wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA

Total questions: 143

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Dãy chất nào sau đây vừa tác dụng với dd HCl, vừa tác dụng với dd NaOH.

a)

Mg(OH)2, NaCl, Al(OH)3.

b)

Al(OH)3, NaHCO3, Zn(OH)2

c)

CO2, Zn(OH)2, NaHCO3.

d)

Sn(OH)2, K2SO4, dd NH3.

2.

Trong công nghiệp người ta điều chế N2N_2  bằng cách nào

a)

Nhiệt phân

b)

Nhiệt phân NH4NO2 NH_4NO_2\  bão hòa

c)

chưng cất phân đoạn không khí lỏng

d)

Nhiệt phân

3.

Dung dịch HCl tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo thành chất kết tủa

a)

MgSO4MgSO_4  

b)

NaOH

c)

AgNO3AgNO_3  

d)

Na2CO3Na_2CO_3  

4.

Muối nào sau đây là muối axit

a)

Fe(NO3)2Fe\left(NO_3\right)_2  

b)

NaHSO4NaHSO_4  

c)

NH4ClNH_4Cl  

d)

Na2SO4Na_2SO_4  

5.

chất nào sau đây là bazo

a)

NaCl

b)

CH3COOHCH_3COOH  

c)

Ba(OH)2Ba\left(OH\right)_2  

d)

HClO3HClO_3  

6.

Kim loại bị thụ động trong HNO3HNO_3  đặc nguội

a)

Al, Fe

b)

Ag, Fe

c)

Pb, Ag

d)

Pt, Au

7.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

Na2CO3Na_2CO_3  

b)

H2SO4H_2SO_4  

c)

AlCl3AlCl_3  

d)

NaHCO3NaHCO_3  

8.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nito bằng phương pháp dời nước vì:

a)

Nito nhẹ hơn không khí

b)

Nito rất ít tan trong nước

c)

Nito không dy trì sự sống, sự cháy

d)

Nito hóa lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp

9.

Cho m gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch axit nitric loãng dư, thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Gia trị của m là

a)

8,10

b)

2.70

c)

5.40

d)

4.05

10.

Chất nào sau đây tác dụng với nito ở nhiệt độ thường

a)

magie

b)

oxi

c)

natri

d)

liti

11.

chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

Nước

b)

cồn

c)

muối NaCl

d)

Đường

12.

Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm

a)

chuyển thành màu đỏ

b)

chuyển thành màu xanh

c)

không đổi màu

d)

mất màu

13.

Các dung dịch axit, bazo, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các

a)

ion trái dấu

b)

anion

c)

cation

d)

chất

14.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết

a)

Những ion nào tồn tại trong dung dịch

b)

bản chất của những phản ứng trong dung dịch các chất điện li

c)

Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất

d)

không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất ddienj li

15.

Nồng độ mol của cation trong dung dịch FeCl3FeCl_3  0,45M là

a)

0,45

b)

0,90

c)

1,35

d)

1,00

16.

Một dung dịch chứa 0,2 mol Na+, 0,05 mol Ca 2+, 0,1 mol Mg 2+, 0,15 mol HCO3 -, và x mol Cl-

a)

0,35

b)

0,3

c)

0,15

d)

0,20

17.

Cho dung dịch KOH đến dư vào 50ml NH4Cl 1M. Đun nóng nhẹ, thu được thể tích khí thoát ra (đktc) là

a)

2,24 lit

b)

1,12 lít

c)

0,112 lít

d)

4,48 lít

18.

Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit axit?

a)

SO2, Na2O, N2O5

b)

SO2, CO, N2O5

c)

SO2, CO2, P2O5

d)

SO2, K2O, CO2

19.

Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit bazơ?

a)

CO2, CaO, K2O

b)

CaO, K2O, Li2O

c)

SO2, BaO, MgO

d)

FeO, CO, CuO

20.

Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

CaO, Na2O, SO2

b)

FeO, CaO, MgO

c)

CO2, CaO, BaO

d)

MgO, CaO, NO

21.

Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

CaO, Na2O, SO2

b)

FeO, CaO, MgO

c)

CO2, CaO, BaO

d)

MgO, CaO, NO

22.

Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit tác dụng được với dung dịch KOH?

a)

CO2, Na2O, SO3

b)

N2O, BaO, CO2

c)

N2O5, P2O5, CO2

d)

CuO, CO2, Na2O

23.

Oxit bazơ nào sau đây được dùng để làm khô nhiều nhất?

a)

CaO

b)

CuO

c)

FeO

d)

ZnO

24.

Để làm sạch khí O2 từ hỗn hợp khí gồm SO2 và O2, có thể dùng chất nào dưới đây?

a)

CaCl2

b)

Ca(OH)2

c)

NaHSO3

d)

HCl

25.

Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt được 2 chất bột P2O5 và CaO?

a)

H2O

b)

Dung dịch NaCl

c)

CO2

d)

Dung dịch HCl

26.

Phản ứng giữa hai chất nào dưới đây không tạo thành khí lưu huỳnh đioxit?

a)

Na2SO3 và HCl

b)

Na2SO3 và Ca(OH)2

c)

S và O2 (đốt S)

d)

FeS2 và O2 (đốt quặng pirit sắt)

27.

Phản ứng giữa hai chất nào dưới đây không tạo thành khí lưu huỳnh đioxit?

a)

Na2SO3 và HCl

b)

Na2SO3 và Ca(OH)2

c)

S và O2 (đốt S)

d)

FeS2 và O2 (đốt quặng pirit sắt)

28.

Dãy oxit tác dụng với dung dịch H2SO4 tạo thành muối và nước là:

a)

SO2, CuO, CO2

b)

MgO, Al2O3, ZnO

c)

CO2, BaO, CuO

d)

P2O5, SO3, Al2O3

29.

2-metylbutan có tên gọi khác là

a)

neopentan.

b)

isopentan.

c)

isohexan.

d)

Neohexan

30.

Các ankan không tham gia loại phản ứng nào?

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng cộng

c)

Phản ứng tách

d)

Phản ứng cháy.

31.

Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là

a)

phản ứng tách.

b)

phản ứng thế.

c)

phản ứng cộng.

d)

phản ứng chuyển vị.

32.

Hai chất 2-metylpropan và butan khác nhau về điểm nào sau đây ?

a)

Công thức cấu tạo.

b)

Công thức phân tử.

c)

Số nguyên tử cacbon.

d)

Số liên kết cộng hóa trị.

33.

Khi thực hiện phản ứng đề hiđro hóa (tách hiđro) hợp chất X có CTPT C5H12 thu đư­ợc hỗn hợp 3 anken đồng phân cấu tạo của nhau. Vậy tên của X là:

a)

2,2-đimetylpentan.

b)

2-metylbutan.

c)

2,2-đimetylpropan.

d)

Pentan.

34.

1. 2,2-đimetylpentan có tên gọi khác là

a)

neoheptan.

b)

isoheptan.

c)

isohexan.

d)

Neohexan

35.
a)

2,3-đimetylpentan.

b)

3,4-đimetylpentan.

c)

2,3-metylpentan.

d)

3,4-metylpentan.

36.
a)

3,4 – đimetylhexan

b)

2-etyl– 3-metylpentan.

c)

3-metyl-2-etylpentan.

d)

3,3- đimetylhexan

37.
a)

3–etyl–2–metylpentan

b)

2-metyl-3-etylpentan

c)

3-etyl-4-metylpentan

d)

4-metyl-3-etylpentan

38.
a)

1-clo-2,2-đimetylhexan

b)

2,2 – điclo – 4 – metylpentan

c)

1,4 – đibrom – 2,2 – điclobutan

d)

2,2-đimetyl-1-clohexan

39.

Công thức cấu tạo thu gọn của chất có tên gọi: 3- brom – 2 – clo – 4 – metylhexan là:

a)
b)
c)
d)
40.

n-pentan tác dụng với khí clo theo tỷ lệ mol 1:1 sẽ tạo thành bao nhiêu sản phẩm đồng phân?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

41.

isohexan tác dụng với khí clo theo tỷ lệ mol 1:1 sẽ tạo thành bao nhiêu sản phẩm đồng phân?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

42.

2,2-đimetylbutan tác dụng với khí clo theo tỷ lệ mol 1:1 sẽ tạo thành bao nhiêu sản phẩm đồng phân?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

43.

2-metylbutan tác dụng với khí clo theo tỷ lệ mol 1:1 sẽ tạo thành bao nhiêu sản phẩm đồng phân?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

44.

Khi thực hiện phản ứng tách một phân tử hiđro hợp chất n-butan ta thu được bao nhiêu sản phẩm đồng phân?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

45.

Một ankan D có %C = 80%. Công thức phân tử của ankan là:

a)

CH4

b)

C2H6

c)

C3H8

d)

C4H10

46.

Một ankan mà tỉ khối hơi so với không khí bằng 2 có công thức phân tử nào sau đây ?

a)

C5H12

b)

C6H14

c)

C4H10

d)

C3H8

47.

Ankan B có 25% hiđro về khối lượng trong phân tử , vậy B là :

a)

Butan

b)

Propan

c)

Etan

d)

Metan

48.

Một ankan mà tỉ khối hơi so với hiđro bằng 22 có công thức phân tử nào sau đây ?

a)

C5H12

b)

C6H14

c)

C4H10

d)

C3H8

49.

Trường hợp nào sau đây không dẫn điện?

a)

NaCl nóng chảy.

b)

NaCl khan.

c)

Dung dịch NaCl.

d)

Dung dịch NaOH.

50.

Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

HCl.

b)

Na2SO4.

c)

Ba(OH)2.

d)

HClO4.

51.

Muối nào sau đây là muối axit?

a)

NH4NO3.

b)

Na3PO4.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

CH3COOK.

52.

Dãy gồm các axit 2 nấc là:

a)

HCl, H2SO4, H2S, CH3COOH.

b)

H2CO3, H2SO3, H3PO4, HNO3.

c)

H2SO4, H2SO3, HF, HNO3.

d)

H2S, H2SO4, H2CO3, H2SO3.

53.

Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

54.

Đặc điểm phân li Zn(OH)2 trong nước là

a)

theo kiểu bazơ.

b)

vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ.

c)

theo kiểu axit.

d)

vì là bazơ yếu nên không phân li.

55.

Chọn các chất là hiđroxit lưỡng tính trong số các hiđroxit sau:

a)

Zn(OH)2, Fe(OH)2.

b)

Al(OH)3, Cr(OH)2.

c)

Zn(OH)2, Al(OH)3.

d)

Mg(OH)2, Fe(OH)3.

56.

Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10M.

b)

[H+] < [NO3-].

c)

[H+] > [NO3-].

d)

[H+] < 0,10M.

57.

Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10M.

b)

[H+] < [CH3COO-].

c)

[H+] > [CH3COO-].

d)

[H+] < 0,10M.

58.

pH của dd H2SO4 0,005M là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Một dd có pH = 3. Khi cho quỳ tím vào dung dịch, nó sẽ có màu

a)

Đỏ

b)

Xanh

c)

Tím

d)

Vàng

60.

Một dd có pH = 13. Khi cho quỳ tím vào dung dịch, nó sẽ có màu

a)

Đỏ

b)

Xanh

c)

Tím

d)

Vàng

61.

Chất khí nào là nguyên nhân chính gây ra mưa axit

a)

CO2

b)

SO2

c)

CH4

d)

O3

62.

Muối nào sau đây được dùng làm dược phẩm thuốc chữa bệnh đau dạ dày

a)

CaCO3

b)

Na2CO3

c)

NaHCO3

d)

NaCl

63.

pH của dd Ba(OH)2 0,005M là

a)

11

b)

12

c)

13

d)

10

64.

Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?

a)

Dung dịch đường.

b)

Dung dịch muối ăn.

c)

Dung dịch rượu.

d)

Dung dịch benzen trong ancol.

65.

Phương trình điện li viết đúng là

a)

NaCl → Na2+ + Cl2-.

b)

KOH → K+ + 2OH-.

c)

C2H5OH → C2H5+ + OH-.

d)

CH3COOH ↔ CH3COO- + H+.

66.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?

a)

H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S.

b)

HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.

c)

HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.

d)

H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.

67.

Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10M.

b)

[H+] < [CH3COO-].

c)

[H+] > [CH3COO-].

d)

[H+] < 0,10M.

68.

Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được các dung dịch gồm: NaCl, NH4Cl, AlCl3, FeCl2, CuCl2, (NH4)2SO4?

a)

BaCl2.

b)

Ba(OH)2.

c)

NaOH.

d)

Quỳ tím.

69.

Có 5 dung dịch, mỗi dung dịch chứa 1 cation sau: NH4+, Mg2+, Fe2+, Fe3+, Al3+ (có nồng độ khoảng 0,1M). Dùng dung dịch NaOH cho lần lượt vào từng dung dịch trên, có thể nhận biết tối đa bao nhiêu dung dịch?

a)

1.

b)

2.

c)

4.

d)

5.

70.

Trong số các chất sau: NaOH, NaHCO3, Al(OH)3, BaCl2, H2SO4, (NH4)2CO3. Có bao nhiêu chất lưỡng tính?

a)

1.

b)

3.

c)

5.

d)

7.

71.

Nước chanh chứa một loại axit tự nhiên – axit citric. Giá trị pH phù hợp với nước chanh là

a)

= 7.

b)

> 7.

c)

= 14.

d)

< 7.

72.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA là

a)

ns2np5.

b)

ns2np3.

c)

ns2np2.

d)

ns2np4.

73.

Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm VA?

a)

P.

b)

C.

c)

O.

d)

S.

74.

Trong hợp chất nitơ có các mức oxi hòa nào sau đây?

a)

-3, +3, +5.

b)

-3, 0, +3, +5.

c)

-3, +1, +2, +3, +4, +5.

d)

-3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.

75.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế khí NH3 bằng cách

a)

cho N2 tác dụng với H2 (450oC, bột sắt).

b)

cho muối amoni loãng tác dụng axit đặc và đun nóng.

c)

cho muối amoni đặc tác dụng với kiềm đặc và đun nóng.

d)

nhiệt phân muối (NH4)2CO3.

76.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

(NH4)2SO4.

b)

NH4HCO3.

c)

CaCO3.

d)

NH4NO2.

77.

Cho thí nghiệm như hình vẽ, bên trong bình có chứa khí NH3, trong chậu thủy tinh chứa nước có nhỏ vài giọt phenolphthalein. Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là

a)

nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng.

b)

nước phun vào bình và chuyển thành màu tím.

c)

nước phun vào bình và không có màu.

d)

nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh.

78.

Cho sơ đồ phản ứng. Công thức của X, Y, Z, T tương ứng là:

a)

NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO3.

b)

NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO2.

c)

NH3, (NH4)2SO4, NH4NO3, N2.

d)

NH3, N2, NH4NO3, N2O.

79.

Giá trị pH của dung dịch HCl 0,01M là

a)

2.

b)

12.

c)

10.

d)

4.

80.

Pha loãng 1 lít dung dịch NaOH có pH = 13 bằng bao nhiêu lít nước để được dung dịch mới có pH = 11?

a)

9.

b)

99.

c)

10.

d)

100.

81.

Dùng 10,08 lít khí hiđro (đktc) với hiệu suất chuyển hoá thành amoniac là 33,33% thì có thể thu được

a)

17 gam NH3.

b)

8,5 gam NH3.

c)

5,1 gam NH3.

d)

1,7 gam NH3.

82.

Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03 M được 2V ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

83.

Trộn lẫn 3 dung dịch H2SO4 0,1M, HNO3 0,2M và HCl 0,3M với những thể tích bằng nhau, thu được dung dịch X. Lấy 300 ml dung dịch X cho phản ứng với V lít dung dịch Y gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M, thu được dung dịch Z có pH = 2. Giá trị V là

a)

0,134 lít.

b)

0,214 lít.

c)

0,414 lít.

d)

0,424 lít.

84.

Một dung dịch có [H+] = 2,5.10-10M. Môi trường của dung dịch là:

a)

A. Axit

b)

B. Bazo

c)

C. Trung tính

d)

D. Không xác định được

85.

Có mấy muối axit trong số các muối sau: NaHSO4, CH3COOK, NH4Cl, NaHCO3, KHS, KCl, Na2HPO4

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

86.

Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2, Mg(OH)2,Pb(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)3, Cr(OH)3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

a)

A. 5

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

87.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa K2SO3 và HCl là:

a)

A. K+ + HCl → KCl + H+.

b)

B. K+ + Cl- → KCl.

c)

C. K2SO3 + 2H+ → 2K+ + SO2 + H2O.

d)

D. SO32- + 2H+ → H2O + SO2.

88.

Dung dịch H2SO4 có pH = 2 thì nồng độ của H2SO4 là:

a)

A. 0,01M

b)

B. 0,1M

c)

C. 0,005M

d)

D. 0,05M

89.

Trộn lẫn 10ml dung dịch HCl 0,01M với 10 ml dung dịch NaOH 0,03M được dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là:

a)

A. 3.

b)

B. 11.

c)

C. 12

d)

D. 2.

90.

Chọn câu đúng

a)

A. Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá xanh

b)

B. Dung dịch có pH < 7 làm phenolphtalein hoá hồng .

c)

C. Dung dịch Axit có giá trị pH lớn hơn dung dịch bazơ

d)

D. Giá trị pH tăng thì độ bazơ giảm

91.

Dãy chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

A. Ba(OH)2, HNO3, Na2SO4, CaCl2.

b)

B. NaOH, H2SO4, H3PO4, Ca(OH)2.

c)

C. NaCl, Cu(OH)2, AgCl, HCl.

d)

D. H2S, H2CO3, H2SO3, H3PO4

92.

Những ion nào sau đây cùng tồn tại được trong cùng một dung dịch?

a)

A. Mg2+, Ag+, SO42-, Cl-.

b)

B. H+, Cl-, Na+, Al3+.

c)

C. Fe2+, Cu2+, S2-, Cl-.

d)

D. Na+, Ba2+, Fe3+, OH-.

93.

Trộn lẫn 0,2 lít dung dịch NaCl 0,2M vào 0,3 lít dung dịch Na2SO4 0,2 M thu được dung dịch X. Nồng độ mol/l của ion Na+ trong ddX là:

a)

A. 0,32M

b)

B. 1M

c)

C. 0,2M

d)

D. 0,1M

94.

Chất điện li là

a)

HCl

b)

C2H5OH

c)

C6H12O6

d)

NaCl rắn khan

95.

Chất điện li mạnh là

a)

KOH

b)

HF

c)

CaSO4

d)

dd NH3

96.

Chất nào phân li trong nước tạo ion Al3+ và SO42-

a)

Al2(SO4)3

b)

AlSO4

c)

Al3(SO4)2

d)

Al2SO4

97.

Chất nào là axit 3 nấc

a)

HCl

b)

CH3COOH

c)

H3PO4

d)

H2S

98.

Chất nào là hidroxit lưỡng tính

a)

KOH

b)

Ca(OH)2

c)

Al(OH)3

d)

Fe(OH)3

99.

Dung dịch có pH =11, làm quỳ tím hóa màu gì?

a)

Màu xanh

b)

Màu tím

c)

Màu đỏ

d)

Màu vàng

100.

Tích số ion của nước có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

10-7

b)

7

c)

14

d)

10-14

101.

Dung dịch chứa NaCl, Na2SO4, AlCl3 phân li thành các loại ion nào?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

102.

pH của dung dịch KOH 0,001M

a)

2

b)

3

c)

12

d)

11

103.

Trộn dung dịch 100 ml dung dịch HCl 0,1 M với 50 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M thu được dung dịch X. Dung dịch X làm quỳ tím đổi màu như thế nào?

a)

Quỳ tím hóa xanh

b)

Quỳ tím hóa đỏ

c)

Quỳ tím không đổi màu

d)

Quỳ tím hóa vàng

104.

Trong dung dịch ion CO32- cùng tồn tại với các ion

a)

NH4+, Na+, K+.

b)

Cu2+, Mg2+, Al3+.

c)

Fe2+, Zn2+, Al3+.

d)

Fe3+, HSO4-.

105.

Mưa acid là hiện tượng mưa mà trong nước mưa có độ pH

a)

5,6

b)

lớn hơn 5,6

c)

bằng 7

d)

dưới 5,6

106.

Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu ?

a)

Mg(OH)2.

b)

HNO3.

c)

KOH.

d)

Fe2(SO4)3.

107.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

a)

HSO4→ 2H+ + SO42-.

b)

NaHCO3 → Na+ + H+ + CO32-.

c)

Cu(OH)2 ⇄ Cu2+ + 2OH-.

d)

HClO ⇄ H+ + ClO-.

108.

Cho các dung dịch: CH3COOH 0,1M; HCl 0,1M; H2SO4 0,1M; HNO3 0,1M. Dung dịch có nồng độ cation H+ thấp nhất là

a)

CH3COOH.

b)

H2SO4.

c)

HNO3.

d)

HCl.

109.

Nồng độ ion NO3trong dung dịch Fe(NO3)3 0,05 M là

a)

0,10M.

b)

0,20M.

c)

0,15M.

d)

0,05M.

110.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong nước, NaOH phân li hoàn toàn ra cation Na+ và anion OH-.

b)

Axit nhiều nấc khi tan trong nước phân li nhiều nấc ra cation H+.

c)

Ca(HCO3)2 là muối axit.

d)

Mg(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính.

111.

Cho 50ml dung dịch HCl 0,10 M tác dụng với 50ml dung dịch NaOH 0,12 M thu được dung dịch A. Khi cho quỳ tím vào dung dịch A thì quỳ tím có màu

a)

xanh.

b)

đỏ.

c)

tím.

d)

không màu.

112.

Dung dịch H2SO4 0,005M có pH là

a)

2,0.

b)

2,3.

c)

12,0.

d)

11,7.

113.

Phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Khi cho quỳ tím vào dung dịch có pH = 7,35 thì quỳ tím hóa đỏ.

b)

Trong dung dịch NaOH ở 25oC thì [H+].[OH-] > 1,0.10-14.

c)

Nhỏ 1 giọt phenolphtalein vào dung dịch HCl 0,01M thì thu được dung dịch có màu hồng.

d)

Dung dịch có [OH-] = 2,0.10-9M là môi trường axit.

114.

Đâu không phải là điều kiện của phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?

a)

Tạo kết tủa.

b)

Tạo chất khí.

c)

Tạo chất điện ly yếu.

d)

Tạo muối.

115.

Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion thu gọn là H+ + OH- → H2O?

a)

HCl + NaOH → H2O + NaCl.

b)

NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3.

c)

H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4.

d)

H2SO4 + Ba(OH)2 → 2H2O + BaSO4.

116.

Phương trình ion: Ca2+ + CO3 2- → CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa những cặp chất nào sau đây?

(1) CaCl2 + Na2CO3;

(2) CaCl2 + BaCO3;

(3) Ca(OH)2 + H2CO3;

(4) Ca(NO3)2 + K2CO3.

a)

(1) và (2).

b)

(2) và (3).

c)

(1) và (4).

d)

(2) và (4).

117.

Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitơ tác dụng trực tiếp với oxi tạo ra hợp chất X là

a)

N2O.

b)

NO2.

c)

NO.

d)

N2O5.

118.

Đơn chất nitơ không thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

a)

N2 + H2

b)

N2 + O2

c)

N2 + Mg →

d)

N2 + Li →

119.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng.

b)

khói màu tím.

c)

khói màu nâu.

d)

khói màu vàng.

120.

Trong phản ứng hóa học nào sau đây, NH3 thể hiện tính khử?

a)

MgCl2 + 2NH3 + 2H2O → 2NH4Cl + Mg(OH)2.

b)

NH3 + H2SO4 → NH4HSO4.

c)

4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O.

d)

N2 + 3H2 ↔ 2NH3.

121.

Tìm phát biểu không đúng.

a)

Có thể dùng muối amoni để điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm.

b)

Các muối amoni khi đun nóng đều bị phân huỷ thành amoniac và axit.

c)

Các muối amoni đều dễ tan trong nước.

d)

Các muối amoni khi tan đều điện li hoàn toàn thành ion.

122.

Cho các phát biểu sau:

(1) Amoniac lỏng được dùng làm chất làm lạnh trong thiết bị lạnh.

(2) Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước, cho khí NH3 đi qua bình đựng dung dịch H2SO4 đậm đặc.

(3) Khi cho quỳ tím ẩm vào lọ đựng khí NH3, quỳ tím chuyển thành màu đỏ.

(4) Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.

(5) Ở điều kiện thường, nitơ khá trơ về mặt hóa học vì chứa liên kết ba trong cấu tạo.

Số phát biểu đúng là

a)

5.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

123.

Cho các phát biểu sau:

(1) Khi cắm dụng cụ thử tính dẫn điện vào dung dịch đường saccarozơ thì đèn không sáng.

(2) Dung dịch có [H+] = 2,0.10-aM thì pH = a.

(3) Al(OH)3, Zn(OH)2 là các hidroxit lưỡng tính.

(4) Trong dung dịch có pH ≥ 8,3 thì phenolphtalein hóa hồng.

(5) Bản chất của phản ứng trao đổi ion trong dung dịch là sự kết hợp giữa các ion để tạo thành chất kết tủa, chất khí hoặc điện li yếu.

Số phát biểu đúng là

a)

5.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

124.

Hợp chất thuộc dãy đồng đẳng của metan là

a)

C2H2.

b)

C3H8.

c)

C3H4.

d)

C5H10.

125.

Phản ứng đặc trưng của ankan là phản ứng

a)

cộng.

b)

đề hiđro hóa.

c)

thế.

d)

oxi hóa hoàn toàn.

126.

Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng ankan là

a)

CnHn, n ≥ 2.

b)

CnH2n+2, n ≥1.

c)

CnH2n-2, n≥ 2.

d)

CnH2n, n ≥ 2.

127.

Khí thiên nhiên là hỗn hợp các hidrocacbon trong đó thành phần chính là khí

a)

metan.

b)

etan.

c)

propan.

d)

n-butan.

128.

Tên gọi của (CH3)2CH-CH2-CH3

a)

butan.

b)

iso-butan.

c)

2-metylbutan

d)

pentan.

129.

Hiđrocacbon có tên olefin là

a)

Ankan.

b)

Anken.

c)

Ankin.

d)

Benzen.

130.

Anken A có tên gọi 3-metyl but-1-en . CTCT A là

a)

CH3–CH(CH3)–CH =CH2

b)

CH3–CH=CH–CH2–CH3

c)

CH3 – CH = C – CH3

d)

CH3–CH=CH–CH2–CH3

131.

Tính chất nào sau đây không phải của anken?

a)

Cộng H2, H2O, HCl

b)

Thế Clo có ánh sáng

c)

Phản trùng hợp

d)

Làm mất màu dd KMnO4

132.

Loại khí có khả năng làm các loại trái cây còn xanh mau chín?

a)

Etilen.

b)

Metan.

c)

Etan.

d)

Propen.

133.

Ankađien CH2=CH–CH=CH2 có tên gọi quốc tế là :

a)

đivinyl.

b)

1,3-butađien

c)

butađien-1,3

d)

buta-1,3-đien.

134.

1. Ở nhiệt độ thường, vì trong cấu tạo có ____________ nên phân tử Nitơ rất bền và khó tham gia phản ứng.

a)

liên kết ba

b)

liên kết đôi

c)

không màu

d)

liên kết đơn

135.

1. Khi cho khí NH3 tác dụng với khí HCl có hiện tượng tạo khói trắng chính là chất _______.

a)

NO

b)

NH4Cl

c)

AlN

d)

HCl

136.

1. Trong thí nghiệm điều chế NH3 người ta thu khí bằng phương pháp đẩy không khí trong bình úp do khí NH3 ______________ không khí.

a)

nặng hơn không khí

b)

nhẹ hơn không khí

c)

tan nhiều trong nước

d)

co tính bazo

137.

1. Môi trường mà có [H+]=[OH-], gọi là môi trường : (a)  

138.

Hãy cho biết dung dịch A là gì?

a)

dung dịch NH3 loãng

b)

dung dịch NH3 đặc

c)

dung dịch Ca(OH)2 loãng

d)

dung dịch Ca(OH)2 đặc

139.

Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là

a)

CO rắn.

b)

SO2 rắn

c)

H2O rắn.

d)

CO2 rắn.

140.

Để phòng nhiễm độc CO, là khí không màu, không mùi, rất độc người ta dùng chất hấp thụ là

a)

Đồng (II) oxit và mangan oxit.

b)

Đồng (II) oxit và magie oxit.

c)

Đồng (II) oxit và than hoạt tính.

d)

Than hoạt tính.

141.

Tên thay thế của CH3-CH(CH3)-CH2-CHO là

a)

3-metylbutanal

b)

2-metylbutan-4-al

c)

isopentanal

d)

pentanal

142.

Cho Na tác dụng với etanol dư sau đó chưng cất đuổi hết etanol dư rồi đổ nước vào, cho thêm vài giọt quỳ tím thì thấy dung dịch

a)

có màu xanh

b)

có màu đỏ

c)

có màu hồng

d)

có màu tím

143.

Trong hóa học hữu cơ, C có hóa trị là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV