wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gọi anh là husband nhé

Total questions: 137

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố sulfur (S) ở ô số 16, nhóm VIA, chu kì 3 trong bảng tuần hoàn. Số lớp electron của S là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

6

2.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử sulfur (S) là bao nhiêu?

a)

1

b)

6

c)

5

d)

7

3.

Số oxi hóa thấp nhất của nguyên tố sulfur (S) trong hợp chất là giá trị nào?

a)

-1

b)

+4

c)

+6

d)

-2

4.

Số oxi hóa cao nhất của nguyên tố sulfur (S) trong hợp chất là giá trị nào?

a)

-1

b)

+4

c)

+6

d)

-2

5.

Sulfur phản ứng với chất nào sau đây ngay ở nhiệt độ thường?

a)

Hg

b)

Fe

c)

H2

d)

O2

6.

Trong phản ứng nào sau đây, sulfur đóng vai trò chất khử?

a)

S + O2 → SO2 (t°)

b)

S + H2 → H2S (t°)

c)

S + Fe → FeS (t°)

d)

S + Hg → HgS

7.

Trong phản ứng nào sau đây, sulfur đóng vai trò chất oxi hóa?

a)

S + O2 → SO2 (t°)

b)

S + 2H2SO4 → 3SO2 + 2H2O (t°)

c)

S + Fe → FeS (t°)

d)

S + 3F2 → SF6

8.

Tính chất hóa học tổng quát của sulfur là gì?

a)

Không có tính oxi hóa, tính khử

b)

Chỉ có tính oxi hóa

c)

Chỉ có tính khử

d)

Có tính oxi hóa và tính khử

9.

Các số oxi hóa có thể có của sulfur trong hợp chất là tập hợp nào?

a)

0, 2, 4, 6

b)

-2, 0, +4, +6

c)

1, 3, 5, 7

d)

-2, +4, +6

10.

Hợp chất SO2 có tên gọi là gì?

a)

sulfur oxide

b)

sulfur dioxide

c)

disulfur oxide

d)

sulfur trioxide

11.

Sulfur dioxide (SO2) thuộc loại oxide nào?

a)

Oxide acid

b)

Oxide base

c)

Oxide trung tính

d)

Oxide lưỡng tính

12.

Trong khí thải do đốt nhiên liệu hóa thạch có một khí không màu, mùi hắc, gây viêm đường hô hấp và là nguyên nhân chủ yếu gây hiện tượng mưa acid. Khí đó là gì?

a)

SO2

b)

CO2

c)

H2S

d)

CO

13.

Khí Y làm đục nước vôi trong, được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy, khử màu trong sản xuất đường, chống nấm mốc cho sản phẩm mây tre đan. Chất Y là gì?

a)

CO2

b)

O3

c)

NH3

d)

SO2

14.

Trong phản ứng nào sau đây, sulfur dioxide thể hiện tính oxide acid (phản ứng với bazơ)?

a)

2SO2 + O2 → 2SO3

b)

SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O

c)

SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

d)

SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4

15.

Trong phản ứng nào sau đây, sulfur dioxide là chất khử?

a)

SO2 + NaOH → NaHSO3

b)

SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

c)

SO2 + NO2 → SO3 + NO

d)

SO2 + 2KOH → K2SO3 + H2O

16.

Trong phản ứng nào sau đây, sulfur dioxide là chất oxi hóa?

a)

SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O

b)

2SO2 + O2 → 2SO3

c)

SO2 + NO2 → SO3 + NO

d)

SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

17.

Tên gọi dân gian của sulfur, dùng để pha chế thuốc trị các bệnh ngoài da, là gì?

a)

diêm sinh

b)

đá vôi

c)

phèn chua

d)

giấm ăn

18.

Trong công nghiệp, phần lớn sulfur đơn chất sau khai thác được dùng làm nguyên liệu để làm gì?

a)

Lưu hóa cao su tự nhiên

b)

Sản xuất sulfuric acid

c)

Điều chế thuốc bảo vệ thực vật

d)

Bào chế thuốc đông y

19.

Trong quá trình đốt than sinh ra nhiều loại khí thải, trong đó có SO2 với mùi xốc và khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của SO2 là gì?

a)

sulfur trioxide

b)

sulfuric acid

c)

sulfur dioxide

d)

hydrogen sulfide

20.

Trong số các khí SO2, CO2, O2, N2, khí tan tốt trong nước ở điều kiện thường là khí nào?

a)

O2

b)

CO2

c)

SO2

d)

N2

21.

Khi tác dụng với đơn chất nào sau đây, sulfur đóng vai trò chất khử?

a)

Fe

b)

O2

c)

H2

d)

Hg

22.

Sulfur lần lượt phản ứng với Al, H2, F2, O2, Hg (điều kiện thích hợp). Số phản ứng trong đó sulfur là chất khử là bao nhiêu?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

23.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nguyên tử sulfur có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 3d10 4s2

b)

Khi tác dụng với kim loại, sulfur thể hiện tính khử

c)

Khi tác dụng với fluorine, sulfur thể hiện tính oxi hóa

d)

Phần lớn sulfur dùng để sản xuất sulfuric acid

24.

Phản ứng nào sau đây cho thấy sulfur vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa?

a)

S + O2 → SO2 (t°)

b)

S + 6HNO3 → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O (t°)

c)

S + Mg → MgS (t°)

d)

S + 6NaOH → 2Na2S + Na2SO3 + 3H2O (t°)

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sulfur dioxide (SO2)?

a)

SO2 là một trong các tác nhân gây ô nhiễm khí quyển, gây mưa acid

b)

Khi núi lửa hoạt động có thể sinh ra H2S và SO2

c)

SO2 là khí độc, mùi hắc, gây viêm đường hô hấp

d)

Ở điều kiện thường, SO2 là chất lỏng không màu, dễ bay hơi

26.

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm tạo SO2 bằng cách cho dung dịch H2SO4 tác dụng với Na2SO3 trong bình tam giác, dẫn khí qua dung dịch nước Br2 rồi qua bông tẩm NaOH. Hiện tượng xảy ra trong bình eclen chứa dung dịch nước Br2 là gì?

a)

Có kết tủa xuất hiện

b)

Dung dịch nước Br2 bị mất màu

c)

Vừa có kết tủa vừa mất màu dung dịch nước Br2

d)

Dung dịch nước Br2 không bị mất màu

27.

Khi nhiệt kế thủy ngân vỡ, rắc chất bột nào lên thủy ngân rơi vãi sẽ chuyển hóa chúng thành hợp chất bền, ít độc hại?

a)

Than đá

b)

Đá vôi

c)

Muối ăn

d)

Sulfur

28.

Khi sục khí SO2 vào dung dịch H2S thì hiện tượng quan sát được là gì?

a)

Dung dịch bị vẩn đục màu vàng

b)

Không có hiện tượng

c)

Dung dịch chuyển thành màu nâu đen

d)

Tạo thành chất rắn màu đỏ

29.

Chọn các phát biểu đúng về khí SO2 và sulfur (lưu huỳnh).

a)

Sục SO2 vào dung dịch NaOH dư tạo muối trung hòa Na2SO3

b)

SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa

c)

SO2 là một trong những nguyên nhân chính gây ra mưa acid

d)

SO2 có màu vàng lục và rất độc

30.

Chọn các phát biểu đúng về sulfur (lưu huỳnh).

a)

Ở điều kiện thường, sulfur là chất rắn màu vàng

b)

Tan trong nước, etanol; tan nhiều trong môi hữu cơ như benzen, dầu hỏa

c)

Sulfur dùng điều chế H2SO4, lưu hóa cao su, chế tạo diêm, sản xuất chất tẩy trắng bột giấy, làm diêm sinh

d)

Ở dạng phân tử, sulfur gồm 8 nguyên tử liên kết cộng hóa trị tạo mạch vòng S8

31.

Xét phản ứng oxi hóa SO2 là giai đoạn quan trọng trong sản xuất H2SO4: SO2(g) + O2(g) → SO3(g), ΔH°298 = -99,2 kJ. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Phản ứng là tỏa nhiệt

b)

Tăng nhiệt độ làm cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

c)

Trong phản ứng, SO2 đóng vai trò chất khử

d)

Phản ứng không phải là phản ứng oxi hóa – khử

32.

Muốn pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, cần thực hiện như thế nào cho an toàn?

a)

Rót từ từ dung dịch acid đặc vào nước

b)

Rót nước thật nhanh vào dung dịch acid đặc

c)

Rót từ từ nước vào dung dịch acid đặc

d)

Rót nhanh dung dịch acid đặc vào nước

33.

Oleum là sản phẩm tạo thành khi nào?

a)

H2SO4 98% hấp thụ SO3

b)

H2SO4 loãng hấp thụ SO2

c)

H2SO4 98% hấp thụ SO2

d)

H2SO4 loãng hấp thụ SO3

34.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4H_2SO_4 loãng?

a)

Ag

b)

Mg

c)

Na

d)

Ca

35.

Cho dung dịch BaCl2BaCl_2 vào dung dịch chứa chất X, thấy có kết tủa. Lọc lấy kết tủa, sau đó thêm dung dịch HClHCl vào thấy kết tủa không tan. X là

a)

Na2SO4Na_2SO_4

b)

Na2CO3Na_2CO_3

c)

Na2SO3Na_2SO_3

d)

NaHSO3NaHSO_3

36.

Để phân biệt hai acid H2SO4H_2SO_4 loãng và acid HClHCl có thể dùng chất nào sau đây?

a)

NaNO3NaNO_3

b)

Na2CO3Na_2CO_3

c)

BaCl2BaCl_2

d)

MgCl2MgCl_2

37.

Oxit nào sau đây khi tác dụng với acid H2SO4H_2SO_4 đặc, nóng có thể giải phóng khí SO2SO_2 ?

a)

Fe2O3Fe_2O_3

b)

Al2O3Al_2O_3

c)

FeOFeO

d)

ZnOZnO

38.

Kim loại nào sau đây tan trong dung dịch H2SO4H_2SO_4 đặc, nóng nhưng không tan trong H2SO4H_2SO_4 loãng?

a)

Ag

b)

Fe

c)

Al

d)

Zn

39.

Hiện tượng xảy ra khi cho Cu tác dụng với H2SO4H_2SO_4 đặc nóng dư là:

a)

Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, không có khí thoát ra.

b)

Cu không tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí thoát ra.

c)

Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí mùi hắc thoát ra.

d)

Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí không mùi thoát ra.

40.

Khi đun nóng ống nghiệm chứa C và H2SO4H_2SO_4 đậm đặc, phản ứng nào dưới đây xảy ra?

a)

H2SO4+CCO+SO3+H2H_2SO_4 + C \rightarrow CO + SO_3 + H_2

b)

2H2SO4+C2SO2+CO2+2H2O2H_2SO_4 + C \rightarrow 2SO_2 + CO_2 + 2H_2O

c)

H2SO4+4CH2S+4COH_2SO_4 + 4C \rightarrow H_2S + 4CO

d)

2H2SO4+2C2SO2+2CO+2H2O2H_2SO_4 + 2C \rightarrow 2SO_2 + 2CO + 2H_2O

41.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

H2SO4H_2SO_4 đặc là chất hút nước mạnh

b)

Khi tiếp xúc với H2SO4H_2SO_4 đặc, dễ gây bỏng nặng.

c)

H2SO4H_2SO_4 loãng có đầy đủ tính chất chung của acid.

d)

Acid sulfuric đặc, nóng oxi hóa hầu hết các kim loại kể cả Au và Pt.

42.

Sản phẩm tạo thành giữa phản ứng FeOFeO với H2SO4H_2SO_4 đặc, đun nóng là:

a)

FeSO4FeSO_4 , H2OH_2O

b)

Fe2(SO4)3Fe_2(SO_4)_3 , H2OH_2O

c)

FeSO4FeSO_4 , SO2SO_2 , H2OH_2O

d)

Fe2(SO4)3Fe_2(SO_4)_3 , SO2SO_2 , H2OH_2O

43.

Cho hỗn hợp X gồm FeOFeO , Fe3O4Fe_3O_4 , Fe2O3Fe_2O_3 tác dụng với dung dịch H2SO4H_2SO_4 loãng dư. Dung dịch tạo thành chứa các chất tan gồm

a)

FeSO4FeSO_4 , H2SO4H_2SO_4

b)

FeSO4FeSO_4 , Fe2(SO4)3Fe_2(SO_4)_3

c)

Fe2(SO4)3Fe_2(SO_4)_3 , H2SO4H_2SO_4

d)

Fe2(SO4)3Fe_2(SO_4)_3 , FeSO4FeSO_4 , H2SO4H_2SO_4

44.

Sulfuric acid dùng trong chai thủy tinh thường được bán trên thị trường có nồng độ

a)

98%

b)

36%

c)

63%

d)

8%

45.

Dung dịch acid nào sau đây có khả năng gây bỏng nếu rơi vào da?

a)

HClHCl 36%

b)

HNO3HNO_3 63%

c)

H2SO4H_2SO_4 98%

d)

H3PO4H_3PO_4 85%

46.

Quá trình pha loãng dung dịch đậm đặc của acid nào sau đây toả rất nhiều nhiệt nên không được tự ý pha loãng?

a)

HClHCl

b)

H2SO4H_2SO_4

c)

CH3COOHCH_3COOH

d)

HNO3HNO_3

47.

Bước sơ cứu đầu tiên cần làm ngay khi một người bị bỏng sulfuric acid là

a)

Rửa với nước lạnh nhiều lần.

b)

Trung hoà acid bằng .

c)

Băng bó tạm thời vết bỏng.

d)

Đưa đến cơ sở y tế gần nhất.

48.

Sulfuric acid đặc thể hiện tính chất nào khi lấy nước từ hợp chất carbohydrate và khiến chúng hoá đen?

a)

Tính acid.

b)

Tính base.

c)

Tính háo nước.

d)

Tính dễ tan.

49.

Phân biệt được dung dịch Na2SO4Na_2SO_4NaClNaCl bằng dung dịch nào sau đây?

a)

MgCl2MgCl_2

b)

FeCl2FeCl_2

c)

HClHCl

d)

BaCl2BaCl_2

50.

Nhỏ 1 giọt dung dịch acid đặc nào sau đây lên tờ giấy trắng thì tờ giấy bị hoá đen ở chỗ tiếp xúc với acid?

a)

HBr

b)

HCl

c)

HNO3HNO_3

d)

H2SO4H_2SO_4

51.

Trong công nghiệp, quặng pyrite sắt ( FeS2FeS_2 ) được dùng làm nguyên liệu để

a)

Luyện gang.

b)

Sản xuất sulfuric acid.

c)

Chế tạo nam châm điện.

d)

Tổng hợp dược phẩm.

52.

Cho các phát biểu sau: (a) H2SO4H_2SO_4 đặc là chất hút nước mạnh. (b) Acid sulfuric đặc thường được dùng để làm khô các chất khí ẩm. (c) H2SO4H_2SO_4 loãng có đầy đủ tính chất chung của acid. (d) Khi pha loãng acid sunfuric, chỉ được cho từ từ nước vào acid. (e) H2SO4H_2SO_4 đặc tác dụng oxide của kim loại luôn có sự giải phóng SO2SO_2 . Số phát biểu sai là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ với dung dịch H2SO4H_2SO_4 đặc bao gồm

a)

SO2SO_2H2SH_2S

b)

CO2CO_2SO2SO_2

c)

SO3SO_3CO2CO_2

d)

H2SH_2SCO2CO_2

54.

Cho phương trình hóa học: aFe+bH2SO4cFe2(SO4)3+dSO2+eH2OaFe + bH_2SO_4 \rightarrow cFe_2(SO_4)_3 + dSO_2 + eH_2O . Tỉ lệ a:ba:b

a)

2 : 3

b)

1 : 2

c)

1 : 3

d)

2 : 9

55.

Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau: (1) 2H2SO4+C2SO2+CO2+2H2O2H_2SO_4 + C \rightarrow 2SO_2 + CO_2 + 2H_2O ; (2) H2SO4+Fe(OH)2FeSO4+2H2OH_2SO_4 + Fe(OH)_2 \rightarrow FeSO_4 + 2H_2O ; (3) 4H2SO4+2FeOFe2(SO4)3+SO2+4H2O4H_2SO_4 + 2FeO \rightarrow Fe_2(SO_4)_3 + SO_2 + 4H_2O ; (4) 6H2SO4+2FeFe2(SO4)3+3SO2+6H2O6H_2SO_4 + 2Fe \rightarrow Fe_2(SO_4)_3 + 3SO_2 + 6H_2O . Trong các phản ứng trên, phản ứng nào xảy ra với chất tham gia là H2SO4H_2SO_4 loãng?

a)

(1)

b)

(3)

c)

(4)

d)

(2)

56.

Khi cho saccharose ( C12H22O11C_{12}H_{22}O_{11} ) tác dụng với dung dịch H2SO4H_2SO_4 đặc trong cốc thuỷ tinh thấy có bọt khí đẩy carbon trào lên khỏi cốc. Thí nghiệm trên chứng minh được tính chất nào sau đây của H2SO4H_2SO_4 đặc?

a)

Tính háo nước và tính hút mạnh.

b)

Chỉ có tính háo nước.

c)

Tính háo nước và tính oxi hóa mạnh.

d)

Chỉ có tính oxi hóa mạnh.

57.

Trong công nghiệp sản xuất sulfuric acid, hai nguồn nguyên liệu được khai thác từ mỏ để cung cấp nguyên tố lưu huỳnh là

a)

ZnS, PbS

b)

H2SH_2S , SO2SO_2

c)

CaSO4CaSO_4 , BaSO4BaSO_4

d)

S, FeS2FeS_2

58.

Trộn dung dịch Na2SO4Na_2SO_4 với dung dịch BaCl2BaCl_2 , phản ứng thực chất xảy ra trong dung dịch là

a)

Ba2++SO42BaSO4Ba^{2+} + SO_4^{2-} \rightarrow BaSO_4

b)

Na++ClNaClNa^+ + Cl^- \rightarrow NaCl

c)

Ba2++Na2SO4BaSO4+2Na+Ba^{2+} + Na_2SO_4 \rightarrow BaSO_4 + 2Na^+

d)

BaCl2+SO42BaSO4+2ClBaCl_2 + SO_4^{2-} \rightarrow BaSO_4 + 2Cl^-

59.

Quá trình sản xuất sulfuric acid trong công nghiệp được thực hiện dựa trên các phản ứng sau: (a) S+O2SO2S + O_2 \rightarrow SO_2 ; (b) 4FeS2+11O22Fe2O3+8SO24FeS_2 + 11O_2 \rightarrow 2Fe_2O_3 + 8SO_2 ; (c) 2SO2+O22SO32SO_2 + O_2 \rightarrow 2SO_3 ; (d) SO3+H2SO4H2SO4nSO3SO_3 + H_2SO_4 \rightarrow H_2SO_4\cdot nSO_3 . Số phản ứng xảy ra đồng thời quá trình oxi hoá và quá trình khử là

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

60.

Cho các hợp chất carbohydrate sau: đường glucose, đường saccharose, bông, bột gỗ. Số hợp chất có khả năng bị hoá đen khi tiếp xúc với sulfuric acid đặc là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Trường hợp nào sau đây có phản ứng?

a)

H2SO4H_2SO_4 loãng + Cu

b)

H2SO4H_2SO_4 loãng + S

c)

H2SO4H_2SO_4 đặc, nguội + Al

d)

H2SO4H_2SO_4 đặc + Na2CO3Na_2CO_3

62.

Sulfuric acid là chất lỏng, sánh như dầu, không màu, không bay hơi. Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Sulfuric acid tan vô hạn trong nước, và toả rất nhiều nhiệt. Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Khi pha loãng sulfuric acid đặc, ta cho nhanh nước vào acid và khuấy nhẹ. Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Sulfuric acid đặc có tính háo nước, da thịt tiếp xúc với nó sẽ gây bỏng nặng. Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Cho thanh Fe vào dung dịch H2SO4H_2SO_4 loãng, Fe tan ra, sủi bọt khí. Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Cho dung dịch BaCl2BaCl_2 vào dung dịch H2SO4H_2SO_4 , xuất hiện kết tủa đen. Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Cho đồng (Cu) vào dung dịch sulfuric acid đặc nóng, xuất hiện khí không màu mùi hắc. Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Cho từng giọt sulfuric acid đặc vào đường saccharose ( C12H22O11C_{12}H_{22}O_{11} ) màu trắng, đường chuyển màu nâu → đen, sau đó trào lên khỏi miệng cốc. Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Nhôm (Al) bị thụ động trong dung dịch H2SO4H_2SO_4 loãng. Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Sulfuric acid tan tốt trong nước, quá trình hoà tan toả ra một lượng nhiệt lớn. Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Khi cho H2SO4H_2SO_4 đặc vào đường kính trắng ( C12H22O11C_{12}H_{22}O_{11} ), khí thoát ra làm mất màu dung dịch KMnO4KMnO_4 . Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

H2SO4H_2SO_4 đặc có thể dùng để làm khô các khí CO2CO_2 , Cl2Cl_2 , N2N_2 , NH3NH_3 . Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Hợp chất hữu cơ là

a)

Hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, H2CO3, muối cacbonat kim loại…

b)

Hợp chất khó tan trong nước.

c)

Hợp chất của cacbon và một số nguyên tố khác trừ N, Cl, O.

d)

Hợp chất có nhiệt độ sôi cao.

75.

Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất hữu cơ?

a)

CO2

b)

CH4

c)

CO

d)

K2CO3

76.

Trong các chất sau: CH4, CO, C2H6, K2CO3, C2H5ONa có

a)

1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vô cơ.

b)

2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vô cơ.

c)

4 hợp chất hữu cơ và 1 hợp chất vô cơ.

d)

3 hợp chất hữu cơ và 2 hợp chất vô cơ.

77.

Chất nào sau đây không thuộc loại chất hữu cơ?

a)

CH4

b)

CH3Cl

c)

CH3COONa

d)

CO2

78.

Tính chất vật lý chung của các chất hữu cơ là

a)

Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao, kém tan hoặc không tan trong nước.

b)

Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp, kém tan hoặc không tan trong nước.

c)

Có nhiệt độ nóng chảy cao và nhiệt độ sôi thấp, tan tốt trong nước.

d)

Có nhiệt độ nóng chảy thấp và nhiệt độ sôi cao, tan tốt trong nước.

79.

Dãy nào sau đây là dẫn xuất của hiđrocacbon?

a)

CH3NO2, CaCO3, C6H6

b)

C2H6O, C6H6, CH3NO2

c)

CH3NO2, C2H6O, C2H3O2Na

d)

C2H6O, C6H6, CaCO3

80.

Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố

a)

Nitơ

b)

Oxi

c)

Hidro

d)

Cacbon

81.

Nhóm chức là

a)

Là một nhóm nguyên tử khác biệt trong chất hữu cơ

b)

Là một nguyên tử bất kì trong phân tử chất hữu cơ

c)

Là một nhóm nguyên tử có cấu trúc không gian đặc biệt mà trong đó các nguyên tử liên kết với nhau không theo quy tắc hoá trị nào

d)

Là một nguyên tử (hoặc nhóm nguyên tử) gây ra những phản ứng hoá học đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ

82.

Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CH4, C2H6, CO

b)

C6H6, CH4, C2H5OH

c)

CH4, C2H2, CO2

d)

C2H2, C2H6O, BaCO3

83.

Nhóm chức của ancol nói chung hay ethyl alcohol (C2H5−OH) là nhóm nguyên tử hay nguyên tử

a)

C

b)

H

c)

C2H5

d)

OH

84.

Nhóm chức của Ester là nhóm nguyên tử hay nguyên tử

a)

−COOH

b)

−H

c)

−COO−

d)

−OH

85.

Nhóm chức của carboxylic acid nói chung hay acetic acid (CH3−COOH) là nhóm nguyên tử hay nguyên tử

a)

−COOH

b)

−H

c)

−C2H5

d)

−OH

86.

Nhóm chức của hợp chất carbonyl nói chung hay aldehyde acetic (CH3−CHO) là nhóm nguyên tử hay nguyên tử

a)

−COOH

b)

−CHO

c)

−C2H5

d)

−OH

87.

Chọn các phát biểu đúng về phổ hồng ngoại đối với hợp chất hữu cơ

a)

Nguyên tố carbon và hydrogen luôn có mặt trong thành phần hợp chất hữu cơ.

b)

Hợp chất hữu cơ mà thành phần phân tử chỉ gồm các nguyên tố carbon và hydrogen là hiđrocacbon.

c)

Phổ hồng ngoại cho phép xác định cả loại nhóm chức và số lượng nhóm chức đó có trong phân tử hữu cơ.

d)

Phổ hồng ngoại cho phép xác định loại nhóm chức có trong phân tử hữu cơ.

88.

Cho cấu trúc phân tử X được vẽ kèm (L-serine: có nhóm −NH2, −COOH và −OH). Chọn các phát biểu đúng về các nhóm chức có trong X

a)

Phân tử X chứa nhóm chức amine.

b)

Phân tử X chứa nhóm chức carboxylic acid.

c)

Phân tử X chứa nhóm chức ketone.

d)

Phân tử X chứa nhóm chức alcohol.

89.

Phát biểu nào sau đây đúng. Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ là

a)

Công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

b)

Công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.

c)

Công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố trong phân tử.

d)

Công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử.

90.

Chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O\mathrm{CH_2O} . Công thức phân tử phù hợp là

a)

C2H4O\mathrm{C_2H_4O}

b)

C2H4O2\mathrm{C_2H_4O_2}

c)

C3H6O2\mathrm{C_3H_6O_2}

d)

C3H6O\mathrm{C_3H_6O}

91.

Tỉ lệ tối giản số nguyên tử C, H, O trong phân tử C2H4O2 lần lượt là

a)

2 : 4 : 2

b)

1 : 2 : 1

c)

2 : 4 : 1

d)

1 : 2 : 2

92.

Vitamin A (retinol) có công thức phân tử C20H30O, công thức đơn giản nhất của vitamin A là

a)

C2H3O

b)

C20H30O

c)

C4H6O

d)

C4H6O2

93.

Phổ khối lượng dùng để

a)

xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ.

b)

xác định thành phần nguyên tố của hợp chất hữu cơ.

c)

xác định nguyên tử khối hoặc phân tử khối của các chất.

d)

xác định khối lượng riêng của các chất.

94.

Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO, thấy thoát ra khí CO2, hơi nước và khí N2. Chọn kết luận đúng nhất.

a)

X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có oxi.

b)

X là hợp chất chỉ chứa 3 nguyên tố C, H, N.

c)

X luôn có chứa C, H và có thể không có N.

d)

X là hợp chất chứa 4 nguyên tố C, H, N, O.

95.

Chất nào sau đây có cùng công thức đơn giản nhất với C2H2?

a)

CH4

b)

C6H6

c)

C2H4

d)

C3H6

96.

Chất nào sau đây có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất?

a)

CH3COOH

b)

C6H6

c)

C2H4Cl2

d)

C2H5OH

97.

Công thức tổng quát cho ta biết

a)

Số lượng các nguyên tố trong hợp chất.

b)

Tỉ lệ giữa các nguyên tố trong hợp chất.

c)

Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ.

d)

Thành phần nguyên tố trong hợp chất.

98.

Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?

a)

CH3OCH3, CH3CHO

b)

C2H5OH, CH3OCH3

c)

CH3CH2CH2OH, C2H5OH

d)

C4H10, C6H6

99.

Đồng phân là hiện tượng

a)

các chất có cùng công thức phân tử, nhưng có cấu tạo khác nhau nên tính chất khác nhau.

b)

các chất có cấu tạo khác nhau.

c)

các chất có tính chất khác nhau.

d)

các chất có cấu tạo khác nhau nên có tính chất khác nhau.

100.

Cấu tạo hoá học là

a)

số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

b)

các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

c)

thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

d)

bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

101.

Các chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng có công thức chung?

a)

CH4, C2H2, C3H8, C4H10, C6H12.

b)

CH4, C3H8, C4H10, C5H12.

c)

C4H10, C6H12, C5H12.

d)

C2H4, C2H2, C3H8, C4H10, C6H12.

102.

Các chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng alcohol có công thức chung CnH2n+1OH (n ≥ 1)?

a)

CH4, C2H2, C3H8, C4H10, C6H12.

b)

CH3OH, C2H5OH, C3H7OH, C4H9OH, C5H11OH.

c)

C4H10, C6H12, C5H12.

d)

C2H4, C2H2, C3H8, C4H10, C6H12.

103.

Phát biểu không chính xác là

a)

Các chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức cấu tạo là đồng phân của nhau.

b)

Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau.

c)

Các chất là đồng phân của nhau thì có cùng công thức phân tử.

d)

Đồng đẳng là các chất có cùng tính chất hoá học, phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm −CH2.

104.

Chất X có công thức cấu tạo dạng khung phân tử như hình; hãy chọn công thức phân tử của X.

a)

C4H10.

b)

C4H8.

c)

C4H6.

d)

C3H6.

105.

Chất X có công thức cấu tạo dạng khung phân tử như hình; hãy chọn công thức phân tử của X.

a)

C5H10O.

b)

C5H12O.

c)

C5H8O.

d)

C4H10O.

106.

Một hợp chất X có công thức cấu tạo như hình. Số nguyên tử carbon và hydrogen trong X lần lượt là

a)

7, 14.

b)

7, 12.

c)

6, 12.

d)

6, 14.

107.

Nhận xét nào sau đây về hai công thức cấu tạo dưới đây là đúng?

a)

Biểu diễn cấu tạo hoá học của hai chất đồng phân về mạch carbon.

b)

Biểu diễn cấu tạo hoá học của hai chất đồng phân về vị trí nhóm chức.

c)

Biểu diễn cấu tạo hoá học của hai chất thuộc cùng dãy đồng đẳng.

d)

Biểu diễn cấu tạo hoá học của cùng một chất.

108.

Chọn tất cả phát biểu đúng trong các phát biểu sau: a) Trong phân tử hợp chất hữu cơ, carbon có hoá trị IV. b) Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo. c) Khi tham gia liên kết các nguyên tử carbon không liên kết được các nguyên tố khác. d) Trong hợp chất hữu cơ oxygen có hoá trị I và II.

a)

a) Đúng.

b)

b) Đúng.

c)

c) Đúng.

d)

d) Đúng.

109.

Chọn tất cả phát biểu đúng trong các phát biểu sau: a) Các chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm −CH2−, nhưng có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau là những chất đồng đẳng. b) Các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ liên kết với nhau không theo một trật tự nhất định. c) Liên kết giữa các nguyên tử carbon với các nguyên tử phi kim trong phân tử hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hoá trị. d) Các chất khác nhau có cùng công thức phân tử được gọi là các chất đồng phân của nhau.

a)

a) Đúng.

b)

b) Đúng.

c)

c) Đúng.

d)

d) Đúng.

110.

Cho hợp chất hữu cơ có công thức cấu tạo như hình. Chọn tất cả phát biểu đúng: a) X có 3 nguyên tử carbon trong phân tử. b) X thuộc nhóm chức alcohol. c) X có công thức phân tử là C4H11O. d) Trong công thức cấu tạo X chỉ chứa liên kết xích ma.

a)

a) Đúng.

b)

b) Đúng.

c)

c) Đúng.

d)

d) Đúng.

111.

Đặc điểm nào sau đây là của hydrocarbon no?

a)

Chỉ có liên kết đôi.

b)

Chỉ có liên kết đơn.

c)

Có ít nhất một vòng no.

d)

Có ít nhất một liên kết đôi.

112.

Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1).

b)

CnH2n (n ≥ 2).

c)

CnH2n−2 (n ≥ 2).

d)

CnH2n−6 (n ≥ 6).

113.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của alkane?

a)

C2H2, C3H4, C4H6, C5H8.

b)

CH4, C2H2, C3H4, C4H10.

c)

CH4, C2H6, C4H10, C5H12.

d)

C2H6, C3H8, C5H10, C6H12.

114.

Trong phân tử 2,2,4‑trimethylpentane có bao nhiêu nguyên tử hydrogen?

a)

8

b)

12

c)

16

d)

18

115.

Tên gọi của chất có công thức CH4 là

a)

Methane

b)

Propane

c)

Pentane

d)

Hexane

116.

Tên gọi của chất có công thức C3H8 là

a)

Methane

b)

Propane

c)

Butane

d)

Pentane

117.

Tên gọi của chất có công thức C4H10 là

a)

Methane

b)

Propane

c)

Butane

d)

Pentane

118.

Tên gọi của chất có công thức C2H6 là

a)

Methane

b)

Ethane

c)

Butane

d)

Pentane

119.

Tên gọi của chất có công thức CH3CH2CH2CH3 là

a)

Methane

b)

Propane

c)

Butane

d)

Pentane

120.

Nhóm nguyên tử CH3− có tên là

a)

Methyl

b)

Ethyl

c)

Propyl

d)

Butyl

121.

Nhóm nguyên tử C2H5− có tên là

a)

Methyl

b)

Ethyl

c)

Propyl

d)

Butyl

122.

Nhóm nguyên tử C3H7− có tên là

a)

Methyl

b)

Ethyl

c)

Propyl

d)

Butyl

123.

Nhóm nguyên tử (CH3)2CH− có tên là

a)

Methyl

b)

Ethyl

c)

Propyl

d)

Isopropyl

124.

Công thức cấu tạo của 2,2‑dimethylbutane là

a)

CH3−CH2−CH2−CH3.

b)

CH3−CH2−C(CH3)2−CH3.

c)

CH3−CH2−CH3.

d)

CH3−C(CH3)2−CH3.

125.

Tên gọi nào sau đây đúng với công thức: (CH3)2CHCH2CH3?

a)

2‑methylbutane

b)

3‑methylbutane

c)

2,2‑dimethylbutane

d)

2,3‑dimethylbutane

126.

Tên gọi nào sau đây đúng với công thức: (CH3)2CHCH(CH3)CH3?

a)

2‑methylbutane

b)

3‑methylbutane

c)

2,2‑dimethylbutane

d)

2,3‑dimethylbutane

127.

Ở điều kiện thường, hydrocarbon nào sau đây ở thể lỏng?

a)

C4H10

b)

C2H6

c)

C3H8

d)

C6H14

128.

Nhận xét sai

a)

Tất cả alkane đều có công thức phân tủ CnH2n+2

b)

Tất cả các chất có công thức phân tủ CnH2n+2 đều là alkane

c)

Tất cả các alkane đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử

d)

Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là alkane

129.

Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất

a)

Butane

b)

Etane

c)

Methane

d)

Propane

130.

phát biểu không đúng

a)

Ở điều kiện thường alkane từ C1 đến C4 ở trạng thái khí , từ C5 đến khoảng C18 Ở trạng thái lỏng , từ khoản C18 trở đi ở trạng thái rắn

b)

Nhiệt độ nóng chảy , nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của alkane nói chung đều giảm theo chiều tăng số nguyên tử cacbon trong phân tử

c)

alkane không tan trong nước nhưng tan trong dung môi không phân cực như dầu mỡ

d)

alkane đều là chất không màu

131.

Phát biểu không đúng

a)

Trong phân tử alkane chỉ có liên kết xích ma bền vững

b)

alkane tương đối trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường không phản ứng với axit , bazo và các chất oxi hóa mạnh như KMnO4

c)

khi chiếu sáng hoặc đốt nóng hỗn hợp alkane và chloride ( Cl2) sẽ xảy ra phản ứng thế các nguyên tử cacbon trong alkane bởi chloride

132.

Oxi hóa hoàn toàn alkane C4H10 thu được hỗn hợp sản phẩm nào sau đây

a)

CO2 và H2O

b)

CO và H2O

c)

C2H5COOH và H2O

d)

C và H2O

133.

Phát biểu nào sau đây về ứng dụng alkane không đúng

a)

Propane C3H8 và butane C4H10 được sử dụng làm khí đốt

b)

Các alkane C6,C7,C8 là nguyên liệu để sản xuất 1 số hydrocarbon thơm

c)

Các alkane lỏng được sử dụng làm nhiên liệu như xăng hay dầu diesel

d)

các alkane từ C11 đến C20 được dùng làm nến và sáp

134.

công thức phân tử octane

a)

C8H18

b)

C8H16

c)

C8H14

d)

C9H20

135.

trong bình gas đun nấu trong sinh hoạt hằng ngày thường chứa các alkane

a)

C3 - C4

b)

C6 - H10

c)

C10 - H16

d)

C18 - C20

136.

chọn phát biểu đúng

a)

alkane là hidrocacbon no , mạch hở

b)

alkane có thể bị tách hidro thành alkene

c)

nung nóng alkane thu được hỗn hợp các alkane có phân tử khối nhỏ hơn

d)

phản ứng Chlorine với akane khi đun nóng hoặc chiếu sáng thuộc loại phản ứng thế

137.

chọn phát biểu đúng

a)

khi đốt các alkane dễ cháy tạo ra CO2 và H2O phản ứng tỏa nhiều nhiệt

b)

alkane tương đối trơ về mặt hóa học không làm mất màu dung dịch KMnO4

c)

khi chiếu sáng hoặc đốt nóng hỗn hợp alkane và chlorine sẽ xảy ra phản ứng thế các nguyên tử cacbon trong alkane bởi chlorine

d)

trong phân tử alkane chỉ có liên kết đơn C_H và C_C