wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP

Total questions: 138

Worksheet time: 3hrs 49mins

Name
Class
Date
1.

Theo thành phần nguyên tố, hợp chất hữu cơ được chia thành:

4 lines
2.

Cho các công thức sau (1) CH2 = CH - CH2COOH (2) (3) (4) (5) CH3 - CH2 - CH = CH2 a) Công thức nào có mạch carbon phân

4 lines
3.

Chất X có công thức phân tử C6H10O4. Công thức nào sau đây là công thức đơn giản của X?

(a)  

4.

Nối 2 bên cột tương ứng

4 lines
5.

Hai chất đó giống nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.

4 lines
6.

Hai chất đó giống nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.

4 lines
7.

Trong các công thức dưới đây, công thức nào là công thức cấu tạo?

a)

C2H2

b)

CH2 - CH = CH2

c)

C2H4

d)

C4H8

e)

CH2 = CH - CH = CH- CH3

8.

Chất nào sau đây chứa 10 nguyên tử H trong phân tử??

4 lines
9.

Số nguyên tử C trong công thức là bao nhiêu?

4 lines
10.

Số nguyên tử H trong công thức là bao nhiêu?

4 lines
11.

Viết công thức phân tử của cinnamaldehyde, biết cinnamaldehyde có công thức cấu tạo như sau:

4 lines
12.

Biết công thức cấu tạo của citric acid như hình dưới, hãy viết công thức phân tử của citric acid?

4 lines
13.

Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư CuO, người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2. Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau:

4 lines
14.

Hợp chất hữu cơ chỉ chứa chứa liên kết đơn (liên kết sigma - σ) trong phân tử thuộc loại hợp chất

4 lines
15.

Hydrocarbon mạch hở chứa liên kết pi () trong phân tử thuộc loại hợp chất

4 lines
16.

Liên kết đôi trong alkene gồm

4 lines
17.

Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là

4 lines
18.

Công thức tổng quát của alkyne là

4 lines
19.

Alkene là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là

4 lines
20.

Phản ứng đặc trưng của hydrocarbon no là

4 lines
21.

Phân tử một alkane có 6 nguyên tử H thì phải có bao nhiêu nguyên tử C?

4 lines
22.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của alkane?

4 lines
23.

Ghép tên chất với công thức cấu tạo:

4 lines
24.

Chất hữu cơ 2 - methylbutane có công thức cấu tạo thu gọn là

4 lines
25.

Chất hữu cơ 2,2 - dimethylbutane có công thức cấu tạo là

4 lines
26.

Phân tích thành phần khối lượng các nguyên tố trong hydrocacbon X thấy có 88,89% C, trong công thức phân tử, X có số nguyên tử H là 6. X có thể thuộc dãy đồng đẳng nào?

4 lines
27.

Phân tích thành phần khối lượng các nguyên tố trong hydrocarbon X thấy có 85,71% C. Biết X có 10 nguyên tử H trong phân tử. X thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?

4 lines
28.

Phần trăm khối lượng carbon trong phân tử Y bằng 81,818%. Biết công thức phân tử của Y cũng là công thức đơn giản nhất, Y thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?

4 lines
29.

Phân tích thành phần khối lượng các nguyên tố trong hydrocarbon Y thấy có 92,31% C. Biết Y có 2 nguyên tử H. Y thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?

4 lines
30.

Trong các công thức sau, công thức nào thuộc alcohol?

4 lines
31.

Trong các công thức sau, công thức nào thuộc aldehyde?

4 lines
32.

Alcohol no đơn chức là hợp chất hữu cơ trong phân tử có một nhóm -OH liên kết với gốc hydrocarbo

4 lines
33.

Hãy nối một chất ở cột A với một hoặc nhiều thông tin về phân loại alcohol ở cột B cho phù hợp

4 lines
34.

Tên thay thế của axit là

4 lines
35.

Công thức cấu tạo thu gọn của ethanoic acid là

(a)  

36.

Công thức phân tử của 3-methylbutanoic acid là:

4 lines
37.

Công thức cấu tạo alcohol ứng với công thức phân tử C4H8O là

4 lines
38.

Cho dãy chất: CuO, Na, NaOH, Ag, AgNO3/NH3, K2CO3, CH3OH, CH3COOH. Số chất tác dụng được với formic acid là

4 lines
39.

Cho dãy chất: HCHO, CH3CHO, CH3OH, CH3COOH. Số chất tác dụng được với Na là

4 lines
40.

Cho chất X (chỉ chứa các nguyên tố C, H, O) tác dụng với Na. X thuộc loại hợp chất nào?

4 lines
41.

Hợp chất hữu cơ X có thành phần phần trăm khối lượng như sau: 38,71% C; 9,68% H; còn lại là phần trăm của nguyên tử O. Biết X có 2 nguyên tử O trong phân tử, X thuộc hợp chất nào?

4 lines
42.

Hợp chất hữu cơ X có thành phần phần trăm khối lượng như sau: 32,43% C; 8,1% H; còn lại là phần trăm của nguyên tố O. Biết X có phân tử khối bằng 74, X thuộc loại hợp chất gì?

4 lines
43.

Khi phân tích thành phần khối lượng các nguyên tố trong chất hữu cơ X thấy có 54,545% C, 9,091% H, còn lại là % O. Biết X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Công thức phân tử của X là

4 lines
44.

Trong các công thức sau, công thức nào chứa nhóm chức?

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

45.

Trong các công thức sau, công thức nào chứa mạch vòng?.

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

46.

Công thức thuộc dãy đồng đẳng nào?

a)

Alkane

b)

Alkene

c)

Alkyne

d)

Benzene

47.

sau, công thức nào chứa mạch carbon không phân nhánh?

a)

A. (1)

b)

B. (3)

c)

C. (4)

d)

D. (5)

48.

Công thức nào sau đây là công thức phân tử?

a)

CxHy

b)

(CH3)n

c)

CH3

d)

C2H6

49.

Công thức nào chứa nhóm chức?

a)

A. (1)

b)

B. (3)

c)

C. (4)

d)

D. (5)

50.

Phản ứng đặc trưng của alkane là

a)

cộng

b)

thế

c)

trùng hợp

d)

A và C

51.

Biết vitamin A có khối lượng mol phân tử bằng 286 g/mol, công thức phân tử của vitamin A là

a)

C20H30O

b)

C6H12O6

c)

CH2O

d)

C20H30O21

52.

Phản ứng đặc trưng của hydrocarbon không no là

a)

cộng

b)

thế

c)

trùng hợp

d)

A và C

53.

Trong phân tích nguyên tố, người ta thường xác định C thông qua sản phẩm nào?

a)

CO2

b)

H2O

c)

N2

d)

CO

54.

Biết glucose có khối lượng mol phân tử bằng 180 g/mol, công thức phân tử của glucose là

a)

C3H4O3

b)

C2H4O2

c)

C6H12O6

d)

C3H6O

55.

Trong các công thức dưới đây, công thức nào viết chưa đúng?

a)

.

b)

.

c)

.

d)

CH2 = CH - CH3

56.

Phân tử chất nào sau đây chứa liên kết đôi C = C?

a)

Alkane

b)

Alkyne

c)

Alkene

d)

Tất cả đều đúng

57.

Công thức nào sau đây tương ứng với công thức phân tử C4H8O2?

a)

CH3COOCH2CH3

b)

CH2 = CH - COOH

c)

CH3CH2CH2CHO

d)

CH3COCH2CH3

58.

Dẫn xuất của hydrocarbon là những hợp chất mà trong phân tử

a)

A. chỉ có C và H.

b)

B. gồm có C, H và O.

c)

C. ngoài C còn có các nguyên tố khác.

d)

D. ngoài C và H còn các nguyên tố khác.

59.

Công thức nào chứa mạch vòng?

a)

A. (1)

b)

B. (3)

c)

C. (4)

d)

D. (5)

60.

Chất có công thức cấu tạo dưới đây thuộc loại hydrocarbon nào?

a)

Hydrocarbon mạch vòng

b)

Hydrocarbon không no

c)

Hydrocarbon thơm

d)

Hydrocarbon no hoặc không no

61.

Công thức: thuộc dãy đồng đẳng nào?

a)

Alkane

b)

Alkene

c)

Alkyne

d)

Arene

62.

Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 được gọi là hiện tượng

a)

A. đồng phân.

b)

B. đồng vị.

c)

C. đồng đẳng.

d)

D. đồng khối.

63.

Đặc điểm nào sau đây là của hydrocarbon no?

a)

A. Chỉ có liên kết đôi.

b)

B. Chỉ có liên kết đơn.

c)

C. Có ít nhất một vòng no.

d)

D. Có ít nhất một liên kết đôi.

64.

Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ?

a)

A. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

b)

B. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tử trong phân tử.

c)

C. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tử trong phân tử.

d)

D. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử.

65.

Công thức nào sau đây có thể thuộc dãy đồng đẳng alkyne?

a)

C10H22

b)

C8H16

c)

C6H6

d)

C5H8

66.

Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO người ta thấy sản phẩm gồm CO2, H2O và N2. Công thức nào sau đây có thể là công thức của hợp chất hữu cơ X?

a)

A. CH2O.

b)

B. C5H7Cl.

c)

C. C10H14N.

d)

D. CH2 = CH2.

67.

Công thức nào sau đây tương ứng với công thức phân tử C4H8O2?

a)

CH3COOCH2CH3

b)

CH2 = CH - COOH

c)

CH3CH2CH2CHO

d)

CH3COCH2CH3

68.

Hành phần nguyên tố, hợp chất hữu cơ được chia thành:

a)

A. Hydrocarbon và các chất không phải hydrocarbon.

b)

B. Hydrocarbon và các hợp chất chứa nhóm chức.

c)

C. Hydrocarbon và dẫn xuất của hydrocarbon.

d)

D. Hydrocarbon và các hợp chất chứa oxygen.

69.

Của hydrocarbon không no là

a)

cộng

b)

thế

c)

trùng hợp

d)

A và C

70.

Trong các dãy hợp chất sau, dãy hợp chất nào là hydrocarbon?

a)

A. CH4, C2H6, C3H6, C9H18, C12H24, C6H12.

b)

B. C6H5ONa, C4H8, CaO, CH3CHO, C3H9N.

c)

C. C6H5OH, C6H5ONa, C2H4, CH3Cl, C6H5NH2.

d)

D. CCl4, C2H6, C3H6, C9H18, CH3COOH, HCHO.

71.

Công thức: thuộc dãy đồng đẳng

a)

Alkane

b)

Alkene

c)

Alkyne

d)

Benzene

72.

Hợp chất hữu cơ nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng alkane?

a)

A. C10H22.

b)

B. C8H16.

c)

C. C6H6.

d)

D. CnH2n-2.

73.

Phân tử một alkane có 6 nguyên tử H thì phải có bao nhiêu nguyên tử C?

a)

2

b)

7

c)

8

d)

9

74.

Công thức phân tử C6H12 có thể thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?

a)

Alkane

b)

Alkene

c)

Alkyne

d)

Benzene

75.

Hợp chất có công thức phân tử C6H12 có thể thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?

a)

A. Alkane.

b)

B. Alkene.

c)

C. Alkyne.

d)

D. Benzene.

76.

Công thức phân tử nào sau đây có thể là của X? (Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: C= 12, H =1, N = 14)

a)

C5H7NO

b)

C5H7N

c)

C10H14N

d)

C4H5NO

77.

Nhóm chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau?

a)

(I) CH3 - CH = CH2

b)

(II) CH2 = CH - CH2 - CH2 - CH3

c)

(III) CH ≡ C - CH3

d)

(IV) CH3 - CH2 - CH2 - CH3

78.

Tên gọi của chất có công thức CH4 là

a)

Methane

b)

Propane

c)

Pentane

d)

Hexane

79.

Trong các công thức dưới đây, công thức nào viết chưa đúng?

a)

.

b)

.

c)

CH3 - CH = CH - CH3

d)

CH2 = CH2

80.

Trong các hợp chất sau, hợp chất nào không phải hợp chất hữu cơ?

a)

(NH4)2CO3

b)

CH3COOH

c)

CH3Cl

d)

C6H5NH2

81.

Chỉ ra hợp chất hữu cơ trong các hợp chất dưới đây?

a)

BaCO3

b)

C6H12O6

c)

CaC2

d)

NaHCO3

82.

Cho các công thức sau: Theo thứ tự 1, 2, 3, 4 các chất lần lượt thuộc dãy đồng đẳng nào?

a)

Alkene, alkane, alkyne, alkane

b)

Alkene, alkane, alkyne, alkane

c)

Alkyne, alkane, alkyne, alkane

d)

Alkane, alkane, alkyne, alkane

83.

Phân tử một alkene có 20 nguyên tử C thì phải có bao nhiêu nguyên tử H?

a)

40

b)

70

c)

10

d)

20

84.

Tên gọi của chất có công thức cấu tạo CH3 ─ CH2 ─ CH = CH ─ CH3 là

a)

Pent-2-ene

b)

Pent - 1 - ene

c)

Pentyane

d)

Pent - 1 - yne

85.

Dựa vào đặc điểm liên kết hóa học, chỉ ra phát biểu đúng?

a)

công thức 1 và 4 thuộc loại hydrocarbon no

b)

công thức 2 và 3 thuộc loại hydrocarbon no.

c)

công thức 1 và 3 thuộc loại hydrocarbon không no.

d)

công thức 2 và 4 thuộc loại hydrocarbon không no.

86.

Trong các công thức sau, công thức nào chứa mạch carbon không phân nhánh?.

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

87.

Tên gọi theo danh pháp thay thế của là

a)

2,3 - dimethylpentane

b)

3,3 - dimethylpentane

c)

octane

d)

3,3 - dimethylhexane

88.

Nhóm nguyên tử CH3- có tên là

a)

Methyl

b)

Ethyl

c)

Methane

d)

Ethane

89.

Nhóm chức của aldehyde là

a)

-COOH

b)

-NH2

c)

-CHO

d)

-OH

90.

Nhóm nguyên tử CH3- có tên là

a)

Methyl

b)

Ethyl

91.

X với lượng dư CuO, người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2. Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau:

a)

A. X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc không có O.

b)

B. X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N.

c)

C. Chất X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N và O.

d)

D. X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O.

92.

Các chất trong nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hydrocarbon?

a)

A. CH2Cl2, CH2Br - CH2Br, NaCl, CH3Br, CH3CH2Br.

b)

B. CH2Cl2, CH2Br - CH2Br, CH3Br, CH2 = CHCOOH, CH3CH2OH.

c)

C. CH2Br - CH2Br, CH2 = CHBr, CH3Br, CH3CH3.

d)

D. HgCl2, CH2Br - CH2Br, CH2 = CHBr, CH3CH2Br.

93.

Các nhóm nguyên tử trong phân tử gây ra những tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất hữu cơ, ví dụ: - OH , - CHO, - COOH ... được gọi chung là gì?

a)

nhóm chức

b)

tùy từng loại nhóm sẽ có tên gọi khác nhau.

c)

nhánh.

d)

nhóm nguyên tử.

94.

Chất hữu cơ CH3 ─ CH2 ─ CH2 ─ CH2 ─ CH3 có tên gọi là

a)

Methane

b)

Propane

c)

Butane

d)

Pentane

95.

Alkyne dưới đây có tên gọi là

a)

3-methylpent-2-yne

b)

2-methylhex-4-yne

c)

4-methylhex-2-yne

d)

3-methylhex-4-yne

96.

Phần trăm khối lượng carbon trong phân tử alkane Y bằng 80%. Công thức phân tử của Y là

a)

C2H6

b)

C3H8

c)

C4H10

d)

C5H12

97.

Alcohol là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử của chúng chứa một hay nhiều nhóm -OH liên kết trực tiếp với

a)

gốc hydrocarbon

b)

gốc ankyl

c)

gốc anlyl

d)

carbon no

98.

Alcohol no đơn chức là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -OH liên kết với gốc hydrocarbon no.

a)

A. có một nhóm -OH liên kết với gốc hydrocarbon no.

b)

B. có một nhóm -OH liên kết với carbon no.

c)

C. có nhóm -OH liên kết với gốc hydrocarbon no.

d)

D. có nhóm -OH liên kết với gốc hydrocarbon.

99.

Cho sơ đồ phản ứng: CH3CH2 ─ CH = CH2 + HCl ……. Sản phẩm chính của phản ứng trên là

a)

CH3CH2 - CHCl- CH2 CH3

b)

CH3CH2 - CH2 - CH2Cl

c)

CH3CH2 - CHCl - CH3

d)

CH3CH2 - CH2 - CH3

100.

Công thức nào có mạch carbon phân nhánh?

a)

A. (1)

b)

B. (3)

c)

C. (4)

d)

D. (5)

101.

Chỉ ra công thức của alcohol đa chức

a)

A. CH3OH.

b)

B. C2H4(OH)2.

c)

C. ROH.

d)

D. RCHO.

102.

Chỉ ra công thức của carboxylic acid đa chức

a)

A. CH3COOH.

b)

B. C2H4(OH)2.

c)

C. HOOC - [CH2]4 - COOH.

d)

D. RCHO.

103.

Chỉ ra các công thức cấu tạo?

a)

1,2,3,4,5

b)

1,2,3,6,7

c)

1,3,4,6,7

d)

1,2,3,7

104.

Dựa vào số lượng nhóm chức người ta chia alcohol thành

a)

alcohol đơn chức và alcohol đa chức.

b)

acid đa chức và acid đơn chức.

c)

alcohol no và alcohol không no.

d)

alcohol mạch hở và alcohol mạch vòng.

105.

Chọn phát biểu đúng?

a)

A. alcohol chỉ chứa liên kết đơn là alcohol no

b)

B. carboxylic acid mạch hở chứa liên kết đôi hoặc liên kết ba trong gốc hydrocarbon thuộc hợp chất không no.

c)

C. muốn biết aldehyde thuộc loại aldehyde no hay aldehyde không no ta căn cứ vào gốc hydrocarbon.

d)

D. Tất cả phát biểu đều đúng

106.

Alkyne dưới đây có tên gọi là

a)

3-methylpent-2-yne

b)

2-methylhex-4-yne

c)

4-methylhex-2-yne

d)

3-methylhex-4-yne

107.

Tên gọi theo danh pháp thay thế của là

a)

2 - methylpent - 3 - yne

b)

2 - methylpent - 3 - en

c)

4 - methylpent - 1 - yne

d)

4 - methylpent - 3 - en

108.

Hợp chất nào sau đây là aldehyde?

a)

A. CH2=CH-CH2OH.

b)

B. CH2=CH-CHO.

c)

C. CH2=CH-COOH.

d)

D. CH2=CH-COOCH3.

109.

Khi chia aldehyde thành aldehyde no và aldehyde không no, người ta đã dựa vào căn cứ nào?

a)

Cấu tạo gốc hydrocarbon.

b)

Số lượng nhóm chức CHO.

c)

Dựa vào số lượng nhóm chức OH.

d)

A và B đều đúng.

110.

Các phản ứng thuộc loại phản ứng thế là

a)

(1), (3), (4)

b)

(1), (4), (5)

c)

(1), (2), (4)

d)

(2), (3), (5)

111.

C nguyên tố trong hydrocarbon Y thấy có 92,31% C. Biết Y có 2 nguyên tử H. Y thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây? (Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: C = 12, H = 1)

a)

Alkane

b)

Alkyne

c)

Alkene

d)

Aldehyde

112.

Trong các công thức dưới đây, công thức nào là công thức phân tử?

a)

CH4

b)

C2H4

c)

CH2 = C(CH3) - CH3

d)

C3H6

e)

CH3 - CH = CH - CH3

113.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Công thức 1 và công thức 7 là alcohol.

b)

Công thức 5 và 8 là aldehyde.

c)

Công thức 4 và 8 là aldehyde

d)

Công thức 1 và 5 là carboxylic acid.

114.

Tên thay thế của CH3CHO là

a)

A. methanol.

b)

B. ethanol.

c)

C. metanal.

d)

D. etanal.

115.

Cho sơ đồ phản ứng sau: (1) CH3 - CH2 - CH = CH2 + H2O ………. Sản phẩm chính của phản ứng là

a)

CH3 - CH2 - CH(OH) - CH3

b)

CH3 - CH2 - CH2 - CH2OH

c)

CH3 - CH2 - CH(OH) - CH2 - CH3

d)

CH3 - CH2 - CH2 - CH2 - H2OH

116.

Phần trăm khối lượng carbon trong phân tử alkane Y bằng 83,33%. Công thức phân tử của Y là

a)

C2H6

b)

C3H8

c)

C4H10

d)

C5H12

117.

Trong các chất cho dưới đây, chất nào là carboxylic acid no, đơn chức?

a)

A. CH3 - COOH.

b)

B. CH2 = CH - CH = O.

c)

C. CH3 - CO - CH3.

d)

D. CH3CH = CH - CHO.

118.

Công thức cấu tạo của 2-methylbutanal là

a)

(CH3)2CH-CHO

b)

CH3CH2CH2CH2CHO

119.

Trong các công thức sau: (1). (2). (3). (4). Công thức nào là carboxylic acid?

a)

A. Công thức (2).

b)

B. Công thức (3).

c)

C. Công thức (1).

d)

D. Công thức (4).

120.

Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

CH3CHO

b)

C2H5OH

c)

CH3COOH

d)

CH3NH2

121.

Khi phân biệt alcohol no và alcohol không no, người ta đã dựa vào căn cứ nào?

a)

A. Cấu tạo gốc hydrocarbon.

b)

B. Số lượng nhóm chức CHO.

c)

C. Dựa vào số lượng nhóm chức OH.

d)

D. A và B đều đúng.

122.

Chất phản ứng được với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là

a)

CH3NH2

b)

CH3CH2OH

c)

HCHO

d)

CH3COOH

123.

Propanoic acid có công thức cấu tạo như thế nào?

a)

CH3CH2CH2COOH

b)

CH3CH2COOH

c)

CH3COOH

d)

CH3(CH2)3COOH

124.

Công thức nào ứng với tên gọi 3-methylbutanoic acid?

a)

Công thức (2)

b)

Công thức (3)

c)

Công thức (1)

d)

Công thức (4)

125.

Có thể phân biệt C2H4(OH)2 và C2H5OH bằng

a)

Cu(OH)2

b)

K

c)

Na

d)

Tất cả đều đúng.

126.

Trong các chất cho dưới đây, chất nào là alcohol no, đơn chức, mạch hở?

a)

A. CH3 - CH2 - CH2OH.

b)

B. CH2 = CH - CH2OH.

c)

C. CH3 - CHO.

d)

D. CH3CH - CHO.

127.

Chọn phát biểu đúng?

a)

A. alcohol đơn chức chỉ chứa 1 nhóm - OH

b)

B. alcohol đơn chức chỉ chứa 1 nhóm - CHO

c)

C. aldehyde đơn chức chỉ chứa 1 nhóm - OH

d)

D. carboxylic acid đa chức chứa nhiều nhóm - CHO

128.

Trong các chất sau đây, chất nào tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

CH3CH2CH2CHO

b)

CH3COOH

129.

Carboxylic acid là hợp chất hữu cơ trong phân tử có mang nhóm chức

a)

-OH

b)

-COOH

c)

-COH

d)

-CHO

130.

Có thể phân biệt C2H5COOH và C2H5OH bằng

a)

quỳ tím

b)

K

c)

Na

d)

Tất cả đều đúng

131.

Tên nào dưới đây ứng với alcohol trên?

a)

2-methylpentan-1-ol

b)

4-methylpentan-2-ol

c)

4-methylpentan-1-ol

d)

3-methylhexan-2-ol

132.

Hóa chất có thể dùng để phân biệt C2H6 và C2H5OH là.

a)

KOH

b)

quỳ tím

c)

Na

d)

AgNO3/NH3

133.

HO và dung dịch CH3COOH bằng

a)

dung dịch [Ag(NH3)2]OH

b)

CaCO3

c)

Na

d)

Tất cả đều đúng.

134.

Có thể phân biệt dung dịch CH3CHO và dung dịch CH3COOH bằng

a)

dung dịch [Ag(NH3)2]OH

b)

CaCO3

c)

Na

d)

Tất cả đều đúng

135.

Có thể phân biệt C2H5COOH và C2H5OH bằng

a)

quỳ tím

b)

K

c)

Na

d)

Tất cả đều đúng.

136.

Hóa chất có thể dùng để phân biệt HCOOH và CH3COOH là.

a)

quỳ tím

b)

Na

c)

AgNO3/NH3

d)

C2H5OH

137.

Đốt cháy hoàn toàn 3 gam hợp chất metanal thì thu được m gam nước. Giá trị của m lần là

a)

7,2

b)

3,6

c)

7,2

d)

1,8

138.

Đốt cháy hoàn toàn 7 gam hợp chất hữu cơ A có công thức C4H6O thì thu được V lít khí CO2 (đkc) và m gam nước. Giá trị của V và m lần lượt là

a)

9,916 và 7,2

b)

9,916 và 5,4

c)

10,08 và 7,2

d)

8,96 và 5,4