wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HKII HÓA 11 (By Phamhuy_Mikoto)

Total questions: 140

Worksheet time: 35hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử butan là:

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

2.

Dãy đồng đẳng của anken có công thức tổng quát là:

a)

A. CnH2n (n>=2)

b)

B. CnH2n (n>=3)

c)

C. CnH2n-2 (n>=3)

d)

D. CnH2n-2 (n>=2)

3.

Có bao nhiêu liên kết đôi trong phân tử penta – 1,3 – đien?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

4.

Công thức phân tử của benzen là:

a)

A. C6H6

b)

B. C5H8

c)

C. C7H8

d)

D. CH4

5.

Điều kiện xảy ra của phản ứng sau là

a)

A. Br2 khan, xúc tác bột Fe

b)

B. Dung dịch Br2, xúc tác bột Fe

c)

C. Hơi Br2, xúc tác bột Fe

d)

D. Hơi Br2, chiếu sáng

6.

Không nên dùng nước để dập tắt đám cháy xăng, dầu vì

a)

A. Xăng, dầu không tan trong nước và nhẹ hơn nước nên nổi lên trên lan rộng và tiếp tục cháy

b)

B. Xăng, dầu tan trong nước và nhẹ hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy

c)

C. Xăng, dầu không tan trong nước và nặng hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy

d)

D. Xăng, dầu tan trong nước và nặng hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy

7.

Ancol là những hợp cất hữu cơ có nhóm ............. liên kết với .............

a)

A. hidroxyl, nguyên tử cacbon no

b)

B. hidroxyl, nguyên tử cacbon của vòng benzen

c)

C. cacbonyl, nguyên tử cacbon no

d)

D. cacboxyl, nguyên tử cacbon hoặc hidro

8.

Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là

a)

A. ancol bậc 2

b)

B. ancol bậc 3

c)

C. ancol bậc 1

d)

D. ancol bậc 1 và ancol bậc 2

9.

Ancol nào sau đây là ancol bậc II?

a)

A. CH3CH2CH2OH

b)

B. CH3CH2OH

c)

C. CH3CH(OH)CH3

d)

D. CH3OH

10.

Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

A. NaCl

b)

B. KOH

c)

C. NaHCO3

d)

D. HCl

11.

Phenol rất độc, do đó khi sử dụng phenol phải hết sức cẩn thận. Công thức phân tử của phenol là

a)

A. C2H6O

b)

B. C6H6O

c)

C. C3H8O

d)

D. C2H4O2

12.

Chất X có công thức cấu tạo là CH3CH2CH2CHO. Tên gọi của X là

a)

A. metanal

b)

B. etanal

c)

C. propanal

d)

D. butanal

13.

Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

A. C2H4

b)

B. CH3CHO

c)

C. C2H5OH

d)

D. CH3COCH3

14.

Chất nào sau đây là anđehit?

a)

A. metanal

b)

B. propanol

c)

C. axit propanoic

d)

D. phenol

15.

Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

A. CH3CHO

b)

B. C2H6

c)

C. CH3COOH

d)

D. C2H5OH

16.

Dung dịch chất nào sau đây làm quì tím hóa đỏ?

a)

A. Ancol etylic

b)

B. Etanal

c)

C. Axit axetic

d)

D. Phenol

17.

Số nguyên tử hidro trong phân tử propen là

a)

A. 6

b)

B. 8

c)

C. 4

d)

D.10

18.

Tính chất hóa học đặc trưng của ankan là dễ tham gia

a)

A. phản ứng thế halogen

b)

B. phản ứng cộng

c)

C. phản ứng thủy phân

d)

D. phản ứng trùng ngưng

19.

Hợp chất nào sau đây là ankin?

a)

A. CH2= CH2

b)

B. CH2= C = CH2

c)

C. CH3– CH3

d)

D. CH3-C≡CH

20.

Công thức phân tử của toluen là

a)

A. C6H6

b)

B. C7H8

c)

C. C4H8

d)

D. C5H8

21.

Benzenkhông tác dụng được với chất nào sau đây?

a)

A. H2(xúc tác)

b)

B. Cl2 (ánh sáng)

c)

C. Br2(xúc tác)

d)

D. HCl

22.

Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng?

a)

A. Butan

b)

B. Toluen

c)

C. Axetilen

d)

D. Etilen

23.

Nung nóng dây đồng trên ngọn lửa đèn cồn cho dây đồng chuyển sang màu đen của CuO, sau đó cho nhanh vào ancol etylic, sản phẩm thu được chất hữu cơ nào sau đây?

a)

A. C2H6

b)

B. C2H5OCu

c)

C. CH3CHO

d)

D. (C2H5)2O

24.

Tên của CH3CH2OH là

a)

A. etanal

b)

B. etanol

c)

C. etanoic

d)

D. etan

25.

Chất nào sau đây là ancol bậc I?

a)

A. CH3OH

b)

B. (CH3)2CHOH

c)

C. CH3CH(OH)CH3

d)

D. (CH3)3COH

26.

Chất có nhóm –OH gắn trực tiếp với vòng benzen là

a)

A. ancol

b)

B. anđehit

c)

C. axit cacboxylic

d)

D. phenol

27.

Công thức phân tử của phenol là

a)

A. C4H6O

b)

B. C6H6O

c)

C. C7H10O

d)

D. C6H4O2

28.

Chất nào sau đây tham gia phản ứng với hidro (xúc tác Ni, t0) thu được ancol bậc 1?

a)

A. Etanal

b)

B. Etanoic

c)

C. Phenol

d)

D. Etilen

29.

Chất X có công thức cấu tạo là HCHO. Tên gọi của X là

a)

A. anđehit fomic

b)

B. anđehit axetic

c)

C. axit fomic

d)

D. etanal

30.

Ngày xưa người ta xếp gỗ lên gác bếp (đốt rạ) để gỗ không mối mọt là do trong khói bếp chứa chất nào sau đây?

a)

A. HCHO

b)

B. HCOOH

c)

C. CH3OH

d)

D. C2H2

31.

Dung dịch chất nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt?

a)

A. Etanol

b)

B. Etanal

c)

C. Etanoic

d)

D. Phenol

32.

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi nhỏ nhất?

a)

A. Etanoic

b)

B. Etanol

c)

C. Etanal

d)

D. metanoic

33.

Số nguyên tử hidro trong phân tử propan là

a)

A. 6

b)

B. 8

c)

C.12

d)

D.10

34.

Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia

a)

A. phản ứng thế

b)

B. phản ứng cộng

c)

C. phản ứng thủy phân

d)

D. phản ứng trùng ngưng

35.

Hợp chất nào sau đây là ankađien?

a)

A. CH3– CH = CH2

b)

B. CH2 = CH – CH = CH2

c)

C. CH3– CH2 – CH3

d)

D. CH3-C≡CH

36.

Công thức phân tử của benzen là

a)

A. C6H6

b)

B. C5H8

c)

C. C7H8

d)

D. CH4

37.

Khi đun nóng, toluen không tác dụng được với chất nào sau đây?

a)

A. H2(xúc tác)

b)

B. KMnO4

c)

C. Br2(xúc tác)

d)

D. NaOH

38.

Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng?

a)

A. Etan

b)

B. Benzen

c)

C. Propen

d)

D. Buta-1,3-đien

39.

Ancol etylic tác dụng với Na, thu được hiđro và chất nào sau đây?

a)

A. C2H5OH

b)

B. C2H5ONa

c)

C. CH3OH

d)

D. CH3ONa

40.

Tên thay thế của CH3OH là

a)

A. etanol

b)

B. metanol

c)

C. propanol

d)

D. ancol metylic

41.

Chất nào sau đây là ancol bậc II?

a)

A. CH3OH

b)

B. (CH3)2CHCH2OH

c)

C. CH3CH(OH)CH3

d)

D. CH3CH2CH2OH

42.

Chất điều kiện thường ở thể rắn ít tan trong nước lạnh là

a)

A. ancol etylic

b)

B. etan

c)

C. propan

d)

D. phenol

43.

Công thức cấu tạo thu gọn của phenol là

a)

A. C2H5OH

b)

B. C6H5OH

c)

C. C6H5CH2OH

d)

D. C6H5OCH3

44.

Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

A. CH3CHO

b)

B. CH3OH

c)

C. C6H5OH

d)

D. CH3COOH

45.

Chất X có công thức cấu tạo là CH3CHO. Tên gọi của X là

a)

A. metanal

b)

B. etanal

c)

C. propanal

d)

D. butanal

46.

Dung dịch của chất nào sau đây được dùng để ướp xác động vật?

a)

A. Metanal

b)

B. Etanol

c)

C. Metanoic

d)

D. Phenol

47.

Dung dịch chất nào sau đây làm quì tím hóa đỏ?

a)

A. Etanol

b)

B. Etanal

c)

C. Etanoic

d)

D. Phenol

48.

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

A. Etanoic

b)

B. Etanol

c)

C. Etanal

d)

D. Etan

49.

Số nguyên tử hidro trong phân tử etan là

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 6

d)

D. 8

50.

Hợp chất nào sau đây là anken

a)

A. CH4

b)

B. CH2=CH-CH=CH2

c)

C. CH≡CH

d)

D. (CH3)2CHCH = CH2

51.

Số liên kết đôi C=C trong phân tử buta-1,3-đien là

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 1

52.

Công thức phân tử của benzen là

a)

A. C6H6

b)

B. C5H8

c)

C. C7H8

d)

D. CH4

53.

Toluen phản ứng với hỗn hợp H2SO4 đặc và HNO3 đặc dư sẽ thu được sản phẩm nào?

a)

A. o-nitrotoluen và m-nitrotoluen

b)

B. 2,4,6-trinitrotoluen (TNT)

c)

C. m-nitrotoluen và p-nitrotoluen

d)

D. 2,3,4-trinitrotoluen

54.

Stiren có công thức cấu tạo là

a)
b)
c)
d)
55.

Công thức cấu tạo chung ancol no, đơn chức, mạch hở là

a)

A. CnH2n+ 2O

b)

B. ROH

c)

C. CnH2n + 1OH (n>=1)

d)

D. CnH2n- 1OH. (n>=1).

56.

Tên thông thường của C2H5OH là

a)

A. ancol etylic

b)

B. ancol metylic

c)

C. glixerol

d)

D. phenol

57.

Nhiệt độ sôi của rượu cao hơn hẳn nhiệt độ sôi của ankan tương ứng là vì giữa các phân tử rượu tồn tại

a)

A. liên kết cộng hóa trị

b)

B. liên kết hiđro

c)

C. liên kết phối trí

d)

D. liên kết ion

58.

Chất nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường?

a)

A. Ancol etylic

b)

B. Etan

c)

C. Propan

d)

D. Phenol

59.

Phenol là những hợp cất hữu cơ có nhóm ............. liên kết với ..................

a)

A. hidroxyl, nguyên tử cacbon no

b)

B. hidroxyl, nguyên tử cacbon của vòng benzen

c)

C. cacbonyl, nguyên tử cacbon no

d)

D. cacboxyl, nguyên tử cacbon hoặc hidro

60.

Cho 1 mol andehit X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, sau phản ứng thu được 4 mol Ag. X là andehit nào sau đây?

a)

A. CH3CHO

b)

B. HCHO

c)

C. CH3CH2CHO

d)

D. CH2=CHCHO

61.

Chất X có công thức cấu tạo là CH3CHO. Tên gọi của X là

a)

A. metanal

b)

B. etanal

c)

C. propanal

d)

D. butanal

62.

Chất nào sau đây là anđehit?

a)

A. metanal

b)

B. propanol

c)

C. axit propanoic

d)

D. phenol

63.

Dung dịch chất nào sau đây làm quì tím hóa đỏ?

a)

A. C2H5OH

b)

B. CH3CHO

c)

C. CH3COOH

d)

D. C6H5OH

64.

Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

A. CH3CHO

b)

B. C2H6

c)

C.CH3COOH

d)

D. C2H5OH

65.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử propan là

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

66.

Tính chất hóa học đặc trưng của ankan là dễ tham gia

a)

A. phản ứng thế

b)

B. phản ứng cộng

c)

C. phản ứng thủy phân

d)

D. phản ứng trùng ngưng

67.

Số liên kết đôi C=C trong phân tử isopren là

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 1

68.

Công thức phân tử của toluen là

a)

A. C6H6

b)

B. C5H8

c)

C. C7H8

d)

D. CH4

69.

Khi đun nóng, toluen không tác dụng được với chất nào sau đây?

a)

A. H2 (xúc tác)

b)

B. KMnO4

c)

C. Br2 (xúc tác)

d)

D. NaOH

70.

Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng?

a)

A. Metan

b)

B. Bezen

c)

C. Etilen

d)

D. Axetilen

71.

Ancol etylic tác dụng với Na, thu được hiđro và chất nào sau đây?

a)

A. C2H5OH

b)

B. C2H5ONa

c)

C. CH3OH

d)

D. CH3ONa

72.

Tên thay thế của C2H5OH là

a)

A. etanol

b)

B. metanol

c)

C. propanol

d)

D. phenol

73.

Ancol nào sau đây là ancol bậc II?

a)

A. CH3OH

b)

B. CH3CH2OH

c)

C. CH3CH(OH)CH3

d)

D. CH3CH2CH2OH

74.

Chất nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường?

a)

A. Ancol etylic

b)

B. Etan

c)

C. Propan

d)

D. Phenol

75.

Phenol rất độc, do đó khi sử dụng phenol phải hết sức cẩn thận. Công thức phân tử của phenol là

a)

A. C2H6O

b)

B. C6H6O

c)

C. C3H8O

d)

D. C2H4O2

76.

Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

A. HCHO

b)

B. CH3OH

c)

C. C6H5OH

d)

D. CH3COOH

77.

Chất X có công thức cấu tạo là CH3CHO. Tên gọi của X là

a)

A. metanal

b)

B. etanal

c)

C. propanal

d)

D. butanal

78.

Chất nào sau đây là anđehit?

a)

A. metanal

b)

B. propanol

c)

C. axit propanoic

d)

D. phenol

79.

Dung dịch chất nào sau đây làm quì tím hóa đỏ?

a)

A. Ancol etylic

b)

B. Etanal

c)

C. Axit oxalic

d)

D. Phenol

80.

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

A. Axit fomic

b)

B. Etanol

c)

C. Etanal

d)

D. Etan

81.

(Thông hiểu)

Ankan X có % khối lượng hidro bằng 18,18%. Công thức phân tử của X là

a)

A. CH4

b)

B. C2H6

c)

C. C3H8

d)

D. C4H10

82.

(Thông hiểu)

 Anken không có khả năng tham gia phản ứng nào

sau đây?

a)

A. Phản ứng thế với AgNO3/NH3

b)

B. Phản ứng cộng với hiđro

c)

C. Phản ứng với dung dịch KMnO4

d)

D. Phản ứng trùng hợp

83.

(Thông hiểu)

Khi vòng benzen đã có sẵn một nhóm ankyl thì nhóm thế kế tiếp sẽ ưu tiên vào vị trí

a)

A. meta

b)

B. ortho và para

c)

C. meta và para

d)

D. ortho và meta

84.

(Thông hiểu)

Cho toluen tác dụng với Cl2 trong điều kiện có ánh sáng (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm hữu cơ thu được là

a)

A. o-clotoluen

b)

B. m-clotoluen

c)

C. p-toluen

d)

D. benzyl clorua

85.

(Thông hiểu)

Đun ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1800C, thu được chất nào sau đây?

a)

A. Propen

b)

B. Eten

c)

C. Propan

d)

D. Etan

86.

(Thông hiểu)

Cho m gam ancol X (C2H5OH) tác dụng hoàn toàn với kim loại Na dư, thu được 0,672 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là?

a)

A. 2,76

b)

B. 1,38

c)

C. 1,84

d)

D. 0,92

87.

(Thông hiểu)

Phản ứng nào sau đây chứng minh phenol có tính axit yếu:

a)

A. C6H5ONa + CO2 + H2O

b)

B. C6H5ONa + Br2

c)

C. C6H5OH + NaOH

d)

D. C6H5OH + Na

88.

(Thông hiểu)

Điều nào sau đây không đúng khi nói về phenol?

a)

A. Phenol là chất rắn không màu, tan ít trong nước lạnh

b)

B. Phenol độc, khi tiếp xúc với da gây bỏng

c)

C. Phenol có liên kết hidro liên phân tử tương tự ancol

d)

D. Phenol có tính axit yếu nên làm quỳ tím hóa hồng

89.

(Thông hiểu)

Hiđro hóa hoàn toàn anđehit axetic (xúc tác Ni,to), thu được sản phẩm là

a)

A. axit axetic

b)

B. ancol etylic

c)

C. Etilen

d)

D. propilen

90.

(Thông hiểu)

Cho 0,44 gam CH3CHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

A. 1,08

b)

B. 4,32

c)

C. 3,24

d)

D. 2,16

91.

(Thông hiểu)

Những cặp chất nào sau đây có thể tác dụng được với nhau?

a)

A. CH3CHO và CaCO3

b)

B. C2H5OH và CaCO3

c)

C. CH3COOH và CaCO3

d)

D. C2H4 và CaCO3

92.

(Thông hiểu)

Cho một mẩu CaC2 vào ống nghiệm đựng 1ml nước, xuất hiện chất khí không màu X. Dẫn khí X qua dung dịch AgNO3 trong NH3, ta thấy

a)

A. xuất hiện kết tủa trắng

b)

B. xuất hiện kết tủa đen

c)

C. xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt

d)

D. không có hiện tượng gì xảy ra

93.

(Thông hiểu)

Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol C2H4, thu được m gam H2O vàV lít CO2 (đktc) Giá trị của V là

a)

A. 4,48

b)

B. 2,24

c)

C. 8,96

d)

D. 6,72

94.

(Thông hiểu)

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Tính chất hóa học đặc trưng của ankin là dễ tham gia phản ứng cộng

b)

B. Trùng hợp Etilen ở điều kiện thích hợp thu được chất dẻo polietilen

c)

C. Các ankan đều tham gia phản ứng crackinh

d)

D. Axetilen thuộc loại hiđrocacbon không no

95.

(Thông hiểu)

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Ở điều kiện thường,benzen và propen là chất lỏng

b)

B. Benzen dễ tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom

c)

C. Toluen làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng

d)

D. Công thức phân tử chung dãy đồng đẳng của benzen là CnH2n-4(n>=6).

96.

(Thông hiểu)

Benzen tác dụng với Cl2 (có ánh sáng), thu được chất hữu cơ có công thức phân tử là

a)

A. C6H5Cl

b)

B. C6H6Cl2

c)

C. C6H4Cl

d)

D. C6H6Cl6

97.

(Thông hiểu)

Cho 6,4 gam CH3OH tác dụng hoàn toàn với kim loại K dư, thu được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là

a)

A. 4,48

b)

B. 8,96

c)

C. 2,24

d)

D. 1,12

98.

(Thông hiểu)

Đun nóng etanol với chất nào sau đây thu được etilen?

a)

A. CuO

b)

B. H2SO4, 1700C

c)

C. H2SO4, 1400C

d)

D. HCl (có xúc tác)

99.

(Thông hiểu)

Chất nào sau đây tác dụng với nước brom thu được kết tủa màu trắng?

a)

A. Benzen

b)

B. Etanol

c)

C. Axit axetic

d)

D. Phenol

100.

(Thông hiểu)

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Dung dịch phenol tác dụng được với dung dịch HCl

b)

B. Phenol tác dụng với NaOH tạo khí H2

c)

C. Phenol tác dụng với HNO3 tạo kết tủa màu xanh

d)

D. Phenol là chất rắn, rất độc

101.

(Thông hiểu)

Cho 3 gam HCHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

A. 10,8

b)

B. 43,2

c)

C. 21,6

d)

D. 5,4

102.

(Thông hiểu)

Oxi hóa không hoàn toàn anđehit axetic bằng O2 (xúc tác Mn2+), thu được sản phẩm là

a)

A. CH3COOH

b)

B. CH3CH2OH

c)

C. CH3-CH3

d)

D. CH3CH2CH2OH

103.

(Thông hiểu)

Chất nào sau đây tác dụng được với Na và NaHCO3?

a)

A. Axit axetic

b)

B. Phenol

c)

C. Metanol

d)

D. Propanal

104.

(Thông hiểu)

Cho 0,5 ml dung dịch chất X vào ống nghiệm, sau đó nhỏ tiếp từng giọt dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng nhẹ ống nghiệm, thấy có kết tủa trắng xuất hiện. Chất X là

a)

A. etanal

b)

B. phenol

c)

C. etanol

d)

D. axit axetic

105.

(Thông hiểu)

Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol C3H8, thu được CO2 và m gam H2O. Giá trị của m là

a)

A. 0,4

b)

B. 10,8

c)

C. 1,8

d)

D. 7,2

106.

(Thông hiểu)

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia phản ứng cộng

b)

B. Trùng hợp buta-1,3-đien ở điều kiện thích hợp thu được cao su buna

c)

C. Các ankin đều tham gia phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3

d)

D. Isopren thuộc loại hiđrocacbon không no

107.

(Thông hiểu)

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Ở điều kiện thường, các hiđrocacbon thơm đều là chất lỏng

b)

B. Benzen có 6 liên kết đôi trong phân tử

c)

C. Benzen làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng

d)

D. Công thức phân tử chung dãy đồng đẳng của benzen là CnH2n-6(n>=6)

108.

(Thông hiểu)

Benzen tác dụng với Br2 (Fe, t0) theo tỉ lệ mol 1:1, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là

a)

A. p-đibrombenzen

b)

B. toluen

c)

C. 1,2-đibrombenzen

d)

D. brombenzen

109.

(Thông hiểu)

Cho m gam C2H5OH tác dụng hoàn toàn với kim loại Na dư, thu được 1,12 lít khí H2(ở đktc). Giá trị của m là

a)

A. 51,52

b)

B. 25,76

c)

C. 4,60

d)

D. 2,30

110.

(Thông hiểu)

Đun etanol với H2SO4 đặc ở 1700C, thu được chất nào sau đây?

a)

A. Axetilen

b)

B. Etilen

c)

C. Etan

d)

D. Etin

111.

(Thông hiểu)

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 tạo axit picric?

a)

A. Benzen

b)

B. Etanol

c)

C. Axit axetic

d)

D. Phenol

112.

(Thông hiểu)

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Dung dịch phenol làm quì tím chuyển sang màu hồng

b)

B. Phenol tác dụng với NaOH tạo khí H2

c)

C. Phenol tác dụng với NaHCO3 tạo khí CO2

d)

D. Phenol tác dụng với Na tạo khí H2

113.

(Thông hiểu)

Cho 4,4 gam CH3CHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

A. 10,8

b)

B. 43,2

c)

C. 21,6

d)

D. 5,4

114.

(Thông hiểu)

Hiđro hóa hoàn toàn anđehit axetic (xúc tác Ni,to), thu được sản phẩm là

a)

A. CH3COOH

b)

B. CH3CH2OH

c)

C. CH3-CH3

d)

D. CH3CH2CH2OH

115.

(Thông hiểu)

Chất nào sau đây tác dụng được với NaHCO3 tạo khí CO2?

a)

A. Axit axetic

b)

B. Phenol

c)

C. Metanol

d)

D. Propanal

116.

(Thông hiểu)

Cho 0,5 ml dung dịch chất X vào ống nghiệm, sau đó nhỏ tiếp từng giọt nước brom, đồng thời lắc nhẹ ống nghiệm, thấy có kết tủa trắng xuất hiện. Chất X là

a)

A. etanol

b)

B. phenol

c)

C. benzen

d)

D. axit axetic

117.

(Thông hiểu)

Ankan X có % khối lượng cacbon bằng 80%. Công thức phân tử của X là

a)

A. CH4

b)

B. C2H6

c)

C. C3H8

d)

D. C4H10

118.

(Thông hiểu)

Kết luận nào sau đây là không đúng?

a)

A. Ankađien là những hiđrocacbon không no mạch hở, phân tử có hai liên kết đôi C=C

b)

B. Ankađien có khả năng cộng hợp hai phân tử hiđro

c)

C. Ankadien phản ứng với hidro theo kiểu cộng 2,4 để tạo thành anken

d)

D. Ankađien có hai liên kết đôi cách nhau một liên kết đơn được gọi là ankađien liên hợp

119.

(Thông hiểu)

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Ở điều kiện thường, các hiđrocacbon thơm đểu là chất lỏng

b)

B. Công thức phân tử của benzen là C8H8

c)

C. Toluen làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng

d)

D. Công thức phân tử chung dãy đồng đẳng của benzen là CnH2n-2 (n>=6)

120.

(Thông hiểu)

Benzen tác dụng với Br2 (Fe, t0) theo tỉ lệ mol 1:1, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là

a)

A. o-bromtoluen

b)

B. toluen

c)

C. Hexan

d)

D. brombenzen

121.

(Thông hiểu)

Cho m gam ancol X (C2H5OH) tác dụng hoàn toàn với kim loại Na dư, thu được 0,448 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m

a)

A. 2,40

b)

B. 0,60

c)

C. 1,84

d)

D. 0,92

122.

(Thông hiểu)

Đun propan -1-ol với H2SO4 đặc ở 1800C, thu được chất nào sau đây?

a)

A. Propen

b)

B. Eten

c)

C. Propan

d)

D. Propin

123.

(Thông hiểu)

Phenol (C6H5OH) không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

A. NaOH

b)

B. Br2

c)

C. NaHCO3

d)

D. Na

124.

(Thông hiểu)

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Dung dịch phenol làm quì tím chuyển sang màu hồng

b)

B. Phenol tác dụng với NaOH tạo khí H2

c)

C. Phenol tác dụng với NaHCO3 tạo khí CO2

d)

D. Phenol tác dụng với Na tạo khí H2

125.

(Thông hiểu)

Cho 0,55 gam CH3CHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

A. 1,62

b)

B. 2,7

c)

C. 3,24

d)

D. 4,75

126.

(Thông hiểu)

Hiđro hóa hoàn toàn anđehit axetic (xúc tác Ni,to), thu được sản phẩm là

a)

A. axit axetic

b)

B. ancol etylic

c)

C. Etilen

d)

D. propilen

127.

(Thông hiểu)

Chất nào sau đây tác dụng được với NaHCO3 tạo khí CO2?

a)

A. Axit axetic

b)

B. Phenol

c)

C. Metanol

d)

D. Propanal

128.

Cho 0,5 ml dung dịch chất X vào ống nghiệm, sau đó nhỏ tiếp từng giọt nước brom, đồng thời lắc nhẹ ống nghiệm, thấy có kết tủa trắng xuất hiện. Chất X là

a)

A. Etanol

b)

B. Phenol

c)

C. Benzen

d)

D. axit axetic

129.

(Thông hiểu)

Đốt cháy hoàn toàn 0,015 mol C5H8, thu được m gam H2O. Giá trị của m là

a)

A. 0,54

b)

B. 0,81

c)

C. 2,16

d)

D. 1,08

130.

(Thông hiểu)

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia phản ứng cộng

b)

B. Trùng hợp butađien ở điều kiện thích hợp thu được cao su buna

c)

C. Các ankin đều tham gia phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3

d)

D. Isopren thuộc loại hiđrocacbon không no

131.

(Thông hiểu)

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Ở điều kiện thường, các hiđrocacbon thơm đểu là chất lỏng

b)

B. Công thức phân tử của benzen là C8H8

c)

C. Toluen làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng

d)

D. Công thức phân tử chung dãy đồng đẳng của benzen là CnH2n-2 (n>=6).

132.

(Thông hiểu)

Benzen tác dụng với Br2 (Fe, t0) theo tỉ lệ mol 1:1, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là

a)

A. o-bromtoluen

b)

B. toluen

c)

C. Hexan

d)

D. brombenzen

133.

(Thông hiểu)

Cho m gam ancol X (CH3OH) tác dụng hoàn toàn với kim loại Na dư, thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m

a)

A. 6,4

b)

B. 3,2

c)

C. 1,6

d)

D. 9,2

134.

(Thông hiểu)

Đun propan -2-ol với H2SO4 đặc ở 1800C, thu được chất nào sau đây?

a)

A. Propen

b)

B. Eten

c)

C. Propan

d)

D. Propin

135.

(Thông hiểu)

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 tạo axit picric?

a)

A. Benzen

b)

B. Etanol

c)

C. Axit axetic

d)

D. Phenol

136.

(Thông hiểu)

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Dung dịch phenol làm quì tím chuyển sang màu hồng

b)

B. Phenol tác dụng với NaOH tạo khí H2

c)

C. Phenol tác dụng với NaHCO3 tạo khí CO2

d)

D. Phenol tác dụng với Na tạo khí H2

137.

(Thông hiểu)

Cho 3 gam HCHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

A. 43,2

b)

B. 21,6

c)

C. 10,8

d)

D. 5,4

138.

(Thông hiểu)

Hiđro hóa hoàn toàn anđehit axetic (xúc tác Ni,to), thu được sản phẩm là

a)

A. axit axetic

b)

B. ancol etylic

c)

C. Etilen

d)

D. propilen

139.

(Thông hiểu)

Chất nào sau đây tác dụng được với NaHCO3 tạo khí CO2?

a)

A. Axit axetic

b)

B. Phenol

c)

C. Metanol

d)

D. Propanal

140.

(Thông hiểu)

Cho 0,5 ml dung dịch chất X vào ống nghiệm, sau đó nhỏ tiếp từng giọt nước brom, đồng thời lắc nhẹ ống nghiệm, thấy có kết tủa trắng xuất hiện. Chất X là

a)

A. Etanol

b)

B. Phenol

c)

C. Benzen

d)

D. axit axetic