Font size
WorksheetsÔN TẬP KIỂM TRA
Total questions: 143
Worksheet time: 1hrs 12mins
Dãy chất nào sau đây vừa tác dụng với dd HCl, vừa tác dụng với dd NaOH.
Mg(OH)2, NaCl, Al(OH)3.
Al(OH)3, NaHCO3, Zn(OH)2
CO2, Zn(OH)2, NaHCO3.
Sn(OH)2, K2SO4, dd NH3.
Trong công nghiệp người ta điều chế N2 bằng cách nào
Nhiệt phân
Nhiệt phân NH4NO2 bão hòa
chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Nhiệt phân
Dung dịch HCl tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo thành chất kết tủa
MgSO4
NaOH
AgNO3
Na2CO3
Muối nào sau đây là muối axit
Fe(NO3)2
NaHSO4
NH4Cl
Na2SO4
chất nào sau đây là bazo
NaCl
CH3COOH
Ba(OH)2
HClO3
Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc nguội
Al, Fe
Ag, Fe
Pb, Ag
Pt, Au
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Na2CO3
H2SO4
AlCl3
NaHCO3
Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nito bằng phương pháp dời nước vì:
Nito nhẹ hơn không khí
Nito rất ít tan trong nước
Nito không dy trì sự sống, sự cháy
Nito hóa lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp
Cho m gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch axit nitric loãng dư, thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Gia trị của m là
8,10
2.70
5.40
4.05
Chất nào sau đây tác dụng với nito ở nhiệt độ thường
magie
oxi
natri
liti
chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
Nước
cồn
muối NaCl
Đường
Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
chuyển thành màu đỏ
chuyển thành màu xanh
không đổi màu
mất màu
Các dung dịch axit, bazo, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các
ion trái dấu
anion
cation
chất
Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết
Những ion nào tồn tại trong dung dịch
bản chất của những phản ứng trong dung dịch các chất điện li
Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất
không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất ddienj li
Nồng độ mol của cation trong dung dịch FeCl3 0,45M là
0,45
0,90
1,35
1,00
Một dung dịch chứa 0,2 mol Na+, 0,05 mol Ca 2+, 0,1 mol Mg 2+, 0,15 mol HCO3 -, và x mol Cl-
0,35
0,3
0,15
0,20
Cho dung dịch KOH đến dư vào 50ml NH4Cl 1M. Đun nóng nhẹ, thu được thể tích khí thoát ra (đktc) là
2,24 lit
1,12 lít
0,112 lít
4,48 lít
Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit axit?
SO2, Na2O, N2O5
SO2, CO, N2O5
SO2, CO2, P2O5
SO2, K2O, CO2
Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit bazơ?
CO2, CaO, K2O
CaO, K2O, Li2O
SO2, BaO, MgO
FeO, CO, CuO
Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit tác dụng được với dung dịch HCl?
CaO, Na2O, SO2
FeO, CaO, MgO
CO2, CaO, BaO
MgO, CaO, NO
Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit tác dụng được với dung dịch HCl?
CaO, Na2O, SO2
FeO, CaO, MgO
CO2, CaO, BaO
MgO, CaO, NO
Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit tác dụng được với dung dịch KOH?
CO2, Na2O, SO3
N2O, BaO, CO2
N2O5, P2O5, CO2
CuO, CO2, Na2O
Oxit bazơ nào sau đây được dùng để làm khô nhiều nhất?
CaO
CuO
FeO
ZnO
Để làm sạch khí O2 từ hỗn hợp khí gồm SO2 và O2, có thể dùng chất nào dưới đây?
CaCl2
Ca(OH)2
NaHSO3
HCl
Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt được 2 chất bột P2O5 và CaO?
H2O
Dung dịch NaCl
CO2
Dung dịch HCl
Phản ứng giữa hai chất nào dưới đây không tạo thành khí lưu huỳnh đioxit?
Na2SO3 và HCl
Na2SO3 và Ca(OH)2
S và O2 (đốt S)
FeS2 và O2 (đốt quặng pirit sắt)
Phản ứng giữa hai chất nào dưới đây không tạo thành khí lưu huỳnh đioxit?
Na2SO3 và HCl
Na2SO3 và Ca(OH)2
S và O2 (đốt S)
FeS2 và O2 (đốt quặng pirit sắt)
Dãy oxit tác dụng với dung dịch H2SO4 tạo thành muối và nước là:
SO2, CuO, CO2
MgO, Al2O3, ZnO
CO2, BaO, CuO
P2O5, SO3, Al2O3
2-metylbutan có tên gọi khác là
neopentan.
isopentan.
isohexan.
Neohexan
Các ankan không tham gia loại phản ứng nào?
Phản ứng thế
Phản ứng cộng
Phản ứng tách
Phản ứng cháy.
Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là
phản ứng tách.
phản ứng thế.
phản ứng cộng.
phản ứng chuyển vị.
Hai chất 2-metylpropan và butan khác nhau về điểm nào sau đây ?
Công thức cấu tạo.
Công thức phân tử.
Số nguyên tử cacbon.
Số liên kết cộng hóa trị.
Khi thực hiện phản ứng đề hiđro hóa (tách hiđro) hợp chất X có CTPT C5H12 thu được hỗn hợp 3 anken đồng phân cấu tạo của nhau. Vậy tên của X là:
2,2-đimetylpentan.
2-metylbutan.
2,2-đimetylpropan.
Pentan.
1. 2,2-đimetylpentan có tên gọi khác là
neoheptan.
isoheptan.
isohexan.
Neohexan
2,3-đimetylpentan.
3,4-đimetylpentan.
2,3-metylpentan.
3,4-metylpentan.
3,4 – đimetylhexan
2-etyl– 3-metylpentan.
3-metyl-2-etylpentan.
3,3- đimetylhexan
3–etyl–2–metylpentan
2-metyl-3-etylpentan
3-etyl-4-metylpentan
4-metyl-3-etylpentan
1-clo-2,2-đimetylhexan
2,2 – điclo – 4 – metylpentan
1,4 – đibrom – 2,2 – điclobutan
2,2-đimetyl-1-clohexan
Công thức cấu tạo thu gọn của chất có tên gọi: 3- brom – 2 – clo – 4 – metylhexan là:
n-pentan tác dụng với khí clo theo tỷ lệ mol 1:1 sẽ tạo thành bao nhiêu sản phẩm đồng phân?
4
3
2
1
isohexan tác dụng với khí clo theo tỷ lệ mol 1:1 sẽ tạo thành bao nhiêu sản phẩm đồng phân?
5
4
3
2
2,2-đimetylbutan tác dụng với khí clo theo tỷ lệ mol 1:1 sẽ tạo thành bao nhiêu sản phẩm đồng phân?
5
4
3
2
2-metylbutan tác dụng với khí clo theo tỷ lệ mol 1:1 sẽ tạo thành bao nhiêu sản phẩm đồng phân?
5
4
3
2
Khi thực hiện phản ứng tách một phân tử hiđro hợp chất n-butan ta thu được bao nhiêu sản phẩm đồng phân?
4
3
2
1
Một ankan D có %C = 80%. Công thức phân tử của ankan là:
CH4
C2H6
C3H8
C4H10
Một ankan mà tỉ khối hơi so với không khí bằng 2 có công thức phân tử nào sau đây ?
C5H12
C6H14
C4H10
C3H8
Ankan B có 25% hiđro về khối lượng trong phân tử , vậy B là :
Butan
Propan
Etan
Metan
Một ankan mà tỉ khối hơi so với hiđro bằng 22 có công thức phân tử nào sau đây ?
C5H12
C6H14
C4H10
C3H8
Trường hợp nào sau đây không dẫn điện?
NaCl nóng chảy.
NaCl khan.
Dung dịch NaCl.
Dung dịch NaOH.
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
HCl.
Na2SO4.
Ba(OH)2.
HClO4.
Muối nào sau đây là muối axit?
NH4NO3.
Na3PO4.
Ca(HCO3)2.
CH3COOK.
Dãy gồm các axit 2 nấc là:
HCl, H2SO4, H2S, CH3COOH.
H2CO3, H2SO3, H3PO4, HNO3.
H2SO4, H2SO3, HF, HNO3.
H2S, H2SO4, H2CO3, H2SO3.
Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion?
2
3
4
5
Đặc điểm phân li Zn(OH)2 trong nước là
theo kiểu bazơ.
vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ.
theo kiểu axit.
vì là bazơ yếu nên không phân li.
Chọn các chất là hiđroxit lưỡng tính trong số các hiđroxit sau:
Zn(OH)2, Fe(OH)2.
Al(OH)3, Cr(OH)2.
Zn(OH)2, Al(OH)3.
Mg(OH)2, Fe(OH)3.
Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
[H+] = 0,10M.
[H+] < [NO3-].
[H+] > [NO3-].
[H+] < 0,10M.
Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
[H+] = 0,10M.
[H+] < [CH3COO-].
[H+] > [CH3COO-].
[H+] < 0,10M.
pH của dd H2SO4 0,005M là
1
2
3
4
Một dd có pH = 3. Khi cho quỳ tím vào dung dịch, nó sẽ có màu
Đỏ
Xanh
Tím
Vàng
Một dd có pH = 13. Khi cho quỳ tím vào dung dịch, nó sẽ có màu
Đỏ
Xanh
Tím
Vàng
Chất khí nào là nguyên nhân chính gây ra mưa axit
CO2
SO2
CH4
O3
Muối nào sau đây được dùng làm dược phẩm thuốc chữa bệnh đau dạ dày
CaCO3
Na2CO3
NaHCO3
NaCl
pH của dd Ba(OH)2 0,005M là
11
12
13
10
Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
Dung dịch đường.
Dung dịch muối ăn.
Dung dịch rượu.
Dung dịch benzen trong ancol.
Phương trình điện li viết đúng là
NaCl → Na2+ + Cl2-.
KOH → K+ + 2OH-.
C2H5OH → C2H5+ + OH-.
CH3COOH ↔ CH3COO- + H+.
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?
H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S.
HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.
HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.
H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.
Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
[H+] = 0,10M.
[H+] < [CH3COO-].
[H+] > [CH3COO-].
[H+] < 0,10M.
Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được các dung dịch gồm: NaCl, NH4Cl, AlCl3, FeCl2, CuCl2, (NH4)2SO4?
BaCl2.
Ba(OH)2.
NaOH.
Quỳ tím.
Có 5 dung dịch, mỗi dung dịch chứa 1 cation sau: NH4+, Mg2+, Fe2+, Fe3+, Al3+ (có nồng độ khoảng 0,1M). Dùng dung dịch NaOH cho lần lượt vào từng dung dịch trên, có thể nhận biết tối đa bao nhiêu dung dịch?
1.
2.
4.
5.
Trong số các chất sau: NaOH, NaHCO3, Al(OH)3, BaCl2, H2SO4, (NH4)2CO3. Có bao nhiêu chất lưỡng tính?
1.
3.
5.
7.
Nước chanh chứa một loại axit tự nhiên – axit citric. Giá trị pH phù hợp với nước chanh là
= 7.
> 7.
= 14.
< 7.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA là
ns2np5.
ns2np3.
ns2np2.
ns2np4.
Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm VA?
P.
C.
O.
S.
Trong hợp chất nitơ có các mức oxi hòa nào sau đây?
-3, +3, +5.
-3, 0, +3, +5.
-3, +1, +2, +3, +4, +5.
-3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.
Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế khí NH3 bằng cách
cho N2 tác dụng với H2 (450oC, bột sắt).
cho muối amoni loãng tác dụng axit đặc và đun nóng.
cho muối amoni đặc tác dụng với kiềm đặc và đun nóng.
nhiệt phân muối (NH4)2CO3.
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
(NH4)2SO4.
NH4HCO3.
CaCO3.
NH4NO2.
Cho thí nghiệm như hình vẽ, bên trong bình có chứa khí NH3, trong chậu thủy tinh chứa nước có nhỏ vài giọt phenolphthalein. Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là
nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng.
nước phun vào bình và chuyển thành màu tím.
nước phun vào bình và không có màu.
nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh.
Cho sơ đồ phản ứng. Công thức của X, Y, Z, T tương ứng là:
NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO3.
NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO2.
NH3, (NH4)2SO4, NH4NO3, N2.
NH3, N2, NH4NO3, N2O.
Giá trị pH của dung dịch HCl 0,01M là
2.
12.
10.
4.
Pha loãng 1 lít dung dịch NaOH có pH = 13 bằng bao nhiêu lít nước để được dung dịch mới có pH = 11?
9.
99.
10.
100.
Dùng 10,08 lít khí hiđro (đktc) với hiệu suất chuyển hoá thành amoniac là 33,33% thì có thể thu được
17 gam NH3.
8,5 gam NH3.
5,1 gam NH3.
1,7 gam NH3.
Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03 M được 2V ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là
4.
3.
2.
1.
Trộn lẫn 3 dung dịch H2SO4 0,1M, HNO3 0,2M và HCl 0,3M với những thể tích bằng nhau, thu được dung dịch X. Lấy 300 ml dung dịch X cho phản ứng với V lít dung dịch Y gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M, thu được dung dịch Z có pH = 2. Giá trị V là
0,134 lít.
0,214 lít.
0,414 lít.
0,424 lít.
Một dung dịch có [H+] = 2,5.10-10M. Môi trường của dung dịch là:
A. Axit
B. Bazo
C. Trung tính
D. Không xác định được
Có mấy muối axit trong số các muối sau: NaHSO4, CH3COOK, NH4Cl, NaHCO3, KHS, KCl, Na2HPO4
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2, Mg(OH)2,Pb(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)3, Cr(OH)3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
A. 5
B. 2
C. 3
D. 4
Phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa K2SO3 và HCl là:
A. K+ + HCl → KCl + H+.
B. K+ + Cl- → KCl.
C. K2SO3 + 2H+ → 2K+ + SO2 + H2O.
D. SO32- + 2H+ → H2O + SO2.
Dung dịch H2SO4 có pH = 2 thì nồng độ của H2SO4 là:
A. 0,01M
B. 0,1M
C. 0,005M
D. 0,05M
Trộn lẫn 10ml dung dịch HCl 0,01M với 10 ml dung dịch NaOH 0,03M được dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là:
A. 3.
B. 11.
C. 12
D. 2.
Chọn câu đúng
A. Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá xanh
B. Dung dịch có pH < 7 làm phenolphtalein hoá hồng .
C. Dung dịch Axit có giá trị pH lớn hơn dung dịch bazơ
D. Giá trị pH tăng thì độ bazơ giảm
Dãy chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A. Ba(OH)2, HNO3, Na2SO4, CaCl2.
B. NaOH, H2SO4, H3PO4, Ca(OH)2.
C. NaCl, Cu(OH)2, AgCl, HCl.
D. H2S, H2CO3, H2SO3, H3PO4
Những ion nào sau đây cùng tồn tại được trong cùng một dung dịch?
A. Mg2+, Ag+, SO42-, Cl-.
B. H+, Cl-, Na+, Al3+.
C. Fe2+, Cu2+, S2-, Cl-.
D. Na+, Ba2+, Fe3+, OH-.
Trộn lẫn 0,2 lít dung dịch NaCl 0,2M vào 0,3 lít dung dịch Na2SO4 0,2 M thu được dung dịch X. Nồng độ mol/l của ion Na+ trong ddX là:
A. 0,32M
B. 1M
C. 0,2M
D. 0,1M
Chất điện li là
HCl
C2H5OH
C6H12O6
NaCl rắn khan
Chất điện li mạnh là
KOH
HF
CaSO4
dd NH3
Chất nào phân li trong nước tạo ion Al3+ và SO42-
Al2(SO4)3
AlSO4
Al3(SO4)2
Al2SO4
Chất nào là axit 3 nấc
HCl
CH3COOH
H3PO4
H2S
Chất nào là hidroxit lưỡng tính
KOH
Ca(OH)2
Al(OH)3
Fe(OH)3
Dung dịch có pH =11, làm quỳ tím hóa màu gì?
Màu xanh
Màu tím
Màu đỏ
Màu vàng
Tích số ion của nước có giá trị bằng bao nhiêu?
10-7
7
14
10-14
Dung dịch chứa NaCl, Na2SO4, AlCl3 phân li thành các loại ion nào?
3
4
5
6
pH của dung dịch KOH 0,001M
2
3
12
11
Trộn dung dịch 100 ml dung dịch HCl 0,1 M với 50 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M thu được dung dịch X. Dung dịch X làm quỳ tím đổi màu như thế nào?
Quỳ tím hóa xanh
Quỳ tím hóa đỏ
Quỳ tím không đổi màu
Quỳ tím hóa vàng
Trong dung dịch ion CO32- cùng tồn tại với các ion
NH4+, Na+, K+.
Cu2+, Mg2+, Al3+.
Fe2+, Zn2+, Al3+.
Fe3+, HSO4-.
Mưa acid là hiện tượng mưa mà trong nước mưa có độ pH
5,6
lớn hơn 5,6
bằng 7
dưới 5,6
Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu ?
Mg(OH)2.
HNO3.
KOH.
Fe2(SO4)3.
Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
H2SO4→ 2H+ + SO42-.
NaHCO3 → Na+ + H+ + CO32-.
Cu(OH)2 ⇄ Cu2+ + 2OH-.
HClO ⇄ H+ + ClO-.
Cho các dung dịch: CH3COOH 0,1M; HCl 0,1M; H2SO4 0,1M; HNO3 0,1M. Dung dịch có nồng độ cation H+ thấp nhất là
CH3COOH.
H2SO4.
HNO3.
HCl.
Nồng độ ion NO3– trong dung dịch Fe(NO3)3 0,05 M là
0,10M.
0,20M.
0,15M.
0,05M.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Trong nước, NaOH phân li hoàn toàn ra cation Na+ và anion OH-.
Axit nhiều nấc khi tan trong nước phân li nhiều nấc ra cation H+.
Ca(HCO3)2 là muối axit.
Mg(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính.
Cho 50ml dung dịch HCl 0,10 M tác dụng với 50ml dung dịch NaOH 0,12 M thu được dung dịch A. Khi cho quỳ tím vào dung dịch A thì quỳ tím có màu
xanh.
đỏ.
tím.
không màu.
Dung dịch H2SO4 0,005M có pH là
2,0.
2,3.
12,0.
11,7.
Phát biểu nào sau đây đúng ?
Khi cho quỳ tím vào dung dịch có pH = 7,35 thì quỳ tím hóa đỏ.
Trong dung dịch NaOH ở 25oC thì [H+].[OH-] > 1,0.10-14.
Nhỏ 1 giọt phenolphtalein vào dung dịch HCl 0,01M thì thu được dung dịch có màu hồng.
Dung dịch có [OH-] = 2,0.10-9M là môi trường axit.
Đâu không phải là điều kiện của phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?
Tạo kết tủa.
Tạo chất khí.
Tạo chất điện ly yếu.
Tạo muối.
Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion thu gọn là H+ + OH- → H2O?
HCl + NaOH → H2O + NaCl.
NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3.
H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4.
H2SO4 + Ba(OH)2 → 2H2O + BaSO4.
Phương trình ion: Ca2+ + CO3 2- → CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa những cặp chất nào sau đây?
(1) CaCl2 + Na2CO3;
(2) CaCl2 + BaCO3;
(3) Ca(OH)2 + H2CO3;
(4) Ca(NO3)2 + K2CO3.
(1) và (2).
(2) và (3).
(1) và (4).
(2) và (4).
Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitơ tác dụng trực tiếp với oxi tạo ra hợp chất X là
N2O.
NO2.
NO.
N2O5.
Đơn chất nitơ không thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?
N2 + H2 →
N2 + O2 →
N2 + Mg →
N2 + Li →
Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện
khói màu trắng.
khói màu tím.
khói màu nâu.
khói màu vàng.
Trong phản ứng hóa học nào sau đây, NH3 thể hiện tính khử?
MgCl2 + 2NH3 + 2H2O → 2NH4Cl + Mg(OH)2.
NH3 + H2SO4 → NH4HSO4.
4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O.
N2 + 3H2 ↔ 2NH3.
Tìm phát biểu không đúng.
Có thể dùng muối amoni để điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm.
Các muối amoni khi đun nóng đều bị phân huỷ thành amoniac và axit.
Các muối amoni đều dễ tan trong nước.
Các muối amoni khi tan đều điện li hoàn toàn thành ion.
Cho các phát biểu sau:
(1) Amoniac lỏng được dùng làm chất làm lạnh trong thiết bị lạnh.
(2) Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước, cho khí NH3 đi qua bình đựng dung dịch H2SO4 đậm đặc.
(3) Khi cho quỳ tím ẩm vào lọ đựng khí NH3, quỳ tím chuyển thành màu đỏ.
(4) Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.
(5) Ở điều kiện thường, nitơ khá trơ về mặt hóa học vì chứa liên kết ba trong cấu tạo.
Số phát biểu đúng là
5.
2.
3.
4.
Cho các phát biểu sau:
(1) Khi cắm dụng cụ thử tính dẫn điện vào dung dịch đường saccarozơ thì đèn không sáng.
(2) Dung dịch có [H+] = 2,0.10-aM thì pH = a.
(3) Al(OH)3, Zn(OH)2 là các hidroxit lưỡng tính.
(4) Trong dung dịch có pH ≥ 8,3 thì phenolphtalein hóa hồng.
(5) Bản chất của phản ứng trao đổi ion trong dung dịch là sự kết hợp giữa các ion để tạo thành chất kết tủa, chất khí hoặc điện li yếu.
Số phát biểu đúng là
5.
2.
3.
4.
Hợp chất thuộc dãy đồng đẳng của metan là
C2H2.
C3H8.
C3H4.
C5H10.
Phản ứng đặc trưng của ankan là phản ứng
cộng.
đề hiđro hóa.
thế.
oxi hóa hoàn toàn.
Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng ankan là
CnHn, n ≥ 2.
CnH2n+2, n ≥1.
CnH2n-2, n≥ 2.
CnH2n, n ≥ 2.
Khí thiên nhiên là hỗn hợp các hidrocacbon trong đó thành phần chính là khí
metan.
etan.
propan.
n-butan.
Tên gọi của (CH3)2CH-CH2-CH3 là
butan.
iso-butan.
2-metylbutan
pentan.
Hiđrocacbon có tên olefin là
Ankan.
Anken.
Ankin.
Benzen.
Anken A có tên gọi 3-metyl but-1-en . CTCT A là
CH3–CH(CH3)–CH =CH2
CH3–CH=CH–CH2–CH3
CH3 – CH = C – CH3
CH3–CH=CH–CH2–CH3
Tính chất nào sau đây không phải của anken?
Cộng H2, H2O, HCl
Thế Clo có ánh sáng
Phản trùng hợp
Làm mất màu dd KMnO4
Loại khí có khả năng làm các loại trái cây còn xanh mau chín?
Etilen.
Metan.
Etan.
Propen.
Ankađien CH2=CH–CH=CH2 có tên gọi quốc tế là :
đivinyl.
1,3-butađien
butađien-1,3
buta-1,3-đien.
1. Ở nhiệt độ thường, vì trong cấu tạo có ____________ nên phân tử Nitơ rất bền và khó tham gia phản ứng.
liên kết ba
liên kết đôi
không màu
liên kết đơn
1. Khi cho khí NH3 tác dụng với khí HCl có hiện tượng tạo khói trắng chính là chất _______.
NO
NH4Cl
AlN
HCl
1. Trong thí nghiệm điều chế NH3 người ta thu khí bằng phương pháp đẩy không khí trong bình úp do khí NH3 ______________ không khí.
nặng hơn không khí
nhẹ hơn không khí
tan nhiều trong nước
co tính bazo
1. Môi trường mà có [H+]=[OH-], gọi là môi trường : (a)
Hãy cho biết dung dịch A là gì?
dung dịch NH3 loãng
dung dịch NH3 đặc
dung dịch Ca(OH)2 loãng
dung dịch Ca(OH)2 đặc
Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là
CO rắn.
SO2 rắn
H2O rắn.
CO2 rắn.
Để phòng nhiễm độc CO, là khí không màu, không mùi, rất độc người ta dùng chất hấp thụ là
Đồng (II) oxit và mangan oxit.
Đồng (II) oxit và magie oxit.
Đồng (II) oxit và than hoạt tính.
Than hoạt tính.
Tên thay thế của CH3-CH(CH3)-CH2-CHO là
3-metylbutanal
2-metylbutan-4-al
isopentanal
pentanal
Cho Na tác dụng với etanol dư sau đó chưng cất đuổi hết etanol dư rồi đổ nước vào, cho thêm vài giọt quỳ tím thì thấy dung dịch
có màu xanh
có màu đỏ
có màu hồng
có màu tím
Trong hóa học hữu cơ, C có hóa trị là
I
II
III
IV
