Font size
WorksheetsĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP
Total questions: 138
Worksheet time: 3hrs 49mins
Theo thành phần nguyên tố, hợp chất hữu cơ được chia thành:
Cho các công thức sau (1) CH2 = CH - CH2COOH (2) (3) (4) (5) CH3 - CH2 - CH = CH2 a) Công thức nào có mạch carbon phân
Chất X có công thức phân tử C6H10O4. Công thức nào sau đây là công thức đơn giản của X?
(a)
Nối 2 bên cột tương ứng
Hai chất đó giống nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.
Hai chất đó giống nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.
Trong các công thức dưới đây, công thức nào là công thức cấu tạo?
C2H2
CH2 - CH = CH2
C2H4
C4H8
CH2 = CH - CH = CH- CH3
Chất nào sau đây chứa 10 nguyên tử H trong phân tử??
Số nguyên tử C trong công thức là bao nhiêu?
Số nguyên tử H trong công thức là bao nhiêu?
Viết công thức phân tử của cinnamaldehyde, biết cinnamaldehyde có công thức cấu tạo như sau:
Biết công thức cấu tạo của citric acid như hình dưới, hãy viết công thức phân tử của citric acid?
Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư CuO, người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2. Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau:
Hợp chất hữu cơ chỉ chứa chứa liên kết đơn (liên kết sigma - σ) trong phân tử thuộc loại hợp chất
Hydrocarbon mạch hở chứa liên kết pi () trong phân tử thuộc loại hợp chất
Liên kết đôi trong alkene gồm
Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là
Công thức tổng quát của alkyne là
Alkene là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là
Phản ứng đặc trưng của hydrocarbon no là
Phân tử một alkane có 6 nguyên tử H thì phải có bao nhiêu nguyên tử C?
Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của alkane?
Ghép tên chất với công thức cấu tạo:
Chất hữu cơ 2 - methylbutane có công thức cấu tạo thu gọn là
Chất hữu cơ 2,2 - dimethylbutane có công thức cấu tạo là
Phân tích thành phần khối lượng các nguyên tố trong hydrocacbon X thấy có 88,89% C, trong công thức phân tử, X có số nguyên tử H là 6. X có thể thuộc dãy đồng đẳng nào?
Phân tích thành phần khối lượng các nguyên tố trong hydrocarbon X thấy có 85,71% C. Biết X có 10 nguyên tử H trong phân tử. X thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?
Phần trăm khối lượng carbon trong phân tử Y bằng 81,818%. Biết công thức phân tử của Y cũng là công thức đơn giản nhất, Y thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?
Phân tích thành phần khối lượng các nguyên tố trong hydrocarbon Y thấy có 92,31% C. Biết Y có 2 nguyên tử H. Y thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?
Trong các công thức sau, công thức nào thuộc alcohol?
Trong các công thức sau, công thức nào thuộc aldehyde?
Alcohol no đơn chức là hợp chất hữu cơ trong phân tử có một nhóm -OH liên kết với gốc hydrocarbo
Hãy nối một chất ở cột A với một hoặc nhiều thông tin về phân loại alcohol ở cột B cho phù hợp
Tên thay thế của axit là
Công thức cấu tạo thu gọn của ethanoic acid là
(a)
Công thức phân tử của 3-methylbutanoic acid là:
Công thức cấu tạo alcohol ứng với công thức phân tử C4H8O là
Cho dãy chất: CuO, Na, NaOH, Ag, AgNO3/NH3, K2CO3, CH3OH, CH3COOH. Số chất tác dụng được với formic acid là
Cho dãy chất: HCHO, CH3CHO, CH3OH, CH3COOH. Số chất tác dụng được với Na là
Cho chất X (chỉ chứa các nguyên tố C, H, O) tác dụng với Na. X thuộc loại hợp chất nào?
Hợp chất hữu cơ X có thành phần phần trăm khối lượng như sau: 38,71% C; 9,68% H; còn lại là phần trăm của nguyên tử O. Biết X có 2 nguyên tử O trong phân tử, X thuộc hợp chất nào?
Hợp chất hữu cơ X có thành phần phần trăm khối lượng như sau: 32,43% C; 8,1% H; còn lại là phần trăm của nguyên tố O. Biết X có phân tử khối bằng 74, X thuộc loại hợp chất gì?
Khi phân tích thành phần khối lượng các nguyên tố trong chất hữu cơ X thấy có 54,545% C, 9,091% H, còn lại là % O. Biết X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Công thức phân tử của X là
Trong các công thức sau, công thức nào chứa nhóm chức?
.
.
.
.
Trong các công thức sau, công thức nào chứa mạch vòng?.
.
.
.
.
Công thức thuộc dãy đồng đẳng nào?
Alkane
Alkene
Alkyne
Benzene
sau, công thức nào chứa mạch carbon không phân nhánh?
A. (1)
B. (3)
C. (4)
D. (5)
Công thức nào sau đây là công thức phân tử?
CxHy
(CH3)n
CH3
C2H6
Công thức nào chứa nhóm chức?
A. (1)
B. (3)
C. (4)
D. (5)
Phản ứng đặc trưng của alkane là
cộng
thế
trùng hợp
A và C
Biết vitamin A có khối lượng mol phân tử bằng 286 g/mol, công thức phân tử của vitamin A là
C20H30O
C6H12O6
CH2O
C20H30O21
Phản ứng đặc trưng của hydrocarbon không no là
cộng
thế
trùng hợp
A và C
Trong phân tích nguyên tố, người ta thường xác định C thông qua sản phẩm nào?
CO2
H2O
N2
CO
Biết glucose có khối lượng mol phân tử bằng 180 g/mol, công thức phân tử của glucose là
C3H4O3
C2H4O2
C6H12O6
C3H6O
Trong các công thức dưới đây, công thức nào viết chưa đúng?
.
.
.
CH2 = CH - CH3
Phân tử chất nào sau đây chứa liên kết đôi C = C?
Alkane
Alkyne
Alkene
Tất cả đều đúng
Công thức nào sau đây tương ứng với công thức phân tử C4H8O2?
CH3COOCH2CH3
CH2 = CH - COOH
CH3CH2CH2CHO
CH3COCH2CH3
Dẫn xuất của hydrocarbon là những hợp chất mà trong phân tử
A. chỉ có C và H.
B. gồm có C, H và O.
C. ngoài C còn có các nguyên tố khác.
D. ngoài C và H còn các nguyên tố khác.
Công thức nào chứa mạch vòng?
A. (1)
B. (3)
C. (4)
D. (5)
Chất có công thức cấu tạo dưới đây thuộc loại hydrocarbon nào?
Hydrocarbon mạch vòng
Hydrocarbon không no
Hydrocarbon thơm
Hydrocarbon no hoặc không no
Công thức: thuộc dãy đồng đẳng nào?
Alkane
Alkene
Alkyne
Arene
Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 được gọi là hiện tượng
A. đồng phân.
B. đồng vị.
C. đồng đẳng.
D. đồng khối.
Đặc điểm nào sau đây là của hydrocarbon no?
A. Chỉ có liên kết đôi.
B. Chỉ có liên kết đơn.
C. Có ít nhất một vòng no.
D. Có ít nhất một liên kết đôi.
Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ?
A. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.
B. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tử trong phân tử.
C. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tử trong phân tử.
D. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử.
Công thức nào sau đây có thể thuộc dãy đồng đẳng alkyne?
C10H22
C8H16
C6H6
C5H8
Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO người ta thấy sản phẩm gồm CO2, H2O và N2. Công thức nào sau đây có thể là công thức của hợp chất hữu cơ X?
A. CH2O.
B. C5H7Cl.
C. C10H14N.
D. CH2 = CH2.
Công thức nào sau đây tương ứng với công thức phân tử C4H8O2?
CH3COOCH2CH3
CH2 = CH - COOH
CH3CH2CH2CHO
CH3COCH2CH3
Hành phần nguyên tố, hợp chất hữu cơ được chia thành:
A. Hydrocarbon và các chất không phải hydrocarbon.
B. Hydrocarbon và các hợp chất chứa nhóm chức.
C. Hydrocarbon và dẫn xuất của hydrocarbon.
D. Hydrocarbon và các hợp chất chứa oxygen.
Của hydrocarbon không no là
cộng
thế
trùng hợp
A và C
Trong các dãy hợp chất sau, dãy hợp chất nào là hydrocarbon?
A. CH4, C2H6, C3H6, C9H18, C12H24, C6H12.
B. C6H5ONa, C4H8, CaO, CH3CHO, C3H9N.
C. C6H5OH, C6H5ONa, C2H4, CH3Cl, C6H5NH2.
D. CCl4, C2H6, C3H6, C9H18, CH3COOH, HCHO.
Công thức: thuộc dãy đồng đẳng
Alkane
Alkene
Alkyne
Benzene
Hợp chất hữu cơ nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng alkane?
A. C10H22.
B. C8H16.
C. C6H6.
D. CnH2n-2.
Phân tử một alkane có 6 nguyên tử H thì phải có bao nhiêu nguyên tử C?
2
7
8
9
Công thức phân tử C6H12 có thể thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?
Alkane
Alkene
Alkyne
Benzene
Hợp chất có công thức phân tử C6H12 có thể thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?
A. Alkane.
B. Alkene.
C. Alkyne.
D. Benzene.
Công thức phân tử nào sau đây có thể là của X? (Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: C= 12, H =1, N = 14)
C5H7NO
C5H7N
C10H14N
C4H5NO
Nhóm chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau?
(I) CH3 - CH = CH2
(II) CH2 = CH - CH2 - CH2 - CH3
(III) CH ≡ C - CH3
(IV) CH3 - CH2 - CH2 - CH3
Tên gọi của chất có công thức CH4 là
Methane
Propane
Pentane
Hexane
Trong các công thức dưới đây, công thức nào viết chưa đúng?
.
.
CH3 - CH = CH - CH3
CH2 = CH2
Trong các hợp chất sau, hợp chất nào không phải hợp chất hữu cơ?
(NH4)2CO3
CH3COOH
CH3Cl
C6H5NH2
Chỉ ra hợp chất hữu cơ trong các hợp chất dưới đây?
BaCO3
C6H12O6
CaC2
NaHCO3
Cho các công thức sau: Theo thứ tự 1, 2, 3, 4 các chất lần lượt thuộc dãy đồng đẳng nào?
Alkene, alkane, alkyne, alkane
Alkene, alkane, alkyne, alkane
Alkyne, alkane, alkyne, alkane
Alkane, alkane, alkyne, alkane
Phân tử một alkene có 20 nguyên tử C thì phải có bao nhiêu nguyên tử H?
40
70
10
20
Tên gọi của chất có công thức cấu tạo CH3 ─ CH2 ─ CH = CH ─ CH3 là
Pent-2-ene
Pent - 1 - ene
Pentyane
Pent - 1 - yne
Dựa vào đặc điểm liên kết hóa học, chỉ ra phát biểu đúng?
công thức 1 và 4 thuộc loại hydrocarbon no
công thức 2 và 3 thuộc loại hydrocarbon no.
công thức 1 và 3 thuộc loại hydrocarbon không no.
công thức 2 và 4 thuộc loại hydrocarbon không no.
Trong các công thức sau, công thức nào chứa mạch carbon không phân nhánh?.
.
.
.
.
Tên gọi theo danh pháp thay thế của là
2,3 - dimethylpentane
3,3 - dimethylpentane
octane
3,3 - dimethylhexane
Nhóm nguyên tử CH3- có tên là
Methyl
Ethyl
Methane
Ethane
Nhóm chức của aldehyde là
-COOH
-NH2
-CHO
-OH
Nhóm nguyên tử CH3- có tên là
Methyl
Ethyl
X với lượng dư CuO, người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2. Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau:
A. X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc không có O.
B. X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N.
C. Chất X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N và O.
D. X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O.
Các chất trong nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hydrocarbon?
A. CH2Cl2, CH2Br - CH2Br, NaCl, CH3Br, CH3CH2Br.
B. CH2Cl2, CH2Br - CH2Br, CH3Br, CH2 = CHCOOH, CH3CH2OH.
C. CH2Br - CH2Br, CH2 = CHBr, CH3Br, CH3CH3.
D. HgCl2, CH2Br - CH2Br, CH2 = CHBr, CH3CH2Br.
Các nhóm nguyên tử trong phân tử gây ra những tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất hữu cơ, ví dụ: - OH , - CHO, - COOH ... được gọi chung là gì?
nhóm chức
tùy từng loại nhóm sẽ có tên gọi khác nhau.
nhánh.
nhóm nguyên tử.
Chất hữu cơ CH3 ─ CH2 ─ CH2 ─ CH2 ─ CH3 có tên gọi là
Methane
Propane
Butane
Pentane
Alkyne dưới đây có tên gọi là
3-methylpent-2-yne
2-methylhex-4-yne
4-methylhex-2-yne
3-methylhex-4-yne
Phần trăm khối lượng carbon trong phân tử alkane Y bằng 80%. Công thức phân tử của Y là
C2H6
C3H8
C4H10
C5H12
Alcohol là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử của chúng chứa một hay nhiều nhóm -OH liên kết trực tiếp với
gốc hydrocarbon
gốc ankyl
gốc anlyl
carbon no
Alcohol no đơn chức là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -OH liên kết với gốc hydrocarbon no.
A. có một nhóm -OH liên kết với gốc hydrocarbon no.
B. có một nhóm -OH liên kết với carbon no.
C. có nhóm -OH liên kết với gốc hydrocarbon no.
D. có nhóm -OH liên kết với gốc hydrocarbon.
Cho sơ đồ phản ứng: CH3CH2 ─ CH = CH2 + HCl ……. Sản phẩm chính của phản ứng trên là
CH3CH2 - CHCl- CH2 CH3
CH3CH2 - CH2 - CH2Cl
CH3CH2 - CHCl - CH3
CH3CH2 - CH2 - CH3
Công thức nào có mạch carbon phân nhánh?
A. (1)
B. (3)
C. (4)
D. (5)
Chỉ ra công thức của alcohol đa chức
A. CH3OH.
B. C2H4(OH)2.
C. ROH.
D. RCHO.
Chỉ ra công thức của carboxylic acid đa chức
A. CH3COOH.
B. C2H4(OH)2.
C. HOOC - [CH2]4 - COOH.
D. RCHO.
Chỉ ra các công thức cấu tạo?
1,2,3,4,5
1,2,3,6,7
1,3,4,6,7
1,2,3,7
Dựa vào số lượng nhóm chức người ta chia alcohol thành
alcohol đơn chức và alcohol đa chức.
acid đa chức và acid đơn chức.
alcohol no và alcohol không no.
alcohol mạch hở và alcohol mạch vòng.
Chọn phát biểu đúng?
A. alcohol chỉ chứa liên kết đơn là alcohol no
B. carboxylic acid mạch hở chứa liên kết đôi hoặc liên kết ba trong gốc hydrocarbon thuộc hợp chất không no.
C. muốn biết aldehyde thuộc loại aldehyde no hay aldehyde không no ta căn cứ vào gốc hydrocarbon.
D. Tất cả phát biểu đều đúng
Alkyne dưới đây có tên gọi là
3-methylpent-2-yne
2-methylhex-4-yne
4-methylhex-2-yne
3-methylhex-4-yne
Tên gọi theo danh pháp thay thế của là
2 - methylpent - 3 - yne
2 - methylpent - 3 - en
4 - methylpent - 1 - yne
4 - methylpent - 3 - en
Hợp chất nào sau đây là aldehyde?
A. CH2=CH-CH2OH.
B. CH2=CH-CHO.
C. CH2=CH-COOH.
D. CH2=CH-COOCH3.
Khi chia aldehyde thành aldehyde no và aldehyde không no, người ta đã dựa vào căn cứ nào?
Cấu tạo gốc hydrocarbon.
Số lượng nhóm chức CHO.
Dựa vào số lượng nhóm chức OH.
A và B đều đúng.
Các phản ứng thuộc loại phản ứng thế là
(1), (3), (4)
(1), (4), (5)
(1), (2), (4)
(2), (3), (5)
C nguyên tố trong hydrocarbon Y thấy có 92,31% C. Biết Y có 2 nguyên tử H. Y thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây? (Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: C = 12, H = 1)
Alkane
Alkyne
Alkene
Aldehyde
Trong các công thức dưới đây, công thức nào là công thức phân tử?
CH4
C2H4
CH2 = C(CH3) - CH3
C3H6
CH3 - CH = CH - CH3
Phát biểu nào sau đây đúng?
Công thức 1 và công thức 7 là alcohol.
Công thức 5 và 8 là aldehyde.
Công thức 4 và 8 là aldehyde
Công thức 1 và 5 là carboxylic acid.
Tên thay thế của CH3CHO là
A. methanol.
B. ethanol.
C. metanal.
D. etanal.
Cho sơ đồ phản ứng sau: (1) CH3 - CH2 - CH = CH2 + H2O ………. Sản phẩm chính của phản ứng là
CH3 - CH2 - CH(OH) - CH3
CH3 - CH2 - CH2 - CH2OH
CH3 - CH2 - CH(OH) - CH2 - CH3
CH3 - CH2 - CH2 - CH2 - H2OH
Phần trăm khối lượng carbon trong phân tử alkane Y bằng 83,33%. Công thức phân tử của Y là
C2H6
C3H8
C4H10
C5H12
Trong các chất cho dưới đây, chất nào là carboxylic acid no, đơn chức?
A. CH3 - COOH.
B. CH2 = CH - CH = O.
C. CH3 - CO - CH3.
D. CH3CH = CH - CHO.
Công thức cấu tạo của 2-methylbutanal là
(CH3)2CH-CHO
CH3CH2CH2CH2CHO
Trong các công thức sau: (1). (2). (3). (4). Công thức nào là carboxylic acid?
A. Công thức (2).
B. Công thức (3).
C. Công thức (1).
D. Công thức (4).
Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
CH3CHO
C2H5OH
CH3COOH
CH3NH2
Khi phân biệt alcohol no và alcohol không no, người ta đã dựa vào căn cứ nào?
A. Cấu tạo gốc hydrocarbon.
B. Số lượng nhóm chức CHO.
C. Dựa vào số lượng nhóm chức OH.
D. A và B đều đúng.
Chất phản ứng được với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là
CH3NH2
CH3CH2OH
HCHO
CH3COOH
Propanoic acid có công thức cấu tạo như thế nào?
CH3CH2CH2COOH
CH3CH2COOH
CH3COOH
CH3(CH2)3COOH
Công thức nào ứng với tên gọi 3-methylbutanoic acid?
Công thức (2)
Công thức (3)
Công thức (1)
Công thức (4)
Có thể phân biệt C2H4(OH)2 và C2H5OH bằng
Cu(OH)2
K
Na
Tất cả đều đúng.
Trong các chất cho dưới đây, chất nào là alcohol no, đơn chức, mạch hở?
A. CH3 - CH2 - CH2OH.
B. CH2 = CH - CH2OH.
C. CH3 - CHO.
D. CH3CH - CHO.
Chọn phát biểu đúng?
A. alcohol đơn chức chỉ chứa 1 nhóm - OH
B. alcohol đơn chức chỉ chứa 1 nhóm - CHO
C. aldehyde đơn chức chỉ chứa 1 nhóm - OH
D. carboxylic acid đa chức chứa nhiều nhóm - CHO
Trong các chất sau đây, chất nào tham gia phản ứng tráng bạc?
CH3CH2CH2CHO
CH3COOH
Carboxylic acid là hợp chất hữu cơ trong phân tử có mang nhóm chức
-OH
-COOH
-COH
-CHO
Có thể phân biệt C2H5COOH và C2H5OH bằng
quỳ tím
K
Na
Tất cả đều đúng
Tên nào dưới đây ứng với alcohol trên?
2-methylpentan-1-ol
4-methylpentan-2-ol
4-methylpentan-1-ol
3-methylhexan-2-ol
Hóa chất có thể dùng để phân biệt C2H6 và C2H5OH là.
KOH
quỳ tím
Na
AgNO3/NH3
HO và dung dịch CH3COOH bằng
dung dịch [Ag(NH3)2]OH
CaCO3
Na
Tất cả đều đúng.
Có thể phân biệt dung dịch CH3CHO và dung dịch CH3COOH bằng
dung dịch [Ag(NH3)2]OH
CaCO3
Na
Tất cả đều đúng
Có thể phân biệt C2H5COOH và C2H5OH bằng
quỳ tím
K
Na
Tất cả đều đúng.
Hóa chất có thể dùng để phân biệt HCOOH và CH3COOH là.
quỳ tím
Na
AgNO3/NH3
C2H5OH
Đốt cháy hoàn toàn 3 gam hợp chất metanal thì thu được m gam nước. Giá trị của m lần là
7,2
3,6
7,2
1,8
Đốt cháy hoàn toàn 7 gam hợp chất hữu cơ A có công thức C4H6O thì thu được V lít khí CO2 (đkc) và m gam nước. Giá trị của V và m lần lượt là
9,916 và 7,2
9,916 và 5,4
10,08 và 7,2
8,96 và 5,4
