Font size
WorksheetsÔN TẬP CHƯƠNG 2
Total questions: 139
Worksheet time: 1hrs 20mins
Chu kì:
Bằng số hiệu nguyên tử của nguyên tố hóa học.
Là dãy nguyên tố mà nguyên tử có cùng số e lớp ngoài cùng.
Số thứ tự chu kì bằng số e của nguyên tử.
Là dãy nguyên tố mà nguyên tử có cùng lớp e.
Trong bảng THHH các nguyên tố được sắp xếp theo nguyên tắc nào?
Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.
Các nguyên tố có cùng số lớp e trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng.
Các nguyên tố có cùng số e hóa trị trong nguyên tử được xếp thành 1 cột.
Cả a, b, c.
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là 3s23p3. Vị trí (chu kì, nhóm) của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
Chu kì 3, nhóm VB.
Chu kì 3, nhóm VA.
Chu kì 4, nhóm IB.
Chu kì 3, nhóm IIIA.
Nguyên tử X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4. Hãy cho biết công thức oxide cao nhất của X?
XO6
XO3
X2O5
XO4
Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron ở phân lớp p là 6, Vị trí của nguyên tố A trong bảng tuần hoàn là
Nhóm VA, chu kì 3.
Nhóm VIIIA, chu kì 2.
Nhóm VIIB, chu kì 2 .
Nhóm VIA, chu kì 3.
Xét các nguyên tố trong cùng một chu kì, tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?
Số electron lớp ngoài cùng.
Số lớp electron.
Hoá trị cao nhất với oxi.
Tính kim loại.
Tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất tạo nên từ các nguyên tố đó
biến đổi liên tục theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử.
biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử.
biến đổi liên tục theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
Trong 1 chu kì, bán kính nguyên tử các nguyên tố:
Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
Giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
Tăng theo chiều tăng của tính phi kim.
Giảm theo chiều tăng của tính kim loại.
Nguyên tố M thuộc chu kì 3, nhóm IVA của bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố M là.
14
15
16
33
Nhóm A bao gồm các nguyên tố:
Nguyên tố s
Nguyên tố p
Nguyên tố d và nguyên tố f
Nguyên tố s và nguyên tố p
Phát biểu nào sau đây không đúng về nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn?
Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.
Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.
Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.
Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.
Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?
Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.
Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA
Ô 17, chu kì 3, nhóm VA
Ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA
Nguyên tử của một nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp M, trên lớp M có chứa 2e. Cấu hình electron của R và tính chất là:
1s22s22p63s2, R là kim loại
1s22s22p63s23p2, R là phi kim
1s22s22p63s23p6, R là khí hiếm
1s22s22p63s2, R là phi kim
Câu 7. Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì
A. 15.
B. 4.
C. 19.
D. 1.
Nguyên tố X có Z = 12, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
ô số 12, chu kì 2, nhóm IIB.
ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA.
ô số 12, chu kì 2, nhóm IIA.
ô số 12, chu kì 3, nhóm IIB.
Số thứ tự của ô nguyên tố bằng?
số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó
số nguyên tử của nguyên tố đó
số nơtron của nguyên tử của nguyên tố đó
số khối của nguyên tử của nguyên tố đó
Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là
các nguyên tố f
các nguyên tố d và f
các nguyên tố d
các nguyên tố s và p
Nguyên tử Oxi có cấu hình electron nguyên tử : 1s22s22p4 . Oxi thuộc nhóm .................?
VIA
IVA
VIIIA
IIA
Số nguyên tố trong chu kỳ 3 và chu kì 4 là:
8 và 18
18 và 8
8 và 8
18 và 18
Nguyên tử các nguyên tố xếp ở chu kì 4 có số lớp electron trong nguyên tử là
1
2
3
4
Yếu tố nào sau đây không biến đổi tuần hoàn
tính kim loại, tính phi kim
hóa trị của các nguyên tố
tính axit tính bazo
nguyên tử khối.
Trong cùng một nhóm, theo chiều từ trên xuống dưới, tính kim loại ____________, tính phi kim _____________
tăng dần, giảm dần
không đổi, không đổi
tăng dần, không đổi
giảm dần, tăng dần
Cuối chu kì, nguyên tố có dạng cấu hình electron nào?
ns2np6
ns2np6nd10
ns2np5
ns2np6nd5
Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn lần lượt là:
3, 3.
3, 4.
4, 3.
4, 4.
Số proton và nơtron có trong một nguyên tử nhôm ( 27 13Al) lần lượt là
A. 13 và 14
B. 14 và 13
C. 12 và 14
D. 13 và 15
Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ......3s23p5. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?
Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.
Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA
Ô 17, chu kì 3, nhóm VA
Ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA
Nguyên tố X có Z = 16, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
ô số 16, chu kì 3, phân nhóm VIB.
ô số 16, chu kì 3, phân nhóm VIA.
ô số 16, chu kì 2, phân nhóm VIIA.
ô số 16, chu kì 2, phân nhóm VIIIB.
Câu 11. Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3. X thuộc nhóm
A. IIIA.
B. IIIB.
C. VA.
D. VB.
Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2p6. Vị trí của M ( chu kì, nhóm) trong bảng tuần hoàn là
chu kì 3, nhóm IIIA.
chu kì 2, nhóm VIIA.
chu kì 3, nhóm IIA.
chu kì 3, nhóm IA.
Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electrron trong các phân lớp p là 8. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là:
X có số thứ tự 14, chu kì 3. nhóm IVA.
X có số thứ tự 12, chu kì 3. nhóm IIA.
X có số thứ tự 13, chu kì 3. nhóm IIIA.
X có số thứ tự 15, chu kì 3. nhóm VA.
Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo nguyên tắc
Tăng dần khối lượng
Tăng dần bán kính nguyên tử
Tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử
Tăng dần độ âm điện
Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A trong bảng tuần hoàn sẽ có cùng số
electron lớp ngoài cùng
lớp electron
điện tích hạt nhân
electron s hay p
Nhóm A bao gồm các
nguyên tố s và nguyên tố p
nguyên tố p
nguyên tố d và nguyên tố f
nguyên tố s
Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm IIIA. Cấu hình electron nguyên tử của X là :
1s22s22p63s23p1
1s22s22p63s23p64s2
1s22s22p63s23p63d104s24p1
1s22s22p63s23p63d34s2
Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là
Ô số 16, chu kì 3, nhóm IVA
Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA
Ô số 16, chu kì 3, nhóm IVB
Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIB
Trong bảng tuần hoàn hiện nay, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là :
3 và 3
3 và 4
4 và 3
3 và 6
Các nguyên tố s thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn ?
IA và IIIA
IIA
IIIA
IA và IIA
Nguyên tố hoá học canxi (Ca) có số hiệu nguyên tử là 20, chu kỳ 4, nhóm IIA. Điều khẳng định nào sau đây về Ca là sai ?
Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố đó là 20
Vỏ của nguyên tử có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron
Hạt nhân của canxi có 20 proton
Nguyên tố hoá học này một phi kim
Cấu hình electron hóa trị của nguyên tử X là 3d8 4s2. Trong bảng tuần hoàn X nằm ở
Chu kì 4, nhóm VIIIB
Chu kì 4, nhóm IA
Chu kì 4, nhóm VIA
Chu kì 4, nhóm VIB
Các nguyên tố xếp ở chu kì 3 trong bảng hệ thống tuần hoàn có số lớp electron trong nguyên tử là
3
4
18
8
So sánh nguyên tử Na và Mg, ta thấy Na có
Bán kính nguyên tử lớn hơn và năng lượng ion hóa I1 cao hơn.
Bán kính nguyên tử lớn hơn và năng lượng ion hóa I1 thấp hơn.
Bán kính nguyên tử nhỏ hơn và năng lượng ion hóa I1 cao hơn
Bán kính nguyên tử nhỏ hơn và năng lượng ion hóa I1 thấp hơn
Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện của nguyên tử?
F, Li, Na, C, N.
Na, Li, C, N, F
Li, F, N, Na, C
N, F, Li, C, Na
Cho các nguyên tố: K, N, Si, Mg. Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:
A. N, Si, Mg, K
B. K, Mg, Si, N
C. K, Mg, N, Si
D. Mg, K, Si, N
Trong nhóm IA, khi đi từ Li đến Cs, khả năng nhường electron của các nguyên tố tăng dần. Nguyên nhân là do
A. điện tích hạt nhân tăng
B. số lớp electron tăng
C. số lớp electron tăng làm bán kính nguyên tử các nguyên tố tăng nhanh
D. bán kính nguyên tử của các nguyên tố giảm
Mệnh đề nào sau đây sai
A. Độ âm điện của một nguyên tố đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử trong phân tử
B. Độ âm điện và tính phi kim của một nguyên tử biến thiên tỉ lệ thuận với điện tích hạt nhân nguyên tử
C. Độ âm điện và tính phi kim biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử
D. Nguyên tử của một nguyên tố có độ âm điện càng lớn, tính phi kim của nó càng lớn
Giá trị nào sẽ tăng khi di chuyển từ phải sang trái trong một chu kỳ?
Số p
bán kính nguyên tử
độ âm điện
Số khối
Vì sao năng lượng ion hoá tăng nhanh hơn ở nhóm IIA và VA?
nguyên tố thuộc nhóm IA và VA có cấu hình electron bão hoà và bán bão hoà.
nguyên tố thuộc nhóm VA và IIA có cấu hình electron bão hoà và bán bão hoà.
nguyên tố thuộc nhóm IIIA và IIA có cấu hình electron bão hoà và bán bão hoà.
nguyên tố thuộc nhóm IIA và IVA có cấu hình electron bão hoà và bán bão hoà.
Điện tích
hạt nhân .... Năng lượng ion hoá .... Bán kính
nguyên tử
Ngăn cách bằng dấu ";" và cách
(a)
Nguyên tố có năng lượng ion hoá nhỏ nhất là
Liti
(Li)
Caesium
(Cs)
Cesium
(Cs)
Lithium
(Li)
Nguyên tố Co thuộc chu kì nào nhóm mấy?
chu kì 4
nhóm VIIIB
chu kì 4
nhóm VIIB
chu kì 3
nhóm VIIIB
chu kì 4
nhóm IIXB
Cấu hình electron chung của các nguyên tố ở đầu chu kì là gì?
ns2
ns2np6
ns2np2
ns1
Cuối chu kì, nguyên tố có dạng cấu hình electron nào?
ns2np6
ns2np6nd10
ns2np5
ns2np6nd5
Trong cùng một chu kì, theo chiều từ trái sang phải, tính kim loại _______________, tính phi kim _________________
tăng dần, giảm dần
tăng dần, tăng dần
giảm dần, tăng dần
không đổi, tăng dần
Trong cùng một nhóm, theo chiều từ trên xuống dưới, tính kim loại ____________, tính phi kim _____________
tăng dần, giảm dần
không đổi, không đổi
tăng dần, không đổi
giảm dần, tăng dần
Theo định luật tuần hoàn, tính chất hoá học của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của
A. điện tích hạt nhân nguyên tử.
B. điện tích ion.
C. số oxi hoá.
D. nguyên tử khối.
Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho
A. khả năng nhường proton của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.
B. khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hoá học.
C. khả năng nhường electron của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.
D. khả năng tham gia phản ứng hoá học mạnh hay yếu của nguyên tử đó.
Trong một nhóm, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
A. bán kính nguyên tử giảm dần, độ âm điện giảm dần.
B. bán kính nguyên tử giảm dần, độ âm điện tăng dần.
C. bán kính nguyên tử tăng dần, độ âm điên giảm dần.
D. bán kính nguyên tử tăng dần, độ âm điện tăng dần.
Trong bảng tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính bazơ của các hiđrôxit của các nguyên tố nhóm IIA biến đổi theo chiều nào?
A. Tăng rồi lại giảm.
B. Không đổi.
C. Giảm dần.
D. Tăng dần.
Các electron hóa trị của các nguyên tố thuộc nhóm IIIA đến VIIIA (trừ He) là:
A. Electron s.
B. Electron p.
C. Electron s và electron p.
D. Electron d và electron f.
Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố cùng nhóm nằm ở chung
cột dọc
hàng ngang
ô
bảng
Trong hợp chất với oxi, hóa trị của các nguyên tố theo một chu kì
tăng dần từ 1 đến 7
giảm dần từ 7 về 1
tăng dần từ 1 đến 4
giảm dần từ 4 đến 1
Trong hợp chất với hidro, hóa trị của các nguyên tố theo một chu kì
tăng dần từ 1 đến 7
giảm dần từ 7 về 1
tăng dần từ 1 đến 4
giảm dần từ 4 đến 1
Các hợp chất oxit cao nhất của các nguyên tố theo cùng chu kì có
tính bazo giảm dần, tính axit tăng dần
tính bazo giảm dần, tính axit giảm dần
tính bazo tăng dần, tính axit tăng dần
tính bazo tăng dần, tính axit giảm dần
Số lớp electron của nguyên tử cho ta biết _____________
A. Số thứ tự của chu kỳ
B. Số thứ tự của nguyên tử
C. Số electron lớp ngoài cùng
D. A&C đúng
Số thứ tự của nhóm A cho ta biết ____________của nguyên tử.
A. Số thứ tự của chu kỳ
B. Số thứ tự của nguyên tử
C. Số electron lớp ngoài cùng
Nguyên tử Y có Z = 17. Vị trí của Y trong Bảng Tuần Hoàn là:
A. Nhóm VIA, chu kỳ 2
B. Nhóm VA, chu kỳ 3
C. Nhóm IIA, chu kỳ 3
D. Nhóm VIIA, chu kỳ 3
Dựa vào vị trí Ca (Z=20). Hãy nêu ra hóa trị cao nhất trong hợp chất với oxi:
A. Hóa trị I
B. Hóa trị II
C. Hóa trị IV
D. Hóa trị III
Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong Bảng Tuần Hoàn thì phi kim nào là mạnh nhất:
A. Flo
B. Iot
C. S (Lưu huỳnh)
D. P (Photpho)
Số thứ tự của nguyên tố trong Bảng Tuần Hoàn cho ta biết:
A. Số proton
B. Số electron lớp ngoài cùng
C. Cả số proton và electron
D. Số electron
Trong một chu kỳ thì tính kim loại............
A. Tăng dần
B. Giảm dần
Số hiệu nguyên tử Z của các nguyên tố X, A, M, Q lần lượt là 6, 7, 20,19. Nhận xét nào sau đây đúng:
A. Cả 4 nguyên tố đều thuộc 1 chu kỳ
B. A, M thuộc chu kỳ 3
C. Q thuộc chu kỳ 3
D. M, Q thuộc chu kỳ 4
Các nguyên tố thuộc nhóm VIIA có hóa trị cao nhất với oxi và hóa trị hợp chất với hidro lần lượt là:
A. I và III
B. VII và I
C. IV và V
D. V và III
Nguyên tử X có cấu hình e là 1s22s22p63s23p3
Vị trí của X trong Bảng Tuần Hoàn là:
A. Ô 15, chu kỳ 3, nhóm IIIA
B. Ô 15, chu kỳ 3, nhóm VA
C. Ô 5, chu kỳ 2, nhóm IA
D. Ô 17, chu kỳ 4, nhóm IVA
Chọn đáp án chính xác nhất:
Tính bazơ tăng dần trong dãy:
A. Al(OH)3; Na(OH)2; Mg(OH)2
B. NaOH; Mg(OH)2; Al(OH)3
C. Mg(OH)2; NaOH; Al(OH)3
D. Al(OH)3; Mg(OH)2; NaOH
Chọn đáp án chính xác nhất:
Hãy sắp xếp theo chiều tính axit tăng dần:
A. H2SiO3; H2SO4; H3PO4; HClO4
B. H2SiO3; H3PO4; H2SO4; HClO4
C. H3PO4; H2SO4; H2SiO3; HClO4
D. H3PO4; H2SiO3; H2SO4; HClO4
Chọn đáp án chính xác nhất:
Tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất của các hợp chất tạo nên từ các nguyên tố đó biến đổi tuần hoàn theo _______ của điện tích hạt nhân nguyên tử.
A. Chiều giảm
B. Chiều tăng
C. A&B sai
Bảng tuần hoàn các nguyên tố có bao nhiêu nhóm A ?
7
8
16
18
Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn lần lượt là:
3, 3.
3, 4.
4, 3.
4, 4.
Câu 11. Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3. X thuộc nhóm
A. IIIA.
B. IIIB.
C. VA.
D. VB.
Nguyên tử Oxi có cấu hình electron nguyên tử : 1s22s22p4 . Oxi thuộc chu kỳ .................?
2
3
4
6
Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ......3s23p5. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?
Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.
Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA
Ô 17, chu kì 3, nhóm VA
Ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA
Nguyên tử các nguyên tố xếp ở chu kì 6 có số lớp electron trong nguyên tử là
3
5
6
7
Tên của nhà bác học người Nga đã xây dựng BTH các nguyên tố hóa học.
Rơ-dơ-pho
Chat-uých
Zom-mơ-phen
Men-đê-lê-ép
X có cấu hình electron 1s2 2s22p6. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là
chu kì 3, nhóm IIA.
chu kì 2, nhóm VIIIA.
chu kì 3, nhóm VIA.
Chu kì 4, nhóm IA.
Y có cấu hình e là 1s2 2s22p63s23p63d24s2. Vị trí của Y trong BTH
Chu kì 4, nhóm IIA.
Chu kì 4, nhóm IVA.
Chu kì 4, nhóm IVB.
Chu kì 5, nhóm IIA.
Em hãy cho biết bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học đầu tiên được công bố đầu tiên vào năm nào?
1867
1869
1870
1860
Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là
F
Cl
Br
I
Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất ? Cho biết nguyên tố này được sử dụng trong công nghệ hàn, sản xuất thép và methanol.
B
N
O
Mg
Trong các nguyên tố sau, nguyên tử của nguyên tố có bán kính lớn nhất là
Al
S
P
K
Nguyên tử của nguyên tố nào có bán kính nhỏ nhất trong các nguyên tử sau đây
Al
S
P
K
Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có bán kính nhỏ nhất
Li
Na
K
Cs
Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có tính phi kim yếu nhất
F
Cl
Br
I
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là
Iodine (I)
Hydrogen (H)
Caesium (Cs)
Fluorine (F)
Nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất?
Mg
Na
K
Al
Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất? Cho biết nguyên tố này được sử dụng trong đồng hồ nguyên tử, với độ chính xác ở mức giây trong hàng nghìn năm
Hydrogen (H)
Berylium (Be)
Caesium (Cs)
Phosphorus (P)
Nguyên tử của nguyên tố thuộc nhóm nào sau đây không có xu hướng nhường cũng như nhận electron?
Nhóm IA
Nhóm VIIA
Nhóm IIA
Nhóm VIIIA
Nguyên tử của nguyên tố thuộc nhóm nào sau đây có xu hướng nhường 1 electron khi tham gia phản ứng hóa học?
Nhóm IA
Nhóm VIIA
Nhóm IIA
Nhóm VIIIA
Nguyên tử của nguyên tố thuộc nhóm nào sau đây có xu hướng nhận 1 electron khi tham gia phản ứng hóa học?
Nhóm IA
Nhóm VIIA
Nhóm IIA
Nhóm VIIIA
Xu hướng biến đổi độ âm điện của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn tương tự như xu hướng biến đổi của yếu tố nào sau đây?
(1) Tính kim loại. (2) Tính phi kim. (3) Bán kính nguyên tử.
(1)
(2)
(3)
(1), (2) và (3)
Đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron liên kết của một nguyên tử trong phân tử là
Tính kim loại
Tính phi kim
Điện tích hạt nhân
Độ âm điện
Trong 1 chu kì, bán kính nguyên tử các nguyên tố:
Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
Giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
Tăng theo chiều tăng của tính phi kim
Giảm theo chiều tăng của tính kim loại
Trong một chu kì, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì
tính kim loại tăng, tính phi kim giảm
tính kim loại giảm, tính phi kim tăng
tính kim loại tăng, tính phi kim tăng
tính kim loại giảm, tính phi kim giảm
Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải, bán kính nguyên tử giảm dần do:
Điện tích hạt nhân và số lớp electron tăng dần
Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron giảm dần
Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron không đổi
Điện tích hạt nhân và số lớp electron không đổi
Phát biểu nào sau đây là đúng về xu hướng biển đổi tính kim loại trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?
Tính kim loại của các nguyên tố tăng theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong một nhóm
Tính kim loại giảm dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và tăng dần từ trên xuống dưới trong một nhóm
Tính kim loại giảm dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong một nhóm
Tính kim loại tăng dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và giảm dần từ trên xuống dưới trong một nhóm
Trong liên kết H-X (với X là F, C1, Br), cặp electron trong liên kết sẽ bị lệch về nguyên tử X do chúng có độ âm điện lớn hơn H. Hãy sắp xếp các nguyên tử X theo chiều giảm dần mức độ lệch của cặp electron liên kết về phía nó
Br > Cl > F
Cl > F > Br
F > Cl > Br
F > Br > Cl
Các nguyên tử X, Y, Z có cấu hình electron lần lượt là: 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p1. Tính kim loại của dãy nào sau đây tăng dần từ trái sang phải?
Z, Y, X
Y, Z, X
Z, X, Y
X, Y, Z
So sánh tính kim loại của Na, Mg, K đúng là
Na>Mg>K
K>Mg>Na
Mg>Na>K
K>Na>Mg
So sánh tính phi kim của F, S, Cl đúng là
F>S>Cl
Cl>S>F
F>Cl>S
S>Cl>F
Dãy các nguyên tố nào sau đây có tính kim loại giảm dần?
Sr > Al > P > Si > N
Sr > Si > Al > P > N
Sr > Al > P > N > Si
Sr > Al > Si > P > N
Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là:
F, Li, O, Na
F, Na, O, Li
Li, Na, O, F
F, O, Li, Na
Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử
Be, F, O, C, Mg
Mg, Be, C, O, F
F, O, C, Be, Mg
F, Be, C, Mg, O
Cấu hình electron nào sau đây ứng với nguyên tố có độ âm điện lớn nhất?
1s22s22p5
1s22s22p6
1s22s22p63s1
1s22s22p63s23p2
Từ trái qua phải, dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều giảm dần độ âm điện?
F, O, P, N
O, F, N, P
F, O, N, P
F, N, O, P
Từ trái qua phải, dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện?
Al, Mg, Na, K
K, Na, Mg, Al
Na, Mg, Al, K
K, Al, Mg, Na
Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện của nguyên tử
Li, F, N, Na, C
F, Li, Na, C, N
Na, Li, C, N, F
N, F, Li, C, Na
Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19). Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự
M < X < Y < R
R < M < X < Y
Y < M < X < R
Y < X < M < R
Dãy các ion nào sau đây có bán kính tăng dần?
S2- < Cl- < K+ < Ca2+
K+ < Ca2+ < S2- < Cl-
Cl- < S2- < Ca2+ < K+
Ca2+ < K+ < Cl- < S2-
Cho bảng số liệu sau đây. Dựa trên xu hướng biến đổi tuần hoàn và dữ liệu trong bằng trên, giá trị nào sau đây là phù hợp nhất đối với bán kính ion K+?
90 pm
133 pm
195 pm
295 pm
Cho các nguyên tử các nguyên tố 9X, 20Y, 13Z và 19T. Trường hợp phản ứng với nước ở nhiệt độ thường theo phương trình hóa học: M + 2H2O M(OH)2 + H2 là
X
Y
Z
T
Oxide nào sau đây có hóa trị cao nhất?
XO
XO3
X2O7
X2O
Nguyên tố X thuộc nhóm VIA, công thức oxide cao nhất của nguyên tố X là
XO
XO3
XO2
X2O
Oxide cao nhất của nguyên tố X có dạng X2O3. Trong bảng tuần hoàn, X thuộc nhóm
IA
IIA
IIIA
IVA
Oxide nào sau đây tạo ra môi trường acid khi cho tác dụng với H2O?
BaO
SO3
Na2O
CaO
Oxide nào sau đây tạo ra môi trường base khi cho tác dụng với H2O?
CO2
SO3
K2O
P2O5
Chất nào có tính chất base mạnh nhất?
Be(OH)2
Ba(OH)2
Mg(OH)2
Ca(OH)2
Hydroxide nào sau đây có tính base mạnh nhất?
KOH
Mg(OH)2
NaOH
Al(OH)3
Hydroxide nào sau đây có tính base mạnh nhất? Cho biết hợp chất này được sử dụng làm chất phụ gia cho dầu bôi trơn của động cơ đốt trong
Calcium hydroxide (Ca(OH)2)
Barium hydroxide (Ba(OH)2)
Strontium hydroxide (Sr(OH)2)
Magnesium hydroxide (Mg(OH)2)
Chất nào sau đây có tính axid mạnh nhất?
H2SeO4
H2SO4
HBrO4
HClO4
Chất nào sau đây có tính acid yếu nhất?
H2SO4
HClO4
H3PO4
H2SiO3
Hydroxide nào sau đây có tính acid mạnh nhất? Cho biết hợp chất này được dùng để phân hủy các quặng phức tạp; phân tích khoáng vật hoặc làm chất xúc tác.
Silicic acid (H2SiO3)
Sulfuric acid (H2SO4)
Phosphoric acid (H3PO4)
Perchloric acid (HClO4)
Trong một chu kì nhỏ, đi từ trái sang phải thì hoá trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxygen
tăng lần lượt từ 1 đến 4
giảm lần lượt từ 4 xuống 1
tăng lần lượt từ 1 đến 7
tăng lần lượt từ 1 đến 8
Từ trái sang phải, dãy nào sau đây có tính base giảm dần?
NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3
Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH
Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH
NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2
Từ trái sang phải, dãy nào sau đây có tính base giảm dần?
Na2O > Al2O3 > MgO > SiO2
Al2O3 > SiO2 >MgO > Na2O
Na2O > MgO > Al2O3 > SiO2
MgO > Na2O > Al2O3 > SiO2
Dãy nào sau đây sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính acid?
Cl2O7; Al2O3; SO3, P2O5
Al2O3; P2O5; SO3; Cl2O7
P2O5 ; SO3; Al2O3; Cl2O7
Al2O3; SO3; P2O5; Cl2O7
Ba nguyên tố R1 (Z=11), R2 (Z=12), R3 (Z=13) có hydroxide tương ứng là X, Y, T. Chiều tăng dần tính base của các hydroxide là:
T, X, Y
X, T, Y
X, Y, T
T, Y, X
Cho các nguyên tố X, Y, Z với số hiệu nguyên tử lần lượt là 4, 12, 20. Phát biểu nào sau đây là sai?
Các nguyên tố này đều là kim loại mạnh nhất trong chu kì
Các nguyên tố này không cùng thuộc một chu kì
Thứ tự tăng dần tính bazơ là X(OH)2 < Y(OH)2 < Z(OH)2
Thứ tự giảm dần độ âm điện là X > Y > Z
Nguyên tố X ở ô số 17 trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Cho các phát biểu sau:
(1) X có độ âm điện lớn và là một phi kim mạnh.
(2) X có thể tạo thành ion bền có dạng X-.
(3) Oxide cao nhất của X có công thức X2O5 và là acid oxide.
(4) Hydroxide của X có công thức HXO4 và là acid mạnh.
Trong các phát biểu sau, số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p3. Công thức hợp chất oxide ứng với hóa trị cao nhất của R và hợp chất của R với hydrogen tương ứng là
RO và RH
R2O5 và RH3
RO3 và RH2
R2O3 và RH3
Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố M là MH3. Công thức oxide cao nhất của M là
M2O
M2O5
MO3
M2O3
