wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIẾNG ANH HIẾU

Total questions: 63

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

What is "ready"?

a)

cặp học sinh

b)

sẵn sàng

c)

ăn trưa

d)

tập thể dục

2.

What is "heavy"?

a)

nhẹ nhàng

b)

bài học

c)

nặng nề

d)

thước kẻ

3.

What is "always"?

a)

thường thường

b)

đôi khi, thỉnh thoảng

c)

không bao giờ

d)

luôn luôn

4.

What is "put on"?

a)

nhặt lên

b)

bỏ ra

c)

ăn mặc trang phục

d)

mặc trang phục vào

5.

What is "the same school"?

a)

cùng trường học

b)

cùng lớp học

c)

cùng quê hương

d)

cùng phòng học

6.

What is "just a minute"?

a)

làm bài tập về nhà

b)

đồng phục mới

c)

chờ một chút

d)

đạp xe đến trường

7.

What is "live near here"?

a)

về nhà gần đây

b)

sống gần đây

c)

đi học gần đây

d)

chơi bóng đá gần đây

8.

What is "have new subjects"?

a)

có nhiều bạn mới

b)

có nhiều thầy cô mới

c)

có nhiều môn học mới

d)

có nhiều trò chơi mới

9.

What is "wear new uniform"?

a)

mua đồng phục mới

b)

ăn mặc đồng phục mới

c)

mặc đồng phục mới vào

d)

chọn đồng phục mới

10.

What is "have lessons"?

a)

có nhiều bài học

b)

có nhiều bài tập

c)

có nhiều dụng cụ học tập

d)

có nhiều bạn học

11.

Khoanh từ gạch chân phát âm khác

a)

try

b)

my

c)

ice

d)

music

12.

Khoanh từ gạch chân phát âm khác

a)

after

b)

farmer

c)

class

d)

walk

13.

Khoanh từ gạch chân phát âm khác

a)

children

b)

teacher

c)

chicken

d)

school

14.

Khoanh từ gạch chân phát âm khác

a)

reading

b)

meat

c)

bread

d)

seat

15.

Bi often (not phone) …………………..to me.

(a)  

16.

1. Where …………….she (buy)……………….. her breakfast every morning?

(a)  

17.

Mrs. Green always (take)…………… a bus to work. But now she (drive) ……..to work.

(a)  

18.

He usually (water)………………………. the trees in the morning.

(a)  

19.

Dịch sang tiếng Anh:

Môn vật lý

(a)  

20.

Dịch sang tiếng Anh:

Môn lịch sử

(a)  

21.

Dịch sang tiếng Anh:

Khoa học

(a)  

22.

country house (n) /ˌkʌn.tri ˈhaʊs/

a)

nhà miền quê

b)

nhà thành phố

c)

biệt thự

d)

căn hộ

23.

city house (n) /ˈsɪt.i haʊs/

a)

nhà miền quê

b)

nhà thành phố

c)

nhà sàn

d)

chung cư

24.

town house (n)

a)

nhà thị trấn, nhà liền kề

b)

nhà thành phố

c)

nhà miền quê

d)

biệt thự

25.

slit house (n) /'slɪt haʊs/

a)

nhà sàn

b)

nhà thành phố

c)

nhà miền quê

d)

nhà liền kề

26.

hall (n) /hɔːl/

a)

sảnh, hành lang

b)

bếp

c)

phòng ngủ

d)

phòng tắm

27.

department store (n) /dɪˈpɑːtmənt ˌstɔːr/

a)

cửa hàng bách hóa

b)

gara để xe

c)

phòng ăn

d)

phòng ngủ

28.

attic (n) /ˈæt.ɪk/

a)

gác xép

b)

tầng hầm

c)

bếp

d)

sảnh

29.

basement (n) /ˈbeɪsmənt/

a)

tầng hầm

b)

sảnh

c)

gác xép

d)

phòng ngủ

30.

dishwasher (n) /ˈdɪʃˌwɒʃ.ər/

a)

máy rửa bát

b)

tủ lạnh

c)

tivi

d)

bát

31.

chest of drawers (n) /ˌtʃest əv ˈdrɔːz/

a)

tủ có ngăn kéo

b)

tủ lạnh

c)

tivi

d)

vòi sen

32.

toilet (n) /ˈtɔɪ.lət/

a)

bồn vệ sinh

b)

tủ đồ

c)

vòi sen

d)

bồn rửa mặt

33.

sink (n) /sɪŋk/

a)

bồn rửa mặt/ bát

b)

bồn vệ sinh

c)

vòi sen

d)

tivi

34.

fridge (n) /frɪdʒ/

a)

tủ lạnh

b)

ghế sô-pha

c)

vòi sen

d)

đèn ngủ

35.

shower (n) /ʃaʊər

a)

vòi sen

b)

đôi đũa

c)

nồi cơm điện

d)

kệ, giá

36.

bowl (n) /bəul/

a)

kệ, giá

b)

vòi sen

c)

đôi đũa

d)

bát

37.

chopsticks (n) /ˈtʃopstiks/

a)

kệ, giá

b)

nồi cơm điện

c)

vòi sen

d)

đôi đũa

38.

wardrobe (n) /ˈwoːdrəub/

a)

tủ quần áo

b)

bếp ga

c)

lò vi sóng

d)

đôi đũa

39.

in front of /ɪn frʌnt ʌv/

a)

giữa

b)

ở đằng trước

c)

ở đằng sau

d)

trên

40.

in the middle of /ɪn ðə ˈmɪd.əl əv/

a)

ở giữa

b)

trong

c)

đằng sau

d)

ngay dưới

41.

air-conditioner (n) /ˈer kənˌdɪʃənɚ/

a)

điều hòa

b)

bếp ga

c)

lò vi sóng

d)

kệ, giá

42.

shelf (n) /ʃelf/

a)

kệ, giá

b)

nồi cơm điện

c)

đôi đũa

d)

vòi sen

43.

compass (n) /ˈkʌm.pəs/

a)

com-pa

b)

bút chì

c)

sách giáo khoa

d)

máy tính bỏ túi

44.

calculator (n) /ˈkælkjə,leɪtər/

a)

máy tính bỏ túi

b)

cục tẩy

c)

hộp bút

d)

quyển vở

45.

lunchbox (n) /ˈlʌntʃ.bɒks/

a)

hộp cơm

b)

sách giáo khoa

c)

thước kẻ

d)

cục tẩy

46.

boarding school (n) /ˈbɔːdɪŋ skuːl/

a)

trường nội trú

b)

trường học

c)

bể bơi

d)

thư viện

47.

international school (n) /ˌɪn.təˈnæʃənəl skuːl//

a)

trường quốc tế

b)

trường nội trú

c)

sân chơi

d)

phòng máy tính

48.

secondary school (n) /ˈsekəndri ˌskuːl/

a)

trường cấp hai

b)

trường nội trú

c)

trường quốc tế

d)

vườn trường

49.

swimming pool (n) /ˈswɪmɪŋ ˌpuːl/

a)

bể bơi

b)

vườn trường

c)

thư viên

d)

phòng ăn

50.

greenhouse (n) /ˈɡriːn,haʊs/

a)

nhà kính

b)

thư viện

c)

phòng thí nghiệm

d)

khu đỗ xe

51.

school garden (n) /skuːl ˈɡɑːdən/

a)

vườn trường

b)

sân chơi

c)

bể bơi

d)

thư viện

52.

laboratory (n) /ləˈbɒrətəri/

a)

phòng thí nghiệm

b)

phòng học

c)

sân chơi

d)

vườn trường

53.

parking lot (n) /ˈpɑːkɪŋ ˌlɒt/

a)

khu đỗ xe

b)

sân chơi

c)

vườn trường

d)

bể bơi

54.

wear uniform (v) /weər ˈjuːnəfɔːm/

a)

mặc đồng phục

b)

làm bài tập về nhà

c)

tham gia (vào)

d)

thú vị

55.

put on (v) /pʊt on/

a)

mặc lên, thay đồ

b)

thú vị

c)

làm bài tập về nhà

d)

tham gia (vào)

56.

smart (adj) /smɑːt/

a)

thông minh

b)

tham gia (vào)

c)

thú vị

d)

làm bài tập về nhà

57.

do homework (v) /du ˈhoʊm,wɝːk/

a)

làm bài tập về nhà

b)

thú vị

c)

mặc đồng phục

d)

tham gia (vào)

58.

join (in) (v) /dʒɔɪn/

a)

tham gia (vào)

b)

đạp xe

c)

vẽ tranh

d)

tập thể dục

59.

art club (n) /ɑːt klʌb/

a)

câu lạc bộ nghệ thuật

b)

thú vị

c)

làm bài tập về nhà

d)

mặc đồng phục

60.

favorite (adj) /ˈfeɪvərɪt/

a)

yêu thích

b)

vẽ tranh

c)

thú vị

d)

tham gia (vào)

61.

interesting (adj) /ˈɪn.tres.tɪŋ/

a)

thú vị

b)

thông minh

c)

vẽ tranh

d)

đạp xe

62.

have lunch (v) /hæv lʌntʃ/

a)

ăn trưa

b)

ăn sáng

c)

ăn tối

d)

ăn chiều

63.

cycle (v) /ˈsaɪ.kəl

a)

đạp xe

b)

vẽ tranh

c)

tập thể dục

d)

ăn trưa