Font size
WorksheetsÔN TẬP HKII HÓA 11 (By Phamhuy_Mikoto)
Total questions: 140
Worksheet time: 35hrs 0mins
Số nguyên tử cacbon trong phân tử butan là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Dãy đồng đẳng của anken có công thức tổng quát là:
A. CnH2n (n>=2)
B. CnH2n (n>=3)
C. CnH2n-2 (n>=3)
D. CnH2n-2 (n>=2)
Có bao nhiêu liên kết đôi trong phân tử penta – 1,3 – đien?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Công thức phân tử của benzen là:
A. C6H6
B. C5H8
C. C7H8
D. CH4
Điều kiện xảy ra của phản ứng sau là
A. Br2 khan, xúc tác bột Fe
B. Dung dịch Br2, xúc tác bột Fe
C. Hơi Br2, xúc tác bột Fe
D. Hơi Br2, chiếu sáng
Không nên dùng nước để dập tắt đám cháy xăng, dầu vì
A. Xăng, dầu không tan trong nước và nhẹ hơn nước nên nổi lên trên lan rộng và tiếp tục cháy
B. Xăng, dầu tan trong nước và nhẹ hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy
C. Xăng, dầu không tan trong nước và nặng hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy
D. Xăng, dầu tan trong nước và nặng hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy
Ancol là những hợp cất hữu cơ có nhóm ............. liên kết với .............
A. hidroxyl, nguyên tử cacbon no
B. hidroxyl, nguyên tử cacbon của vòng benzen
C. cacbonyl, nguyên tử cacbon no
D. cacboxyl, nguyên tử cacbon hoặc hidro
Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là
A. ancol bậc 2
B. ancol bậc 3
C. ancol bậc 1
D. ancol bậc 1 và ancol bậc 2
Ancol nào sau đây là ancol bậc II?
A. CH3CH2CH2OH
B. CH3CH2OH
C. CH3CH(OH)CH3
D. CH3OH
Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. NaCl
B. KOH
C. NaHCO3
D. HCl
Phenol rất độc, do đó khi sử dụng phenol phải hết sức cẩn thận. Công thức phân tử của phenol là
A. C2H6O
B. C6H6O
C. C3H8O
D. C2H4O2
Chất X có công thức cấu tạo là CH3CH2CH2CHO. Tên gọi của X là
A. metanal
B. etanal
C. propanal
D. butanal
Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?
A. C2H4
B. CH3CHO
C. C2H5OH
D. CH3COCH3
Chất nào sau đây là anđehit?
A. metanal
B. propanol
C. axit propanoic
D. phenol
Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
A. CH3CHO
B. C2H6
C. CH3COOH
D. C2H5OH
Dung dịch chất nào sau đây làm quì tím hóa đỏ?
A. Ancol etylic
B. Etanal
C. Axit axetic
D. Phenol
Số nguyên tử hidro trong phân tử propen là
A. 6
B. 8
C. 4
D.10
Tính chất hóa học đặc trưng của ankan là dễ tham gia
A. phản ứng thế halogen
B. phản ứng cộng
C. phản ứng thủy phân
D. phản ứng trùng ngưng
Hợp chất nào sau đây là ankin?
A. CH2= CH2
B. CH2= C = CH2
C. CH3– CH3
D. CH3-C≡CH
Công thức phân tử của toluen là
A. C6H6
B. C7H8
C. C4H8
D. C5H8
Benzenkhông tác dụng được với chất nào sau đây?
A. H2(xúc tác)
B. Cl2 (ánh sáng)
C. Br2(xúc tác)
D. HCl
Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng?
A. Butan
B. Toluen
C. Axetilen
D. Etilen
Nung nóng dây đồng trên ngọn lửa đèn cồn cho dây đồng chuyển sang màu đen của CuO, sau đó cho nhanh vào ancol etylic, sản phẩm thu được chất hữu cơ nào sau đây?
A. C2H6
B. C2H5OCu
C. CH3CHO
D. (C2H5)2O
Tên của CH3CH2OH là
A. etanal
B. etanol
C. etanoic
D. etan
Chất nào sau đây là ancol bậc I?
A. CH3OH
B. (CH3)2CHOH
C. CH3CH(OH)CH3
D. (CH3)3COH
Chất có nhóm –OH gắn trực tiếp với vòng benzen là
A. ancol
B. anđehit
C. axit cacboxylic
D. phenol
Công thức phân tử của phenol là
A. C4H6O
B. C6H6O
C. C7H10O
D. C6H4O2
Chất nào sau đây tham gia phản ứng với hidro (xúc tác Ni, t0) thu được ancol bậc 1?
A. Etanal
B. Etanoic
C. Phenol
D. Etilen
Chất X có công thức cấu tạo là HCHO. Tên gọi của X là
A. anđehit fomic
B. anđehit axetic
C. axit fomic
D. etanal
Ngày xưa người ta xếp gỗ lên gác bếp (đốt rạ) để gỗ không mối mọt là do trong khói bếp chứa chất nào sau đây?
A. HCHO
B. HCOOH
C. CH3OH
D. C2H2
Dung dịch chất nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt?
A. Etanol
B. Etanal
C. Etanoic
D. Phenol
Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi nhỏ nhất?
A. Etanoic
B. Etanol
C. Etanal
D. metanoic
Số nguyên tử hidro trong phân tử propan là
A. 6
B. 8
C.12
D.10
Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia
A. phản ứng thế
B. phản ứng cộng
C. phản ứng thủy phân
D. phản ứng trùng ngưng
Hợp chất nào sau đây là ankađien?
A. CH3– CH = CH2
B. CH2 = CH – CH = CH2
C. CH3– CH2 – CH3
D. CH3-C≡CH
Công thức phân tử của benzen là
A. C6H6
B. C5H8
C. C7H8
D. CH4
Khi đun nóng, toluen không tác dụng được với chất nào sau đây?
A. H2(xúc tác)
B. KMnO4
C. Br2(xúc tác)
D. NaOH
Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng?
A. Etan
B. Benzen
C. Propen
D. Buta-1,3-đien
Ancol etylic tác dụng với Na, thu được hiđro và chất nào sau đây?
A. C2H5OH
B. C2H5ONa
C. CH3OH
D. CH3ONa
Tên thay thế của CH3OH là
A. etanol
B. metanol
C. propanol
D. ancol metylic
Chất nào sau đây là ancol bậc II?
A. CH3OH
B. (CH3)2CHCH2OH
C. CH3CH(OH)CH3
D. CH3CH2CH2OH
Chất điều kiện thường ở thể rắn ít tan trong nước lạnh là
A. ancol etylic
B. etan
C. propan
D. phenol
Công thức cấu tạo thu gọn của phenol là
A. C2H5OH
B. C6H5OH
C. C6H5CH2OH
D. C6H5OCH3
Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?
A. CH3CHO
B. CH3OH
C. C6H5OH
D. CH3COOH
Chất X có công thức cấu tạo là CH3CHO. Tên gọi của X là
A. metanal
B. etanal
C. propanal
D. butanal
Dung dịch của chất nào sau đây được dùng để ướp xác động vật?
A. Metanal
B. Etanol
C. Metanoic
D. Phenol
Dung dịch chất nào sau đây làm quì tím hóa đỏ?
A. Etanol
B. Etanal
C. Etanoic
D. Phenol
Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. Etanoic
B. Etanol
C. Etanal
D. Etan
Số nguyên tử hidro trong phân tử etan là
A. 2
B. 4
C. 6
D. 8
Hợp chất nào sau đây là anken
A. CH4
B. CH2=CH-CH=CH2
C. CH≡CH
D. (CH3)2CHCH = CH2
Số liên kết đôi C=C trong phân tử buta-1,3-đien là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 1
Công thức phân tử của benzen là
A. C6H6
B. C5H8
C. C7H8
D. CH4
Toluen phản ứng với hỗn hợp H2SO4 đặc và HNO3 đặc dư sẽ thu được sản phẩm nào?
A. o-nitrotoluen và m-nitrotoluen
B. 2,4,6-trinitrotoluen (TNT)
C. m-nitrotoluen và p-nitrotoluen
D. 2,3,4-trinitrotoluen
Stiren có công thức cấu tạo là
Công thức cấu tạo chung ancol no, đơn chức, mạch hở là
A. CnH2n+ 2O
B. ROH
C. CnH2n + 1OH (n>=1)
D. CnH2n- 1OH. (n>=1).
Tên thông thường của C2H5OH là
A. ancol etylic
B. ancol metylic
C. glixerol
D. phenol
Nhiệt độ sôi của rượu cao hơn hẳn nhiệt độ sôi của ankan tương ứng là vì giữa các phân tử rượu tồn tại
A. liên kết cộng hóa trị
B. liên kết hiđro
C. liên kết phối trí
D. liên kết ion
Chất nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường?
A. Ancol etylic
B. Etan
C. Propan
D. Phenol
Phenol là những hợp cất hữu cơ có nhóm ............. liên kết với ..................
A. hidroxyl, nguyên tử cacbon no
B. hidroxyl, nguyên tử cacbon của vòng benzen
C. cacbonyl, nguyên tử cacbon no
D. cacboxyl, nguyên tử cacbon hoặc hidro
Cho 1 mol andehit X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, sau phản ứng thu được 4 mol Ag. X là andehit nào sau đây?
A. CH3CHO
B. HCHO
C. CH3CH2CHO
D. CH2=CHCHO
Chất X có công thức cấu tạo là CH3CHO. Tên gọi của X là
A. metanal
B. etanal
C. propanal
D. butanal
Chất nào sau đây là anđehit?
A. metanal
B. propanol
C. axit propanoic
D. phenol
Dung dịch chất nào sau đây làm quì tím hóa đỏ?
A. C2H5OH
B. CH3CHO
C. CH3COOH
D. C6H5OH
Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
A. CH3CHO
B. C2H6
C.CH3COOH
D. C2H5OH
Số nguyên tử cacbon trong phân tử propan là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Tính chất hóa học đặc trưng của ankan là dễ tham gia
A. phản ứng thế
B. phản ứng cộng
C. phản ứng thủy phân
D. phản ứng trùng ngưng
Số liên kết đôi C=C trong phân tử isopren là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 1
Công thức phân tử của toluen là
A. C6H6
B. C5H8
C. C7H8
D. CH4
Khi đun nóng, toluen không tác dụng được với chất nào sau đây?
A. H2 (xúc tác)
B. KMnO4
C. Br2 (xúc tác)
D. NaOH
Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng?
A. Metan
B. Bezen
C. Etilen
D. Axetilen
Ancol etylic tác dụng với Na, thu được hiđro và chất nào sau đây?
A. C2H5OH
B. C2H5ONa
C. CH3OH
D. CH3ONa
Tên thay thế của C2H5OH là
A. etanol
B. metanol
C. propanol
D. phenol
Ancol nào sau đây là ancol bậc II?
A. CH3OH
B. CH3CH2OH
C. CH3CH(OH)CH3
D. CH3CH2CH2OH
Chất nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường?
A. Ancol etylic
B. Etan
C. Propan
D. Phenol
Phenol rất độc, do đó khi sử dụng phenol phải hết sức cẩn thận. Công thức phân tử của phenol là
A. C2H6O
B. C6H6O
C. C3H8O
D. C2H4O2
Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?
A. HCHO
B. CH3OH
C. C6H5OH
D. CH3COOH
Chất X có công thức cấu tạo là CH3CHO. Tên gọi của X là
A. metanal
B. etanal
C. propanal
D. butanal
Chất nào sau đây là anđehit?
A. metanal
B. propanol
C. axit propanoic
D. phenol
Dung dịch chất nào sau đây làm quì tím hóa đỏ?
A. Ancol etylic
B. Etanal
C. Axit oxalic
D. Phenol
Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. Axit fomic
B. Etanol
C. Etanal
D. Etan
(Thông hiểu)
Ankan X có % khối lượng hidro bằng 18,18%. Công thức phân tử của X là
A. CH4
B. C2H6
C. C3H8
D. C4H10
(Thông hiểu)
Anken không có khả năng tham gia phản ứng nào
sau đây?
A. Phản ứng thế với AgNO3/NH3
B. Phản ứng cộng với hiđro
C. Phản ứng với dung dịch KMnO4
D. Phản ứng trùng hợp
(Thông hiểu)
Khi vòng benzen đã có sẵn một nhóm ankyl thì nhóm thế kế tiếp sẽ ưu tiên vào vị trí
A. meta
B. ortho và para
C. meta và para
D. ortho và meta
(Thông hiểu)
Cho toluen tác dụng với Cl2 trong điều kiện có ánh sáng (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm hữu cơ thu được là
A. o-clotoluen
B. m-clotoluen
C. p-toluen
D. benzyl clorua
(Thông hiểu)
Đun ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1800C, thu được chất nào sau đây?
A. Propen
B. Eten
C. Propan
D. Etan
(Thông hiểu)
Cho m gam ancol X (C2H5OH) tác dụng hoàn toàn với kim loại Na dư, thu được 0,672 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là?
A. 2,76
B. 1,38
C. 1,84
D. 0,92
(Thông hiểu)
Phản ứng nào sau đây chứng minh phenol có tính axit yếu:
A. C6H5ONa + CO2 + H2O
B. C6H5ONa + Br2
C. C6H5OH + NaOH
D. C6H5OH + Na
(Thông hiểu)
Điều nào sau đây không đúng khi nói về phenol?
A. Phenol là chất rắn không màu, tan ít trong nước lạnh
B. Phenol độc, khi tiếp xúc với da gây bỏng
C. Phenol có liên kết hidro liên phân tử tương tự ancol
D. Phenol có tính axit yếu nên làm quỳ tím hóa hồng
(Thông hiểu)
Hiđro hóa hoàn toàn anđehit axetic (xúc tác Ni,to), thu được sản phẩm là
A. axit axetic
B. ancol etylic
C. Etilen
D. propilen
(Thông hiểu)
Cho 0,44 gam CH3CHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 1,08
B. 4,32
C. 3,24
D. 2,16
(Thông hiểu)
Những cặp chất nào sau đây có thể tác dụng được với nhau?
A. CH3CHO và CaCO3
B. C2H5OH và CaCO3
C. CH3COOH và CaCO3
D. C2H4 và CaCO3
(Thông hiểu)
Cho một mẩu CaC2 vào ống nghiệm đựng 1ml nước, xuất hiện chất khí không màu X. Dẫn khí X qua dung dịch AgNO3 trong NH3, ta thấy
A. xuất hiện kết tủa trắng
B. xuất hiện kết tủa đen
C. xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt
D. không có hiện tượng gì xảy ra
(Thông hiểu)
Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol C2H4, thu được m gam H2O vàV lít CO2 (đktc) Giá trị của V là
A. 4,48
B. 2,24
C. 8,96
D. 6,72
(Thông hiểu)
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tính chất hóa học đặc trưng của ankin là dễ tham gia phản ứng cộng
B. Trùng hợp Etilen ở điều kiện thích hợp thu được chất dẻo polietilen
C. Các ankan đều tham gia phản ứng crackinh
D. Axetilen thuộc loại hiđrocacbon không no
(Thông hiểu)
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Ở điều kiện thường,benzen và propen là chất lỏng
B. Benzen dễ tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom
C. Toluen làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng
D. Công thức phân tử chung dãy đồng đẳng của benzen là CnH2n-4(n>=6).
(Thông hiểu)
Benzen tác dụng với Cl2 (có ánh sáng), thu được chất hữu cơ có công thức phân tử là
A. C6H5Cl
B. C6H6Cl2
C. C6H4Cl
D. C6H6Cl6
(Thông hiểu)
Cho 6,4 gam CH3OH tác dụng hoàn toàn với kim loại K dư, thu được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là
A. 4,48
B. 8,96
C. 2,24
D. 1,12
(Thông hiểu)
Đun nóng etanol với chất nào sau đây thu được etilen?
A. CuO
B. H2SO4, 1700C
C. H2SO4, 1400C
D. HCl (có xúc tác)
(Thông hiểu)
Chất nào sau đây tác dụng với nước brom thu được kết tủa màu trắng?
A. Benzen
B. Etanol
C. Axit axetic
D. Phenol
(Thông hiểu)
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dung dịch phenol tác dụng được với dung dịch HCl
B. Phenol tác dụng với NaOH tạo khí H2
C. Phenol tác dụng với HNO3 tạo kết tủa màu xanh
D. Phenol là chất rắn, rất độc
(Thông hiểu)
Cho 3 gam HCHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 10,8
B. 43,2
C. 21,6
D. 5,4
(Thông hiểu)
Oxi hóa không hoàn toàn anđehit axetic bằng O2 (xúc tác Mn2+), thu được sản phẩm là
A. CH3COOH
B. CH3CH2OH
C. CH3-CH3
D. CH3CH2CH2OH
(Thông hiểu)
Chất nào sau đây tác dụng được với Na và NaHCO3?
A. Axit axetic
B. Phenol
C. Metanol
D. Propanal
(Thông hiểu)
Cho 0,5 ml dung dịch chất X vào ống nghiệm, sau đó nhỏ tiếp từng giọt dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng nhẹ ống nghiệm, thấy có kết tủa trắng xuất hiện. Chất X là
A. etanal
B. phenol
C. etanol
D. axit axetic
(Thông hiểu)
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol C3H8, thu được CO2 và m gam H2O. Giá trị của m là
A. 0,4
B. 10,8
C. 1,8
D. 7,2
(Thông hiểu)
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia phản ứng cộng
B. Trùng hợp buta-1,3-đien ở điều kiện thích hợp thu được cao su buna
C. Các ankin đều tham gia phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3
D. Isopren thuộc loại hiđrocacbon không no
(Thông hiểu)
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Ở điều kiện thường, các hiđrocacbon thơm đều là chất lỏng
B. Benzen có 6 liên kết đôi trong phân tử
C. Benzen làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng
D. Công thức phân tử chung dãy đồng đẳng của benzen là CnH2n-6(n>=6)
(Thông hiểu)
Benzen tác dụng với Br2 (Fe, t0) theo tỉ lệ mol 1:1, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là
A. p-đibrombenzen
B. toluen
C. 1,2-đibrombenzen
D. brombenzen
(Thông hiểu)
Cho m gam C2H5OH tác dụng hoàn toàn với kim loại Na dư, thu được 1,12 lít khí H2(ở đktc). Giá trị của m là
A. 51,52
B. 25,76
C. 4,60
D. 2,30
(Thông hiểu)
Đun etanol với H2SO4 đặc ở 1700C, thu được chất nào sau đây?
A. Axetilen
B. Etilen
C. Etan
D. Etin
(Thông hiểu)
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 tạo axit picric?
A. Benzen
B. Etanol
C. Axit axetic
D. Phenol
(Thông hiểu)
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dung dịch phenol làm quì tím chuyển sang màu hồng
B. Phenol tác dụng với NaOH tạo khí H2
C. Phenol tác dụng với NaHCO3 tạo khí CO2
D. Phenol tác dụng với Na tạo khí H2
(Thông hiểu)
Cho 4,4 gam CH3CHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 10,8
B. 43,2
C. 21,6
D. 5,4
(Thông hiểu)
Hiđro hóa hoàn toàn anđehit axetic (xúc tác Ni,to), thu được sản phẩm là
A. CH3COOH
B. CH3CH2OH
C. CH3-CH3
D. CH3CH2CH2OH
(Thông hiểu)
Chất nào sau đây tác dụng được với NaHCO3 tạo khí CO2?
A. Axit axetic
B. Phenol
C. Metanol
D. Propanal
(Thông hiểu)
Cho 0,5 ml dung dịch chất X vào ống nghiệm, sau đó nhỏ tiếp từng giọt nước brom, đồng thời lắc nhẹ ống nghiệm, thấy có kết tủa trắng xuất hiện. Chất X là
A. etanol
B. phenol
C. benzen
D. axit axetic
(Thông hiểu)
Ankan X có % khối lượng cacbon bằng 80%. Công thức phân tử của X là
A. CH4
B. C2H6
C. C3H8
D. C4H10
(Thông hiểu)
Kết luận nào sau đây là không đúng?
A. Ankađien là những hiđrocacbon không no mạch hở, phân tử có hai liên kết đôi C=C
B. Ankađien có khả năng cộng hợp hai phân tử hiđro
C. Ankadien phản ứng với hidro theo kiểu cộng 2,4 để tạo thành anken
D. Ankađien có hai liên kết đôi cách nhau một liên kết đơn được gọi là ankađien liên hợp
(Thông hiểu)
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Ở điều kiện thường, các hiđrocacbon thơm đểu là chất lỏng
B. Công thức phân tử của benzen là C8H8
C. Toluen làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng
D. Công thức phân tử chung dãy đồng đẳng của benzen là CnH2n-2 (n>=6)
(Thông hiểu)
Benzen tác dụng với Br2 (Fe, t0) theo tỉ lệ mol 1:1, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là
A. o-bromtoluen
B. toluen
C. Hexan
D. brombenzen
(Thông hiểu)
Cho m gam ancol X (C2H5OH) tác dụng hoàn toàn với kim loại Na dư, thu được 0,448 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m
A. 2,40
B. 0,60
C. 1,84
D. 0,92
(Thông hiểu)
Đun propan -1-ol với H2SO4 đặc ở 1800C, thu được chất nào sau đây?
A. Propen
B. Eten
C. Propan
D. Propin
(Thông hiểu)
Phenol (C6H5OH) không phản ứng với chất nào sau đây?
A. NaOH
B. Br2
C. NaHCO3
D. Na
(Thông hiểu)
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dung dịch phenol làm quì tím chuyển sang màu hồng
B. Phenol tác dụng với NaOH tạo khí H2
C. Phenol tác dụng với NaHCO3 tạo khí CO2
D. Phenol tác dụng với Na tạo khí H2
(Thông hiểu)
Cho 0,55 gam CH3CHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 1,62
B. 2,7
C. 3,24
D. 4,75
(Thông hiểu)
Hiđro hóa hoàn toàn anđehit axetic (xúc tác Ni,to), thu được sản phẩm là
A. axit axetic
B. ancol etylic
C. Etilen
D. propilen
(Thông hiểu)
Chất nào sau đây tác dụng được với NaHCO3 tạo khí CO2?
A. Axit axetic
B. Phenol
C. Metanol
D. Propanal
Cho 0,5 ml dung dịch chất X vào ống nghiệm, sau đó nhỏ tiếp từng giọt nước brom, đồng thời lắc nhẹ ống nghiệm, thấy có kết tủa trắng xuất hiện. Chất X là
A. Etanol
B. Phenol
C. Benzen
D. axit axetic
(Thông hiểu)
Đốt cháy hoàn toàn 0,015 mol C5H8, thu được m gam H2O. Giá trị của m là
A. 0,54
B. 0,81
C. 2,16
D. 1,08
(Thông hiểu)
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia phản ứng cộng
B. Trùng hợp butađien ở điều kiện thích hợp thu được cao su buna
C. Các ankin đều tham gia phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3
D. Isopren thuộc loại hiđrocacbon không no
(Thông hiểu)
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Ở điều kiện thường, các hiđrocacbon thơm đểu là chất lỏng
B. Công thức phân tử của benzen là C8H8
C. Toluen làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng
D. Công thức phân tử chung dãy đồng đẳng của benzen là CnH2n-2 (n>=6).
(Thông hiểu)
Benzen tác dụng với Br2 (Fe, t0) theo tỉ lệ mol 1:1, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là
A. o-bromtoluen
B. toluen
C. Hexan
D. brombenzen
(Thông hiểu)
Cho m gam ancol X (CH3OH) tác dụng hoàn toàn với kim loại Na dư, thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m
A. 6,4
B. 3,2
C. 1,6
D. 9,2
(Thông hiểu)
Đun propan -2-ol với H2SO4 đặc ở 1800C, thu được chất nào sau đây?
A. Propen
B. Eten
C. Propan
D. Propin
(Thông hiểu)
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 tạo axit picric?
A. Benzen
B. Etanol
C. Axit axetic
D. Phenol
(Thông hiểu)
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dung dịch phenol làm quì tím chuyển sang màu hồng
B. Phenol tác dụng với NaOH tạo khí H2
C. Phenol tác dụng với NaHCO3 tạo khí CO2
D. Phenol tác dụng với Na tạo khí H2
(Thông hiểu)
Cho 3 gam HCHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 43,2
B. 21,6
C. 10,8
D. 5,4
(Thông hiểu)
Hiđro hóa hoàn toàn anđehit axetic (xúc tác Ni,to), thu được sản phẩm là
A. axit axetic
B. ancol etylic
C. Etilen
D. propilen
(Thông hiểu)
Chất nào sau đây tác dụng được với NaHCO3 tạo khí CO2?
A. Axit axetic
B. Phenol
C. Metanol
D. Propanal
(Thông hiểu)
Cho 0,5 ml dung dịch chất X vào ống nghiệm, sau đó nhỏ tiếp từng giọt nước brom, đồng thời lắc nhẹ ống nghiệm, thấy có kết tủa trắng xuất hiện. Chất X là
A. Etanol
B. Phenol
C. Benzen
D. axit axetic
