

d)

Nhóm VIIIA

99.

Xu hướng biến đổi độ âm điện của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn tương tự như xu hướng biến đổi của yếu tố nào sau đây?

(1) Tính kim loại.    (2) Tính phi kim.     (3) Bán kính nguyên tử.

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(1), (2) và (3)

100.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron liên kết của một nguyên tử trong phân tử là

a)

Tính kim loại

b)

Tính phi kim

c)

Điện tích hạt nhân

d)

Độ âm điện

101.

Trong 1 chu kì, bán kính nguyên tử các nguyên tố:

a)

Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

b)

Giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

c)

Tăng theo chiều tăng của tính phi kim

d)

Giảm theo chiều tăng của tính kim loại

102.

Trong một chu kì, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì

a)

tính kim loại tăng, tính phi kim giảm

b)

tính kim loại giảm, tính phi kim tăng

c)

tính kim loại tăng, tính phi kim  tăng

d)

tính kim loại giảm, tính phi kim giảm

103.

Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải, bán kính nguyên tử giảm dần do:

a)

Điện tích hạt nhân và số lớp electron tăng dần

b)

Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron giảm dần

c)

Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron không đổi

d)

Điện tích hạt nhân và số lớp electron không đổi

104.

Phát biểu nào sau đây là đúng về xu hướng biển đổi tính kim loại trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?

a)

Tính kim loại của các nguyên tố tăng theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong một nhóm

b)

Tính kim loại giảm dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và tăng dần từ trên xuống dưới trong một nhóm

c)

Tính kim loại giảm dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong một nhóm

d)

Tính kim loại tăng dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và giảm dần từ trên xuống dưới trong một nhóm

105.

Trong liên kết H-X (với X là F, C1, Br), cặp electron trong liên kết sẽ bị lệch về nguyên tử X do chúng có độ âm điện lớn hơn H. Hãy sắp xếp các nguyên tử X theo chiều giảm dần mức độ lệch của cặp electron liên kết về phía nó

a)

Br > Cl > F

b)

Cl > F > Br

c)

F > Cl > Br

d)

F > Br > Cl

106.

Các nguyên tử X, Y, Z có cấu hình electron lần lượt là: 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p1. Tính kim loại của dãy nào sau đây tăng dần từ trái sang phải?

a)

Z, Y, X

b)

Y, Z, X

c)

Z, X, Y

d)

X, Y, Z

107.

So sánh tính kim loại của Na, Mg, K đúng là

a)

Na>Mg>K

b)

K>Mg>Na

c)

Mg>Na>K

d)

K>Na>Mg

108.

So sánh tính phi kim của F, S, Cl đúng là

a)

F>S>Cl

b)

Cl>S>F

c)

F>Cl>S

d)

S>Cl>F

109.

Dãy các nguyên tố nào sau đây có tính kim loại giảm dần?

a)

Sr > Al > P > Si > N

b)

Sr > Si > Al > P > N

c)

Sr > Al > P > N > Si

d)

Sr > Al > Si > P > N

110.

Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là:

a)

F, Li, O, Na

b)

F, Na, O, Li

c)

Li, Na, O, F

d)

F, O, Li, Na

111.

Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử

a)

Be, F, O, C, Mg

b)

Mg, Be, C, O, F

c)

F, O, C, Be, Mg

d)

F, Be, C, Mg, O

112.

Cấu hình electron nào sau đây ứng với nguyên tố có độ âm điện lớn nhất?

a)

1s22s22p5

b)

 1s22s22p6

c)

1s22s22p63s1

d)

1s22s22p63s23p2

113.

Từ trái qua phải, dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều giảm dần độ âm điện?

a)

F, O, P, N

b)

O, F, N, P

c)

F, O, N, P

d)

F, N, O, P

114.

 Từ trái qua phải, dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện?

a)

Al, Mg, Na, K

b)

K, Na, Mg, Al

c)

Na, Mg, Al, K

d)

K, Al, Mg, Na

115.

Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện của nguyên tử

a)

Li, F, N, Na, C

b)

F, Li, Na, C, N

c)

Na, Li, C, N, F

d)

N, F, Li, C, Na

116.

Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19). Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự

a)

M < X < Y < R

b)

R < M < X < Y

c)

Y < M < X < R

d)

Y < X < M < R

117.

Dãy các ion nào sau đây có bán kính tăng dần?

a)

S2- < Cl- < K+ < Ca2+

b)

K+ < Ca2+ < S2- < Cl-

c)

Cl- < S2- < Ca2+ < K+

d)

Ca2+ < K+ < Cl- < S2-

118.

Cho bảng số liệu sau đây. Dựa trên xu hướng biến đổi tuần hoàn và dữ liệu trong bằng trên, giá trị nào sau đây là phù hợp nhất đối với bán kính ion K+?

a)

90 pm

b)

133 pm

c)

195 pm

d)

295 pm

119.

Cho các nguyên tử các nguyên tố 9X, 20Y, 13Z và 19T. Trường hợp phản ứng với nước ở nhiệt độ thường theo phương trình hóa học: M + 2H2O  M(OH)2 + H2

a)

X

b)

Y

c)

Z

d)

T

120.

Oxide nào sau đây có hóa trị cao nhất?

a)

XO

b)

XO3

c)

X2O7

d)

X2O

121.

Nguyên tố X thuộc nhóm VIA, công thức oxide cao nhất của nguyên tố X là

a)

XO

b)

XO3

c)

XO2

d)

X2O

122.

Oxide cao nhất của nguyên tố X có dạng X2O3. Trong bảng tuần hoàn, X thuộc nhóm

a)

IA

b)

IIA

c)

IIIA

d)

IVA

123.

Oxide nào sau đây tạo ra môi trường acid khi cho tác dụng với H2O?

a)

BaO

b)

SO3

c)

Na2O

d)

CaO

124.

Oxide nào sau đây tạo ra môi trường base khi cho tác dụng với H2O?

a)

CO2

b)

SO3

c)

K2O

d)

P2O5

125.

Chất nào có tính chất base mạnh nhất?

a)

Be(OH)2

b)

Ba(OH)2

c)

Mg(OH)2

d)

Ca(OH)2

126.

Hydroxide nào sau đây có tính base mạnh nhất?

a)

KOH

b)

Mg(OH)2

c)

NaOH

d)

Al(OH)3

127.

Hydroxide nào sau đây có tính base mạnh nhất? Cho biết hợp chất này được sử dụng làm chất phụ gia cho dầu bôi trơn của động cơ đốt trong

a)

Calcium hydroxide (Ca(OH)2)

b)

Barium hydroxide (Ba(OH)2)

c)

Strontium hydroxide (Sr(OH)2)

d)

Magnesium hydroxide  (Mg(OH)2)

128.

Chất nào sau đây có tính axid mạnh nhất?

a)

H2SeO4

b)

H2SO4

c)

HBrO4

d)

HClO4

129.

Chất nào sau đây có tính acid yếu nhất?

a)

H2SO4

b)

HClO4

c)

H3PO4

d)

H2SiO3

130.

Hydroxide nào sau đây có tính acid mạnh nhất? Cho biết hợp chất này được dùng để phân hủy các quặng phức tạp; phân tích khoáng vật hoặc làm chất xúc tác.

a)

Silicic acid (H2SiO3)

b)

Sulfuric acid (H2SO4)

c)

Phosphoric acid (H3PO4)

d)

Perchloric acid (HClO4)

131.

Trong một chu kì nhỏ, đi từ trái sang phải thì hoá trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxygen

a)

tăng lần lượt từ 1 đến 4

b)

giảm lần lượt từ 4 xuống 1

c)

tăng lần lượt từ 1 đến 7

d)

tăng lần lượt từ 1 đến 8

132.

Từ trái sang phải, dãy nào sau đây có tính base giảm dần?

a)

NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3

b)

Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH

c)

Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH

d)

NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2

133.

Từ trái sang phải, dãy nào sau đây có tính base giảm dần?

a)

Na2O  > Al2O3 > MgO > SiO2

b)

Al2O3 > SiO2 >MgO > Na2O

c)

Na2O > MgO > Al2O3 > SiO2

d)

MgO > Na2O > Al2O3 > SiO2

134.

Dãy nào sau đây sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính acid?

a)

Cl2O7; Al2O3; SO3, P2O5

b)

Al2O3; P2O5; SO3; Cl2O7

c)

P2O5 ; SO3; Al2O3; Cl2O7

d)

Al2O3; SO3; P2O5; Cl2O7

135.

Ba nguyên tố R1 (Z=11), R2 (Z=12),  R3 (Z=13) có hydroxide tương ứng là X, Y, T. Chiều tăng dần tính base của các hydroxide là:

a)

T, X, Y

b)

X, T, Y

c)

X, Y, T

d)

T, Y, X

136.

Cho các nguyên tố X, Y, Z với số hiệu nguyên tử lần lượt là 4, 12, 20. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các nguyên tố này đều là kim loại mạnh nhất trong chu kì

b)

Các nguyên tố này không cùng thuộc một chu kì

c)

Thứ tự tăng dần tính bazơ là X(OH)2 < Y(OH)2 < Z(OH)2

d)

Thứ tự giảm dần độ âm điện là X > Y > Z

137.

Nguyên tố X ở ô số 17 trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Cho các phát biểu sau:

(1) X có độ âm điện lớn và là một phi kim mạnh.

(2) X có thể tạo thành ion bền có dạng X-.

(3) Oxide cao nhất của X có công thức X2O5 và là acid oxide.

(4) Hydroxide của X có công thức HXO4  và là acid mạnh.

Trong các phát biểu sau, số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

138.

Nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p3. Công thức hợp chất oxide ứng với hóa trị cao nhất của R và hợp chất của R với hydrogen tương ứng là

a)

RO và RH

b)

R2O5  và RH3

c)

RO3 và RH2

d)

R2O3 và RH3

139.

Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố M là MH3. Công thức oxide cao nhất của M là

a)

M2O

b)

M2O5

c)

MO3

d)

M2O3